Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chiến đấu và thể dục thể thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chiến đấu và thể dục thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:49:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,066,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chiến đấu và thể dục thể thao Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chiến đấu và thể dục thể thao 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với những hàng hóa nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 675
Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Tân Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bó thiết bị pháo 130mm | 120 | Bó | - Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng các đoạn trúc nhỏ, bó tròn và được gông bằng thép 3 ly. | ||
| 2 | Bó thiết bị pháo 152mm | 110 | Bó | - Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng các đoạn trúc nhỏ, bó tròn và được gông bằng thép 3 ly. | ||
| 3 | Bó thiết bị pháo 130mm | 120 | Bó | - Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng gỗ bạch đàn xoắn có cạnh vuông 0,4m, dài 1,2m. | ||
| 4 | Bó thiết bị pháo 152mm | 110 | Bó | - Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng gỗ bạch đàn xoắn có cạnh vuông 0,4m, dài 1,2m. | ||
| 5 | Cọc thiết bị pháo 130mm | 200 | Cái | - Kích thước: Dài 2m; Ø10cm.- Chất liệu: Gỗ bạch đàn xoắn.- Hình thước thon đều dàn về chân cọc.- Đầu dưới được bịt sắt nhọn dài 10cm.- Đầu trên có đai sắt quấn quanh rộng 3cm. | ||
| 6 | Cọc thiết bị pháo 152mm | 200 | Cái | - Kích thước: Dài 2m; Ø10cm.- Chất liệu: Gỗ bạch đàn xoắn.- Hình thước thon đều dàn về chân cọc.- Đầu dưới được bịt sắt nhọn dài 10cm.- Đầu trên có đai sắt quấn quanh rộng 3cm. | ||
| 7 | Vồ pháo gỗ xà cừ | 200 | Cái | - Kích thước: Đường kính 18cm, dài 30cm, cán gỗ dài 80cm.- Chất liệu: Gỗ xà cừ.- Được làm thon đều về 2 đầu. | ||
| 8 | La bàn định phương hướng | 100 | Cái | - Mã hiệu: CP01(hoặc tương đương)- Kiểu la bàn:Mini, la bàn Analog- Thang chia nhỏ nhất: 2 độ- Ghi hướng: Có- Chất liệu: Nhựa và thép- Kích thước:3 x 2.2 x 1.2 (inch)- Trọng lượng: 94gr- Màu sắc: Nâu, đen- Thang chia:Có cạnh bên- Tích hợp kính lúp:Có mini | ||
| 9 | Túi chỉ huy | 100 | Cái | - Mã hiệu: 351- Kích thước: 23x32x7(cm).- Chất liệu: Được làm bằng vải bạt màu rằn ri, chống nước.- Túi có 2 ngăn bên trong và một túi nhỏ bên ngoài có nắp đậy. | ||
| 10 | Bàn đạc | 100 | Cái | - Kích thước: 40x60x70 (cm)- Chất liệu: Bàn được làm bằng gỗ MDF chống thấm nước. | ||
| 11 | Cọc chuẩn | 50 | Cái | - Kích thước: Dài 2m, Ø3cm.- Chất liệu: Thép ống mạ kẽm.- Cọc có một đầu được cắt nhọn. | ||
| 12 | Cọc chuẩn | 50 | Cái | - Kích thước: Dài 1m, Ø3cm.- Chất liệu: Thép ống mạ kẽm.- Cọc có một đầu được cắt nhọn. | ||
| 13 | Cọc Mia | 50 | Cái | - Kích thước: Dài 2m, Ø3cm.- Chất liệu: Thép hộp nhãn hiệu Hòa Phát 12x4(cm), dày 2mm. | ||
| 14 | Giá chân phương hướng bàn | 50 | Cái | - Kích thước: Cao 42- 145 (cm)- Chất liệu: Khung hợp kim thép.- Quy cách:+ Giá có ba chân.+ Giá có khóa chân kiểu đòn bẩy và kiểu vặn, giúp cho việc tháo ra và thu gọn của chân nhanh chóng và dễ dàng.+ Với chiều dài khi gấp gọn là 42cm, có thể dễ dàng đem theo người.+ Với chiều cao tối đa là 1450cm cùng khóa chân dạng bật. | ||
| 15 | Ô dã ngoại | 30 | Cái | - Loại tán tròn cao 3m.- Đường kính tán 4m.- Chất liệu:+ Trụ đứng bằng thép không rỉ Ø 40mm.+ Ô bằng vải bạt tráng nhựa chống nước. | ||
| 16 | Bạt dã ngoại | 60 | Tấm | - Kích thước: 5m x 10m- Chất liệu: Vải bạt may sẵn được tráng nhựa chống thấm.- Bạt có viền gấp, được may từng tấm. | ||
| 17 | Bạt dã ngoại | 60 | Tấm | - Kích thước: 5m x 20m- Chất liệu: Vải bạt may sẵn được tráng nhựa chống thấm.- Bạt có viền gấp, được may từng tấm. | ||
| 18 | Giá 3 chân | 100 | Cái | - Kích thước: Cao 0,9m.- Chất liệu: Nhôm tròn rỗng.- Giá có điều chỉnh cao thấp tùy theo người dùng. | ||
| 19 | Túi đựng nước dự trữ dã ngoại | 20 | Cái | - Túi trữ nước ngọt có cấu tạo gồm 2 lớp.- Túi được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ASTM của Mỹ và phù hợp với quy chuẩn quốc gia về an toàn vệ sinh.- Kích thước: 2m x10m- Chất liệu: Nhựa dẻo.- Dung tích: 15m³- Túi có kèm nắp khóa. | ||
| 20 | Túi đựng nước cá nhân dã ngoại | 500 | Cái | - Chất liệu: Nhựa dẻo, đảm bảo an toàn vệ sinh.- Túi có nắp vặn lớn, có tay cầm, thuận tiện sử dụng.- Di động và có thể gập lại, dễ dàng mang theo.- Dung tích: 1 lít | ||
| 21 | Xà beng | 120 | Cái | - Chất liệu: Thép tròn Ø 33- Kích thước: dài 1,2m- Xà beng được gia công 1 đầu nhọn và đầu còn lại bẹt. | ||
| 22 | Búa chim 2 đầu | 120 | Cái | - Chất liệu:+ Búa bằng thép CT3 có độ cứng cao.+ Cán bằng gỗ.- Kích thước: Cán dài 70cm, búa dài 50cm.- Búa được gia công 01 đầu cuốc và 01 đầu nhọn. | ||
| 23 | Xẻng pháo binh | 120 | Cái | - Kích thước:+ Xẻng: (40x30)cm.+ Cán dài: 1,2m- Chất liệu:+ Xẻng được làm bằng thép bản, được gia công thon 1 đầu.+ Cán bằng gỗ hình trụ tròn. | ||
| 24 | Cuốc bàn pháo binh | 120 | Cái | - Kích thước:+ Cuốc rộng 30x15cm.+ Cán dài 90cm.- Chất liệu:+ Cuốc bằng thép bản dày 3mm.+ Cán bằng gỗ hình trụ tròn. | ||
| 25 | Bộ cọc thiết bị hầm chữ A | 30 | Bộ | - Kích thước 01 cọc: Dài 2m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- 01 bộ gồm 5 cọc. | ||
| 26 | Bộ cọc thiết bị hầm đạn pháo 152mm | 30 | Bộ | - Kích thước 01 cọc: Dài 2m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- 01 bộ gồm 5 cọc. | ||
| 27 | Bộ cọc thiết bị đài quan sát | 20 | Bộ | - Kích thước 01 cọc: Dài 2m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- 01 bộ gồm 34 cọc. | ||
| 28 | Bộ cọc thiết bị sở chỉ huy | 20 | Bộ | - Kích thước 01 cọc: Dài 1,5m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- Cọc được vót nhọn 1 đầu.- 01 bộ gồm 54 cọc. | ||
