Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111396-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:22:00 đến ngày 2022-01-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,839,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.180.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công (bao gồm chi tiết khối lượng, giá trị của từng công việc);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống công nghệ, cơ khí ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 14T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 14T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng CHXD Tú Thịnh
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng, tổ1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang - Công ty TNHH MTV Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn giám sát thi công xây dựng; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ Xây dựng Petrolimex; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ Xây dựng Petrolimex;


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng, tổ1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang - Công ty TNHH MTV Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (Năm 2018, 2019, 2020) - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng địa phương hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang - Công ty TNHH MTV Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Ngô Quang Vinh- Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ xây dựng Petrolimex + Địa chỉ văn phòng: Tầng 15 tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, số 1 Phạm Huy Thông, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 02435161410.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo TKBVTC11,4266100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TKBVTC44,3495100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC51,4454100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC44,3495100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC44,3495100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC44,3495100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo TKBVTC11,4266100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (ĐG*4) Theo TKBVTC11,4266100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (ĐG*2) Theo TKBVTC11,4266100m3/1km
B NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,5285100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,1762100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,3524100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,3524100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,3524100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC3,444m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC10,7904m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC1,248m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,1746100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo TKBVTC0,0188100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0579tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,688tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC4,4915m3
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo TKBVTC0,4491100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0866tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,4669tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,4896tấn
18Sơn chống cháy 150 phút (Áp dụng định mức cho sơn chống cháy) Theo TKBVTC5,19721m2
19Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC1,4287tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC1,4287tấn
21Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC22,8296tấn
22Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC22,8296tấn
23Gia công dầm mái thép Theo TKBVTC2,9635tấn
24Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo TKBVTC2,9635tấn
25Bu lông M14x70 Theo TKBVTC680bộ
26Sơn chống cháy 150 phút (Áp dụng định mức cho sơn chống cháy) Theo TKBVTC1.014,03091m2
27Lợp tôn sóng liên doanh màu xanh dày 0.45mm Theo TKBVTC6,3839100m2
28Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm Theo TKBVTC59md
29Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC115md
30Lắp đặt Trần tôn sóng màu trắng sứ Theo TKBVTC6,635100m2
31Cột ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC137,874m2
32Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trong Theo TKBVTC2bộ
33Dòng chữ PETROLIMEX lắp đặt trên diềm mái (chữ nổi KT: 280mmx3120mmx50mm) bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong Theo TKBVTC2bộ
34Biển tên cửa hàng biển tên 2 mặt chiều dài 6m cao 1m bằng alumex Theo TKBVTC1bộ
35Gia công lắp đặt biển tên nhiên liệu, bảng giá xăng, DO cho cột bơm Theo TKBVTC6bộ
36Lô gô P cho các cột vuông (logo + công dán) Theo TKBVTC6cái
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC7,659100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC6,635100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC1,5711m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC0,0128100m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC4,5186m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC12,2256m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,245m3
44Lát nền đảo bơm bằng đá granit màu đen Theo TKBVTC12,45m2
45Sơn đảo bơm 2 màu vàng đen Theo TKBVTC8,3136m2
46Ống thép chống va mạ kẽm dày fi114 dày 4ly ( bao gồm cả khung móng bu lông, gia công và công lắp đặt) Theo TKBVTC43,32kg
C NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,4805100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,2561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,8406100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC0,4164100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,4164100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,4164100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,4164100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC4,7382m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC10,9812m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,2522100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,991100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,2267tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC1,2044tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC2,7646m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,3691100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0823tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,3469tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC0,0502tấn
19Bu lông neo M20x900 Theo TKBVTC24bộ
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC4,254m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,4213100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,2064tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,6582tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC15,2416m3
25Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC1,3599100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC1,4895tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,1715m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC0,1547100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0337tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,1087tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC2,9354m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC14,787m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,2825m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,0514100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0362tấn
36Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC0,3796tấn
37Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC0,3796tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC27,49731m2
39Lợp tôn sóng liên doanh màu xanh dày 0.45mm Theo TKBVTC0,8487100m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TKBVTC33,6698m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC33,6698m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC4,873m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC20,1395m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC165,4178m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC109,677m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC47,27m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC24,59m2
48Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC15,47m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC113,2606m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn theo màu chỉ định của ngành) Theo TKBVTC346,9464m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn theo màu chỉ định của ngành ) Theo TKBVTC96,624m2
52Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC27,84m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC92,8m
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC11,3261m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC107,9402m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC7,1442m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC19,062m2
58Gia công hoa sắt inox Theo TKBVTC0,0274tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC8,64m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo TKBVTC20,412m2
61Vách kính cửa thủy lực 10mm Theo TKBVTC23,1132m2
62Vách kính nhôm hệ khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm Theo TKBVTC5,52m2
63Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC5,28m2
64Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC5,61m2
65Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ , kính trắng mờ 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC3,195m2
66Cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 pano nhôm, phụ kiện đầy đủ Theo TKBVTC3,12m2
67Kẹp chữ L Theo TKBVTC1bộ
68Kẹp trên Theo TKBVTC1bộ
69Kẹp dưới Theo TKBVTC1bộ
70Khóa cửa Theo TKBVTC1bộ
71Bản lề âm sàn Theo TKBVTC1bộ
72Tay nắm thủy lực Theo TKBVTC1bộ
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC2,0416100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC1,1508100m2
D NHÀ KHO + BỂ CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,5624100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,5708100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0484100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0484100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0484100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0484100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC4,8282m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC10,158m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC3,6159m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,2919100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,3287100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0428tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,5993tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC0,0395tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0751tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,4345tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,4326m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,2605100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0291tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,2301tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC13,026m2
22Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC1,4782tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TKBVTC1,4782tấn
24Bu lông M14x70 Theo TKBVTC174bộ
25Bu lông M14x70 Theo TKBVTC104bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC58,73741m2
27Lợp tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo TKBVTC0,8565100m2
28Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm Theo TKBVTC13,7md
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,4983m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC0,0785100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0509tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC3,3629m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC18,7754m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC235,9496m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC102,6596m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn màu theo qui định của ngành) Theo TKBVTC235,9496m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn theo qui định của ngành Theo TKBVTC102,6596m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC6,3883m3
39Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC65,0273m2
40Lợp trần tôn phẳng sơn trắng Theo TKBVTC63,8833m2
41Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC40,6md
42Cửa sắt bịt tôn dày 1ly, sơn 1 nước sơn chống gỉ, 1 nước sơn màu Theo TKBVTC22,86m2
43Lắp dựng cửa khung sắt Theo TKBVTC22,86m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC1,7222100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC0,6503100m2
46Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo TKBVTC2,352m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC0,528m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC8,13m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC8,13m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC1,336m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC0,0795tấn
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC0,622m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC0,822m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC3,11m2
E NHÀ DỊCH VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,6589100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC1,0765100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC0,493100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,493100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,493100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,493100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC6,8308m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC12,6014m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC8,465m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,3413100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,6772100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0455tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,8018tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,1515tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,8508tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC2,149m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,3907100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0436tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,3452tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC16,28m2
21Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC2,6784tấn
22Lắp dựng hệ khung dàn Theo TKBVTC2,6784tấn
23Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC0,0798tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TKBVTC0,0798tấn
25Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC0,8338tấn
26Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC0,8338tấn
27Bu lông M14x70 Theo TKBVTC244bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC175,83111m2
29Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo TKBVTC1,617100m2
30Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm Theo TKBVTC19,6md
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,1557m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC0,1747100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0811tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0508tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC36,7268m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC244,6384m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC139,052m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC244,6384m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC139,052m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC14,2808m3
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC145,3428m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC7,1442m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC5,58m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC2,904m2
45Khung xương mặt bệ Theo TKBVTC2bộ
46Lợp trần tôn phẳng sơn trắng Theo TKBVTC142,8084m2
47Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC53,2md
48Gia công hoa sắt inox Theo TKBVTC0,0864tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC27,36m2
50Vách kính nhôm hệ khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm Theo TKBVTC26,874m2
51Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC15,84m2
52Cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC5,94m2
53Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ , kính trắng mờ 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC8,37m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 pano nhôm, phụ kiện đầy đủ Theo TKBVTC9,36m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC2,5042100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC1,5249100m2
F BIỂN QUẢNG CÁO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,0147100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0294100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0294100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0294100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC0,424m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,807m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0654100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0091tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,0872tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC0,0178tấn
12Bu lông M20x650 Theo TKBVTC8bộ
13Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC0,6914tấn
14lắp dựng hệ khung dàn Theo TKBVTC0,6914tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ (ĐG*2) Theo TKBVTC25,161m2
16Ốp biển quảng cáo bằng vật liêu xuyên sáng; chữ Ariang màu P2728C Theo TKBVTC28,4225m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC0,3381100m2
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC190m
G NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,2396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,3419100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1262100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1262100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,1262100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,1262100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC2,4467m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC6,8475m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,1526100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,2068100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0708tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,5694tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,8364m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,1521100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0187tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,1654tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC2,7826m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,253100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,5097tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC2,9992tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC7,7163m3
22Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC0,7116100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC0,7182tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,2574m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC0,0406100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,026tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC2,2495m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC14,8078m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC115,7964m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC116,51m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC61,8675m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC158,602m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC116,51m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TKBVTC10,6652m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC10,6652m2
36Lát gạch lá nem chống nóng - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC47,383m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC4,3676m3
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC43,676m2
39Lát nền, sàn đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC0,66m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC52,632m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC3,52m2
42Khung xương mặt bệ Theo TKBVTC6bộ
43Vách ngăn và cửa composit chống ẩm nhà vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC26,886m2
44Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC33,2md
45Cửa pano nhôm, bản lề tự động 2 chiều Theo TKBVTC3,3m2
46Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ , kính trắng mờ 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo TKBVTC2,16m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC1,3456100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC0,4368100m2
H CỘT BƠM DẦU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC1,8721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) Theo TKBVTC0,624100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC0,3078m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC0,5639m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0228100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,0127100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0182tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,029tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC0,1125m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,03100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0036tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC0,0287tấn
13Gia công dầm mái thép Theo TKBVTC0,1083tấn
14Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo TKBVTC0,1083tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (ĐG*2) Theo TKBVTC6,95521m2
16Lợp tôn sóng liên doanh màu xanh dày 0,45mm Theo TKBVTC0,1281100m2
17Máng nước tôn dày rộng 300mm dày 0.6mm Theo TKBVTC4,27md
18Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC14,54md
19Lắp đặt trần alumium màu trắng sứ Theo TKBVTC0,1664100m2
20Cột ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo TKBVTC7m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC0,3661m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC0,327m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC1,0067m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC2,288m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC3,27m3
26Lát nền đảo bơm bằng đá granit màu đen Theo TKBVTC3,27m2
27Sơn đảo bơm 2 màu vàng đen Theo TKBVTC1,708m2
28Ống thép chống va mạ kẽm dày fi114 dày 4ly ( bao gồm cả khung móng bu lông, gia công và công lắp đặt) Theo TKBVTC2Bộ
I KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC4,6956100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC1,5652100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC3,1304100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) Theo TKBVTC3,1304100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) Theo TKBVTC3,1304100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC17,2m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC196,08m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC14,7244m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC1,0884100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,6249tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,8308tấn
12Công xếp đá chèn đầu ống thoát nước+ lắp ống thoát nước qua kè Theo TKBVTC5công
13Đặt ống nhựa uPVC D100 Theo TKBVTC59,85m
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC15,8796m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC28,2627m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC5,111m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC13,08m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC696,41m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC709,49m2
J SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TKBVTC7,623100m3
2Lót lớp PE tái sinh Theo TKBVTC25,41100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC508,2m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC3,991m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC3,99m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC6,27m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC58,9m2
8Đánh bóng mặt nền sân bằng xi măng nguyên chất bằng máy Theo TKBVTC2.541m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo TKBVTC6410m
K BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo TKBVTC4,1372100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,3968100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC8,96m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0884tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,4223tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC0,1541tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC3,5992m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC0,5368m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC0,1171100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC1,207m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40 Theo TKBVTC3,7343m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC12,288m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC6,8407m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC1,9204m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,4134m3
16Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo TKBVTC0,0412tấn
17Tấm inox dày 1mm Theo TKBVTC53,066kg
18Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) Theo TKBVTC3công
19Sản xuất thép neo bể Theo TKBVTC0,4608tấn
20Lắp dựng thép neo bể Theo TKBVTC0,4608tấn
21Quét nhựa đường vào neo bể Theo TKBVTC13,4532m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC19,446m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC20,57m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC71,6921m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC2,9662100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC4,1373100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC4,1373100m3/1km
28Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC4,1373100m3/1km
L TỰ ĐỘNG HÓA + CAMERA
1Tủ âm tường Camera 600x500x200 Theo TKBVTC1tủ
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 Theo TKBVTC500m
3Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 Theo TKBVTC85m
4Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP32 Theo TKBVTC55m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi25 (33,2x2,6) Theo TKBVTC0,5100m
6Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5) Theo TKBVTC40m
7Lắp đặt Cáp bọc kim chống nhiễu 4x0,75 tín hiệu Theo TKBVTC120m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 (75,6x3,2) Theo TKBVTC0,35100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo TKBVTC0,03100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC4cái
11Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo TKBVTC4cái
12Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm fi65x40 Theo TKBVTC3cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi65 Theo TKBVTC4cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm fi65 Theo TKBVTC2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi65 Theo TKBVTC1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi65 Theo TKBVTC1cái
17ống bảo hộ que đo Theo TKBVTC4cái
18hộp cầu đấu phòng nổ Theo TKBVTC4cái
19ống cao su, 1 đầu đúc ren fi25 Theo TKBVTC4cái
20Lắp đặt Cáp bọc kim chống nhiễu 4x0,75 tín hiệu Theo TKBVTC120m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo TKBVTC1,05100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC9cái
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC2cái
24Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo TKBVTC4cái
25Lắp đặt tê 90 thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC2cái
26Lắp đặt tê chéo 45 thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC2cái
27Ống nhựa gân xoắn thép Theo TKBVTC3m
28Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5) Theo TKBVTC250m
29Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 Theo TKBVTC250m
30Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu HQ 4x0,5 Theo TKBVTC250m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo TKBVTC1,1100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC9cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC2cái
34Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo TKBVTC4cái
35Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo TKBVTC4cái
36Lắp đặt tê 90 thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC2cái
37Lắp đặt tê chéo 45 thép tráng kẽm fi40 Theo TKBVTC2cái
38Bộ chân đế lắp đặt POS Theo TKBVTC4cái
39Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 Theo TKBVTC15m
40Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh chống nhiễu tiêu chuẩn Theo TKBVTC30m
41Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 Theo TKBVTC15m
42Tủ điện EGAS TĐH 800x600x200 Theo TKBVTC1tủ
M ĐIỆN + HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3 pha 4 cực (4P-2N)+ kèm tủ Theo TKBVTC1bộ
2Vỏ tủ điện bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện KT: 600x400x250 Theo TKBVTC1cái
3Đèn báo pha (3 bóng) Theo TKBVTC3bộ
4Cầu trì 2A Theo TKBVTC3hộp
5Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch Theo TKBVTC1bộ
6Aptomat 3 pha 3 cực 100A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
7Aptomat 3 pha 3 cực 63A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
8Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
9Aptomat 1 pha 2 cực 16A MCCB-1P Theo TKBVTC1cái
10Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCCB-1P Theo TKBVTC1cái
11Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) Theo TKBVTC100m
12Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16+E16) Theo TKBVTC20m
13Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10+E10) Theo TKBVTC45m
14Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) Theo TKBVTC550m
15Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (4x2,5) Theo TKBVTC260m
16Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (2x2,5) Theo TKBVTC260m
17Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) Theo TKBVTC350m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi95(101,6x3,2) Theo TKBVTC0,45100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65x3,2 (76x3,2) Theo TKBVTC0,18100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi50 (60,3x3,2) Theo TKBVTC1100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo TKBVTC3,6100m
22Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện Theo TKBVTC10cái
23Hộp chuyển hướng+ nắp gang 300x300 Theo TKBVTC2cái
24Hộp chuyển hướng+ nắp gang 600x600 Theo TKBVTC4cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC8,581m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC0,6m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,24100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC6m3
29Khung móng cột đèn Theo TKBVTC6bộ
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC2,86m3
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo TKBVTC61 cột
32Lắp bóng đèn cao áp 150W-220V - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo TKBVTC6bộ
33Đóng cọc tiếp địa L63x63x2,5 mạ kẽm ngập sâu 0,8m xuống đất Theo TKBVTC6cọc
34Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC15m
35Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp 1200x800x250 Theo TKBVTC1tủ
36Đèn báo pha (3 bóng) Theo TKBVTC3bộ
37Cầu trì 2A Theo TKBVTC3hộp
38Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch Theo TKBVTC1cái
39Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
40Aptomat 3 pha 3 cực 40A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
41Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3P Theo TKBVTC4cái
42Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCCB-2P Theo TKBVTC1cái
43Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCCB-2P Theo TKBVTC3cái
44Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCCB-2P Theo TKBVTC30cái
45Vỏ tủ điện bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 Theo TKBVTC1tủ
46Đèn báo pha (3 bóng) Theo TKBVTC3bộ
47Cầu trì 2A Theo TKBVTC3hộp
48Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch Theo TKBVTC1cái
49Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
50Aptomat 3 pha 3 cực 25A MCCB-3P Theo TKBVTC1cái
51Aptomat 1 pha 2 cực 16A MCCB-2P Theo TKBVTC1cái
52Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCCB-2P Theo TKBVTC5cái
53Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 6 module Theo TKBVTC3hộp
54Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 8 module Theo TKBVTC1hộp
55Aptomat 3 pha 3 cực 40A MCB-3P Theo TKBVTC1cái
56Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P Theo TKBVTC3cái
57Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1P Theo TKBVTC5cái
58Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-1P Theo TKBVTC1cái
59Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1P Theo TKBVTC8cái
60Aptomat 1 pha 1 cực 25A MCB-1P Theo TKBVTC3cái
61Lắp đặt đèn tube led đơn 1,2m: 1x18/220V Theo TKBVTC4bộ
62Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m: 2x18/220V chống bụi nước Theo TKBVTC70bộ
63Lắp đặt đèn tube led đơn 1,2m: 1x18/220V loại phòng nổ Theo TKBVTC4bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần chống nước D200 18W/220V Theo TKBVTC5bộ
65Đèn Led hắt diềm mái 50W/220V chống bụi nước+ cần đèn Theo TKBVTC25Bộ
66Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo TKBVTC251 cần đèn
67Lắp đặt đèn hắt diềm mái 50W/220V chống bụi nước Theo TKBVTC25bộ
68Đèn cao áp Led 150W/220V + Cần đèn Theo TKBVTC4bộ
69Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo TKBVTC41 cần đèn
70Lắp đặt đèn cao áp Led 150W/220V Theo TKBVTC4bộ
71Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC10cái
72Lắp đặt quạt thông gió Theo TKBVTC2cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế âm 10A-250V âm tường Theo TKBVTC5cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế âm 10A-250V âm tường Theo TKBVTC8cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế âm 10A-250V âm tường loại phòng nổ Theo TKBVTC2cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế âm 10A-250V âm tường loại phòng nổ Theo TKBVTC1cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạt +đế âm 10A-250V âm tường loại phòng nổ Theo TKBVTC1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A-250V âm tường Theo TKBVTC36cái
79Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x2,5) Theo TKBVTC750m
80Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4) Theo TKBVTC80m
81Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (4x6) Theo TKBVTC20m
82Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x10+E10) Theo TKBVTC12m
83Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4+E4) Theo TKBVTC35m
84Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5+E2,5) Theo TKBVTC120m
85Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5) Theo TKBVTC100m
86Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2*1,5) Theo TKBVTC600m
87Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit loại phòng nổ Zone 2 Theo TKBVTC0,45 đèn
88Lắp đặt đầu báo rò ga loại phòng nổ Theo TKBVTC0,110 đầu
89Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP16 Theo TKBVTC500m
90Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP20 Theo TKBVTC180m
91Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 Theo TKBVTC700m
92Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP32 Theo TKBVTC15m
93Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm Theo TKBVTC34cái
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm Theo TKBVTC355m
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC1,31m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC0,1m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0384100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,768m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC0,5633m3
100Sản xuất cột thu sét bằng thép hình Theo TKBVTC0,1084tấn
101Lắp cột thu sét thép Theo TKBVTC0,1084tấn
102Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVTC2,47321m2
103Bu lông M20x550 Theo TKBVTC4bộ
104Đóng cọc tiếp địa L63x63x2,5 mạ kẽm ngập sâu 0,8m xuống đất Theo TKBVTC33cọc
105Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 mạ kẽm Theo TKBVTC330m
106Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 Theo TKBVTC23m
107Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 Theo TKBVTC20cỏi
108Tấm chì lá 40x120, dày 3mm Theo TKBVTC10tấm
109Tủ sơn tĩnh điện 350x350x180 Theo TKBVTC1cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1511m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,1162m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0123100m2
113Khung móng M16x650 Theo TKBVTC1bộ
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC0,0503m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC39,61m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC39,6m3
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC1,26100m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,666100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,594100m3
120Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC11.076,9231viên
121Băng cảnh báo cáp ngầm Theo TKBVTC720m
N CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
1Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC1bộ
2Lắp đặt hộp giấy Theo TKBVTC1hộp
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC1cái
4Lắp đặt Lavabo Theo TKBVTC1bộ
5xi phông+ lắp đặt Theo TKBVTC1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo TKBVTC1bộ
7Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC1cái
8Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC1cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả Theo TKBVTC1bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo TKBVTC1bộ
11Lắp đặt thoát sàn D60 Theo TKBVTC1cái
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo TKBVTC0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Theo TKBVTC0,03100m
14Lắp đặt van khóa D25 Theo TKBVTC1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo TKBVTC6cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo TKBVTC4cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo TKBVTC6cái
18Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Theo TKBVTC6cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo TKBVTC0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC0,05100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo TKBVTC0,04100m
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Theo TKBVTC6cái
23Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC6cái
24Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC4cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo TKBVTC2cái
26Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 Theo TKBVTC2cái
27Lắp đặt chậu rửa bát đôi Theo TKBVTC1bộ
28xi phông+ lắp đặt Theo TKBVTC1bộ
29Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo TKBVTC1bộ
30Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo TKBVTC0,04100m
31Lắp đặt van khóa D25 Theo TKBVTC1cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo TKBVTC2cái
33Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Theo TKBVTC2cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC0,02100m
35Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC6cái
36Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC4cái
37Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo TKBVTC2cái
38Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 Theo TKBVTC2cái
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC1bể
40Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Theo TKBVTC1,1100m
41Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo TKBVTC0,1100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo TKBVTC10cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo TKBVTC4cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo TKBVTC6cái
45Lắp đặt vòi nước D27 Theo TKBVTC2cái
46Lắp đặt van phao điện Theo TKBVTC1cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - Class 2 Theo TKBVTC1,24100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2 Theo TKBVTC0,36100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 Theo TKBVTC0,4100m
50Lắp đặt cầu chắn rác D110 Theo TKBVTC6cái
51Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo TKBVTC8cái
52Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Theo TKBVTC24cái
53Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC8cái
54Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC6bộ
55Lắp đặt hộp giấy Theo TKBVTC6hộp
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC6cái
57Lắp đặt Lavabo Theo TKBVTC4bộ
58xi phông+ lắp đặt Theo TKBVTC4bộ
59Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo TKBVTC4bộ
60Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC4cái
61Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC4cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả Theo TKBVTC4bộ
63Lắp đặt thoát sàn D60 Theo TKBVTC4cái
64Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Theo TKBVTC0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo TKBVTC0,05100m
66Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Theo TKBVTC0,04100m
67Lắp đặt van khóa D32 Theo TKBVTC1cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo TKBVTC6cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo TKBVTC4cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo TKBVTC6cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo TKBVTC4cái
72Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo TKBVTC6cái
73Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Theo TKBVTC10cái
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo TKBVTC0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo TKBVTC0,06100m
77Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Theo TKBVTC10cái
78Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D110 Theo TKBVTC5cái
79Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC14cái
80Lắp đặt tê 45 nhựa uPVC D90 Theo TKBVTC6cái
81Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo TKBVTC6cái
82Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 Theo TKBVTC10cái
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,2292100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC1,216m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0282100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC1,53m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0541tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,0528100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,0786tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC1,02m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC121cấu kiện
92Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC3,2181m3
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC35,634m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC5,9969m2
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,0764100m3
96Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC0,1528100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,1528100m3/1km
98Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,1528100m3/1km
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC8,98561m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC0,4608m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,0154100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC0,4642m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0248tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,0152tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,0209100m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,224tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC0,372m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC61cấu kiện
109Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC5,6375m3
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC13,7372m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC1,872m2
112Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC2,9952m3
113Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC0,0599100m3
114Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0599100m3/1km
115Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0599100m3/1km
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1898100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,0633100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1265100m3
119Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,1265100m3/1km
120Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,1265100m3/1km
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC3,45m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC7,935m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,69100m2
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC27,6m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC11,5m2
126Gia công tấm đan thép góc + thép bản Theo TKBVTC2,0194tấn
127Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan Theo TKBVTC2.019,4kg
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC461 cấu kiện
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,7121m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,712m3
131Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC0,8716m3
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC10,2066m2
133Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC6,48m2
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC2,88m2
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC21m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC0,8667m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0173100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0173100m3/1km
139Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0173100m3/1km
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC0,4m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC1,296m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,032100m2
143Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC0,336tấn
144Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TKBVTC0,3361tấn
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC1,3919100m3
146Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo TKBVTC11,25100m
147Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC3,6m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC3,6m3
149Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Theo TKBVTC181 đoạn ống
150Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo TKBVTC36mối nối
151Gối đỡ ống cống D300 Theo TKBVTC36cái
152Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo TKBVTC36cái
153Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC18,9136m3
154Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC1,3919100m3
155Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC1,3919100m3/1km
156Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC1,3919100m3/1km
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0173100m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC0,121m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC0,84m3
160Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,072100m2
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC0,0768tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC0,0511tấn
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC0,2m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,008100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,045tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC11cấu kiện
167Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC0,5767m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,0115100m3
169Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0115100m3/1km
170Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0115100m3/1km
171Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1089100m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC0,6242m3
173Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC1,8216m3
174Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC13,92m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC2,0184m2
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,0288100m2
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,0306tấn
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC0,384m3
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC121 cấu kiện
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,022100m3
181Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC0,0439100m3
182Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0439100m3/1km
183Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0439100m3/1km
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC0,1017100m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC0,588m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC3,8556m3
187Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,1356100m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC0,54m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,0216100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,1421tấn
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Theo TKBVTC31 cấu kiện
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC2,41m2
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,0237100m3
194Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC0,0474100m3
195Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC0,0474100m3/1km
196Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC0,0474100m3/1km
197Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC2,1859100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC14,88m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC76,88m3
200Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC5,704100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC5,1158tấn
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC22,32m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC1,3392100m2
204Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC6,2198tấn
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC2481cấu kiện
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC0,7286100m3
207Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC1,4572100m3
208Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐG*4) Theo TKBVTC1,4572100m3/1km
209Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (ĐG*2) Theo TKBVTC1,4572100m3/1km
210Bình chữa cháy xe đẩy MZTF35 Theo TKBVTC1bình
211Bình CO2 MT5 Theo TKBVTC1Bình
212Bình bột MFZ 4kg Theo TKBVTC22bình
213Chăn sợi Theo TKBVTC14cái
214Thùng phuy 20L Theo TKBVTC1phuy
215Chậu xà phòng 2l Theo TKBVTC1châu
216Biển cấm lửa, biển cấm hút thuốc Theo TKBVTC6cái
217Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.180.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công (bao gồm chi tiết khối lượng, giá trị của từng công việc);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)33
5 Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách thi công hệ thống công nghệ, cơ khí ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Cần cẩu bánh hơi 16T Cần cẩu bánh hơi 16T1
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
4 Máy lu rung 14T Máy lu rung 14T1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Đầm dùi Đầm dùi1
11 Máy hàn điện Máy hàn điện2
12 Máy cắt bê tông 7,5KW Máy cắt bê tông 7,5KW1
13 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->