Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108128-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20211179916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:35:00 đến ngày 2022-01-17 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,994,296,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tưng tự gói thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạt hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm bê tông- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc BTCT ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi - công suất: 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước (công suất 30CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (công suất 30CV)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
Dự án xây dựng Trường THPT Phú Tân, huyện Phú Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 5, 7, 9 đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 5, 7, 9 đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (loại công trình dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 352. Fax: +84 (0290) 3 833 343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 08 phòng
1Đóng cừ tràm ngọn >=5,8cm, L=5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IMục 2, Chương V25,7100m
2Gia công cừ tràmMục 2, Chương V1,7100m
3Gia công cừ tràmMục 2, Chương V1,075100m
4Dọn dẹp mặt bằngMục 2, Chương V10,65100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục 2, Chương V2,9087100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 2, Chương V2,9087100m3
7Mê bồ chắn đấtMục 2, Chương V425m2
8Đinh đóngMục 2, Chương V14kg
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMục 2, Chương V17,8867100m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V228,9126m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V18,3476100m2
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMục 2, Chương V36,81100m
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V4,7269tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V23,3772tấn
15Thép tấm dày 6mmMục 2, Chương V7.858,8kg
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục 2, Chương V3451 mối nối
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMục 2, Chương V2,875m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục 2, Chương V1,0667100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,7467100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V9,6517m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V51,9469m3
22Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V1,8744100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V28,2277m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V16,4286m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,9003100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V202,1468m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Mục 2, Chương V202,1468m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V202,1468m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V107,6128m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V11,8923100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V577,6858m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Mục 2, Chương V577,6858m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V577,6858m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V221,9587m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V20,2146100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V924,2041m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V337,6139m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V583,7902m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V583,7902m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong)Mục 2, Chương V337,6139m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V385,4515m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V385,4515m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,9852m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,2164100m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V21,6425m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V21,6425m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V18,6756m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,6962100m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V259,2112m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V259,2112m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V259,2112m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V4,5958m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V13,3665m3
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V42,2573m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn)Mục 2, Chương V35,469m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát sơn)Mục 2, Chương V104,775m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V104,775m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V104,775m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V7,0228m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V4,2106m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V141,235m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V141,235m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V141,235m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V13,2396m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V21,08m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V21,08m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V21,08m2
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V47,7373m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V305,402m2
70Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V224,1213m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V224,1213m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V305,402m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V224,1213m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V305,402m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V63,81m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V24,12m2
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V45,5978m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V287,942m2
79Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V340,3063m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V340,3063m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V287,942m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V340,3063m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V287,942m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V24,12m2
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V14,3008m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V95,8798m2
87Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V95,8798m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V95,8798m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V24,01m2
90Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V14,5196m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V106,1698m2
92Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V106,1698m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V106,1698m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V13,72m2
95Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V4,7784m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V119,461m2
97Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V119,461m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V119,461m2
99Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V4,7784m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V119,461m2
101Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V119,461m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V119,461m2
103Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V16,9718m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V17,235m2
105Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V191,0745m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V191,0745m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V17,235m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V191,0745m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V17,235m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V50,34m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V101,47m2
112Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V8,4238m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V17,235m2
114Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V93,1265m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V93,1265m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V17,235m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V93,1265m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V17,235m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V102,91m2
120Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,3744m3
121Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,3456m3
122Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V6,02m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V6,02m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V6,02m2
125Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,24m2
126Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,1661m3
127Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,5153m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V185,1179m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V185,1179m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V185,1179m2
131Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V4,2323m3
132Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V98,105m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục 2, Chương V541 cấu kiện
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V4,42m3
135Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V44,2m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V44,2m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V25,776m2
138Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V461,2075m2
139Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V586m2
140Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V0,4224m3
141Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V5,28m2
142Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Mục 2, Chương V2,64m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V2,64m2
144Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V1,6834m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V1,6834m3
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V216,86m
147Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMục 2, Chương V376,3m2
148Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,2184100m2
149Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 300x300x70 - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V2,2272m3
150GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8lyMục 2, Chương V59,28m2
151GCLD cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5lyMục 2, Chương V27m2
152GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8lyMục 2, Chương V105,6m2
153GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5lyMục 2, Chương V7,2m2
154Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 190x190x95mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,72m2
155Gia công khung bảo vệ cửaMục 2, Chương V0,6705tấn
156GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn)Mục 2, Chương V24,9352m2
157Tay vịn inox D60 dày 1,2mmMục 2, Chương V115,8m
158GCLD vách ngăn bằng tấm CompactMục 2, Chương V4,32m2
159Lắp đặt Qủa cầu chắn rác D110Mục 2, Chương V16cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V1,3100m
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V16cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMục 2, Chương V0,022100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục 2, Chương V0,066100m
164Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 800x600x200mmMục 2, Chương V1hộp
165Lắp đặt RCBO 2P 125A 30MAMục 2, Chương V1bộ
166Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMục 2, Chương V5cái
167Lắp đặt MCB 2P 63A 6kAMục 2, Chương V1cái
168Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x600x200mmMục 2, Chương V1hộp
169Lắp đặt RCBO 2P 63A 6kAMục 2, Chương V1bộ
170Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMục 2, Chương V5cái
171Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
172Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V44bộ
173Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V18bộ
174Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V30bộ
175Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-220VMục 2, Chương V4cái
176Lắp đặt công tắc đèn hai 1 chiều 16A-220VMục 2, Chương V6cái
177Lắp đặt công tắc đèn bốn 1 chiều 16A-220VMục 2, Chương V8cái
178Lắp đặt công tắc đèn năm 1 chiều 16A-220VMục 2, Chương V2cái
179Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220VMục 2, Chương V18cái
180Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VMục 2, Chương V25cái
181Dimmer một điều khiển quạtMục 2, Chương V6cái
182Dimmer hai điều khiển quạtMục 2, Chương V8cái
183Dimmer ba điều khiển quạtMục 2, Chương V2cái
184Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220VMục 2, Chương V31cái
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mục 2, Chương V500m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mục 2, Chương V120m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục 2, Chương V110m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mục 2, Chương V25m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mục 2, Chương V50m
190Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMục 2, Chương V620m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmMục 2, Chương V110m
192Lắp đặt Hộp nối điện 100x50x1,2mmMục 2, Chương V30m
193Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2Mục 2, Chương V12m
194Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2Mục 2, Chương V9m
195Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMục 2, Chương V3cọc
196Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMục 2, Chương V1hộp
197Xí bệt người lớn (gồm vòi xịt inox)Mục 2, Chương V18bộ
198Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMục 2, Chương V8bộ
199Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMục 2, Chương V26cái
200Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả)Mục 2, Chương V26bộ
201Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa senMục 2, Chương V18bộ
202Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục 2, Chương V2bể
203Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HPMục 2, Chương V1bể
204Lắp đặt Chậu rửa đơn inox (gồm vòi inox + bộ xả)Mục 2, Chương V2bộ
205Lắp đặt Chậu rửa đôi inox (gồm vòi inox + bộ xả)Mục 2, Chương V2bộ
206GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mmMục 2, Chương V1bộ
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục 2, Chương V1,3100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMục 2, Chương V0,43100m
209Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V14cái
210Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V8cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V20cái
212Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục 2, Chương V20cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục 2, Chương V12cái
214Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục 2, Chương V4cái
215Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mmMục 2, Chương V14cái
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMục 2, Chương V0,46100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMục 2, Chương V2,46100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục 2, Chương V0,1100m
219Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMục 2, Chương V18cái
220Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMục 2, Chương V18cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMục 2, Chương V18cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMục 2, Chương V18cái
223Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mmMục 2, Chương V18cái
224Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMục 2, Chương V46cái
225Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V1,56m3
226Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,56m3
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMục 2, Chương V0,0158100m2
228Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,1275tấn
229Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V3,6125m3
230Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,8777m3
231Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V59,9688m2
232Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V10,53m2
233Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,2956tấn
234Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V2,9802tấn
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,7194tấn
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V13,1848tấn
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,7655tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V5,9615tấn
239Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,5067tấn
240Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,87tấn
241Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,4607tấn
242Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V8,3892tấn
243Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0117tấn
244Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0737tấn
245Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,1376tấn
246Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V12,986tấn
247Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,2627tấn
B Hạng mục 2: Cải tạo khối hiệu bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 2, Chương V1,072m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2, Chương V2,139m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V12,555m2
4Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMục 2, Chương V22,4m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,0584m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V13,23m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,5724m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V16,96m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,3697100m3
10Cao su lótMục 2, Chương V2,1744100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V1,1725tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V21,845m3
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V220,7m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V115,34m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V121,1m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2, Chương V166,725m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2, Chương V161,28m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V332,565m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2, Chương V168,595m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2, Chương V93,23m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V261,825m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2, Chương V4,8942m3
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMục 2, Chương V1,6416tấn
24Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,6416tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,6416tấn
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V308,3476m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,8758100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục 2, Chương V0,34100m
29Lắp đặt quả cầu chắn rácMục 2, Chương V8cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục 2, Chương V8cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMục 2, Chương V0,03100m
32Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMục 2, Chương V79,7825m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V20,37m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V79,7825m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,696m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,3392100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0563tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2244tấn
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V41,625m2
40Lắp dựng cửa điMục 2, Chương V16,125m2
41Lắp dựng cửa sổMục 2, Chương V25,5m2
42Lắp dựng vách nhôm kínhMục 2, Chương V20,3m2
43Lắp đặt tủ điện 300x400x150 sơn tỉnh điệnMục 2, Chương V11 tủ
44Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMục 2, Chương V1bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMục 2, Chương V1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V12bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V6bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V6cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMục 2, Chương V2cái
50Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V6cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V12cái
52Lắp đặt đế nổi+ nắpMục 2, Chương V12hộp
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, Chương V135m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, Chương V120m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục 2, Chương V46m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục 2, Chương V85m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMục 2, Chương V23m
C Hạng mục 3: Xây dựng mới khu tập thể dục thể thao và QP-AN có mái che
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V4,158m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V0,4212100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,1398tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,4108tấn
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMục 2, Chương V1,08100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 2, Chương V0,216m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục 2, Chương V0,0688100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,882m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,169tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1582tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,014tấn
12Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,288100m2
13Bu lông chờMục 2, Chương V72cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,77m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V3,048m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V3,048m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V3,6576m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V60,96m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,76m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,6594100m3
21Cao su lótMục 2, Chương V3,5964100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMục 2, Chương V1,9309tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V35,892m3
24Xoa mặt bê tôngMục 2, Chương V358,92m2
25Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,4766tấn
26Lắp cột thép các loạiMục 2, Chương V0,4766tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMục 2, Chương V1,7158tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục 2, Chương V1,7158tấn
29Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,6544tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,6544tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V391,9981m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V4,4867100m2
33Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, Chương V190m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục 2, Chương V80m
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục 2, Chương V4hộp
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V4cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục 2, Chương V90m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mục 2, Chương V9m
41Cọc tiếp địa mạ đồng d16, L=2.4mMục 2, Chương V3cây
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục 2, Chương V1hộp
D Hạng mục 4: Sửa chữa nâng cấp cổng, hàng rào mặt chính và Nhà bảo vệ; xây dựng mới hàng rào mặt tiền
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 2, Chương V6,0284m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục 2, Chương V7,76021m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 2, Chương V5,4321m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 2, Chương V10,6224m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2, Chương V5,5713m3
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục 2, Chương V119,385m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V12,1736m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,3722100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,5429tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,9974tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V37,7142m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V37,7142m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V37,7142m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,372m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,8096100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1116tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,5153tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V6,9072m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V99,668m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V105,14m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V105,14m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V150,4m
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V24,6m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V26,588m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V13,4884m3
26Xây tường thẳng bằng ô lam bê tông 200x200, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V64,32m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V82,6028m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V254,6064m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V254,6064m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V254,6064m2
31Lắp dựng mũi giáo hàng ràoMục 2, Chương V16,7191m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMục 2, Chương V19,21921m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 2, Chương V13,4534m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V1,148m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V1,148m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V3,56m3
37Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,0476100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,842m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,1576100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,2811tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,3685tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,5101m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,4164100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,094tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,2714tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0653tấn
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V27,2m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V9,984m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V37,184m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Mục 2, Chương V37,184m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V9,36m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V9,36m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,6442m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0644100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0189tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1213tấn
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,8608m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V24,6888m2
59Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,2469100m2
60Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1118tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1118tấn
62Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục 2, Chương V1,8m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,8m3
64Lắp dựng cửa vào khuônMục 2, Chương V11,41m2
65Lắp dựng cửa vào khuônMục 2, Chương V7,021m2
66Thép V90x90x5mmMục 2, Chương V199,92kg
67Chữ nổi bảng tên trườngMục 2, Chương V1bộ
68Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V8,8884m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V0,8978100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,2559tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,8097tấn
72Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMục 2, Chương V2,28100m
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 2, Chương V0,304m3
74Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMục 2, Chương V10,16m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V10,16m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2, Chương V78,6m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V58,52m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V30,24m2
E Hạng mục 5: San lấp (sân, các phòng học)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMục 2, Chương V30,8714100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục 2, Chương V1,3822100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V1,3822100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMục 2, Chương V14,84100m3
F Hạng mục 6: Nâng cấp sân, đường nội bộ, mương thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V23,74m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V237,4m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMục 2, Chương V1.211,46cấu kiện
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V1,7596100m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V800m2
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1.254,8m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,1952m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V22,41m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,1336100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V13,357m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMục 2, Chương V0,7373tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,148m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V3,7m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0555100m3
15Cao su lótMục 2, Chương V0,2235100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,235m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMục 2, Chương V0,1163tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,4464m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V11,16m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0691100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V4,32m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,873m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V8,73m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V54,84m2
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục 2, Chương V203cấu kiện
26Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMục 2, Chương V60,9m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V60,9m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục 2, Chương V2031 cấu kiện
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục 2, Chương V1,4295100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V1,0007100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,193100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V20,184m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V14,3735m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,5912m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V379,2275m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V81,15m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V6,891m3
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục 2, Chương V5,1744100kg
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,4122100m2
40Cao su lót đổ bê tôngMục 2, Chương V136,35m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục 2, Chương V2731 cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmMục 2, Chương V0,4100m
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,6314m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V65,785m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V32,8925m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục 2, Chương V0,0044100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,441m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,4069m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0334tấn
50Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,0299tấn
51Lắp cột thép các loạiMục 2, Chương V0,0299tấn
52Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờMục 2, Chương V4cái
53Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmMục 2, Chương V1cái
54Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Mục 2, Chương V3cái
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,2139m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V5,53m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,87m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V0,87m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,53m2
60Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoMục 2, Chương V1bộ
61Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéoMục 2, Chương V1bộ
G Hạng mục 7: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmMục 2, Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục 2, Chương V1,64100m
3Lắp đặt Mặt bích DN100Mục 2, Chương V8cái
4Lắp đặt Co DN100 Dy BendMục 2, Chương V22cái
5Lắp đặt Co DN65 Dy BendMục 2, Chương V8cái
6Lắp đặt Te DN100 Dy BendMục 2, Chương V5cái
7Lắp đặt Te DN100/65 Dy BendMục 2, Chương V4cái
8Lắp đặt tê DN65 Dy BendMục 2, Chương V4cái
9Lắp đặt Van khóa DN100Mục 2, Chương V2cái
10Lắp đặt Van một chiều DN100Mục 2, Chương V2cái
11Lắp đặt Van khóa DN32Mục 2, Chương V2cái
12Máy bơm động cơ diesel Q = 10L/s, H = 60m, bao gồm bồn dầu & ắc quyMục 2, Chương V2cái
13Lúp pê DN125Mục 2, Chương V2cái
14Lắp đặt giảm chấnMục 2, Chương V1bộ
15Họng tiếp nước PCCC DN100 X 2DN65Mục 2, Chương V1cái
16Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65Mục 2, Chương V4cái
17Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220Mục 2, Chương V4cái
18Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi AMục 2, Chương V8cái
19Lăng phun chữa cháy ngoài nhà AMục 2, Chương V8cái
20Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300Mục 2, Chương V1cái
21Bình chữa cháy bột ABC - 4,5kg để trong tủ chữa cháyMục 2, Chương V31bình
22Bình chữa cháy CO2 - 4,5kg để trong tủ chữa cháyMục 2, Chương V27bình
23Bảng tiêu lệnhMục 2, Chương V7bộ
24Bộ dụng cụ phá tườngMục 2, Chương V1bộ
25Đầu báo khói quang điện loại thườngMục 2, Chương V43bộ
26Chuông điện báo cháy loại thườngMục 2, Chương V15bộ
27Điện trở cuối tuyếnMục 2, Chương V15cái
28Trung tâm báo cháy 10 zoneMục 2, Chương V1bộ
29Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2Mục 2, Chương V437m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMục 2, Chương V23,84100m
31Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2hMục 2, Chương V12bộ
32Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2hMục 2, Chương V5bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mục 2, Chương V2.300m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục 2, Chương V1.000m
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục 2, Chương V1cái
36Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=87mMục 2, Chương V1bộ
37Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Mục 2, Chương V45m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMục 2, Chương V0,4100m
39Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục 2, Chương V5cọc
40Hộp kiểm tra tiếp địaMục 2, Chương V1bộ
41Lắp đặt Cáp neo D8mmMục 2, Chương V45m
42Vật tư phụMục 2, Chương V1
43Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V15,92m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V1,276100m2
45Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMục 2, Chương V2,56100m
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,3261tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V1,3379tấn
48Thép tấm dày 6mmMục 2, Chương V546,69kg
49Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục 2, Chương V241 mối nối
50Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMục 2, Chương V0,2m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục 2, Chương V1,9227100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V5,314m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục 2, Chương V10,148m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,016m3
55Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,1176100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V6,1298m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,6625100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,2098m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,2166100m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V9,332m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMục 2, Chương V0,0602100m2
62Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V10,2263m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,3635100m2
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V3,8931m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,3956100m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,1346m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0046100m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V40,5m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V136,35m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V176,85m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V21,51m2
72Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V21,4684m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục 2, Chương V0,1989tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục 2, Chương V0,0002tấn
75Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1287tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1287tấn
77Gia công khung váchMục 2, Chương V0,2852tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V53,51221m2
79Lắp dựng giằng thép bu lôngMục 2, Chương V0,2852tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,412100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,105m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,2025m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,35m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V1,261tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1133tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,8833tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0276tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2398tấn
89Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,0046tấn
90Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V4,3025tấn
91Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục 2, Chương V0,1676100kg
92Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMục 2, Chương V0,046100kg
H Hạng mục 8: Chi phí thử tải cọc
1Thử tải cọcMục 2, Chương V2Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tưng tự gói thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạt hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng)32
7 Đội trưởng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).32
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
9 Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công 5 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).32
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm bê tông- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
2 Máy ép cọc BTCT ≥ 150T Máy ép cọc BTCT ≥ 150T1
3 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T1
4 Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg1
9 Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít2
11 Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW2
12 Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA1
15 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m32
16 Máy ủi - công suất: 110CV Máy ủi - công suất: 110CV1
17 Máy bơm nước (công suất 30CV) Máy bơm nước (công suất 30CV)1
18 Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo) Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->