Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường số 6 (đoạn từ đường số 9 đến đường số 11)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường số 6 (đoạn từ đường số 9 đến đường số 11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:49:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,769,090,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,84 tỷ đồng, hoặcSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,84 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20,52 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tưới nước - dung tích > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi công suất>= 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: >=14 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục công trình Đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường số 6 (đoạn từ đường số 9 đến đường số 11) Đầu tư và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Thạnh Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình
Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ trung bình 30cm | Theo thiết kế | 19,128 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy đào | Theo thiết kế | 6,593 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế | 47,636 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K>=95 | Theo thiết kế | 30,208 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường | Theo thiết kế | 2.270,367 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng cấp phối sỏi đỏ lu lèn K>=98 | Theo thiết kế | 11,583 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cấp phối sỏi đỏ | Theo thiết kế | 1.518,3 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường macadam lớp dưới chiều dày đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế | 38,875 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường macadam lớp trên chiều dày đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế | 31,569 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa pha dầu lượng TC 1,0kg/m2 | Theo thiết kế | 31,569 | 100m2 |
| 11 | Trải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo thiết kế | 31,569 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa pha dầu lượng TC 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 34,883 | 100m2 |
| 13 | Trải thảm bê tông nhựa C12.5 dày 4cm | Theo thiết kế | 34,883 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Theo thiết kế | 7,878 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN 14,3Km tiếp theo | Theo thiết kế | 7,878 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển Đất đổ đi 1Km đầu | Theo thiết kế | 191,28 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển Đất đổ đi 2Km tiếp theo | Theo thiết kế | 191,28 | 10m3/km |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế | 0,913 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bó vỉa M150 | Theo thiết kế | 36,528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế | 7,867 | 100m2 |
| 21 | Trải lớp Nilong ngăn cách (dưới bó vỉa) | Theo thiết kế | 7,306 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo thiết kế | 200,904 | m3 |
| 23 | Đắp nền vỉa hè, ta luy bằng đất cấp 3 lu lèn K>=95 | Theo thiết kế | 60,325 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền vỉa hè, ta luy | Theo thiết kế | 7.702,919 | m3 |
| 25 | Lớp Nilong ngăn cách (dưới bê tông vỉa hè) | Theo thiết kế | 10,62 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng bê tông vỉa hè+gờ chặn | Theo thiết kế | 1,752 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng vỉa hè, gờ chặn đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo thiết kế | 109,645 | m3 |
| 28 | Làm lớp đệm cái lót dày 3cm | Theo thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch bê tông tự chèn dày 6cm | Theo thiết kế | 979,56 | m2 |
| 30 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới 15cm | Theo thiết kế | 0,358 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Theo thiết kế | 0,358 | 100m3 |
| 32 | Tưới nhựa pha dầu lượng TC 1,0kg/m2 | Theo thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 33 | Trải thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Theo thiết kế | 0,154 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển BTN 14,3Km tiếp theo | Theo thiết kế | 0,154 | 100tấn |
| 36 | Biển báo tròn D70cm | Theo thiết kế | 1 | biển |
| 37 | Biển tam giác 70x70cm | Theo thiết kế | 3 | biển |
| 38 | Biển hình chữ nhật dày 2mm | Theo thiết kế | 0,5 | m2 |
| 39 | Trụ biển báo D90 dày 3mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 40 | Bulong M20x500 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Gia công chế tạo + nhúng kẽm thép tấm | Theo thiết kế | 0,059 | tấn |
| 42 | Gia công thép tròn Ф≤10mm | Theo thiết kế | 0,002 | tấn |
| 43 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt biển tam giác 70x70cm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển hình chữ nhật dày 2mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Sơn vạch màu vàng dày 2mm | Theo thiết kế | 27,461 | m2 |
| 47 | Sơn vạch màu trắng dày 2mm | Theo thiết kế | 141,33 | m2 |
| 48 | Sơn vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo thiết kế | 38,96 | m2 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp III | Theo thiết kế | 20,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng và gối cống | Theo thiết kế | 38,315 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Theo thiết kế | 274 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800 | Theo thiết kế | 286 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo thiết kế | 142 | cái |
| 6 | Mối nối gioăng cao su cống D1000 | Theo thiết kế | 123 | mối nối |
| 7 | Mối nối gioăng cao su cống D800 | Theo thiết kế | 127 | mối nối |
| 8 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo thiết kế | 61 | mối nối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m H30 | Theo thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m H10 | Theo thiết kế | 127 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H10 | Theo thiết kế | 139 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H30 | Theo thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m H30 | Theo thiết kế | 71 | đoạn ống |
| 14 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo thiết kế | 128,295 | m2 |
| 15 | Đắp đất lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.95 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 13,638 | 100m3 |
| 16 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,008 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo thiết kế | 11,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 1,397 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn | Theo thiết kế | 4,104 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép thang hầm ga D16 | Theo thiết kế | 0,294 | tấn |
| 22 | Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga | Theo thiết kế | 294,354 | kg |
| 23 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 3,819 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn | Theo thiết kế | 3,161 | 100m2 |
| 25 | Bê tông B15 (M200) đá 1x2 tường và cổ hầm ga đổ tại chổ | Theo thiết kế | 43,182 | m3 |
| 26 | Bê tông B15 (M200) đá 1x2 tường và cổ hầm ga đúc sẳn | Theo thiết kế | 44 | m3 |
| 27 | Đắp đất hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo thiết kế | 4,445 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 29 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo thiết kế | 1 | lỗ |
| 30 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Theo thiết kế | 1,204 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Theo thiết kế | 2,65 | tấn |
| 32 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Theo thiết kế | 2.649,78 | kg |
| 33 | Ván khuôn kim loại khuôn, Nắp hầm ga đúc sẵn | Theo thiết kế | 1,596 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn,nắp hầm ga đúc sẵn | Theo thiết kế | 6,778 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) | Theo thiết kế | 120 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 37 | Bê tông cửa thu nước đổ tại chỗ, bt đá 1x2 M250 | Theo thiết kế | 1,98 | m3 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,984 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,602 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 2,302 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm (10bar) | Theo thiết kế | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm(8bar) | Theo thiết kế | 3,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 7,03 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 1,47 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 15,711 | m3 |
| 11 | Sản xuất tấm đan, đổ thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 1,396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 1,604 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,344 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,87 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo thiết kế | 0,612 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Nhúng kẽm nóng thép gờ hố ga, thép đan trước khi lắp đặt | Theo thiết kế | 652,8 | kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 2,071 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 1,586 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 19,098 | m3 |
| 23 | Cung cấp mạch ngừng WATER STOP | Theo thiết kế | 18,4 | m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trạm bơm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,114 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trạm bơm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,911 | tấn |
| 26 | Cung cấp bậc thang inox | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn trạm bơm | Theo thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng khung bảo vệ | Theo thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ nắp thăm INOX hố thu trạm bơm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lưới chắn rác INOX | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp khóa SOLEX | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,674 | 100m3 |
| 33 | Gia công khung bảo vệ | Theo thiết kế | 0,402 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình tấm đan, gờ kê đan | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 35 | Nhúng kẽm nóng thép hộp, thép hình, móc đan trước khi lắp đặt | Theo thiết kế | 455,603 | kg |
| 36 | Cung cấp máy bơm 0,75W, H=7M, Q=10M3/H-1P/ 220V IP68 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt van cổng ty chìm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,016 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,076 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút Inox, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn Inox, đường kính côn 42/60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn Inox, đường kính côn 60/90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2 mm | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Nối ống INOX bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 8 | m |
| 52 | Bộ khớp nối sống INOX D42 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống STK đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =42mm | Theo thiết kế | 0,332 | 100m |
| 56 | Rải cáp nguồn Cu/PVC-2x8mm2 | Theo thiết kế | 4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tiếp địa Ф16x2400mm + kẹp | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Kéo dây tiếp địa đồng trần Cu-25mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc chọn mạch AUTO/OFF/MAN | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Khởi động từ 12A (contactor-relay nhiệt) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Công tắc phao thủy ngân | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Ro-le trung gian 220V - 3 cặp tiếp điểm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Ro-le thời gian 0-30s | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc ON/OFF | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Đèn tín hiệu loại PILOT | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Vol kế 0-500v | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 72 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 0,36 | m3 |
| 73 | Chân tủ điện bằng sắt ống tráng kẽm D100x3mm | Theo thiết kế | 0,9 | m |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 0,254 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,84 tỷ đồng, hoặcSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,84 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20,52 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ >=10 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 4 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước - dung tích > 5 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào >=0,5m3 | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Máy ủi công suất>= 110 cv | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: >=14 T | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: >=16T | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: >=10T | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy rãi bê tông nhựa | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Còn hoạt động | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông cầm tay | Còn hoạt động | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). | Còn hoạt động | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi