Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:22:00 đến ngày 2022-01-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,839,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.180.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công (bao gồm chi tiết khối lượng, giá trị của từng công việc);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống công nghệ, cơ khí ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Xây dựng CHXD Tú Thịnh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (Năm 2018, 2019, 2020) - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng địa phương hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Tuyên Quang - Công ty TNHH MTV
Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang
Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Ngô Quang Vinh- Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ xây dựng Petrolimex + Địa chỉ văn phòng: Tầng 15 tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, số 1 Phạm Huy Thông, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 02435161410. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo TKBVTC | 11,4266 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC | 44,3495 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 51,4454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 44,3495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 44,3495 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 44,3495 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TKBVTC | 11,4266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 11,4266 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 11,4266 | 100m3/1km |
| B | NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,5285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,1762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,3524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,3524 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,3524 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,444 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 10,7904 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,1746 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo TKBVTC | 0,0188 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0579 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,688 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,4915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo TKBVTC | 0,4491 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0866 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,4669 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,4896 | tấn |
| 18 | Sơn chống cháy 150 phút (Áp dụng định mức cho sơn chống cháy) | Theo TKBVTC | 5,1972 | 1m2 |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC | 1,4287 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 1,4287 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 22,8296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 22,8296 | tấn |
| 23 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC | 2,9635 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo TKBVTC | 2,9635 | tấn |
| 25 | Bu lông M14x70 | Theo TKBVTC | 680 | bộ |
| 26 | Sơn chống cháy 150 phút (Áp dụng định mức cho sơn chống cháy) | Theo TKBVTC | 1.014,0309 | 1m2 |
| 27 | Lợp tôn sóng liên doanh màu xanh dày 0.45mm | Theo TKBVTC | 6,3839 | 100m2 |
| 28 | Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm | Theo TKBVTC | 59 | md |
| 29 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 115 | md |
| 30 | Lắp đặt Trần tôn sóng màu trắng sứ | Theo TKBVTC | 6,635 | 100m2 |
| 31 | Cột ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 137,874 | m2 |
| 32 | Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trong | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 33 | Dòng chữ PETROLIMEX lắp đặt trên diềm mái (chữ nổi KT: 280mmx3120mmx50mm) bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 34 | Biển tên cửa hàng biển tên 2 mặt chiều dài 6m cao 1m bằng alumex | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt biển tên nhiên liệu, bảng giá xăng, DO cho cột bơm | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 36 | Lô gô P cho các cột vuông (logo + công dán) | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 7,659 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC | 6,635 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,5711 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 0,0128 | 100m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 4,5186 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 12,2256 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,245 | m3 |
| 44 | Lát nền đảo bơm bằng đá granit màu đen | Theo TKBVTC | 12,45 | m2 |
| 45 | Sơn đảo bơm 2 màu vàng đen | Theo TKBVTC | 8,3136 | m2 |
| 46 | Ống thép chống va mạ kẽm dày fi114 dày 4ly ( bao gồm cả khung móng bu lông, gia công và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 43,32 | kg |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,4805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,256 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,8406 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,4164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,4164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,4164 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,4164 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,7382 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 10,9812 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,2522 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,991 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,2267 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 1,2044 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,7646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,3691 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0823 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,3469 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC | 0,0502 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M20x900 | Theo TKBVTC | 24 | bộ |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,254 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,4213 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,2064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,6582 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 15,2416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC | 1,3599 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 1,4895 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,1715 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,1547 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0337 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1087 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 2,9354 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 14,787 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,2825 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,0514 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0362 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,3796 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,3796 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC | 27,4973 | 1m2 |
| 39 | Lợp tôn sóng liên doanh màu xanh dày 0.45mm | Theo TKBVTC | 0,8487 | 100m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC | 33,6698 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 33,6698 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,873 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,1395 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 165,4178 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 109,677 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 47,27 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 24,59 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 15,47 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 113,2606 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn theo màu chỉ định của ngành) | Theo TKBVTC | 346,9464 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn theo màu chỉ định của ngành ) | Theo TKBVTC | 96,624 | m2 |
| 52 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 27,84 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 92,8 | m |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 11,3261 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 107,9402 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 7,1442 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 19,062 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt inox | Theo TKBVTC | 0,0274 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo TKBVTC | 20,412 | m2 |
| 61 | Vách kính cửa thủy lực 10mm | Theo TKBVTC | 23,1132 | m2 |
| 62 | Vách kính nhôm hệ khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC | 5,52 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 5,28 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 5,61 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ , kính trắng mờ 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 3,195 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 pano nhôm, phụ kiện đầy đủ | Theo TKBVTC | 3,12 | m2 |
| 67 | Kẹp chữ L | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 68 | Kẹp trên | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 69 | Kẹp dưới | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 70 | Khóa cửa | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 71 | Bản lề âm sàn | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 72 | Tay nắm thủy lực | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 2,0416 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC | 1,1508 | 100m2 |
| D | NHÀ KHO + BỂ CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,5624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,5708 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0484 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0484 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0484 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,8282 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 10,158 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,6159 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,2919 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,3287 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0428 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,5993 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,0395 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,4345 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,4326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,2605 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0291 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,2301 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 13,026 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 1,4782 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC | 1,4782 | tấn |
| 24 | Bu lông M14x70 | Theo TKBVTC | 174 | bộ |
| 25 | Bu lông M14x70 | Theo TKBVTC | 104 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 58,7374 | 1m2 |
| 27 | Lợp tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo TKBVTC | 0,8565 | 100m2 |
| 28 | Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm | Theo TKBVTC | 13,7 | md |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,4983 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,0785 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0509 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,3629 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 18,7754 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 235,9496 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 102,6596 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn màu theo qui định của ngành) | Theo TKBVTC | 235,9496 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn theo qui định của ngành | Theo TKBVTC | 102,6596 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 6,3883 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 65,0273 | m2 |
| 40 | Lợp trần tôn phẳng sơn trắng | Theo TKBVTC | 63,8833 | m2 |
| 41 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 40,6 | md |
| 42 | Cửa sắt bịt tôn dày 1ly, sơn 1 nước sơn chống gỉ, 1 nước sơn màu | Theo TKBVTC | 22,86 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TKBVTC | 22,86 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 1,7222 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC | 0,6503 | 100m2 |
| 46 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo TKBVTC | 2,352 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,528 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 8,13 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 8,13 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,336 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC | 0,0795 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,622 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,822 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,11 | m2 |
| E | NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,6589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 1,0765 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,493 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,493 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,493 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 6,8308 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 12,6014 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 8,465 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,3413 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,6772 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,8018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,8508 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 2,149 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,3907 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0436 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,3452 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 16,28 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 2,6784 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 2,6784 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC | 0,0798 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TKBVTC | 0,0798 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,8338 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,8338 | tấn |
| 27 | Bu lông M14x70 | Theo TKBVTC | 244 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 175,8311 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo TKBVTC | 1,617 | 100m2 |
| 30 | Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm | Theo TKBVTC | 19,6 | md |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,1557 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,1747 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0811 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0508 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 36,7268 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 244,6384 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 139,052 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 244,6384 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 139,052 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 14,2808 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 145,3428 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 7,1442 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 5,58 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 2,904 | m2 |
| 45 | Khung xương mặt bệ | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 46 | Lợp trần tôn phẳng sơn trắng | Theo TKBVTC | 142,8084 | m2 |
| 47 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 53,2 | md |
| 48 | Gia công hoa sắt inox | Theo TKBVTC | 0,0864 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 27,36 | m2 |
| 50 | Vách kính nhôm hệ khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC | 26,874 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 5,94 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ , kính trắng mờ 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 8,37 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 pano nhôm, phụ kiện đầy đủ | Theo TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 2,5042 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC | 1,5249 | 100m2 |
| F | BIỂN QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0294 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0294 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,424 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,807 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0654 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,0872 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,0178 | tấn |
| 12 | Bu lông M20x650 | Theo TKBVTC | 8 | bộ |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 0,6914 | tấn |
| 14 | lắp dựng hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 0,6914 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 25,16 | 1m2 |
| 16 | Ốp biển quảng cáo bằng vật liêu xuyên sáng; chữ Ariang màu P2728C | Theo TKBVTC | 28,4225 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 0,3381 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 190 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,3419 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1262 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,1262 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,1262 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 2,4467 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 6,8475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,1526 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,2068 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0708 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,5694 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,8364 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,1521 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1654 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,7826 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,253 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,5097 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 2,9992 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 7,7163 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC | 0,7116 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,7182 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,2574 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,2495 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 14,8078 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 115,7964 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 116,51 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 61,8675 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 158,602 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 116,51 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC | 10,6652 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 10,6652 | m2 |
| 36 | Lát gạch lá nem chống nóng - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 47,383 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,3676 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 43,676 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,66 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 52,632 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,52 | m2 |
| 42 | Khung xương mặt bệ | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 43 | Vách ngăn và cửa composit chống ẩm nhà vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 26,886 | m2 |
| 44 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 33,2 | md |
| 45 | Cửa pano nhôm, bản lề tự động 2 chiều | Theo TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ , kính trắng mờ 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 1,3456 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC | 0,4368 | 100m2 |
| H | CỘT BƠM DẦU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 1,872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo TKBVTC | 0,624 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,3078 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,5639 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,0127 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0182 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,1125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,0287 | tấn |
| 13 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC | 0,1083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo TKBVTC | 0,1083 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 6,9552 | 1m2 |
| 16 | Lợp tôn sóng liên doanh màu xanh dày 0,45mm | Theo TKBVTC | 0,1281 | 100m2 |
| 17 | Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm | Theo TKBVTC | 4,27 | md |
| 18 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 14,54 | md |
| 19 | Lắp đặt trần alumium màu trắng sứ | Theo TKBVTC | 0,1664 | 100m2 |
| 20 | Cột ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo TKBVTC | 7 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,3661 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 0,327 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,0067 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,288 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,27 | m3 |
| 26 | Lát nền đảo bơm bằng đá granit màu đen | Theo TKBVTC | 3,27 | m2 |
| 27 | Sơn đảo bơm 2 màu vàng đen | Theo TKBVTC | 1,708 | m2 |
| 28 | Ống thép chống va mạ kẽm dày fi114 dày 4ly ( bao gồm cả khung móng bu lông, gia công và công lắp đặt) | Theo TKBVTC | 2 | Bộ |
| I | KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 4,6956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 1,5652 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 3,1304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 3,1304 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 3,1304 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 17,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 196,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 14,7244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 1,0884 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,6249 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,8308 | tấn |
| 12 | Công xếp đá chèn đầu ống thoát nước+ lắp ống thoát nước qua kè | Theo TKBVTC | 5 | công |
| 13 | Đặt ống nhựa uPVC D100 | Theo TKBVTC | 59,85 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 15,8796 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 28,2627 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 5,111 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 13,08 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 696,41 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 709,49 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC | 7,623 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp PE tái sinh | Theo TKBVTC | 25,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 508,2 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 3,99 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,99 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 6,27 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 58,9 | m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt nền sân bằng xi măng nguyên chất bằng máy | Theo TKBVTC | 2.541 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo TKBVTC | 64 | 10m |
| K | BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 4,1372 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,3968 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 8,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0884 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,4223 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC | 0,1541 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,5992 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,5368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,1171 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,207 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,7343 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 12,288 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 6,8407 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,9204 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,4134 | m3 |
| 16 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo TKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 17 | Tấm inox dày 1mm | Theo TKBVTC | 53,066 | kg |
| 18 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) | Theo TKBVTC | 3 | công |
| 19 | Sản xuất thép neo bể | Theo TKBVTC | 0,4608 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép neo bể | Theo TKBVTC | 0,4608 | tấn |
| 21 | Quét nhựa đường vào neo bể | Theo TKBVTC | 13,4532 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 19,446 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,57 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 71,6921 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 2,9662 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 4,1373 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 4,1373 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 4,1373 | 100m3/1km |
| L | TỰ ĐỘNG HÓA + CAMERA | |||
| 1 | Tủ âm tường Camera 600x500x200 | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Theo TKBVTC | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 | Theo TKBVTC | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP32 | Theo TKBVTC | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi25 (33,2x2,6) | Theo TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5) | Theo TKBVTC | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp bọc kim chống nhiễu 4x0,75 tín hiệu | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 (75,6x3,2) | Theo TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm fi65x40 | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi65 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm fi65 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi65 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi65 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | ống bảo hộ que đo | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | hộp cầu đấu phòng nổ | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | ống cao su, 1 đầu đúc ren fi25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp bọc kim chống nhiễu 4x0,75 tín hiệu | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo TKBVTC | 1,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 9 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 90 thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê chéo 45 thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn thép | Theo TKBVTC | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5) | Theo TKBVTC | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Theo TKBVTC | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu HQ 4x0,5 | Theo TKBVTC | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 9 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê 90 thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chéo 45 thép tráng kẽm fi40 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Bộ chân đế lắp đặt POS | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Theo TKBVTC | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh chống nhiễu tiêu chuẩn | Theo TKBVTC | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 | Theo TKBVTC | 15 | m |
| 42 | Tủ điện EGAS TĐH 800x600x200 | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| M | ĐIỆN + HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3 pha 4 cực (4P-2N)+ kèm tủ | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện KT: 600x400x250 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (3 bóng) | Theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Cầu trì 2A | Theo TKBVTC | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Aptomat 3 pha 3 cực 100A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 3 cực 63A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A MCCB-1P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCCB-1P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) | Theo TKBVTC | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16+E16) | Theo TKBVTC | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10+E10) | Theo TKBVTC | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) | Theo TKBVTC | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (4x2,5) | Theo TKBVTC | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo TKBVTC | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) | Theo TKBVTC | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi95(101,6x3,2) | Theo TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65x3,2 (76x3,2) | Theo TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi50 (60,3x3,2) | Theo TKBVTC | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo TKBVTC | 3,6 | 100m |
| 22 | Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 23 | Hộp chuyển hướng+ nắp gang 300x300 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Hộp chuyển hướng+ nắp gang 600x600 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 8,58 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 6 | m3 |
| 29 | Khung móng cột đèn | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 2,86 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo TKBVTC | 6 | 1 cột |
| 32 | Lắp bóng đèn cao áp 150W-220V - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x2,5 mạ kẽm ngập sâu 0,8m xuống đất | Theo TKBVTC | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC | 15 | m |
| 35 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp 1200x800x250 | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 36 | Đèn báo pha (3 bóng) | Theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 37 | Cầu trì 2A | Theo TKBVTC | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 3 pha 3 cực 40A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCCB-2P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCCB-2P | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCCB-2P | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 45 | Vỏ tủ điện bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 46 | Đèn báo pha (3 bóng) | Theo TKBVTC | 3 | bộ |
| 47 | Cầu trì 2A | Theo TKBVTC | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 3 pha 3 cực 25A MCCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A MCCB-2P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCCB-2P | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 6 module | Theo TKBVTC | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 8 module | Theo TKBVTC | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat 3 pha 3 cực 40A MCB-3P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1P | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-1P | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1P | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 1 cực 25A MCB-1P | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1,2m: 1x18/220V | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m: 2x18/220V chống bụi nước | Theo TKBVTC | 70 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1,2m: 1x18/220V loại phòng nổ | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần chống nước D200 18W/220V | Theo TKBVTC | 5 | bộ |
| 65 | Đèn Led hắt diềm mái 50W/220V chống bụi nước+ cần đèn | Theo TKBVTC | 25 | Bộ |
| 66 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo TKBVTC | 25 | 1 cần đèn |
| 67 | Lắp đặt đèn hắt diềm mái 50W/220V chống bụi nước | Theo TKBVTC | 25 | bộ |
| 68 | Đèn cao áp Led 150W/220V + Cần đèn | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 69 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo TKBVTC | 4 | 1 cần đèn |
| 70 | Lắp đặt đèn cao áp Led 150W/220V | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế âm 10A-250V âm tường | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế âm 10A-250V âm tường | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế âm 10A-250V âm tường loại phòng nổ | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế âm 10A-250V âm tường loại phòng nổ | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt +đế âm 10A-250V âm tường loại phòng nổ | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A-250V âm tường | Theo TKBVTC | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo TKBVTC | 750 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo TKBVTC | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (4x6) | Theo TKBVTC | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x10+E10) | Theo TKBVTC | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4+E4) | Theo TKBVTC | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5+E2,5) | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5) | Theo TKBVTC | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2*1,5) | Theo TKBVTC | 600 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit loại phòng nổ Zone 2 | Theo TKBVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đầu báo rò ga loại phòng nổ | Theo TKBVTC | 0,1 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP16 | Theo TKBVTC | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP20 | Theo TKBVTC | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 | Theo TKBVTC | 700 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP32 | Theo TKBVTC | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm | Theo TKBVTC | 34 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo TKBVTC | 355 | m |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 1,3 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,768 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 0,5633 | m3 |
| 100 | Sản xuất cột thu sét bằng thép hình | Theo TKBVTC | 0,1084 | tấn |
| 101 | Lắp cột thu sét thép | Theo TKBVTC | 0,1084 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC | 2,4732 | 1m2 |
| 103 | Bu lông M20x550 | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x2,5 mạ kẽm ngập sâu 0,8m xuống đất | Theo TKBVTC | 33 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Theo TKBVTC | 330 | m |
| 106 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC | 23 | m |
| 107 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | Theo TKBVTC | 20 | cỏi |
| 108 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Theo TKBVTC | 10 | tấm |
| 109 | Tủ sơn tĩnh điện 350x350x180 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,151 | 1m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,1162 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0123 | 100m2 |
| 113 | Khung móng M16x650 | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 0,0503 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 39,6 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 39,6 | m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 1,26 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,666 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,594 | 100m3 |
| 120 | Xếp gạch chỉ | Theo TKBVTC | 11.076,9231 | viên |
| 121 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo TKBVTC | 720 | m |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Theo TKBVTC | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | xi phông+ lắp đặt | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 28 | xi phông+ lắp đặt | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Theo TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi nước D27 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điện | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - Class 2 | Theo TKBVTC | 1,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2 | Theo TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 | Theo TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp giấy | Theo TKBVTC | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lavabo | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 58 | xi phông+ lắp đặt | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Theo TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Theo TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D90 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,2292 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,216 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0282 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,53 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0541 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,0786 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 12 | 1cấu kiện |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,2181 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 35,634 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 5,9969 | m2 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,0764 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,1528 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,1528 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,1528 | 100m3/1km |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 8,9856 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,4608 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,0154 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,4642 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0248 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,0152 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0209 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,224 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 0,372 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 5,6375 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 13,7372 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 1,872 | m2 |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 2,9952 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0599 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0599 | 100m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0599 | 100m3/1km |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1898 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,0633 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1265 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,1265 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,1265 | 100m3/1km |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,45 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 7,935 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,69 | 100m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 27,6 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 11,5 | m2 |
| 126 | Gia công tấm đan thép góc + thép bản | Theo TKBVTC | 2,0194 | tấn |
| 127 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan | Theo TKBVTC | 2.019,4 | kg |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC | 46 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,712 | 1m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,712 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,8716 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 10,2066 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 6,48 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 2 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC | 0,8667 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0173 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0173 | 100m3/1km |
| 139 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0173 | 100m3/1km |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,296 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 143 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC | 0,336 | tấn |
| 144 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC | 0,3361 | tấn |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 1,3919 | 100m3 |
| 146 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 11,25 | 100m |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC | 18 | 1 đoạn ống |
| 150 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo TKBVTC | 36 | mối nối |
| 151 | Gối đỡ ống cống D300 | Theo TKBVTC | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC | 36 | cái |
| 153 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 18,9136 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 1,3919 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 1,3919 | 100m3/1km |
| 156 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 1,3919 | 100m3/1km |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0173 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,121 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,072 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0768 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 0,0511 | tấn |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,008 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,045 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 167 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC | 0,5767 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,0115 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0115 | 100m3/1km |
| 170 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0115 | 100m3/1km |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1089 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,6242 | m3 |
| 173 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 1,8216 | m3 |
| 174 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 13,92 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,0184 | m2 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,0306 | tấn |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,022 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0439 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0439 | 100m3/1km |
| 183 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0439 | 100m3/1km |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1017 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 3,8556 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,1356 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0216 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,1421 | tấn |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 2,4 | 1m2 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,0237 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0474 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 0,0474 | 100m3/1km |
| 196 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 0,0474 | 100m3/1km |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 2,1859 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC | 14,88 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC | 76,88 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 5,704 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 5,1158 | tấn |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC | 22,32 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 1,3392 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 6,2198 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 248 | 1cấu kiện |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC | 0,7286 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC | 1,4572 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) | Theo TKBVTC | 1,4572 | 100m3/1km |
| 209 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) | Theo TKBVTC | 1,4572 | 100m3/1km |
| 210 | Bình chữa cháy xe đẩy MZTF35 | Theo TKBVTC | 1 | bình |
| 211 | Bình CO2 MT5 | Theo TKBVTC | 1 | Bình |
| 212 | Bình bột MFZ 4kg | Theo TKBVTC | 22 | bình |
| 213 | Chăn sợi | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 214 | Thùng phuy 20L | Theo TKBVTC | 1 | phuy |
| 215 | Chậu xà phòng 2l | Theo TKBVTC | 1 | châu |
| 216 | Biển cấm lửa, biển cấm hút thuốc | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 217 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.180.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công (bao gồm chi tiết khối lượng, giá trị của từng công việc);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống công nghệ, cơ khí ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu rung 14T | Máy lu rung 14T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Máy cắt bê tông 7,5KW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi