Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chuyên ngành Pháo binh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110634-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chuyên ngành Pháo binh
Số hiệu KHLCNT 20220110612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:53:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chuyên ngành Pháo binh
Mua sắm vật chất, trang bị huấn luyện chuyên ngành Pháo binh
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Thị trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với những hàng hóa nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Tân Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng đen4Cái- Kích thước: 1,6 x1,1 (m), chân cao 70cm.- Chất liệu: + Mặt bảng bằng gỗ công nghiệp ép, sơn đen. + Khung bảng bằng gỗ tự nhiên nhóm 4.
2Ghế 3 chân, mặt tròn70Cái- Nhãn hiệu: Xuân Hòa(hoặc tương đương)- Chất liệu: Inox- Kích thước: Đường kính 25cm, chân cao 60cm.
3Bàn4Cái- Nhãn hiệu: Xuân Hòa(hoặc tương đương)- Chất liệu: + Mặt bàn bằng Inox.+ Khung và chân bàn bằng thép mạ vuông 30mm, dày 2,4mm.- Kích thước:+ Mặt bàn: 80cm x 120cm+ Cao: 70cm
4Thước chỉ huy70Cái- Chất liệu: Nhựa PVC dẻo, màu trắng.- Kích thước: 30x12 (cm)- Trên thước có dập sẵn các hình, biểu tượng mẫu, phục vụ trong kỹ thuật, quân sự.
5Thước tỷ lệ 3 cạnh70Cái- Nhãn hiệu: STAEDTLER- Mã hiệu: 561-98 DIN(hoặc tương đương)
6Thước SĐ 7070Cái- Chất liệu: Nhựa màu trắng- Kích thước: Đường kính 20cm- Thước tròn quay trận địa.
7Máy tính70Cái- Nhãn hiệu: CAISO - Mã hiệu: JS20B(hoặc tương đương)- Loại để bàn gọn nhẹ: 21(C) × 109(R) × 176(D) mm- Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin): Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng.- Nhấn đồng thời phím: Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vậy sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao.- Các phím dẻo: Được thiết kế và chế tạo để dễ dàng thao tác.- Bề mặt kim loại bền: Vỏ bền chịu được va đập mạnh.- Chức năng tính thuế hối đoái: Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ.- Phần trăm tỷ lệ lợi nhuận: Phím " % " cho phép truy cập nhanh vào giá và lợi nhuận đồng thời cung cấp các bổ trợ, chiết khấu, tỷ lệ và các giá trị tăng/giảm.- Các biểu tượng lệnh hàm: Ký hiệu (+, -, ×, ÷) trên màn hình cho biết trạng thái của thao tác bạn hiện đang thực hiện.- Các phím có độ bền cao: Các phím được tạo bằng cách phun nhựa có hai màu khác nhau. Các ký hiệu trên phím được ghi bằng chất dẻo, điều đó có nghĩa là chúng không bị mòn hoặc mờ trong quá trình sử dụng.- Bảo hành: 7 năm
8Bảng từ xanh4Cái- Mã hiệu: BLXOLY 1236. (hoặc tương đương)- Kích thước: 3600x1200(mm)- Chất liệu: + Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn tĩnh điện màu xanh, được nhập khẩu Hàn Quốc.+ Khung nhôm chuyên dụng dày 3-4cm, có bo viền tránh sắc nhọn.
9Bó thiết bị pháo 130mm50- Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng các đoạn trúc nhỏ, bó tròn và được gông bằng thép 3 ly.
10Bó thiết bị pháo 152mm50- Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng các đoạn trúc nhỏ, bó tròn và được gông bằng thép 3 ly.
11Bó thiết bị pháo 130mm50- Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng gỗ bạch đàn xoắn có cạnh vuông 0,4m, dài 1,2m.
12Bó thiết bị pháo 152mm50- Đường kính: 0,4m- Dài: 1,2m- Chất liệu: Được làm bằng gỗ bạch đàn xoắn có cạnh vuông 0,4m, dài 1,2m.
13Cọc thiết bị pháo 130mm100Cái- Kích thước: Dài 2m; Ø10cm.- Chất liệu: Gỗ bạch đàn xoắn.- Hình thước thon đều dàn về chân cọc.- Đầu dưới được bịt sắt nhọn dài 10cm.- Đầu trên có đai sắt quấn quanh rộng 3cm.
14Cọc thiết bị pháo 152mm100Cái- Kích thước: Dài 2m; Ø10cm.- Chất liệu: Gỗ bạch đàn xoắn.- Hình thước thon đều dàn về chân cọc.- Đầu dưới được bịt sắt nhọn dài 10cm.- Đầu trên có đai sắt quấn quanh rộng 3cm.
15La bàn định phương hướng70Cái- Mã hiệu: CP01(hoặc tương đương)- Kiểu la bàn:Mini, la bàn Analog- Thang chia nhỏ nhất: 2 độ- Ghi hướng: Có- Chất liệu: Nhựa và thép- Kích thước:3 x 2.2 x 1.2 (inch)- Trọng lượng: 94gr- Màu sắc: Nâu, đen- Thang chia:Có cạnh bên- Tích hợp kính lúp:Có mini
16Túi chỉ huy70Cái- Mã hiệu: 351(hoặc tương đương)- Kích thước: 23x32x7(cm).- Chất liệu: Được làm bằng vải bạt màu rằn ri, chống nước.- Túi có 2 ngăn bên trong và một túi nhỏ bên ngoài có nắp đậy.
17Bàn đạc70Cái- Kích thước: 40x60x70 (cm)- Chất liệu: Bàn được làm bằng gỗ MDF chống thấm nước.
18Cọc chuẩn20Cái- Kích thước: Dài 2m, Ø3cm.- Chất liệu: Thép ống mạ kẽm.- Cọc có một đầu được cắt nhọn.
19Cọc chuẩn20Cái- Kích thước: Dài 1m, Ø3cm.- Chất liệu: Thép ống mạ kẽm.- Cọc có một đầu được cắt nhọn.
20Cọc Mia20Cái- Kích thước: Dài 2m, Ø3cm.- Chất liệu: Thép hộp nhãn hiệu Hòa Phát 12x4(cm), dày 2mm.
21Giá chân phương hướng bàn10Cái- Kích thước: Cao 42- 145 (cm)- Chất liệu: Khung hợp kim.- Quy cách:+ Giá có ba chân.+ Giá có khóa chân kiểu đòn bẩy và kiểu vặn, giúp cho việc tháo ra và thu gọn của chân nhanh chóng và dễ dàng. + Với chiều dài khi gấp gọn là 42cm, có thể dễ dàng đem theo người.+ Với chiều cao tối đa là 1450cm cùng khóa chân dạng bật.
22Bàn tháo lắp khóa nòng10Cái- Kích thước: 1200x800x600 (mm)- Chất liệu:+ Mặt bàn bưng thép tấm dày 2mm được sơn tĩnh điện.+ Chân bàn bằng thép V50mm.
23Bộ tháo lắp khóa nòng pháo 130mm10BộBộ được đựng trong hộp nhựa bao gồm:- Kìm điện nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Kìm nhọn nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Mỏ lết nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Đèn pin chiếu sáng.- Bút thử điện.- Búa nhổ đinh nhãn hiệu Bosch(hoặc tương đương).- Cưa cắt sắt cầm tay có lưỡi cưa nhãn hiệu Bosch(hoặc tương đương).- Băng keo cách điện màu đen.- Thước kéo thép dài 3m, nhãn hiệu Bosch(hoặc tương đương).- Cần lục giác chữ L gồm 8 chi tiết gồm các kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6 (mm)- Tuốc nơ vít cầm tay có đầu từ.- Bộ đầu tuốc nơ vít 10 chi tiết gồm các cỡ: PH1, PH2, PH3, S6, S7, H5, H6, T15, T20.- Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra lục giác trong 4mm.- Bộ đầu tuốc nơ vít lục giác ngoài 4mm gồm 8 chi tiết: Dẹp 1.5, 2 (mm). Sao 0.8, 0.8, 6 (mm). Bake 00, 000.- Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra đầu vuông 1/4" gồm 7 chi tiết: 5, 6, 7, 8, 9, 10.- Mũi khoan bê tông đầu trụ gồm 3 mũi: 5, 6, 8 (mm).- Tắc kê nhựa cỡ 5, 6, 8(mm): mỗi loại 10 cái (tổng 30 cái).- Vít sắt bắt tắc kê nhựa cỡ 3, 4, 5 (mm): mỗi loại 10 cái (tổng 30 cái).
24Bộ tháo lắp khóa nòng pháo 152mm10BộBộ được đựng trong hộp nhựa bao gồm:- Kìm điện nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Kìm nhọn nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Mỏ lết nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Đèn pin chiếu sáng.- Bút thử điện.- Búa nhổ đinh nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Cưa cắt sắt cầm tay có lưỡi cưa nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Băng keo cách điện màu đen.- Thước kéo thép dài 3m, nhãn hiệu Bosch (hoặc tương đương).- Cần lục giác chữ L gồm 8 chi tiết gồm các kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6 (mm)- Tuốc nơ vít cầm tay có đầu từ.- Bộ đầu tuốc nơ vít 10 chi tiết gồm các cỡ: PH1, PH2, PH3, S6, S7, H5, H6, T15, T20.- Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra lục giác trong 4mm.- Bộ đầu tuốc nơ vít lục giác ngoài 4mm gồm 8 chi tiết: Dẹp 1.5, 2 (mm). Sao 0.8, 0.8, 6 (mm). Bake 00, 000.- Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra đầu vuông 1/4" gồm 7 chi tiết: 5, 6, 7, 8, 9, 10.- Mũi khoan bê tông đầu trụ gồm 3 mũi: 5, 6, 8 (mm).- Tắc kê nhựa cỡ 5, 6, 8(mm): mỗi loại 10 cái (tổng 30 cái).- Vít sắt bắt tắc kê nhựa cỡ 3, 4, 5 (mm): mỗi loại 10 cái (tổng 30 cái).
25Bảng hiệu chỉnh pháo 130mm10Cái- Kích thước:+ Mặt bảng: 30x150 (cm)+ Cột trụ: 3x200 (cm) + Chân đế hình tam giác cao: 33cm.+ Đường kính đế: 45cm.- Chất liệu: Sắt không gỉ dạng tấm và hộp.
26Bảng hiệu chỉnh pháo 152mm10Cái- Kích thước:+ Mặt bảng: 30x150 (cm)+ Cột trụ: 3x200 (cm) + Chân đế hình tam giác cao: 33cm.+ Đường kính đế: 45cm.- Chất liệu: Sắt không gỉ dạng tấm và hộp.
27Bộ gông càng pháo 130mm10Bộ- Kích thước: 235x500x50(mm)- Chất liệu: Bộ được làm bằng khung thép tấm dày 5mm.- Gồm 8 khóa sắt Ø14: 132x54mm.
28Bộ gông càng pháo 152mm16Bộ- Kích thước: 475x150x50(mm)- Chất liệu: Bộ được làm bằng khung thép tấm dày 5mm.- Gồm 8 khóa sắt Ø14 và 4 khóa đai thép tấm dày 5mm: 115x70mm.
29Lưới rằn ri ngụy trang xe, pháo2.770- Chất liệu: Bằng vải dai được đục lỗ.- Quy cách: 45m²/ tấm
30Chèn xe, chèn pháo90Cái- Kiểu dáng: Hình tam giác đều có tay cầm dài 15mm.- Đường kính: 30cm.- Kích thước: 50x30x30x30 (cm)- Chất liệu: Được làm bằng gỗ xà cừ.
31Vồ pháo gỗ xà cừ90Cái- Kích thước: Đường kính 18cm, dài 30cm, cán gỗ dài 80cm.- Chất liệu: Gỗ xà cừ.- Được làm thon đều về 2 đầu.
32Ô dã ngoại10Cái- Loại tán tròn cao 3m.- Đường kính 4m.- Chất liệu:+ Trụ đứng bằng thép không rỉ Ø 40mm.+ Ô bằng vải bạt tráng nhựa chống nước.
33Bạt dã ngoại20Tấm- Kích thước: 5m x 10m - Chất liệu: Vải bạt may sẵn được tráng nhựa chống thấm.- Bạt có viền gấp, được may từng tấm.
34Bạt dã ngoại30Tấm- Kích thước: 5m x 20m - Chất liệu: Vải bạt may sẵn được tráng nhựa chống thấm.- Bạt có viền gấp, được may từng tấm.
35Giá 3 chân70Cái- Kích thước: Cao 0,9m.- Chất liệu: Nhôm tròn rỗng.- Giá có điều chỉnh cao thấp tùy theo người dùng
36Túi đựng nước dự trữ dã ngoại5Cái- Túi trữ nước ngọt có cấu tạo gồm 2 lớp.- Túi được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ASTM của Mỹ và phù hợp với quy chuẩn quốc gia về an toàn vệ sinh.- Kích thước: 2m x10m- Chất liệu: Nhựa dẻo.- Dung tích: 15m³- Túi có kèm nắp khóa.
37Túi đựng nước cá nhân dã ngoại300Cái- Chất liệu: Nhựa dẻo, đảm bảo an toàn vệ sinh.- Túi có nắp vặn lớn, có tay cầm, thuận tiện sử dụng.- Di động và có thể gập lại, dễ dàng mang theo.- Dung tích: 1 lít
38Xà beng50Cái- Chất liệu: Thép tròn Ø 33- Kích thước: dài 1,2m- Xà beng được gia công 1 đầu nhọn và đầu còn lại bẹt.
39Búa chim 2 đầu50Cái- Chất liệu: + Búa bằng thép CT3 có độ cứng cao.+ Cán bằng gỗ.- Kích thước: Cán dài 70cm,búa dài 50cm.- Búa được gia công 01 đầu cuốc và 01 đầu nhọn.
40Xẻng pháo binh50Cái- Kích thước:+ Xẻng: (40x30)cm.+ Cán dài: 1,2m- Chất liệu:+ Xẻng được làm bằng thép bản, được gia công thon 1 đầu.+ Cán bằng gỗ hình trụ tròn.
41Cuốc bàn pháo binh50Cái- Kích thước: + Cuốc rộng 30x15cm.+ Cán dài 90cm.- Chất liệu:+ Cuốc bằng thép bản dày 3mm.+ Cán bằng gỗ hình trụ tròn.
42Giá treo tranh4Cái- Giá gồm 15 móc- Kích thước: 1,45x0,5 (m)- Chất liệu: + Giá được làm bằng khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện- Giá được liên kết bằng bù loong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Có thể điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m bằng tay nắm bọc nhựa.- Giá có 4 bánh xe để di chuyển.
43Khung treo bản đồ4Cái- Nhãn hiệu: CUMMING - Mã hiệu: CA9001(hoặc tương đương).- Cỡ bản đồ: A0
44Cặp bìa đựng giáo án huấn luyện20Cái- Nhãn hiệu: Deli 5556(hoặc tương đương).- Kích thước: 33 x 24 x 3,5 (cm)- Chất liệu: Nhựa cứng đảm bảo cặp tài liệu thẳng, bền, đẹp.- Cặp tài liệu nút bấm tiện dụng, gọn nhẹ, thời trang dễ dàng đem theo bên mình.- Nút cài bằng nhựa dễ đóng mở, quai xách nhựa chắc chắn, chứa rất nhiều ngăn linh hoạt.- Bề mặt túi có vân dọc lạ mắt và độc đáo. Viền cạnh và nắp màu đen tạo nên điểm nhấn cho túi.- Có 3 màu khác nhau cho khách hàng lựa chọn.- Phù hợp với mọi đối tượng người sử dụng, đăc biệt là những đối tượng hay mang tài liệu và di chuyển nhiều.
45Bộ cọc thiết bị hầm chữ A10Bộ- Kích thước 01 cọc: Dài 2m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- 01 bộ gồm 5 cọc.
46Bộ cọc thiết bị hầm đạn pháo 152mm10Bộ- Kích thước 01 cọc: Dài 2m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- 01 bộ gồm 5 cọc.
47Bộ cọc thiết bị đài quan sát10Bộ- Kích thước 01 cọc: Dài 2m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.49- 01 bộ gồm 34 cọc
48Bộ cọc thiết bị sở chỉ huy10Bộ- Kích thước 01 cọc: Dài 1,5m, đường kính 100mm.- Chất liệu: Được làm từ Gỗ bạch đàn xoắn.- Cọc được vót nhọn 1 đầu.- 01 bộ gồm 54 cọc.
49Đầu đạn tập pháo 130mm20Quả- Kích thước đầu đạn: cỡ 130mm (theo quy chuẩn đạt thật).- Chất liệu: Vỏ bằng Composite được sơn mạ nhũ, bên trong đựng kim loại.- Trọng lượng: 33,4kg
50Đầu đạn tập pháo 152mm20Quả- Kích thước đầu đạn: Cỡ 152mm (theo quy chuẩn đạt thật).- Chất liệu: Vỏ bằng Composite được sơn mạ nhũ, bên trong đựng bên trong đựng kim loại.- Trọng lượng: 49,5kg
51Bao chứa cát công sự500Cái- Mã hiệu: CS-76(hoặc tương đương).- Chất liệu: Được làm bằng vải bố. - Kích thước: 20x 120 cm- Túi được bít một đầu và 01 đầu có dây rút.
52Thẻ đạn40Cái- Chất liệu: mika- Kích thước:+ Đế dày 1cm, cao 6cm, rộng 20cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->