| 29 | Đầu đạn tập pháo 130mm | 60 | Quả | - Kích thước đầu đạn: cỡ 130mm (theo quy chuẩn đạt thật).- Chất liệu: Vỏ bằng Composite được sơn mạ nhũ, bên trong đựng kim loại.- Trọng lượng: 33,4kg | ||
| 30 | Đầu đạn tập pháo 152mm | 60 | Quả | - Kích thước đầu đạn: Cỡ 152mm (theo quy chuẩn đạt thật).- Chất liệu: Vỏ bằng Composite được sơn mạ nhũ, bên trong đựng bên trong đựng kim loại.- Trọng lượng: 49,5kg | ||
| 31 | Bao chứa cát công sự | 2.000 | Cái | - Mã hiệu: CS-76(hoặc tương đương)- Chất liệu: Được làm bằng vải bố.- Kích thước: 20x 120 cm- Túi được bít một đầu và 01 đầu có dây rút. | ||
| 32 | Thẻ đạn | 110 | Cái | - Chất liệu: mika- Kích thước:+ Đế dày 1cm, cao 6cm, rộng 20cm | ||
| 33 | Áo phao bơi | 100 | Cái | - Chất liệu: Bằng vải PE cao cấp chống nước, giữ nhiệt.- Áo chịu được nổi 85kg. | ||
| 34 | Đèn Pin | 200 | Cái | - Nhãn hiệu: BEAMPRO(hoặc tương đương)- Đèn có khả năng chống nước, chiếu xa 300m.- Kèm theo phụ kiện nạp điện. | ||
| 35 | Ủng | 200 | Đôi | - Nhãn hiệu: Hoa San(hoặc tương đương)- Chất liệu: Cao su- Đế vàng chống trượt.- Màu rằn ri.- Kích thước: Cao 50cm.- Kích cỡ từ số 39-43. | ||
| 36 | Sổ bìa cứng | 500 | Quyển | - Nhãn hiệu: Hải Tiến- Khổ giấy: 170x240(mm)- Số trang: 250 trang- Bìa cứng màu đỏ. | ||
| 37 | Vở học sinh | 800 | Quyển | - Nhãn hiệu: Hải Tiến(hoặc tương đương)- Khổ giấy: 175x250(mm)- Số trang: 96 trang- Bìa màu hồng có hoa văn. | ||
| 38 | Giấy in | 50 | Thùng | - Nhãn hiệu: Double A(hoặc tương đương)- Chất lượng: Giấy in cao cấp, Đẹp, trắng, mịn, láng.- Quy cách: Khổ A3 (500sheets/ Ream) 210x297mm.- Định lượng: 80gsm- Đóng gói: 500 tờ/ram, 5ram/thùng.- Bảo quản:+ Nhiệt độ: 10 ~ 55º C.+ Độ ẩm: 55 ~ 95% RH.- Thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy. | ||
| 39 | Giấy in | 100 | Thùng | - Nhãn hiệu: Double A(hoặc tương đương)- Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn- Quy cách : Khổ A4- Định lượng: 70gsm.- Đóng gói: 5ram/ thùng (đóng 500 tờ/ram)- Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn.- Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao.- Khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in.- Giấy không bụi, giúp đảm bảo sức khỏe người sử dụng và kéo dài tuổi thọ của máy | ||
| 40 | Giấy Bìa màu | 50 | Xấp | - Nhãn hiệu: Double A(hoặc tương đương)- Quy cách: Khổ A3- Định lượng: 180gsm.- 1 xấp gồm: 100 tờ.- Màu sắc: Xanh Dương. | ||
| 41 | Giấy Bìa màu | 100 | Xấp | - Nhãn hiệu: Double A(hoặc tương đương)- Quy cách: Khổ A4- Định lượng: 180gsm.- 1 xấp gồm: 100 tờ.- Màu sắc: Xanh Dương. | ||
| 42 | Cặp da | 50 | Cái | - Nhãn hiệu: Ladoda- Mã hiệu: Ca459-De(hoặc tương đương)- Thiết kế gồm 2 ngăn chính giữa, có khóa kéo riêng.- Chất liệu giả da chất lượng cao mềm mại, bền đẹp.- Kích thước: ngang 37cm, cao 26cm, rộng 6cm.- Chiều dài dây đeo có thể tăng giảm kích thước.- Có quai đeo, quai xách.- Màu sắc: Đen | ||
| 43 | Bút | 500 | Chiếc | - Nhãn hiệu: Thiên Long- Mã hiệu: Gel 08(hoặc tương đương)- Kích thước đầu bi: 0.5mm, dạng needle, sản suất tại Thụy Sĩ.- Bút đậy nắp, có grip.- Độ dài viết được: 500-1000m.- Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, EN71/3.- Màu mực: xanh- Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp.- Tính năng nổi bật:+ Thân và bút bằng nhựa trong, có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết.+ Mực màu đậm và tươi sáng, viết êm trơn, ra đều và liên tục. | ||
| 44 | Tạ đẩy đơn | 20 | Bộ | - Đòn tạ đúc đặc, có ren vặn hai đầu.- Chất liệu: Sắt mạ inox.- Đĩa tạ được đúc bằng gang mạ màu đen.- Kích thước đòn tạ: 0,35m- Phần đặt bánh tạ có móc khóa 2 đầu, ren cố định.- Bộ gồm bao gồm:+ 02 đòn tạ.+ 04 đĩa tạ nặng 5kg.+ 04 đĩa tạ nặng 3kg.+ 04 địa tạ nặng 2kg. | ||
| 45 | Tạ tay cao su | 50 | Chiếc | - Kích thước sản phẩm: 20x10x10 (cm)- Chất liệu: Cao su bọc sắt.- Khối lượng: 5kg- Tạ có thiết kế 2 đầu theo hình đa giác, giúp tạ nằm yên tại vị trí đặt và tránh trạng thái lăn, trượt. | ||
| 46 | Xà đơn luyện tập ngoài trời | 20 | Bộ | - Kích thước sản phẩm: 1478 x 114 x 2200(mm)- Kích thước thép cột chính: φ114 × dày 3 (mm)- Kích thước thép ống tròn phi φ28mm- Trọng lượng (NW/GW kgs): 51/56.- Màu sắc: Màu xanh và trắng.- Chất liệu: Thép không rỉ.- Bao gồm chi phí thi công lắp đặt hoàn chỉnh.- Bảo hành 5 năm | ||
| 47 | Xà kép luyện tập ngoài trời | 20 | Bộ | - Kích thước sản phẩm: 2523 x 777 x 1430(mm)- Kích thước cột chính: Thép cột chính φ 114 × dày 3 (mm) và thanh ngang φ 42 × 3 (mm).- Kích thước thanh ngang: φ 42 × dày 3 (mm)- Trọng lượng ( NW/GW kgs): 72/77.- Màu sắc: Màu xanh và trắng.- Chất liệu: Thép không rỉ.- Bao gồm chi phí thi công lắp đặt hoàn chỉnh.- Bảo hành 5 năm | ||
| 48 | Khung thành bóng đá 11 người di động | 4 | Bộ | - Màu sắc: Trắng đục- Kích thước khung thành: 7548 x 3100 x 2100 mm(dài x rộng x cao).- Kích thước khung thành bóng đá 11 người được làm bằng thép ống tráng kẽm, bên ngoài phủ sơn tĩnh điện chống bong tróc, han gỉ.- Khung chính D114, gọng móc lưới D60, trụ căng lưới D42.- Móc lưới được làm bằng nhựa, không gây chấn thương khi va đập.- Khi di chuyển, gắn thêm 4 bánh xe D 150.- Khung đã bao gồm lưới.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 49 | Khung thành bóng đá 7 người | 6 | Bộ | - Kích thước 6m x 2,1m x 1,2m (dài x cao x sâu) (theo luật bóng đá 7 người Futsal của FIFA).- Màu sắc sản phẩm: Trắng- Chất liệu sản phẩm:+ Khung chính làm bằng ống thép D90.+ Khung phụ làm bằng ống thép D48.- Tất cả các khung đều được sơn tĩnh điện chống han gỉ.- Khung gôn bóng đá còn được thiết kế với móc lưới an toàn cho người chơi.- Có thể tháo rời để vận chuyển.- Mỗi khung thành được tặng kèm theo lưới.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 50 | Bóng chuyền | 60 | Quả | - Hãng sản xuất: Động Lực.- Mã sản phẩm: DL220C.(hoặc tương đương)- Loại: Bóng chuyền.- Chất liệu: Da PU.- Màu sắc: Vàng kết hợp xanh dương. | ||
