Gói thầu: Mua sắm hóa chất thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904294-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200875297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 08:02:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,820,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hạt hút ẩm 5 kg - Hạt hút ẩm silica gel với kích thước từ 2 – 5mm
2 Axit HCl 50 Lít - Nồng độ: 32% – 35% - Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; - Thông số kĩ thuật: + Nồng độ ≥ 35%; + Fe ≤ 5.0ppm; + SO42- ≤ 200.0ppm; + Cl2 tự do ≤ 30ppm
3 Natri hydroxit 50 Kg - Nồng độ: 98% - Tính chất: + Chất rắn màu trắng; + Tan hoàn toàn trong nước; - Thông số kĩ thuật: + Al ≤ 0.0005%, + Ca ≤ 0.0005%, + Cu ≤ 0.0005%, + Fe ≤ 0.0005%, + K ≤ 0.02%, + Mg ≤0.0005%, + Pb ≤ 0.001%, + Zn ≤ 0.0005%
4 Axit axetic 50 Lít - Nồng độ:100 % - Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; - Thông số kĩ thuật: + Nồng độ: 100%; + Khối lượng riêng 1.06g/cm3; + Nhiệt độ sôi: 102oC.
5 Axit HNO3 50 Lít - Nồng độ: 68% – 70% - Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; - Thông số kĩ thuật: + As ≤ 0.01ppm + Fe ≤ 0.2ppm; + SO42- ≤ 1ppm; + Cl- ≤ 0.05ppm.
6 Axit H2SO4 50 Lít - Nồng độ: 95% – 98% - Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng, + Tan hoàn toàn trong nước. - Thông số kĩ thuật: + As ≤ 0.01ppm + Fe ≤ 0.2ppm; + Hg ≤ 5ppm; + NH4+ ≤ 0.05ppm.
7 Muối NaCL 10 kg - Nồng độ: 99% - Tính chất: + Chất rắn màu trắng; + Tan hoàn toàn trong nước. - Thông số kĩ thuật: + Ca ≤ 0.002%, + Fe ≤ 2ppm + K ≤ 0.005%, + Mg ≤ 0.001%, + Pb ≤ 5ppm, + Mg ≤ 0.001%
8 Dung dịch bảo quản điện cực 5 Chai - Chất lỏng màu trắng có pH = 7 - Dung tích: 500ml/chai
9 Dung dịch chuẩn pH 7.01 6 Chai - Dung dịch chuẩn pH= 7.01 - Độ chính xác ±0.01 - 500ml/chai
10 Dung dịch chuẩn pH 10.01. 6 Chai - Dung dịch chuẩn pH= 10.01 - Độ chính xác ±0.01 - Dung tích: 500ml/chai
11 Dung dịch chuẩn pH 4.01 6 Chai - Dung dịch chuẩn pH= 4.01 - Độ chính xác ±0.01 - Dung tích: 500ml/chai
12 Mẫu thử Kali 6 Bộ - Thang cao - Thang đo: 0.0 to 20.0mg/L (ppm) - Phương pháp đo: tetraphenylborate - Số lần test: 100 lần - Thang thấp - Thang đo: 0.000 to 1.000mg/L (ppm). Số lần test: 50 lần
13 Mẫu thử Si 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 2.00mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Heteropoly blue Số lần test: 100 lần
14 Mẫu thử Ag 10 Bộ - Thang đo: 0.000 to 1.000mg/L (ppm) - Phương pháp đo: PAN Số lần test: 50 lần
15 Mẫu thử Al 10 bộ - Thang đo: 0.00 to 2.00mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Aluminon Số lần test: 100 lần
16 Mẫu thử canxi 6 bộ - Thang đo: 0 to 500 mg/L - Phương pháp đo: Oxalate - Số lần test: 50 lần
17 Mẫu thử brom 6 bộ - Thang đo: 0.00 to 8.00mg/L (ppm) - Phương pháp đo: DPD - Số lần test: 100 lần
18 Mẫu thử Niken 6 bộ - Thang đo: 0.00 to 1.000 g/L (ppm) - Phương pháp đo: Pan - Số lần test: 50 lần - Thang đo: 0.00 to 7.00 g/L - Phương pháp đo: Pan Số lần test: 100 lần
19 Mẫu thử Mn 6 bộ - Thang đo: 0.0 to 40.0 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Periodate - Số lần test: 100 lần - Thang đo: 0.0 to 200 µg/L - Phương pháp đo: PAN - Số lần test: 50 lần
20 Mẫu thử Nhôm 10 Bộ - Thang đo: 0.00 to 1.00mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Aluminon - Số lần test: 100 lần
21 Thuốc thử kiềm 6 Bộ - Thang đo: 0 to 200mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Phản ứng axit-bazơ
22 Thuốc thử kiềm, thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0 to 300 mg/l (ppm) - Phương pháp đo: Phản ứng axit-bazơ
23 Thuốc thử kiềm, thang cao 6 Bộ - Thang đo: 0 to 500 mg/l (ppm) - Phương pháp đo: Phản ứng axit-bazơ - Số lần test: 25 lần
24 Mẫu thử amoni thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 3.00mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Nessler - Số lần test: 100 lần
25 Mẫu thử amoni thang trung 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 9.99 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Nessler - Số lần test: 100 lần
26 Mẫu thử amoni thang cao 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 50.0 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Nessler - Số lần test: 100 lần
27 Mẫu thử canxi 6 Bộ - Thang đo: 0 to 500 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Oxalate - Số lần test: 50 lần
28 Mẫu thử brom 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 8.00 mg/L - Phương pháp đo: DPD - Số lần test: 100 lần
29 Mẫu thử Clo tự do 6 Bộ - Thang đo: 0.000 to 0.500 mg/L - Phương pháp đo: DPD - Số lần test: 100 lần
30 Mẫu thử Clo tổng 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 3.50mg/L - Phương pháp đo: DPD - Số lần test: 100 lần
31 Mẫu thử Crom (VI) thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0 to 300 μg/L - Số lần test: 50 lần
32 Mẫu thử Crom (VI) thang cao 15 Bộ - Thang đo: 0 to 1000μg/L - Số lần test: 100 lần
33 Mẫu thử kẽm 15 Bộ - Thang đo: 0.00 to 3.00mg/L - Số lần test: 100 lần
34 Mẫu thử Hg 15 Bộ - Thang đo: 1-20 mg/l (ppm) - Giới hạn phát hiện: 0,5 mg/l - Phương pháp đo: ZAAS-HFM
35 Mẫu thử màu của nước 10 Bộ - Thang đo: 0-500 PCU - Giới hạn phát hiện: 10 PCU - Phương pháp đo: Cobalt/gardner
36 Mẫu thử đồng thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0 to 1.500 mg/L - Số lần test: 50 lần
37 Mẫu thử đồng thang cao 15 Bộ - Thang đo: 0.00 to 5.00mg/L - Số lần test: 100 lần
38 Mẫu thử Flo, thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 2.00mg/L - Số lần test: 50 lần
39 Mẫu thử Flo, thang cao 10 Bộ - Thang đo: 0.00 to 20.0mg/L - Số lần test: 100 lần
40 Mẫu thử độ cứng Calcium 5 Bộ - Thang đo: 0.00 to 2.70mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Calmagite - Số lần test: 100 lần
41 Mẫu thử độ cứng Magnesium 5 Bộ - Thang đo: 0.00 to 4.70 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Standard - Số lần test: 100 lần
42 Độ cứng tổng, thang thấp 5 Bộ - Thang đo: 0 đến 250 mg/L (ppm) - Số lần test: 100 lần
43 Độ cứng tổng, thang trung 5 Bộ - Thang đo: 200 đến 500mg/L. (ppm)
44 Độ cứng tổng, thang cao 5 Bộ - Thang đo: 400 đến 750mg/L - Số lần test: 100 lần
45 Mẫu thử Iron (sắt), thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0 to 400 μg/L (ppm) - Phương pháp đo: TPTZ - Số lần test: 50 lần
46 Mẫu thử Iron (sắt), thang cao 15 Bộ - Thang đo: 0.00 to 5.00 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Phenantroline - Số lần test: 100 lần
47 Mẫu thử Mangnnesium 6 Bộ - Thang đo: 0 to 150 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Calmagite - Số lần test: 50 lần
48 Mẫu thử Mn thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0 to 300 μg/L - Phương pháp đo: PAN - Số lần test: 50 lần
49 Mẫu thử Mn thang cao 15 Bộ - Thang đo: 0.0 to 20.0 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Periodate - Số lần test: 100 lần
50 Mẫu thử Ni thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0.000 to 7.00mg/L - Số lần test: 100 lần
51 Mẫu thử Nitrate 15 Bộ - Thang đo: 0.00 to 50.0 mg/L (ppm) - Số lần test: 100 lần
52 Mẫu thử NO3 6 Bộ - Thang đo: 0.0 to 30.0 mg/L (ppm) - Số lần test: 100 lần
53 Mẫu thử NO2 thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0 to 1.15 mg/L (ppm) - Số lần test: 100 lần
54 Mẫu thử NO2 thang cao 6 Bộ - Thang đo: 0 to 150 mg/L (ppm) - Số lần test: 100 lần
55 Mẫu thử DO trong nước 6 Bộ - Thang đo: 0.0 to 10.0 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Winkler
56 Mẫu thử Phosphate thang thấp 6 Bộ - Thang đo: 0.00 to 2.50mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Ascorbic Acid - Số lần test: 100 lần
57 Mẫu thử Phosphate thang cao 6 Bộ - Thang đo: 0.0 to 30.0 mg/L (ppm) - Phương pháp đo: Amino Acid - Số lần test: 100 lần
58 Mẫu thử sunphate 20 Bộ - Thang đo: 0 to 150 mg/L - Số lần test: 100 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->