Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108332-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211291451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:43:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,142,479,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5213718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.042743E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.099.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.199.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần sân đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước tổng thể bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cây.
- Số lượng tối thiểu 2000
15-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: m2.
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (vữa)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
24-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Xây dựng Đại đội Thông tin thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định, Công ty TNHH MTV Thương mại Xây dựng Sideco, Sở Xây dựng Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Công ty TNHH Việt Tín Huy; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Công ty TNHH Việt Tín Huy. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822 200;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,268100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,338m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,45100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm19,2m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm5,334m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm58,51m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m3,765m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m4,302m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25021,515m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,979100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,719100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,035100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,25100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,15tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,542tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,398tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,547tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,726tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,078100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15035,92m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,384m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,456m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m13,996m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m16,892m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25043,232m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,383m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25076,453m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,597m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,512m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,614m3
32Trải ni lông dày 0,2mm3,838100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,769100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,292100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,902100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,828100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,264100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,437100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,677tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,844tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,459tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,629tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,278tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,696tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,435tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,931tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,142tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,557tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,132tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,108tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,792tấn
55Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 12,102m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,485m3
57Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 14,144m3
58Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 8,754m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,931m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 7,18m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,606m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,128m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 63,981m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 100,772m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,8m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,08m3
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75869,394m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75181,48m
69Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7581,36m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75603,576m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75592,141m2
72Trát trần, vữa XM mác 75663,545m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75414,218m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75446,709m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75158,709m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 751.772,372m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7572,03m2
78Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,79m2
79Quét nước xi măng 2 nước95,79m2
80Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm110,5m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,084100m
82Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7538,932m2
83Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 7541,16m2
84Kẻ rãnh chống trượt478,8m
85Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,265m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75387,53m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75299,8m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhám, vữa XM mác 7526,7m2
89Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở2,1m
90Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm30,96m2
91Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện 70x200mm23,12m2
92Công tác ốp gạch granite vân đá vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm63,305m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120x600mm59,268m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm57,96m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.240,105m2
96Bả bằng bột bả vào tường1.894,249m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.528,935m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ605,418m2
99Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao 4,738100m2
100Lợp mái ngói lấy sáng 10v/m2, chiều cao 0,347100m2
101Vít bắt ngói5.135cái
102Gia công xà gồ thép mạ kẽm8,415tấn
103Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,008tấn
104Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm26,7m2
105Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời100,24m2
106Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa1,76m2
107Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, panô nhôm, phụ kiện3,52m2
108Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện48m2
109Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, cửa đi khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời23,1m2
110Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm, phụ kiện48m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm153,52m2
112Vách kính khung nhôm trong nhà23,1m2
113Lắp dựng hoa sắt cửa48m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48m2
115Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện34,404m2
116Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện16,15m2
117Sản xuất, lắp đặt thanh inox hộp sus 304 40x40x2mm, phụ kiện2,24m2
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,664100m2
119Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,193100m3
120Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)8,94100m3/2,8km
121Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện1tủ
122Lắp đặt tủ điện 24 module1tủ
123Lắp đặt tủ điện 8 module13tủ
124Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện18bộ
125Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện32bộ
126Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện4bộ
127Lắp đặt đèn ốp trần 12W51bộ
128Lắp đặt quạt treo tường 55W24cái
129Lắp đặt quạt đảo 55W10cái
130Lắp đặt quạt trần 75W10cái
131Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm16cái
132Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm3cái
133Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm10cái
134Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm12cái
135Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm10cái
136Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm5cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm71cái
138Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm26cái
139Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường4máy
140Lắp đặt quạt hút âm tường 30W8cái
141Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA29cái
142Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA16cái
143Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA3cái
144Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA24cái
145Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA4cái
146Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA1cái
147Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA1cái
148Lắp đặt MCCB 3P 50A-10kA2cái
149Lắp đặt MCCB 4P 80A-25kA1cái
150Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA13cái
151Lắp đặt MCT 80/5A3bộ
152Lắp đặt PCT 80/5A4bộ
153Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất1bộ
154Lắp đặt cầu chì 2A3cái
155Lắp đặt đèn báo pha (bộ 3 cái)1bộ
156Lắp đặt đồng hồ đo điện áp1cái
157Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp1cái
158Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA1cái
159Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm22.456m
160Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm21.874m
161Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2234m
162Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2875m
163Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2170m
164Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm238m
165Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.283m
166Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm322m
167Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm50m
168Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm7m
169Lắp đặt ống nước ngưng PVC đường kính 27mm66m
170Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,48100m
171Lắp đặt hộp nối âm tường30hộp
172Vật tư phụ, phụ kiện1bộ
173Sản xuất tủ trung tâm báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH1trung tâm
174Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH1trung tâm
175Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H25 đèn
176Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
177Lắp đặt đầu báo khói2,810 đầu
178Lắp đặt nút báo động bằng tay0,85 nút
179Lắp đặt còi, đèn chớp báo động4bộ
180Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
181Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2404m
182Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 3x1,5mm2150m
183Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm492m
184Vật tư phụ, phụ kiện1
185Lắp đặt jack cắm điện thoại7cái
186Lắp đặt jack cắm mạng internet9cái
187Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pair1hộp
188Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh1bộ
189Lắp đặt tủ rack 6U1tủ
190Switch 24 port1bộ
191Bộ phát wifi2bộ
192Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng1hộp
193Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạng1hộp
194Bộ lưu điện 3kVA1bộ
195Bộ chống sét lan truyền1bộ
196Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairs159m
197Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat3135m
198Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm211m
199Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm15m
200Vật tư phụ, phụ kiện1
201Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN100,25100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN100,31100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN100,65100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN100,52100m
205Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm41cái
206Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm35cái
207Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm25cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm25cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm26cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm12cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm24cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm15cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm21cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm24cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm8cái
216Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm3cái
217Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm4cái
218Lắp đặt công tắc mực nước 3 que1cái
219Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN90,14100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN60,26100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN62,85100m
222Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN60,87100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN60,28100m
224Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm12cái
225Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm14cái
226Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm21cái
227Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm33cái
228Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm21cái
229Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm24cái
230Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm8cái
231Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm27cái
232Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm23cái
233Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm27cái
234Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm26cái
235Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm8cái
236Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm3cái
237Quả cầu chắn rác Ø9029cái
238Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm20cái
239Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm33cái
240Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm24cái
241Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện5bộ
242Lắp đặt vòi xịt xí bệt5cái
243Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
244Lắp đặt hộp đựng xà bông5cái
245Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện5bộ
246Lắp đặt kệ kính5cái
247Lắp đặt gương soi5cái
248Lắp đặt phễu thu sàn 150x1507cái
249Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện4bộ
250Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện4bộ
B NHÀ VỆ SINH, TẮM GIẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,716100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,605100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,624m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,87m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm7,444m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,172m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,617m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,222100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,141100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,011100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,188100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,612100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,287tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,774tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,178100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,22m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,516m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,841m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,807m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,086m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,242m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,348m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,939m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,32m3
28Trải ni lông dày 0,2mm0,622100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,568100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,673100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,635100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,795100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,236100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,215tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,367tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,235tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,674tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,23tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,118tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,069tấn
41Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 0,997m3
42Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,725m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,733m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 21,334m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,489m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,2m
47Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 759,94m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,454m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 7559,894m2
50Trát trần, vữa XM mác 7563,48m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7591,152m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7569,999m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75130,956m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,04m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7532,16m2
56Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …37,45m2
57Quét nước xi măng 2 nước37,45m2
58Kẻ ron 30x50mm67,2m
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,018100m
60Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 756,77m2
61Kẻ rãnh chống trượt49,8m
62Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,88m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM mác 7544,42m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 755,29m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 7518,56m2
66Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở1,6m
67Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm11,87m2
68Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm27,68m2
69Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm173,34m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần235,73m2
71Bả bằng bột bả vào tường143,238m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ308,969m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,999m2
74Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao 1,076100m2
75Vít bắt ngói1.087cái
76Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,714tấn
77Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,714tấn
78Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, panô nhôm, phụ kiện3,96m2
79Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời11,2m2
80Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện4,8m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,96m2
82Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện4,8m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa4,8m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,8m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,184100m2
86Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,453100m3
87Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)1,269100m3/2,8km
88Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện8bộ
89Lắp đặt quạt đảo 55W2cái
90Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2cái
91Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1cái
92Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm1cái
93Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA1cái
94Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2169m
95Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm238m
96Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm230m
97Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm66m
98Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm30m
99Vật tư phụ, phụ kiện1
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,17100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,29100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,25100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm41cái
104Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm35cái
105Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm25cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm25cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm26cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm24cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm15cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm21cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm24cái
112Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm1cái
113Vật tư phụ (ty treo, cùm treo, tán, long den…)1
114Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,08100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,14100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,76100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,34100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm PN60,23100m
119Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm4cái
120Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm6cái
121Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm24cái
122Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm12cái
123Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm17cái
124Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm19cái
125Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm8cái
126Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm7cái
127Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm11cái
128Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm14cái
129Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm6cái
130Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm8cái
131Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm8cái
132Quả cầu chắn rác Ø906cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm14cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm16cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm17cái
136Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện8bộ
137Lắp đặt vòi xịt xí bệt8bộ
138Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh8cái
139Lắp đặt hộp đựng xà bông8cái
140Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện8bộ
141Lắp đặt kệ kính4cái
142Lắp đặt gương soi 1250x700mm4cái
143Lắp đặt phễu thu sàn 150x1506cái
144Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện8bộ
145Lắp đặt vòi inox đường kính 32mm1bộ
146Vật tư phụ (ty treo, cùm treo, tán, long den…)1
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,791m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,196100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,217m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm2,58m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,75m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m0,666m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,2m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm4,8m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,447100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,238100m2
12Trải ni lông dày 0,2mm0,48100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,059100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,171tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,098tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,367tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,015100m3
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,622m3
23Đắp đất hữu cơ0,304m3
24Trồng cỏ lá gừng1,52m2
25Kẻ roan tạo nhám7,3m2
26Kẻ roan 2000x2000mm9,6m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7516,805m2
28Bả bằng bột bả vào tường16,805m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,805m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,525100m2
31Gia công cột bằng thép hình0,061tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,525tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,188tấn
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,525tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,188tấn
36Lắp dựng cột thép các loại0,061tấn
37Bu lông M20, L=500mm12cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,092m2
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,205100m3
40Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)0,574100m3/2,8km
41Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện2bộ
42Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1cái
43Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm253m
44Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm228m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm45m
46Vật tư phụ, phụ kiện1
D BÃI TẬP THỂ LỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,034100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,392m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm2,88m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,18100m2
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,293tấn
8Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,048tấn
9Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,293tấn
10Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,048tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,305m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,011100m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,216m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm1,152m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,13100m2
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,341tấn
19Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,029tấn
20Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,341tấn
21Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,029tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,732m2
23Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới0,222100m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15014,81m3
25Cắt roan chống nứt KT 2000x2000148,1m2
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,081100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,401m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,066100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,02100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,169m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,684m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m0,128m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m0,24m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,348m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,18m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,076100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,035100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,012100m2
16Trải ni lông dày 0,2mm0,026100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,615m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,451m2
19Kẻ roan 20x30mm39,68m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 752m
21Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cột2,88m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,451m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,451m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,835100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,121m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,596100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,339100m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm3,814m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm14,533m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m4,85m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m6,432m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,566m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,855m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,603m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu67cấu kiện
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,545100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,256100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,542100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,08100m2
40Trải ni lông dày 0,2mnm0,392100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 10,886m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 17,348m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75124,152m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,104m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75202,359m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần201,256m2
47Bả bằng bột bả vào tường202,359m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ403,615m2
49Sản xuất, lắp đặt lưới thép mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm289,14m2
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,434100m3
51Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)1,215100m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,945tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,381tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,139tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,346tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,852tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
F HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,473100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,471100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,473100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN101,3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN100,68100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm23cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mm21cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mm9cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mm11cái
10Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm3cái
11Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm4cái
12Giếng khoan CN D140 sâu 70m1cái
13Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy1máy
14Lắp đặt vòi tưới cỏ đường kính 32mm5cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiện1bể
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 + phụ kiện1bể
17Lắp đặt công tắc mực nước 3 que1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,573100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,242100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,308100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,94m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm4,32m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m14,4m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,4m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,228100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,44100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,24100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,809tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,799tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,272tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,119tấn
33Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, tải trọng 40tấn15bộ
34Đào kênh mương, chiều rộng 1,806100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,544100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,806100m3
37Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm46,25đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm47mối nối
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7511,806m2
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,473m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,106100m2
42Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm95cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,86100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,282100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,549100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,94m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,41m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,965m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,108100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,118100m2
53Trải ni lông dày 0,2mm0,308100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,196tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,244tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,098m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 11,902m3
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 7516,86m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75112,08m2
60Quét nước xi măng 2 nước112,08m2
61Vỉ ngăn inox4,2m2
62Làm tầng sỏi nhỏ0,84m3
63Làm tầng lọc than xỉ + than đước0,84m3
64Làm tầng lọc gạch vỡ1,05m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,246100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,288100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,93100m3
68Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,054100m3
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,163m3
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16cái
71Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm80đoạn ống
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,067100m2
73Trải ni lông dày 0,2mm0,27100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,23tấn
75Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,235100m3
76Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)0,657100m3/2,8km
G HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Sản xuất trụ BTLT 8,5m đơn2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 2cột
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,01100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,947m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,04100m2
8Lắp đặt dây đồng trần C-25mm215m
9Kẹp IPC 95/252cái
10Sản xuất, lắp đầu đầu cosse đồng 25mm2 + chụp2cái
11Sản xuất, lắp đặt bu lông 12x25 + đai ốc + 2 long đền1cái
12Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m + kẹp Cu3cọc
13Lắp đặt dây LV ABC 4x70mm264m
14Bu lông mắt 16x2503cái
15Kẹp rẽ IPC 35-95/35-958cái
16Kẹp dừng ABC 4x704cái
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-35mm251m
18Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm265m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 85/65mm51m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 50/40mm60m
21Lắp đặt dây đồng trần C-70mm295m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,028100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
24Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m2cọc
25Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m2cái
26Mối hàn hóa nhiệt2mối
27Hóa chất gem113kg
28Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
29Vật tư phụ, phụ kiện1
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,217100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,207100m3
32Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm13,68m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,217100m3
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m7cột
35Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 7bộ
36Lắp đèn led 100W lắp trên cạn ở độ cao H >=3m7bộ
37Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2254m
38Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm276m
39Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mA7cái
40Lắp đặt domino 3 cực 20A7cái
41Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m7cọc
42Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2254m
43Mối hàn hóa nhiệt7mối
44Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm243m
45Vật tư phụ, phụ kiện1
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,237100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,217100m3
48Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm31,86m2
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,237100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,023100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,189m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015100m3
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm2,212m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,179100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
57Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông28bộ
58Lắp đặt dây cáp quang 2FO58m
59Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi58m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm53m
61Lắp đặt hộp đấu nối thông tin1hộp
62Lắp đặt dây đồng trần C-70mm253m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,005100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
65Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m1cọc
66Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m1cái
67Mối hàn hóa nhiệt1mối
68Hóa chất gem57kg
69Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
70Vật tư phụ, phụ kiện1
71Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,008100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,005100m3
74Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,041m3
75Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,064m3
76Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m0,223m3
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,049m3
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
79Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,005100m2
80Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,045100m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
82Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,011tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,019tấn
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,68m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 750,36m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,12100m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,115100m3
90Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm7,56m2
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,12100m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,48m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
94Lắp đặt kim thu sét hiện đại chủ động, chiều dài 5m, bán kính bảo vệ Rp=57m1cái
95Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2154m
96Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2,5mm0,03100m
97Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49x2,5mm0,03100m
98Bộ chùm giữ cáp (sắt neo D6, tăng đơ,…)1bộ
99Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m2cọc
100Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m2cái
101Mối hàn hóa nhiệt2mối
102Hóa chất gem90kg
103Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
104Lắp đặt sứ đỡ cáp22sứ
105Kẹp giữ cáp18cái
106Bộ đếm sét1bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm75m
108Vật tư phụ, phụ kiện1
109Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,035100m3
110Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)0,099100m3/2,8km
H SÂN BÓNG CHUYỀN, SÂN PHƠI ĐỒ, BỆ LAU SÚNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,011100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,008100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,853m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,058100m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,046tấn
7Gia công cột bằng thép hình0,018tấn
8Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,046tấn
9Lắp dựng cột thép các loại0,018tấn
10Sơn vạch giới hạn sân bằng sơn các loại, sơn 3 nước4,05m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,24m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,24100m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,24m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,048100m2
15Gia công khung phơi đồ thép0,212tấn
16Lắp dựng khung phơi đồ thép0,212tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ14,021m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,346m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,576m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,038100m2
22Trải ni lông dày 0,2mm0,072100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,061tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,518m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,691m3
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752,304m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7523,04m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 757,2m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2,304m2
31Bả bằng bột bả vào tường8,64m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,304m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
I SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới2,263100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150150,88m3
3Cắt roan chống nứt KT 2000x20001.508,8m2
4Đắp đất hữu cơ116,22m3
5Trồng cỏ lá gừng5,811100m2
6Trồng cây chuỗi ngọc0,52100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,856m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,023100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,428m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm3,332m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,428100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,896m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015100m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,948m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm2,212m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,284100m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,351m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,085100m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm5,176m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm12,076m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,553100m2
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,787100m3
26Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2,8km tiếp theo)5,003100m3/2,8km
J SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng28,582100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I3,745100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,904,095100m3
K THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg8bình
2Bình CO2 loại 5kg8bình
3Bảng nội quy PCCC4bảng
4Bảng tiêu lệnh PCCC4bảng
5Máy lạnh 1,0HP + dàn nóng4bộ
6Máy bơm hỏa tiễn 3HP1cái
7Bộ dụng cụ bóng chuyền (lưới, cọc giới hạn lưới, …)1bộ
L THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
1Giường sắt 2 tầng + phản gỗ thông (Theo mẫu chung của Quân đội)
Giường sắt 2 tầng kích thước: 0,95 x 2m
Phản gỗ thông kích thước: 0,88 x 1,83m
30cặp
2Tủ gỗ quần áoKích thước: 1,2 x 2,1mVật liệu: khung gỗ xoan đào12cái
3Bảng tên các phòng bằng mica27cái
4Bàn, ghế gỗ làm việc kết hợp để máy vi tínhVật liệu: gỗ gõ đỏ Bàn làm việc gỗ kích thước: 0,75 x 1,59mGhế gỗ kích thước: 45cm x 45cm x 1,46mQuy cách: Ván mặt Bàn làm việc dày 15mm, diềm mặt (30 x 70)mm, có kính dày 5mm trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, khóa chốt gỗ.Quy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ (15 x 150)mm lọng cong, diềm (30 x 70)mm ván mặt bên trong không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ.12bộ
5Tủ tài liệuKích thước: NxSxC = (1.000x470x1.920)mmTủ sắt 2 cánhVật liệu: làm bằng tole dày 1mmCó 2 khóa, bên trái có tấm kính soiSơn màu xám tro, sơn vân búa5bộ
6Bộ bàn ghế gỗ uống nước (1 bàn + 4 ghế) (gõ đỏ)Kích thước bàn: (1.050 x 650 x 750)(mm).Kích thước ghế : (450 x 1.050 x 450)(mm)Quy cách: Ván mặt dày 16mm, diềm mặt (30 x 70)mm, có kính dày 5mm trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng, ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, khóa chốt gỗ.Quy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ (15 x 150)mm lọng cong, diềm (30 x 70)mm ván mặt bên trong không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ.2bộ
7Giường gỗ đơnKích thước: 1,4 x 2mVật liệu: Khung gỗ gõ đỏ, thanh vạc giường bằng gỗ dầu12cái
8Bàn gỗ dàiKích thước: 0,6 x 1,6mVật liệu: gỗ gõ đỏ18cái
9Ghế gỗ đơnKích thước: 45cm x 45cm x 1,46mVật liệu: gỗ gõ đỏ54cái
10Máy đi bộ trên không đơn1cái
11Máy tập đạp xe đơn1cái
12Máy tập đi bộ lắc tay1cái
13Dụng cụ tập tay vai xoay eo kết hợp1cái
14Tập lưng bụng1cái
15Máy tập lắc hông đôi1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5213718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.042743E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.099.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.199.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
3 Cán bộ trắc đạc 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
4 Cán bộ kỹ thuật phần sân đường 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần sân đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
5 Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước tổng thể bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
6 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
7 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).32
8 Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
9 Cán bộ an toàn lao động 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
10 Cán bộ quản lý chất lượng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục tháp hoặc cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực2
13 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác.10
14 Cây chống Đặc điểm thiết bị: cây.2000
15 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: m2.1000
16 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm4
17 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm2
18 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Đầm2
19 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn2
20 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Khoan2
21 Máy trộn bê tông (vữa) Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (vữa)2
22 Máy cắt Đặc điểm thiết bị: Cắt2
23 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép2
24 Đồng hồ đo áp lực Đặc điểm thiết bị: Đo áp lực1
25 Đồng hồ đo điện vạn năng Đặc điểm thiết bị: Đo điện1
26 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Đặc điểm thiết bị: Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->