| 51 | Qủa cầu lông | 200 | Hộp | - Hãng sản xuất: Thành Công (Hàng loại 1)(hoặc tương đương)- Chất Liệu :+ Thành phần: Được gia công từ loại cánh lông bền của gia cầm có đủ thời gian sinh trưởng (cánh cong).+ Phần đế cầu:- Đế gỗ – Lie- Thông số kỹ thuật:+ Lông cầu: 16 lông vũ.+ Trọng lượng: 5,0 ± 0,2.+ Độ xoay (vòng/giây): 1 ± 3.- Màu sắc: Trắng sứ.- Quy cách: 12 quả/hộp.- Kiểu Dáng: Đạt chuẩn | ||
| 52 | Lưới bóng chuyền | 20 | Cái | - Hãng sản xuất: Toàn Thắng(hoặc tương đương)- Lưới bóng chuyền được làm từ chất liệu sợi dù với các ô lưới đều và đẹp.- Lưới bóng chuyền Toàn Thắng đạt tiêu chuẩn thi đấu, sử dụng rông rãi trong tập luyện và thi đấu các giải phong trào.- Cáp bằng thép không gỉ.- Đầu cáp có móc siết bằng sắt chống gỉ, việc điều chỉnh độ căng lưới cũng như tháo ráp dễ dàng, nhanh chóng.- Về màu sắc: Viền lưới có màu trắng, thân lưới màu trắng.Viền của lưới bóng chuyền có đi dây cáp bên trong nên rất thuận tiện trong việc lắp đặt sản phẩm.- Lưới bóng chuyền được căng ngang phía trên đường giữa sân.Lưới dài 9,5m, rộng 1m.- Mắt lưới hình vuông cạnh: 10cm.- Mép trên của lưới có dải băng trắng rộng 7cm.- Mép dưới lưới có giải băng trắng rộng 5cm. | ||
| 53 | Lưới cầu lông | 20 | Cái | - Hãng sản xuất: Hải Yến(hoặc tương đương)- Trọng lượng: 300gram- Kích thước: 650 x 60 cm (dài x cao).- Màu sắc: viền trắng lưới màu đỏ đô.- Mắt lưới đều, không xô, viền chạy đều và chắc chắn. | ||
| 54 | Lưới tennis | 8 | Bộ | - Hãng sản xuất: ViFa(hoặc tương đương)- Kích thước tiêu chuẩn: Dài 12,7m x Cao 2 đầu 1,07m.- Làm từ sợi BR3mm, cỡ ô SM45.- Lưới tennis được đan thủ công bằng tay 100% với lưới ô vuông theo tiêu chuẩn thi đấu khi kết hợp giữa phần đơn và phần đôi trên cùng tấm lưới.- Viền band trên, hông, dưới bằng sợi PE, PVC cao cấp.- Cáp 5mm và band giữa.- Lưới tennis chuẩn thi đấu sợi 2,5mm được xử lý chất chỗng lão hóa, mất màu và bền vững với mọi điều kiện thời tiết.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 55 | Bóng tennis | 200 | Hộp | - Nhãn hiệu: Wilson- Dòng sản phẩm: Championship Extra Duty(hoặc tương đương)- Quy cách đóng: 4 quả/hộp | ||
| 56 | Bóng đá | 60 | Quả | - Nhãn hiệu: Động Lực- Mã sản phẩm: UHV2.03 (in sao số 5)(hoặc tương đương)- Chất liệu: Da PU.- Size: Số 5- Chu vi (mm): 680-700.- Trọng lượng (gram): 400-450.- Phụ kiện đi kèm: lưới đựng bóng, kim bơm bóng.- Bóng đá in sao UHV 2.03 được làm bằng chất liệu da PU có độ mềm vừa phải, có độ bền cao.- Các miếng da được khâu lại chắc chắn với nhau, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.- Bóng có độ nảy và bám tốt, logo Động Lực nổi bật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi