Gói thầu: Thi công hạng mục di dời trụ điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110828-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công hạng mục di dời trụ điện
Số hiệu KHLCNT 20220110604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:47:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành điện).+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kéo cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông (250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục di dời trụ điện
Nâng cấp, mở rộng các Đường tỉnh 861, 863, 869 (kết nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế Song Linh. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Tháp Trí. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Công thương tỉnh Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình điện (xây dựng đường dây và trạm biến áp); danh sách 20 công nhân kỹ thuật ngành điện công nghiệp và dân dụng (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
B THIẾT BỊ
1Phần tháo gỡ lắp lại & thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
C VẬT TƯ
1Phần tháo gỡ lắp lại & thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
2Trụ BTLT 7.5m- 200 daNMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Trụ BTLT 10.5m- 350 daNMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
4Trụ BTLT 12m- 540 daNMô tả kỹ thuật theo Chương V27trụ
5Trụ BTLT 14m- 650 daNMô tả kỹ thuật theo Chương V52trụ
6Bộ xà cân kép 2400m cột đơn: X24KMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X24K2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch toàn phần: X20ĐL-100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch toàn phần: X20KL-100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
10Bộ dây chằng lệch TT cột 14m - CLtt-B3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Bộ dây chằng lệch TT cột 12m - CLtt-B3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Bộ dây chằng lệch TT cột 10,5m - CLtt-B3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Bộ dây chằng lệch HT cột 7,5m - CLht-B3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V204bộ
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa: Nth-UMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Bộ Uclevis néo dây trung hòa trụ ghép: Nth-U2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Bộ chuỗi cách điện néo polymer 24kV (dây AC 70-150). Lắp vào xà: CĐN POLYMER-XMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
20Bộ chuỗi cách điện néo polymer 24kV kép (dây AC150). Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-XMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Dây dẫn & phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY
1Phát quang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.ctr
2Móng cột 7,5m SDL đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
3Móng cột 8,5m SDL đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
4Móng cột 10,5m SDL đà cản 1,5m và 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
5Móng cột 12m SDL đà cản 1,5m và 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
6Móng cột 14m SDL đà cản 1,5m và 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
7Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M12baMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
8Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14baMô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
9Móng cột bê tông 14m ghép sát - MBT14x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23móng
10Móng cột bê tông 12m ghép sát - MBT12x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
11Móng cột bê tông 10,5m ghép sát - MBT10,5x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
12Móng cột bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
13Móng bê tông cột 12 mét đơn - MBT12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
14Móng cột 12 mét gia cố bê tông - M12-GCBTMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
15Móng cột 10,5 mét gia cố bê tông - M10,5-GCBTMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
16Móng cột bê tông 12m hiện hữu ghép với cột 12m mới - MBT12.hhx2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
17Móng cột bê tông 10,5m hiện hữu ghép với cột 10,5m mới - MBT10,5.hhx2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
18Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
E PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI
F THIẾT BỊ
1Phần tháo gỡ lắp lại & thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
G VẬT TƯ
1Phần tháo gỡ lắp lại & thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
2Bộ tiếp địa LAMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Bộ tiếp địa TIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bộ tiếp địa TUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Bộ tiếp địa trạm biến áp 1P và thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Bộ tiếp địa trạm biến áp 3P-320kVA và thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Bộ thùng tole MCCB + Điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành điện).+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Kềm ép thuỷ lực Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Kéo cắt cáp Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Đầm bàn ≥ 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Kích căng dây Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy trộn bê tông (250 lít) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->