Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:35:00 đến ngày 2022-01-17 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,994,296,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tưng tự gói thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạt hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm bê tông- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BTCT ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc BTCT ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi - công suất: 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước (công suất 30CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (công suất 30CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) Dự án xây dựng Trường THPT Phú Tân, huyện Phú Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (loại công trình dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau.
Địa chỉ: số 05,07,09, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số Điện thoại: +84 (0290) 6 596 606. Fax: +84 (0290) 6 250 369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 352. Fax: +84 (0290) 3 833 343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 * Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 08 phòng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngọn >=5,8cm, L=5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mục 2, Chương V | 25,7 | 100m |
| 2 | Gia công cừ tràm | Mục 2, Chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Gia công cừ tràm | Mục 2, Chương V | 1,075 | 100m |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng | Mục 2, Chương V | 10,65 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 2,9087 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 2, Chương V | 2,9087 | 100m3 |
| 7 | Mê bồ chắn đất | Mục 2, Chương V | 425 | m2 |
| 8 | Đinh đóng | Mục 2, Chương V | 14 | kg |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mục 2, Chương V | 17,8867 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 228,9126 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục 2, Chương V | 18,3476 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 36,81 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 4,7269 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 23,3772 | tấn |
| 15 | Thép tấm dày 6mm | Mục 2, Chương V | 7.858,8 | kg |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục 2, Chương V | 345 | 1 mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mục 2, Chương V | 2,875 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 1,0667 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,7467 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 9,6517 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 51,9469 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 28,2277 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 16,4286 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,9003 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 202,1468 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Mục 2, Chương V | 202,1468 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 202,1468 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 107,6128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 11,8923 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 577,6858 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Mục 2, Chương V | 577,6858 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 577,6858 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 221,9587 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 20,2146 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 924,2041 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 337,6139 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 583,7902 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 583,7902 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Mục 2, Chương V | 337,6139 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 385,4515 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 385,4515 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,9852 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 21,6425 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 21,6425 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 18,6756 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,6962 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 259,2112 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 259,2112 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 259,2112 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,5958 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,3665 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 42,2573 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | Mục 2, Chương V | 35,469 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát sơn) | Mục 2, Chương V | 104,775 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 104,775 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 104,775 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,0228 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,2106 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 141,235 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 141,235 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 141,235 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,2396 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 21,08 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 21,08 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 21,08 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 47,7373 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 305,402 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 224,1213 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 224,1213 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 305,402 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 224,1213 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 305,402 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 63,81 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 24,12 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 45,5978 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 287,942 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 340,3063 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 340,3063 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 287,942 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 340,3063 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 287,942 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 24,12 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,3008 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 95,8798 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 95,8798 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 95,8798 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 24,01 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,5196 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 106,1698 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 106,1698 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 106,1698 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,72 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,7784 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 119,461 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 119,461 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 119,461 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,7784 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 119,461 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 119,461 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 119,461 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 16,9718 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 17,235 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 191,0745 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 191,0745 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 17,235 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 191,0745 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 17,235 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 50,34 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 101,47 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 8,4238 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 17,235 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 93,1265 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 93,1265 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 17,235 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 93,1265 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 17,235 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 102,91 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,3744 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,3456 | m3 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 6,02 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,02 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 6,02 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,24 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,1661 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,5153 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 185,1179 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 185,1179 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 185,1179 | m2 |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,2323 | m3 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 98,105 | m2 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục 2, Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,42 | m3 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 44,2 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 44,2 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 25,776 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 461,2075 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 586 | m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4224 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,28 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mục 2, Chương V | 2,64 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2,64 | m2 |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1,6834 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,6834 | m3 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 216,86 | m |
| 147 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mục 2, Chương V | 376,3 | m2 |
| 148 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,2184 | 100m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 300x300x70 - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,2272 | m3 |
| 150 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 59,28 | m2 |
| 151 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Mục 2, Chương V | 27 | m2 |
| 152 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 105,6 | m2 |
| 153 | GCLD cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Mục 2, Chương V | 7,2 | m2 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 190x190x95mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,72 | m2 |
| 155 | Gia công khung bảo vệ cửa | Mục 2, Chương V | 0,6705 | tấn |
| 156 | GCLD lan can Inox (bao gồm trụ và tay vịn) | Mục 2, Chương V | 24,9352 | m2 |
| 157 | Tay vịn inox D60 dày 1,2mm | Mục 2, Chương V | 115,8 | m |
| 158 | GCLD vách ngăn bằng tấm Compact | Mục 2, Chương V | 4,32 | m2 |
| 159 | Lắp đặt Qủa cầu chắn rác D110 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 1,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mục 2, Chương V | 0,022 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 800x600x200mm | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt RCBO 2P 125A 30MA | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P 63A 6kA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x600x200mm | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt RCBO 2P 63A 6kA | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 44 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 30 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-220V | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đèn hai 1 chiều 16A-220V | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đèn bốn 1 chiều 16A-220V | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đèn năm 1 chiều 16A-220V | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc đèn một 1 chiều 16A-220V | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 181 | Dimmer một điều khiển quạt | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 182 | Dimmer hai điều khiển quạt | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 183 | Dimmer ba điều khiển quạt | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Mục 2, Chương V | 31 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục 2, Chương V | 620 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| 192 | Lắp đặt Hộp nối điện 100x50x1,2mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 | Mục 2, Chương V | 12 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Mục 2, Chương V | 9 | m |
| 195 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 196 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 197 | Xí bệt người lớn (gồm vòi xịt inox) | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt Lavabo người lớn (gồm chân đế + vòi xịt + bộ xả) | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Vòi xà + vòi tắm hoa sen | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 2 | bể |
| 203 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2,5HP | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt Chậu rửa đơn inox (gồm vòi inox + bộ xả) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Chậu rửa đôi inox (gồm vòi inox + bộ xả) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 206 | GCLD nắp thăm sàn đặt bồn nước Inox 304 KT 1,06x1,06mm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 1,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mục 2, Chương V | 0,43 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mục 2, Chương V | 0,46 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mục 2, Chương V | 2,46 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt van khoá 1 chiều d= 34mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 225 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,56 | m3 |
| 226 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,56 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mục 2, Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,1275 | tấn |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,6125 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,8777 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 59,9688 | m2 |
| 232 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 10,53 | m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,2956 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 2,9802 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,7194 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 13,1848 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,7655 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 5,9615 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,5067 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,87 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,4607 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 8,3892 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0117 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0737 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,1376 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 12,986 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,2627 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khối hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2, Chương V | 1,072 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2, Chương V | 2,139 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 12,555 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mục 2, Chương V | 22,4 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,0584 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,23 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,5724 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 16,96 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,3697 | 100m3 |
| 10 | Cao su lót | Mục 2, Chương V | 2,1744 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 1,1725 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 21,845 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 220,7 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 115,34 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 121,1 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V | 166,725 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V | 161,28 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 332,565 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V | 168,595 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V | 93,23 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 261,825 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2, Chương V | 4,8942 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục 2, Chương V | 1,6416 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6416 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6416 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 308,3476 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,8758 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mục 2, Chương V | 0,34 | 100m |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mục 2, Chương V | 79,7825 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 20,37 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 79,7825 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,696 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0563 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2244 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 41,625 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi | Mục 2, Chương V | 16,125 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ | Mục 2, Chương V | 25,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách nhôm kính | Mục 2, Chương V | 20,3 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 sơn tỉnh điện | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế nổi+ nắp | Mục 2, Chương V | 12 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục 2, Chương V | 46 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục 2, Chương V | 23 | m |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới khu tập thể dục thể thao và QP-AN có mái che | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 4,158 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục 2, Chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,1398 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,4108 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2, Chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,882 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Bu lông chờ | Mục 2, Chương V | 72 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,77 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 3,048 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,048 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,6576 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 60,96 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,6594 | 100m3 |
| 21 | Cao su lót | Mục 2, Chương V | 3,5964 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2, Chương V | 1,9309 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 35,892 | m3 |
| 24 | Xoa mặt bê tông | Mục 2, Chương V | 358,92 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,4766 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,4766 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mục 2, Chương V | 1,7158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục 2, Chương V | 1,7158 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6544 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6544 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 391,998 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 4,4867 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục 2, Chương V | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục 2, Chương V | 9 | m |
| 41 | Cọc tiếp địa mạ đồng d16, L=2.4m | Mục 2, Chương V | 3 | cây |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nâng cấp cổng, hàng rào mặt chính và Nhà bảo vệ; xây dựng mới hàng rào mặt tiền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2, Chương V | 6,0284 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 7,7602 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 5,4321 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2, Chương V | 10,6224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2, Chương V | 5,5713 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục 2, Chương V | 119,385 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 12,1736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,3722 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,5429 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,9974 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 37,7142 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 37,7142 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 37,7142 | m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,8096 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,5153 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,9072 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 99,668 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 105,14 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 105,14 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 150,4 | m |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 24,6 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 26,588 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,4884 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng ô lam bê tông 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 64,32 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 82,6028 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 254,6064 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 254,6064 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 254,6064 | m2 |
| 31 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Mục 2, Chương V | 16,7191 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 19,2192 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 13,4534 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,148 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1,148 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,56 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,842 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,2811 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,3685 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,5101 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,094 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,2714 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0653 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 27,2 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 9,984 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 37,184 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mục 2, Chương V | 37,184 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 9,36 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 9,36 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,6442 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0189 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1213 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,8608 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 24,6888 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1118 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1118 | tấn |
| 62 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,8 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,8 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 11,4 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 7,02 | 1m2 |
| 66 | Thép V90x90x5mm | Mục 2, Chương V | 199,92 | kg |
| 67 | Chữ nổi bảng tên trường | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 8,8884 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục 2, Chương V | 0,8978 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,2559 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,8097 | tấn |
| 72 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 2,28 | 100m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2, Chương V | 0,304 | m3 |
| 74 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mục 2, Chương V | 10,16 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 10,16 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V | 78,6 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 58,52 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 30,24 | m2 |
| E | Hạng mục 5: San lấp (sân, các phòng học) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mục 2, Chương V | 30,8714 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 1,3822 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 1,3822 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mục 2, Chương V | 14,84 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Nâng cấp sân, đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 23,74 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 237,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mục 2, Chương V | 1.211,46 | cấu kiện |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 1,7596 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 800 | m2 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1.254,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,1952 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 22,41 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,357 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,7373 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,148 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,7 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 15 | Cao su lót | Mục 2, Chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,235 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,1163 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4464 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 11,16 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,32 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,873 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 8,73 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 54,84 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục 2, Chương V | 203 | cấu kiện |
| 26 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mục 2, Chương V | 60,9 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 60,9 | m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2, Chương V | 203 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 1,4295 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 1,0007 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 20,184 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,3735 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,5912 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 379,2275 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 81,15 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 6,891 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2, Chương V | 5,1744 | 100kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 40 | Cao su lót đổ bê tông | Mục 2, Chương V | 136,35 | m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2, Chương V | 273 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,6314 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 65,785 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 32,8925 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,441 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4069 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0334 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,0299 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,0299 | tấn |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,2139 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,53 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,87 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 0,87 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,53 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 1,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co DN100 Dy Bend | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co DN65 Dy Bend | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Te DN100 Dy Bend | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Te DN100/65 Dy Bend | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê DN65 Dy Bend | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa DN32 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm động cơ diesel Q = 10L/s, H = 60m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lúp pê DN125 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm chấn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Họng tiếp nước PCCC DN100 X 2DN65 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 17 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi A | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà A | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 20 | Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy bột ABC - 4,5kg để trong tủ chữa cháy | Mục 2, Chương V | 31 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 - 4,5kg để trong tủ chữa cháy | Mục 2, Chương V | 27 | bình |
| 23 | Bảng tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Bộ dụng cụ phá tường | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đầu báo khói quang điện loại thường | Mục 2, Chương V | 43 | bộ |
| 26 | Chuông điện báo cháy loại thường | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Điện trở cuối tuyến | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 28 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 437 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mục 2, Chương V | 23,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mục 2, Chương V | 2.300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục 2, Chương V | 1.000 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=87m | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Cáp neo D8mm | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 42 | Vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
| 43 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 15,92 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục 2, Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 45 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 2,56 | 100m |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,3261 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 1,3379 | tấn |
| 48 | Thép tấm dày 6mm | Mục 2, Chương V | 546,69 | kg |
| 49 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục 2, Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 50 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mục 2, Chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục 2, Chương V | 1,9227 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,314 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 10,148 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,016 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,1298 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,6625 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,2098 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 9,332 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mục 2, Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 62 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 10,2263 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,3635 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,8931 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,1346 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 40,5 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 136,35 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 176,85 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 21,51 | m2 |
| 72 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 21,4684 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục 2, Chương V | 0,1989 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục 2, Chương V | 0,0002 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1287 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1287 | tấn |
| 77 | Gia công khung vách | Mục 2, Chương V | 0,2852 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 53,5122 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục 2, Chương V | 0,2852 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,105 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,2025 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,35 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 1,261 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1133 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,8833 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0276 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2398 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,0046 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 4,3025 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,1676 | 100kg |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mục 2, Chương V | 0,046 | 100kg |
| H | Hạng mục 8: Chi phí thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mục 2, Chương V | 2 | Tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng được quy định tại Mục 8, phần Ghi chú và tương tự về điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tưng tự gói thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chi phí, khối lượng và thanh quyết toán | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư trắc địa, Trắc đạt hoặc địa chính.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (Một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng) | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (Công trình dân dụng, có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân vận hành máy móc thiết bị thi công | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Tùy theo tính chất công việc, nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận Bồi dưỡng An toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm bê tông- Đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (có giá trị ≥ 8,4 tỷ đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BTCT ≥ 150T | Máy ép cọc BTCT ≥ 150T | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg | 1 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 Lít | 2 |
| 11 | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | Máy cắt và uốn sắt thép ≥ 5,0 KW | 2 |
| 12 | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | Máy khoan betong cầm tay ≥ 0,5 KW | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA | Máy phát điện dự phòng ≥ 54 KVA | 1 |
| 15 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 2 |
| 16 | Máy ủi - công suất: 110CV | Máy ủi - công suất: 110CV | 1 |
| 17 | Máy bơm nước (công suất 30CV) | Máy bơm nước (công suất 30CV) | 1 |
| 18 | Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo) | Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi