Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:33:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,004,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư (từ đường Phù Đổng đến đường Trần Phú) phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì (Giai đoạn 1) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ (Giao thông) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1539 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3623 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | gốc |
| 6 | Vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1956 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0087 | 100m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải mặt đường cào bóc đổ đi (chiều dày lớp bóc ≤7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| B | Đào đắp đất (Giao thông) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0468 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1978 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0468 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7594 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt K ≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0306 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8801 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8801 | 100m3 |
| C | Hoàn trả mặt đường (Giao thông) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt K ≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4518 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7743 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,086 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5038 | 100m2 |
| D | Vỉa hè (Giao thông) | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,793 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terezaro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,93 | m2 |
| E | Đan rãnh 250x500x50mm (Giao thông) | |||
| 1 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1769 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh 250x500x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,15 | m |
| F | Bó vỉa bê tông KT300x200x1000mm (Giao thông) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9317 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2702 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100m3 |
| G | Bó vỉa bê tông KT300x200x250mm (Giao thông) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7885 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | m |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| H | Viên cố định bê tông KT200x100mm (Giao thông) | |||
| 1 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m3 |
| 2 | Bê tông bó hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6216 | 100m2 |
| I | Hố trồng cây (Giao thông) | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Đá xẻ tự nhiên bó bồn cây 10x15x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | viên |
| 4 | Lắp dựng Đá bó bồn cây 10x15x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 5 | Cây bàng Đài loan ĐK 14-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 6 | Cột chống giữ cây bằng gỗ dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| J | Di chuyển 04 cột điện hiện trạng (Giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | md |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,502 | kg |
| 10 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| K | Đường ống (cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100 m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 200x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đai khởi thuỷ 200x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 20 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6051 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát rãnh, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3839 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,195 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | 100m2 |
| L | Hộp đồng hồ (cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt Mối nối chuyển bậc thép - HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng BB DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ cơ DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt Mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9129 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | tấn |
| 15 | Nắp miệng hố van bằng gang đúc 0,85x0,85m tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | Hố van kỹ thuật (cấp nước) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2275 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm miệng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 12 | Cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| N | Phần trụ cứu hỏa (cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt Cút thép 90" ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng gối đỡ tê DN110, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 11 | Bê tông móng gối đỡ tê DN110, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ tê DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 13 | Đai 60x5 gối đỡ tê DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bulong M16 gối đỡ tê DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bê tông lót gối đỡ cút DN110, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Bê tông móng gối đỡ cút DN110, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ cút DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Đai 60x5 gối đỡ cút DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bulong M16 gối đỡ cút DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bê tông móng gối đỡ van chặn DN110, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ van chặn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 22 | Đai 60x5 gối đỡ van chặn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bulong M16 gối đỡ van chặn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bê tông móng gối đỡ bê tông 400x400x200, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, trụ đỡ gối đỡ bê tông 400x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| O | Gia cố cọc tre và cừ gia cố (thoát nước) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,3612 | 100m |
| 2 | Nép bờ vây bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,472 | md |
| 3 | Ván khuôn gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6082 | 100m2 |
| 4 | Đào đất bờ vây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6521 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,212 | m3 |
| 6 | Đào phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bờ vây đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6521 | 100m3 |
| 8 | Cừ Larsen 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,46 | md cừ |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9575 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,568 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,568 | 100m |
| 12 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ca |
| P | Cống hộp 3000x3000 (thoát nước) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0416 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,12 | m3 |
| 3 | Bê tông cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5263 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8696 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7166 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | 100m |
| 10 | Thép D16 cho khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,76 | kg |
| 11 | Băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | Nắp ga composite 850x850 tải trọng 12,5 tấn kèm khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp cát mép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,4 | m3 |
| Q | Cống tròn D600 (thoát nước) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải mặt đường cào bóc đổ đi (chiều dày lớp bóc ≤7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4932 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8314 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6618 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,858 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 17 | Đục lỗ cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 18 | Bơm vữa chèn 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2736 | m2 |
| R | Giếng thu thăm kết hợp D600 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4883 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0447 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 12 | Lớp vữa chèn miệng hố ga dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0182 | m2 |
| 13 | Song chăn rác + khung bằng gang 0,9x0,47m tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Nắp ga bằng gang 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8451 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2104 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| S | Cửa thu B3000 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6932 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0033 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6967 | m3 |
| 9 | Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,341 | kg |
| 10 | Lắp đặt Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| T | Đường ống gom nước nhà dân: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê PVC Đ160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC Đ160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC Đ160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC Đ160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| U | Đường dây hạ áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 3 | Đào móng hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5749 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Đào móng tủ điện phân phối, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng điện phân phối, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện phân phối M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng tủ điện phân phối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng tủ điện phân phối, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 15 | Bu lông móng tủ điện phân phối M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| V | Đường dây hạ áp (phần điện, thí nghiệm) | |||
| 1 | Rải cát đệm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4399 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4399 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.133 | viên |
| 5 | Rải lưới nilong rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5 | m2 |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | M |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm đường kính D80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Tủ điện phân phối hạ áp bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | 100kg |
| 17 | Thép hình làm cọc tiếp địa tủ điện L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | kg |
| 18 | Thép tròn D10 rải tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,361 | kg |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 vị trí |
| W | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế khai thác tài nguyên đất và phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đấu nối điểm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 5,5CV | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 2 tấn | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | ≥ 130T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi