Gói thầu: In báo Tiếng nói Việt Nam VOV năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110537-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Tiếng nói Việt Nam
Tên gói thầu In báo Tiếng nói Việt Nam VOV năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211290141
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho Báo Tiếng nói Việt Nam năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:10:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 685,614,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm lãnh đạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân công nghệ in
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm kế hoạch và điều hành sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân công nghệ in
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm Chế bản và thiết kế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân CNTT, công nghệ in hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm in
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Báo Tiếng nói Việt Nam
E-CDNT 1.2 In báo Tiếng nói Việt Nam VOV năm 2022
In báo Tiếng nói Việt Nam VOV năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi thường xuyên giao cho Báo Tiếng nói Việt Nam năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: 58, phố Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 39785696 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Việt Nam - Địa chỉ: 17A/21, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần SCB Việt Nam - Địa chỉ: số 164, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Báo Tiếng nói Việt Nam , địa chỉ: số 35, phố Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: 58, phố Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 39785696 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký hoạt động từ năm 2014 trở về trước về in ấn báo chí; - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh (in báo Tiếng nói Việt Nam VOV) tại Hà Nội: + Có ít nhất 02 máy in cuộn 4/4 màu trở lên; + Có ít nhất 02 hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 37 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm (như Preps 6.0, Adobe Arcobat 11…) được cập nhật thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Báo Tiếng nói Việt Nam; - Có văn bản cam kết sử dụng đúng nguyên vật liệu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình in báo Tiếng nói Việt Nam VOV, cũng như in lại báo Tiếng nói Việt Nam VOV (bảo hành) nếu có. - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. - Không yêu cầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác… vì nhà thầu chính là nhà sản xuất hàng hóa (in báo Tiếng nói Việt Nam VOV) và phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm nếu việc in ấn không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu. - Bên mời thầu khảo sát thực tế cơ sở vật chất, thiết bị, máy móc, nhân sự của nhà thầu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: 58, phố Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 39785696 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: 58,phố Quán Sứ, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 62727234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 58, phố Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 39785700
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính - Đài Tiếng nói Việt Nam – 58, phố Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hòa Kiếm, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Báo Tiếng nói Việt Nam VOV: Số thường kỳ phát hành Thứ Năm hằng tuần - Kích thước báo: 29 cm x 42 cm; - Số lượng trang: 20 trang; - Màu in: 04 trang in 4 màu (Trang 1, 4, 17, 20); 16 trang còn lại: in 2 màu; - Quy cách giấy: Giấy in báo nhập khẩu định lượng 48g/m2; độ trắng: 58. - Thành phẩm: không đóng ghim, không xén; - Quy cách đóng gói: 200 tờ/gói; - Thời gian muộn nhất truyền File đến nhà in: 19h00 Thứ Tư hằng tuần. - Thời gian giao hàng: + Gửi công ty dịch vụ phát hành: Sau khi in báo xong; + Gửi Tòa soạn tại 58 phố Quán Sứ, Hà Nội: 6h30’ ngày Thứ Năm hằng tuần; - Chất lượng sản phẩm: Báo được in bằng máy in cuốn theo đúng nội dung, màu sắc files ma-két do Báo Tiếng nói Việt Nam cung cấp. - Thời gian giao hàng cho các đầu mối phát hành của Báo Tiếng nói Việt Nam từ 02 giờ đến 07 giờ sáng ngày phát hành số báo. Tờ 73.600 Số kỳ in: 46Số lượng in 1 kỳ: 1.600 tờ
2 Báo Tiếng nói Việt Nam VOV: Số Tết dương lịch '- Kích thước báo: 29 cm x 42 cm; - Số lượng trang: 24 trang (20 trang nội dung và 4 trang quảng cáo); - Màu in: Bìa, các trang quảng cáo in 4 màu, các trang còn lại in 2 màu; - Quy cách giấy: Bìa, ruột giấy trắng, định lượng 70 g/m2. - Thành phẩm: không đóng ghim, không xén; - Quy cách đóng gói: 100 tờ/gói; - Chất lượng sản phẩm: Báo in đúng nội dung, màu sắc files ma-két do Báo Tiếng nói Việt Nam cung cấp. - Thời gian giao hàng cho các đầu mối phát hành của Báo Tiếng nói Việt Nam quy định chi tiết tại Hồ sơ mời thầu, từ 02 giờ đến 07 giờ sáng ngày phát hành số báo. Tờ 1.600 Số kỳ in: 01Số lượng in 1 kỳ: 1.600 tờ
3 Báo Tiếng nói Việt Nam VOV: Số đặc biệt chào mừng Ngày Báo chí cách mạng Việt Nam 21/6 - Kích thước báo: 29 cm x 42 cm; - Số lượng trang: 28 trang (20 trang nội dung và 8 trang quảng cáo); - Màu in: In 4 màu 10 trang (trang bìa, trang quảng cáo), 18 trang còn lại in 2 màu; - Quy cách giấy: Bìa, ruột giấy Bãi Bằng trắng, định lượng 70 g/m2, độ trắng 90 ISO; - Thành phẩm: Không đóng ghim, không xén; - Quy cách đóng gói: 100 tờ/gói; - Chất lượng sản phẩm: Báo in đúng nội dung, màu sắc files ma-két do Báo Tiếng nói Việt Nam cung cấp. - Thời gian giao hàng cho các đầu mối phát hành của Báo Tiếng nói Việt Nam quy định chi tiết tại Hồ sơ mời thầu từ 02 giờ đến 07 giờ sáng ngày phát hành số báo. Tờ 1.600 Số kỳ in: 01Số lượng in 1 kỳ: 1.600 tờ
4 Báo Tiếng nói Việt Nam VOV: Số đặc biệt Chào mừng Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam 7/9 - Kích thước báo: 29 cm x 42 cm. - Số lượng trang: 28 trang (20 trang nội dung và 8 trang quảng cáo). - Màu in: In 4 màu 10 trang (trang bìa, trang quảng cáo), 18 trang còn lại in 2 màu; - Quy cách giấy: Bìa, ruột giấy Bãi Bằng trắng, định lượng 70 g/m2, độ trắng 90 ISO; - Thành phẩm: Không đóng ghim, không xén; - Quy cách đóng gói: 100 tờ/gói; - Chất lượng sản phẩm: Báo in đúng nội dung, màu sắc files ma-két do Báo Tiếng nói Việt Nam cung cấp. - Thời gian giao hàng cho các đầu mối phát hành của Báo Tiếng nói Việt Nam quy định chi tiết tại Hồ sơ mời thầu từ 02 giờ đến 07 giờ sáng ngày phát hành số báo. Tờ 1.600 Số kỳ in: 01Số lượng in 1 kỳ: 1.600 tờ
5 Báo Tiếng nói Việt Nam VOV: Số Tết Âm lịch - Kích thước báo: 29 cm x 42 cm; - Số lượng trang: 72 trang (4 trang bìa, 40 trang nội dung và 28 trang quảng cáo). - Màu in: In 4 màu toàn bộ; - Quy cách giấy: Bìa couche matte 150 g/m2, ruột couche matte 100 g/m2; - Thành phẩm: Đóng ghim, xén; - Quy cách đóng gói: 50 tờ/gói; - Chất lượng sản phẩm: Báo in đúng nội dung, màu sắc files ma-két do Báo Tiếng nói Việt Nam cung cấp. - Thời gian giao hàng cho các đầu mối phát hành của Báo Tiếng nói Việt Nam quy định chi tiết tại Hồ sơ mời thầu từ 02 giờ đến 07 giờ sáng ngày phát hành số báo. Tờ 1.600 Số kỳ in: 01Số lượng in 1 kỳ: 1.600 tờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm lãnh đạo 1 Cử nhân công nghệ in53
2 Nhóm kế hoạch và điều hành sản xuất 1 Cử nhân công nghệ in33
3 Nhóm Chế bản và thiết kế 2 Cử nhân CNTT, công nghệ in hoặc tương đương33
4 Nhóm in 6 Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in33
5 Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm 5 Cử nhân, Cao đẳng công nghệ in33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->