Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108133-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:33:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,004,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư (từ đường Phù Đổng đến đường Trần Phú) phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì (Giai đoạn 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ (Giao thông)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V290,4042m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1539m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3623100m3
4Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27gốc
6Vận chuyển cây đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
7Vận chuyển đá hỗn hợp đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1956100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0087100m3
9Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
10Vận chuyển phế thải mặt đường cào bóc đổ đi (chiều dày lớp bóc ≤7cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
B Đào đắp đất (Giao thông)
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0468100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5616100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1978100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0468100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7594100m3
6San đầm đất, độ chặt K ≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0306100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8801100m3
8Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8801100m3
C Hoàn trả mặt đường (Giao thông)
1San đầm đất, độ chặt K ≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4518100m3
2San đầm đất, độ chặt K ≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7743100m3
4Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7743100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,086m3
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5038100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5038100m2
D Vỉa hè (Giao thông)
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,793m3
2Lát gạch Terezaro 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,93m2
E Đan rãnh 250x500x50mm (Giao thông)
1Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1769m3
2Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0884m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
4Lắp dựng tấm đan rãnh 250x500x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V174,15m
F Bó vỉa bê tông KT300x200x1000mm (Giao thông)
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879100m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9317m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1832m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5256100m2
5Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m3
6Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2702100m2
7Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V146m
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386100m3
G Bó vỉa bê tông KT300x200x250mm (Giao thông)
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7885m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3825m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1012100m2
5Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3488m3
6Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787100m2
7Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1m
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m3
H Viên cố định bê tông KT200x100mm (Giao thông)
1Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777m3
2Bê tông bó hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108m3
3Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6216100m2
I Hố trồng cây (Giao thông)
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1981m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
3Đá xẻ tự nhiên bó bồn cây 10x15x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88viên
4Lắp dựng Đá bó bồn cây 10x15x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
5Cây bàng Đài loan ĐK 14-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
6Cột chống giữ cây bằng gỗ dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V33cây
J Di chuyển 04 cột điện hiện trạng (Giao thông)
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
4Ống nhựa gân xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V83md
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
6Tháo dỡ cột đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
7Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
8Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
9Thép dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V69,502kg
10Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m3
K Đường ống (cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100 m
3Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
7Lắp đặt Tê HDPE ĐK 200x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Tê HDPE ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Đai khởi thuỷ 200x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt Cút nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
17Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
18Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
19Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,95m2
20Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6051100m3
21Đắp cát rãnh, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3839100m3
22Đắp đất rãnh, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422100m3
23Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,195m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195100m2
L Hộp đồng hồ (cấp nước)
1Lắp đặt Mối nối chuyển bậc thép - HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt van cổng BB DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt Đồng hồ cơ DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Lắp bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
6Lắp đặt Mối nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bộ lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5761m3
9Đắp đất móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
12Bê tông hố van, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9129m3
13Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1234tấn
15Nắp miệng hố van bằng gang đúc 0,85x0,85m tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M Hố van kỹ thuật (cấp nước)
1Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22751m3
2Đắp đất móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3778m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0285100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4034m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Xây hố van bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8568m3
8Bê tông dầm miệng hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056m3
9Ván khuôn dầm miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
12Cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
13Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1488m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
N Phần trụ cứu hỏa (cấp nước)
1Lắp đặt Tê HDPE ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
4Lắp đặt Cút thép 90" ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
8Lắp đặt ống thép đen ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
9Lắp đặt van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bê tông lót móng gối đỡ tê DN110, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
11Bê tông móng gối đỡ tê DN110, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
12Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ tê DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m2
13Đai 60x5 gối đỡ tê DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bulong M16 gối đỡ tê DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Bê tông lót gối đỡ cút DN110, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
16Bê tông móng gối đỡ cút DN110, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
17Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ cút DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
18Đai 60x5 gối đỡ cút DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Bulong M16 gối đỡ cút DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Bê tông móng gối đỡ van chặn DN110, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
21Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ van chặn DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
22Đai 60x5 gối đỡ van chặn DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bulong M16 gối đỡ van chặn DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Bê tông móng gối đỡ bê tông 400x400x200, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
25Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ bê tông 400x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
O Gia cố cọc tre và cừ gia cố (thoát nước)
1Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V226,3612100m
2Nép bờ vây bằng treMô tả kỹ thuật theo Chương V1.082,472md
3Ván khuôn gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6082100m2
4Đào đất bờ vây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6521100m3
5Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V165,212m3
6Đào phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6521100m3
7Vận chuyển đất đào bờ vây đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6521100m3
8Cừ Larsen 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V943,46md cừ
9Lắp đặt, tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9575tấn
10Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V31,568100m
11Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V31,568100m
12Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24ca
P Cống hộp 3000x3000 (thoát nước)
1Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0416100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,12m3
3Bê tông cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,333m3
4Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5263100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8696tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,7166tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
8Thi công khớp nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,024100m
10Thép D16 cho khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V290,76kg
11Băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
12Nắp ga composite 850x850 tải trọng 12,5 tấn kèm khung giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
14Đắp cát mép cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V260,4m3
Q Cống tròn D600 (thoát nước)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3438100m2
2Vận chuyển phế thải mặt đường cào bóc đổ đi (chiều dày lớp bóc ≤7cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3438100m2
3San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395100m3
4San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1593100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m3
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375100m2
10Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4932100m3
11Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8314100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6618100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,858m3
14Lắp đặt ống bê tông, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V491 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147cái
17Đục lỗ cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
18Bơm vữa chèn 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
19Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2736m2
R Giếng thu thăm kết hợp D600
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4883m3
2Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,503m3
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0048m3
6Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3499tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474tấn
9Xây hố van, hố ga bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,228m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0447m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
12Lớp vữa chèn miệng hố ga dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0182m2
13Song chăn rác + khung bằng gang 0,9x0,47m tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Nắp ga bằng gang 850x850mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8451m3
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
17Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2104tấn
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
S Cửa thu B3000
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6932m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0033m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514100m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3509100m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6967m3
9Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V99,341kg
10Lắp đặt Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0993tấn
T Đường ống gom nước nhà dân:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
2Lắp đặt Tê PVC Đ160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt Tê PVC Đ160x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt Cút PVC Đ160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt Cút PVC Đ160x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
U Đường dây hạ áp (phần xây dựng)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
3Đào móng hào cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858100m3
4Đắp đất hào cáp, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5749100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
9Đào móng tủ điện phân phối, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
10Đắp đất móng điện phân phối, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m3
11Bê tông móng tủ điện phân phối M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
12Ván khuôn móng tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
13Cốt thép móng tủ điện phân phối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
14Cốt thép móng tủ điện phân phối, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
15Bu lông móng tủ điện phân phối M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
V Đường dây hạ áp (phần điện, thí nghiệm)
1Rải cát đệm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4399m3
2Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4399m3
3Xếp gạch chỉ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1331000v
4Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2.133viên
5Rải lưới nilong rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,5m2
7Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V266M
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m
10Ống nhựa gân xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V266m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m
12Ống thép mạ kẽm đường kính D80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Tủ điện phân phối hạ áp bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối....Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
15Đóng cọc tiếp địa tủ điện xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
16Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2036100kg
17Thép hình làm cọc tiếp địa tủ điện L63*63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V128,7kg
18Thép tròn D10 rải tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,361kg
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V31sợi, 1ruột
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V71 vị trí
W Chi phí khác
1Thuế khai thác tài nguyên đất và phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Chi phí đấu nối điểm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn3
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi ≥ 70 CV1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
5 Máy đầm cóc ≥ 5,5CV1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 2 tấn1
9 Máy ép thủy lực ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->