Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Khu dân Phú - Quý huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:22:00 đến ngày 2022-01-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng cáp ngầm trung thế 22kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >=6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa >= 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Di dời, hoàn trả đường điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp để GPMB thực hiện dự án: Khu dân cư Phú -Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Khu dân Phú - Quý huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý II năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 -14kN thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC4-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNSC22-2LT/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNSC22-2LT/N | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cầu dao phụ tải và chống sét van 24kV: XĐCD&CSV-24 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Công son ghế thao tác cầu dao cột đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Sàn ghế thao tác cầu dao cột đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo 4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Ống truyền động thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp + CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột đôi GCĐ16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | quả |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 15 | Ống truyền động Φ32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AC-70/11-XLPE2.5, HDPE 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 17 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulong (70-120) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 21 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 513 | m |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 25 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 430 | m |
| 26 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 27 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | vị trí |
| 28 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 29 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 309 | m |
| 31 | Măng xông ống nhựa D160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 32 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 33 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 34 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bulong (70-120) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 37 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-9,0kN ngọn cột 190 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ đầu cáp tại TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 43 | Conson đỡ dầm MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 44 | Coolie chống trượt MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 45 | Ghế thao tác GTT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 46 | Sàn ghế và sàn đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 47 | Thang lên xuống trạm TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 48 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 50 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | quả |
| 52 | Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 53 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 54 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 55 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 56 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 57 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 58 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 59 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 60 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 61 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 62 | Đai thép+ khóa đai | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 65 | Biển tên lộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 67 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 68 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 69 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 70 | Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ (1 pha) |
| 71 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 72 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 73 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 74 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 75 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn néo đầu CDVX-1T(NĐ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 76 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101 | m |
| 78 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 80 | Kẹp hãm 4x(120) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 81 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 82 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 83 | Biển báo 2 nguồn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 84 | Biển tên lộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 85 | Chi phí vận chuyển vật tư đường dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | ca |
| 86 | Chi phí đấu nối hotline với lưới điện 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| B | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 -14kN thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC4-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNSC22-2LT/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNSC22-2LT/N | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cầu dao phụ tải và chống sét van 24kV: XĐCD&CSV-24 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Công son ghế thao tác cầu dao cột đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Sàn ghế thao tác cầu dao cột đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo 4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp + CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 14 | Dây nhôm bọc cách điện AC-70/11-XLPE2.5, HDPE 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 15 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| D | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 513 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 430 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 7 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | vị trí |
| 8 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 9 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 309 | m |
| 11 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 430 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường nhựa (thi công kết hợp cùng thi công đường) | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | vị trí |
| F | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-9,0kN ngọn cột 190 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp tại TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Conson đỡ dầm MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Coolie chống trượt MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác GTT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Sàn ghế và sàn đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống trạm TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | quả |
| 15 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo, lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 18 | Tháo, lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 21 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 22 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 23 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 30 | Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ (1 pha) |
| 31 | Móng cột trạm MT-5 (đất cấp 3, sâu 1,7m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 32 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ thống |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn néo đầu CDVX-1T(NĐ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo 2 nguồn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Biển tên lộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| I | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ XĐ22-1V | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà vượt bằng XVB22-1V | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi đôn cột 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà rẽ nhánh cột vuông XRN22-1V | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà rẽ nhánh cột tròn XRN22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì SI | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ chống sét van & đỡ thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi dầm đỡ MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi ghế thao tác TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi cầu dao cách ly 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo sứ cao thế 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | quả |
| 13 | Hạ cột BTLT 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 14 | Hạ cột BT H7,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| 15 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | m |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.440 | m |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng cáp ngầm trung thế 22kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu >=6,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn >= 1,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi >= 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa >= 150,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi