Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291120-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20211195074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:17:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,494,325,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.539.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây trung thế (22KV), đường dây hạ thế (0,6KV) và trạm biến áp có công suất ≥ 400KVA.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.541.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động hoặc chuyên ngành điện. Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Thiết bị cơ giới chính (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 3 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị 24X
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính cắt dây lõi đồng tối đa (mm): 300
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Điện áp thử :50V/125V/250V/500V/1000VDCĐiện trở : 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục điện
Đường D9 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Hoa đến đường Võ Thị Sáu), phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần UTC2, Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng – Hội Xây dựng Đồng Nai, Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trần Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tổng hợp Kỹ thuật Hưng Thụy và Công ty CP Tư vấn Giao thông Công Chánh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thái Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xem phần file khác đính kèm E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
1Nhổ trụ BTLT kết hợp cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cột
2Tháo máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV 400kVATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1máy
3Tháo dỡ Máy phát điện hiện hữu trường Cơ ĐiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1máy
4Tháo dỡ tủ điện hạ thế hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
5Tháo sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,910sứ
6Tháo FCO 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
7Tháo chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33 pha
8Tháo dỡ xà thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
9Thu hồi cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2 : từ tủ RMU đến MBATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,18100m
10Lắp máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV 400kVA hiện hữu di dờiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1máy
11Di dời Máy phát điện hiện hữu trường Cơ ĐiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1máy
12Di dời tủ điện hạ thế hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1đầu cáp
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1đầu cáp
15Cáp xuất hạ thế CV240mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,410 đầu
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,2m3
18Nền TBA bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,5m3
19Sản xuất hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,5m2
20Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,2m3
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,267m3
22Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0993100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0645100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,331000viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Mốc sứ cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0031000viên
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,36100m
27Kéo rải và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,39100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,39100m
29Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III. Cọc tiếp địa + kẹp D16x2400Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,310cọc
31Dây đồng trần M25 bãi tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72m
32Bảng tên trạm + bulonTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
33Biển báo nguy hiểm theo mẫu + bulonTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
34Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
35Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1máy
36Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt. Tủ tổng 630ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
37Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
38Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
39Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3đầu cáp
40Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1đầu cáp
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1đầu cáp
42Cáp đồng 0,6kV-CV240 mm235m
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,410 đầu
44Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60m
45Cọc tiếp địa + kẹp D16x2400Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,310cọc
46Dây đồng trần M25 bãi tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72m
47Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,310 đầu
48Kéo rải và lắp đặt Cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2. Phần XDMTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7100m
49Kéo rải và lắp đặt cáp CV35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7100m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,8119m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0725100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7389m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,9292m3
54Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,59tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thếTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2513m2
56Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,252m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,9331m3
58Bảng tên trạm + bulonTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
59Biển báo nguy hiểm theo mẫu + bulonTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
B HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha + móng tủ theo bản vẽTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17tủ
2cáp CXV/DSTA 3x120+1x70mm2 dọc tuyến (Bảng kê)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,9858100m
3Đầu cosse 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,610 đầu
4Đầu cosse 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,210 đầu
5Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,310cọc
6Dây đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V78m
7Cosse 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,310 đầu
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29cột
2Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29cửa
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29bảng
4Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29đầu cáp
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,9bảng
6Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,625100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,9100m
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29cần đèn
9Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29bộ
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29hộp
11Bu lông D10x20/ZN + long đền bắt cần đèn (4 bộ/cần)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V116bộ
12Cosse Cu M16Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,410 đầu
13Cosse Cu M11Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,810 đầu
14Cosse Cu M2,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,810 đầu
15Khung móng trụ D24x1,3m + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29bộ
16Đào đất móng trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,631m3
17Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dọc tuyến + lên xuống trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,11100m
18Bê tông lót móng trụ M100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,044m3
19Bê tông móng trụ M200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,904m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7424100m2
21Khung móng trụ D16x0,4m + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
22Đào đất móng tủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,175m3
23Bê tông lót móng tủ mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,035m3
24Bê tông móng tủ mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,192m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30bộ
26Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,925100m
27Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V310cọc
28Cosse M25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V610 đầu
29Ống nhựa HDPE D32/25 thân trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,6100m
30Đào đất mương cáp vĩa hèTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V173,34m3
31Đắp cát mương cápTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V99,309m3
32Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,641100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,631000viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,445100m2
35Đào đất mương cáp băng đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,3m3
36Đắp cát mương cápTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,766m3
37Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,057100m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,851000viên
39Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,128100m2
40Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,85100m
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
D HẠNG MỤC 3: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện ápTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2sợi
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2máy
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1sợi
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19cái
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V41 vị trí
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1sợi
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
12Thí nghiệm Rơle tín hiệu kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.539.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây trung thế (22KV), đường dây hạ thế (0,6KV) và trạm biến áp có công suất ≥ 400KVA.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.541.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động hoặc chuyên ngành điện. Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp có công suất 400KVA trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m3 Thiết bị cơ giới chính (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tải ≥ 5T ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)2
3 Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 3 T ≥ 3 T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình 24X2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy ép đầu cốt Đường kính cắt dây lõi đồng tối đa (mm): 3001
9 Máy đo cách điện Điện áp thử :50V/125V/250V/500V/1000VDCĐiện trở : 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ1
10 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 5 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->