Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:07:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,783,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 863,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.149.000.000 đồng. Trong trường hợp nếu các hợp đồng tương tự không đáp ứng về giá trị theo yêu cầu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình giao thông (hợp đồng duy tu, sửa chữa thường xuyên, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông) mà phần việc của nhà thầu đảm nhận có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.149.000.000 đồng (không bao gồm chi phí tuần, gác). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.149.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp II trở lên.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ lien quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công(nếu liên danh thì mỗithành viên liên danhphải đáp ứng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng côngtrình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát Kỹ thuật của nhà thầu (nếu lien danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng côngtrình giao thông.2. Đã làm giám sát kỹ thuật của nhà thầu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn vệ sinh lao động.Tài lieu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ lien quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặcHợp đồng xây lắp (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan chủquản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chèn (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chèn đường sắt, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa định kỳ đường sắt đoạn từ Km11+000 - Km13+000 và đoạn Km22+350 - Km27+200, tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 863.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty đường sắt Việt Nam thực hiện theo Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/5/2021; Phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/6/2021 và Phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021 ký giữa Bộ GTVT và Tổng công ty ĐSVN.
Trừ trường hợp các nhà thầu được quy định tại Điều 61, Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam: số 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý xây dựng và Kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 02439427550, Fax: 024.39427551. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mô tả tại Chương V | 4.485,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại Chương V | 1.109,47 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ray cũ | Mô tả tại Chương V | 7.335,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 4.870 | thanh |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bê tông các loại | Mô tả tại Chương V | 241 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thanh liên kết | Mô tả tại Chương V | 166 | thanh |
| 5 | Làm lại nền đá ghi đường lồng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Làm lại nền đá ghi đường 1m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Làm lại nền đá lòng đường lồng | Mô tả tại Chương V | 1.850 | mđg |
| 8 | Làm lại nền đá lòng đường 1m | Mô tả tại Chương V | 2.530,4 | mđg |
| 9 | Bổ sung đá balát đường | Mô tả tại Chương V | 5.213,03 | m3 |
| 10 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 5.855 | thanh |
| 11 | Lắp đặt lại tà vẹt tận dụng các loại | Mô tả tại Chương V | 1.130 | thanh |
| 12 | Bổ sung, lắp đặt TVBT lồng và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 378 | thanh |
| 13 | Bổ sung, lắp đặt TVBTDƯL TN1 và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 3.501 | thanh |
| 14 | Bổ sung, lắp đặt tà vẹt gỗ đường và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 15 | Bổ sung, lắp đặt tà vẹt gỗ ghi và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 53 | thanh |
| 16 | Bổ sung, lắp đặt ray P50 L=25m và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 5.350 | m |
| 17 | Đặt lại ray cũ | Mô tả tại Chương V | 1.985,66 | m |
| 18 | Bổ sung, lắp đặt thanh giằng đường lồng | Mô tả tại Chương V | 269 | thanh |
| 19 | Nâng giật chèn đường | Mô tả tại Chương V | 6.896 | thanh |
| 20 | Nâng giật ghi lồng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Nâng giật chèn ghi đơn | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Nâng chèn vuốt dốc đường | Mô tả tại Chương V | 2.691 | mđg |
| 23 | Dồn mối nối ray | Mô tả tại Chương V | 488 | mối |
| 24 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả tại Chương V | 13.803,6 | m |
| C | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ, sản xuất và lắp đặt lại các loại cọc, biển báo | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cảm biến | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 3 | Thu gom, vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.149.000.000 đồng. Trong trường hợp nếu các hợp đồng tương tự không đáp ứng về giá trị theo yêu cầu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình giao thông (hợp đồng duy tu, sửa chữa thường xuyên, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông) mà phần việc của nhà thầu đảm nhận có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.149.000.000 đồng (không bao gồm chi phí tuần, gác). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.149.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) | 1 | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp II trở lên.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ lien quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công(nếu liên danh thì mỗithành viên liên danhphải đáp ứng) | 2 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng côngtrình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát Kỹ thuật của nhà thầu (nếu lien danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) | 2 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng côngtrình giao thông.2. Đã làm giám sát kỹ thuật của nhà thầu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) | 2 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn vệ sinh lao động.Tài lieu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ lien quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặcHợp đồng xây lắp (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan chủquản. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) | Ô tô tự đổ >= 5T, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy chèn (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) | Máy chèn đường sắt, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,4m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi