Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật liệu hệ thống khử trùng và đồng hồ đo lưu lượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919108-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH TÂY NINH
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, vật liệu hệ thống khử trùng và đồng hồ đo lưu lượng
Số hiệu KHLCNT 20200814993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 00:00:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 872,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hệ thống châm hóa chất Clo và nhà che thiết bị 10 Bộ Các mục đi kèm bên dưới Đây là mục tổng, chi tiết bộ phận kèm theo từ mục 2 đến mục 38
2 Cột thép tráng kẽm 100 Mét 60 x 30 x 1,4mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
3 Xà gồ thép tráng kẽm 250 Mét 30 x 30 x 1,4mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
4 Bản mã thép 40 Kg 200 x 200 x 10mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
5 Bulong 160 cái M16, Tiêu chuẩn Việt Nam
6 Tôn múi chiều dài bất kỳ 60 M2 Tiêu chuẩn Việt Nam
7 Bulong 160 cái M20 x 80, Tiêu chuẩn Việt Nam
8 Bơm định lượng châm Clo AT.BX 4 hoặc tương đương 10 cái -Qmax: 110l/h -Áp suất Hmax: 5 bar -Công suất điện tiêu thụ: 40w -Điện 1 pha/100-240VAC,50-60Hz -Cấp bảo vệ: IP65 -Đầu bơm: Nhựa PVDF -Màng bơm: PTFE -Ống hút: PVC 8x12-4m -Ống đẩy: PE 8x12-2m -Ống xả khí: PVC 4x6 -Trọng lượng: 4kg
9 Motor khuấy+Cánh khuấy 10 cái 40-60 vòng/phut
10 Thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 450 Mét V30x30x2ly thép, Tiêu chuẩn Việt Nam
11 Thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 230 Kg Tấm thép (1200x1200)mmx2mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
12 Tủ điện điều khiển (Bao gồm các phụ kiện bên trong) 10 Bộ Tiêu chuẩn Việt Nam
13 Dây điện đôi 600 Mét 2x1,5mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
14 Linh kiện báo cháy (cảm biến khói) 10 bộ Tiêu chuẩn Việt Nam
15 Bể chứa nước bằng nhựa 10 cái Tiêu chuẩn Việt Nam
16 Ống nhựa miệng bát nối dán keo 200 Mét Đường kính ống 34mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
17 Ống nhựa miệng bát nối dán keo 160 Mét Đường kính ống 27mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
18 Ống nhựa mềm 200 Mét Đường kính ống 20mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
19 Cút nhựa 90 độ 120 Cái Đường kính ống 34mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
20 Cút nhựa 90 độ 80 Cái Đường kính ống 27mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
21 Tê uPVC D27 40 Cái Tiêu chuẩn Việt Nam
22 Tê uPVC D42 40 Cái Tiêu chuẩn Việt Nam
23 Van uPVC D34 20 Cái Tiêu chuẩn Việt Nam
24 Van uPVC D27 40 Cái Tiêu chuẩn Việt Nam
25 Đai khởi thủy 20 Cái Đường kính ống 90/27mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
26 Rắc co uPVC D27 20 Cái Tiêu chuẩn Việt Nam
27 Rắc co uPVC D34 20 Cái Tiêu chuẩn Việt Nam
28 Dây điện đôi 400 Mét 2x6mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
29 Cát 20 M3 Tiêu chuẩn Việt Nam
30 Đá 15 M3 1x2mm,Tiêu chuẩn Việt Nam
31 Xi măng 140 Kg Tiêu chuẩn Việt Nam
32 Gạch 2.000 Viên Tiêu chuẩn Việt Nam
33 Ống thép mạ kẽm 400 Mét 75.5x3.0mm,Tiêu chuẩn Việt Nam
34 Thép hộp mạ kẽm 800 Mét 40x40x2.0,Tiêu chuẩn Việt Nam
35 Thép hộp mạ kẽm 160 Mét 40x80x2.0,Tiêu chuẩn Việt Nam
36 Thép mạ kẽm V40 500 Mét Tiêu chuẩn Việt Nam
37 Tôn mạ kẽm 3 dem 700 Mét Tiêu chuẩn Việt Nam
38 Bulong-đinh ốc các loại 20 Kg Tiêu chuẩn Việt Nam
39 Đồng hồ đo lưu lượng tổng 11 Bộ Các mục đi kèm bên dưới Đây là mục tổng, chi tiết bộ phận từ mục 40 đến mục 53
40 Đồng hồ đo lưu lượng WPH-N hoặc tương đương 11 Cái Quy cách đồng hồ DN100, thân gang, cấp B, kết nối mặt bích tiêu chuẩn DIN PN16, tiêu chuẩn ISO 4064 và DIN (EU-G7), QDN=60m3/h, nhiệt độ làm việc Max=40°C, hoạt động dẫn từ, có phiếu kiểm định chất lượng
41 Măng sông gang 11 Cái D114mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
42 Mặt bích uPVC 22 Cái đường kính D114mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
43 Răng ngoài uPVC 22 Cái D114mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
44 Van cửa đồng 11 Cái D114mm, ren trong, Tiêu chuẩn Việt Nam
45 Bulong 176 Cái M20 x 80 mm, Tiêu chuẩn Việt Nam
46 Cao su tấm 9,9 M2 Tiêu chuẩn Việt Nam
47 Cát đổ bê tông 2,2 M3 Tiêu chuẩn Việt Nam
48 Cát mịn 2,2 M3 Tiêu chuẩn Việt Nam
49 Cồn công nghiệp 2,2 Kg Tiêu chuẩn Việt Nam
50 Đá dăm 4x6 3,3 M3 Tiêu chuẩn Việt Nam
51 Gạch ống 10x10x20 1.892 Viên Tiêu chuẩn Việt Nam
52 Xi măng PCB 40 1.100 Kg Tiêu chuẩn Việt Nam
53 Các vật liệu khác (mỡ bôi trơn, keo dán ống…) 1 bộ Tiêu chuẩn Việt Nam
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->