Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:17:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,494,325,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.539.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây trung thế (22KV), đường dây hạ thế (0,6KV) và trạm biến áp có công suất ≥ 400KVA. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.541.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động hoặc chuyên ngành điện. Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 Thiết bị cơ giới chính (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính cắt dây lõi đồng tối đa (mm): 300 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp thử :50V/125V/250V/500V/1000VDCĐiện trở : 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục điện Đường D9 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Hoa đến đường Võ Thị Sáu), phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xem phần file khác đính kèm E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT kết hợp cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ Máy phát điện hiện hữu trường Cơ Điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tháo sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9 | 10sứ |
| 6 | Tháo FCO 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ xà thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thu hồi cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2 : từ tủ RMU đến MBA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV 400kVA hiện hữu di dời | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 11 | Di dời Máy phát điện hiện hữu trường Cơ Điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 12 | Di dời tủ điện hạ thế hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 15 | Cáp xuất hạ thế CV240mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,2 | m3 |
| 18 | Nền TBA bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,5 | m2 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,2 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,267 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,33 | 1000viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Mốc sứ cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,003 | 1000viên |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,39 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,39 | 100m |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III. Cọc tiếp địa + kẹp D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 10cọc |
| 31 | Dây đồng trần M25 bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | m |
| 32 | Bảng tên trạm + bulon | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Biển báo nguy hiểm theo mẫu + bulon | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt. Tủ tổng 630A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | đầu cáp |
| 40 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 42 | Cáp đồng 0,6kV-CV240 mm2 | 35 | m | |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 44 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa + kẹp D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 10cọc |
| 46 | Dây đồng trần M25 bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | m |
| 47 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2. Phần XDM | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp CV35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,8119 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7389 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,9292 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,59 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2513 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,252 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,9331 | m3 |
| 58 | Bảng tên trạm + bulon | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Biển báo nguy hiểm theo mẫu + bulon | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha + móng tủ theo bản vẽ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17 | tủ |
| 2 | cáp CXV/DSTA 3x120+1x70mm2 dọc tuyến (Bảng kê) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,9858 | 100m |
| 3 | Đầu cosse 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 4 | Đầu cosse 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,3 | 10cọc |
| 6 | Dây đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 78 | m |
| 7 | Cosse 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | cột |
| 2 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | cửa |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | bảng |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,9 | bảng |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,625 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,9 | 100m |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | cần đèn |
| 9 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | hộp |
| 11 | Bu lông D10x20/ZN + long đền bắt cần đèn (4 bộ/cần) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 116 | bộ |
| 12 | Cosse Cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,4 | 10 đầu |
| 13 | Cosse Cu M11 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 14 | Cosse Cu M2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 15 | Khung móng trụ D24x1,3m + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | bộ |
| 16 | Đào đất móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,631 | m3 |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dọc tuyến + lên xuống trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,11 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng trụ M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,044 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 21 | Khung móng trụ D16x0,4m + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào đất móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,175 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tủ mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,035 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tủ mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,192 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,925 | 100m |
| 27 | Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | 10cọc |
| 28 | Cosse M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | 10 đầu |
| 29 | Ống nhựa HDPE D32/25 thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Đào đất mương cáp vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 173,34 | m3 |
| 31 | Đắp cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,309 | m3 |
| 32 | Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,63 | 1000viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,445 | 100m2 |
| 35 | Đào đất mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,3 | m3 |
| 36 | Đắp cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,766 | m3 |
| 37 | Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,85 | 1000viên |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,85 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| D | HẠNG MỤC 3: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle tín hiệu kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.539.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây trung thế (22KV), đường dây hạ thế (0,6KV) và trạm biến áp có công suất ≥ 400KVA. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.541.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động hoặc chuyên ngành điện. Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | ≥ 0,4m3 Thiết bị cơ giới chính (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 3 T | ≥ 3 T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | 24X | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Đường kính cắt dây lõi đồng tối đa (mm): 300 | 1 |
| 9 | Máy đo cách điện | Điện áp thử :50V/125V/250V/500V/1000VDCĐiện trở : 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 5 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi