Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111313-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220110512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Khu dân Phú - Quý huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:22:00 đến ngày 2022-01-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng cáp ngầm trung thế 22kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >=6,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa >= 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Di dời, hoàn trả đường điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp để GPMB thực hiện dự án: Khu dân cư Phú -Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Khu dân Phú - Quý huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: phố Đạo Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hạc Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: phố Đạo Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý II năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 -14kN thi công bằng cơ giới kết hợp thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa RC4-1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNSC22-2LT/DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNSC22-2LT/NTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ đầu cầu dao phụ tải và chống sét van 24kV: XĐCD&CSV-24Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Công son ghế thao tác cầu dao cột đôiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Sàn ghế thao tác cầu dao cột đôiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Giá đỡ tay thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Thang trèo 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Ống truyền động thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Xà đỡ đầu cáp + CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Gông cột đôi GCĐ16Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4quả
14Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
15Ống truyền động Φ32Theo hồ sơ BCKTKT6m
16Dây nhôm bọc cách điện AC-70/11-XLPE2.5, HDPE 22kVTheo hồ sơ BCKTKT30m
17Dây đồng mềm nối đất chống sét M50Theo hồ sơ BCKTKT10m
18Đầu cốt đồng Cu50Theo hồ sơ BCKTKT12cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
20Ghíp nhôm 3 bulong (70-120)Theo hồ sơ BCKTKT24cái
21Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ BCKTKT513m
22Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo hồ sơ BCKTKT60m
23Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
24Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
25Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT430m
26Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT35m
27Xây lắp hố dự phòng cáp chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
28Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT24m
29Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT35m
30Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo hồ sơ BCKTKT309m
31Măng xông ống nhựa D160/125Theo hồ sơ BCKTKT3cái
32Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
33Thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
34Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT41cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
36Ghíp nhôm 3 bulong (70-120)Theo hồ sơ BCKTKT24cái
37Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-9,0kN ngọn cột 190Theo hồ sơ BCKTKT2cột
38Xà đón dây đầu trạm XĐD-DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
39Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
40Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
41Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
42Xà đỡ đầu cáp tại TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
43Conson đỡ dầm MBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
44Coolie chống trượt MBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
45Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
46Sàn ghế và sàn điTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
47Thang lên xuống trạm TTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
48Giá lắp tủ điện 0,4KVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
49Giá đỡ cáp tổng (GĐC)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
50Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT1hệ thống
51Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT24quả
52Giáp níu cáp bọc (giáp buộc cổ sứ)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
53Dây đồng mềm nối đất chống sét M50Theo hồ sơ BCKTKT5m
54Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ BCKTKT10m
55Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ BCKTKT14m
56Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT30m
57Nắp chụp cao thế MBATheo hồ sơ BCKTKT3cái
58Nắp chụp hạ thế MBATheo hồ sơ BCKTKT4cái
59Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT3cái
60Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT3cái
61Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
62Đai thép+ khóa đaiTheo hồ sơ BCKTKT8cái
63Đầu cốt đồng Cu120Theo hồ sơ BCKTKT20cái
64Đầu cốt đồng Cu50Theo hồ sơ BCKTKT15cái
65Biển tên lộTheo hồ sơ BCKTKT3cái
66Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
67Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
68Ống nhựa HDPE D85/65Theo hồ sơ BCKTKT15m
69Ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ BCKTKT5m
70Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ (1 pha)
71Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT12cái
72Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
73Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
74Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
75Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn néo đầu CDVX-1T(NĐ)Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
76Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
77Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo hồ sơ BCKTKT101m
78Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo hồ sơ BCKTKT12cái
79Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ BCKTKT8cái
80Kẹp hãm 4x(120)Theo hồ sơ BCKTKT13cái
81Ghíp nối công tơ (GN2)Theo hồ sơ BCKTKT20cái
82Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cái
83Biển báo 2 nguồnTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
84Biển tên lộTheo hồ sơ BCKTKT2cái
85Chi phí vận chuyển vật tư đường dàiTheo hồ sơ BCKTKT5ca
86Chi phí đấu nối hotline với lưới điện 22kVTheo hồ sơ BCKTKT2ca
B PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 -14kN thi công bằng cơ giới kết hợp thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa RC4-1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNSC22-2LT/DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNSC22-2LT/NTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ đầu cầu dao phụ tải và chống sét van 24kV: XĐCD&CSV-24Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Công son ghế thao tác cầu dao cột đôiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Sàn ghế thao tác cầu dao cột đôiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Giá đỡ tay thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Thang trèo 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà đỡ đầu cáp + CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LTTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Gông cột đôi GCĐ16Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
12Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4quả
13Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
14Dây nhôm bọc cách điện AC-70/11-XLPE2.5, HDPE 22kVTheo hồ sơ BCKTKT30m
15Dây đồng mềm nối đất chống sét M50Theo hồ sơ BCKTKT10m
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Đào rãnh tiếp địa RC4-1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ BCKTKT513m
2Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo hồ sơ BCKTKT60m
3Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT430m
6Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT35m
7Xây lắp hố dự phòng cáp chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
8Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT24m
9Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT35m
10Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo hồ sơ BCKTKT309m
11Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT430m
2Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường nhựa (thi công kết hợp cùng thi công đường)Theo hồ sơ BCKTKT35m
3Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
F PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-9,0kN ngọn cột 190Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Xà đón dây đầu trạm XĐD-DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà đỡ đầu cáp tại TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Conson đỡ dầm MBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Coolie chống trượt MBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Sàn ghế và sàn điTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thang lên xuống trạm TTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Giá lắp tủ điện 0,4KVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Giá đỡ cáp tổng (GĐC)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT24quả
15Tháo, lắp lại chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Tháo, lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
18Tháo, lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
19Lắp đặt cầu dao 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Dây đồng mềm nối đất chống sét M50Theo hồ sơ BCKTKT5m
21Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ BCKTKT10m
22Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ BCKTKT14m
23Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT30m
24Đầu cốt đồng Cu120Theo hồ sơ BCKTKT14cái
25Đầu cốt đồng Cu50Theo hồ sơ BCKTKT20cái
26Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Ống nhựa HDPE D85/65Theo hồ sơ BCKTKT15m
29Ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ BCKTKT5m
30Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ (1 pha)
31Móng cột trạm MT-5 (đất cấp 3, sâu 1,7m)Theo hồ sơ BCKTKT2móng
32Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT1hệ thống
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
2Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn néo đầu CDVX-1T(NĐ)Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo hồ sơ BCKTKT101m
7Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ BCKTKT8cái
8Biển báo 2 nguồnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Biển tên lộTheo hồ sơ BCKTKT2cái
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m)Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
I THÁO DỠ THU HỒI
1Thu hồi xà đỡ XĐ22-1VTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
2Thu hồi xà vượt bằng XVB22-1VTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Thu hồi đôn cột 2,5mTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Thu hồi xà rẽ nhánh cột vuông XRN22-1VTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Thu hồi xà rẽ nhánh cột tròn XRN22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Thu hồi xà đầu trạm ngang tuyếnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì SITheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Thu hồi xà đỡ chống sét van & đỡ thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Thu hồi dầm đỡ MBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Thu hồi ghế thao tác TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thu hồi cầu dao cách ly 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Tháo sứ cao thế 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1quả
13Hạ cột BTLT 12mTheo hồ sơ BCKTKT8cột
14Hạ cột BT H7,5mTheo hồ sơ BCKTKT3cột
15Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x120Theo hồ sơ BCKTKT102m
16Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo hồ sơ BCKTKT1.440m
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ BCKTKT1máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT11 mẫu
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ (1pha)
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ BCKTKT5bộ (1pha)
5Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT11bộ (3 pha)
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ BCKTKT21sợi, 1ruột
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ BCKTKT21sợi, 1ruột
K THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
2Cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng cáp ngầm trung thế 22kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu >=6,5T Hoạt động tốt1
3 Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250,0 lít Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn >= 1,0 kW Hoạt động tốt1
9 Máy dầm dùi >= 1,5 kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa >= 150,0 lít Hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->