Gói thầu: Gói thầu số 34: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km7 – Km12+300
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km7 – Km12+300 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:39:00 đến ngày 2022-01-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,092,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0647913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1790630693E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL với giá trị hợp đồng > 35,765 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hai công trình cấp thấp hơn liền kề, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 35,765 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.- Về tính chất kỹ thuật của công trình tương tự: Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng biệt để chứng minh năng lực thi công hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; năng lực thi công hạng mục cầu BTCT DƯL. Tuy nhiên tổng giá trị thực hiện các hạng mục trên > 35,765 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.765.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu tĩnh bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe và thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe và thiết bị sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh xích 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 34: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km7 – Km12+300 Đường Mường Xén - Ta Đo - Khe Kiền 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với công trình giao thông cầu, đường bộ) trở lên. - Các tài liệu chứng minh: Tư cách hợp lệ của nhà thầu; về tính hợp lệ của E-HSDT; năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An.
Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An.
Địa chỉ: số 47 đường Lê Hồng Phong, Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 13.799,6698 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 52.664,79 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 26.189,8535 | m3 |
| 4 | Đào nền đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 10.152,1962 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 111,0178 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 3.656,76 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 3.369,5746 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 1.138,624 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 30,6485 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1.721,34 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 1.599,6835 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 707,7201 | m3 |
| 13 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 594,4076 | m3 |
| 14 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 2.473,51 | m3 |
| 15 | Đào chân khay đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 345,3314 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân khay K90 | Chương V - Phần 2 | 167,1886 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả rãnh K95 | Chương V - Phần 2 | 150,85 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 2.329,41 | m3 |
| 19 | Xáo xới lu lèn nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 5.670,31 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 11.965,35 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 | 2.601,9084 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 30.154,9194 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Chương V - Phần 2 | 30.154,9194 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 30.115,9194 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố M200 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 20,3965 | m3 |
| 5 | Nilong lót móng | Chương V - Phần 2 | 101,9825 | m2 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 101,9825 | m2 |
| 7 | Đá hộc ghép vỉa | Chương V - Phần 2 | 159,1533 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 0,3822 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1,2338 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 2,158 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 91,0389 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 4,1 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 5,676 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 8,9977 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 50,4488 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M200 | Chương V - Phần 2 | 67,8 | m3 |
| 10 | Nilong lót móng | Chương V - Phần 2 | 339 | m2 |
| 11 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 339 | m2 |
| E | CỐNG TRÒN - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Chương V - Phần 2 | 124,2126 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 3.557,19 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 1.907,8 | m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 1.362,25 | m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 | 2.535,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét dẻo công trình | Chương V - Phần 2 | 5,04 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D100 | Chương V - Phần 2 | 19,8 | m |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (xây mái dốc) | Chương V - Phần 2 | 235,46 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1m | Chương V - Phần 2 | 105 | rọ |
| 10 | Đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 165,38 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn khe M100 | Chương V - Phần 2 | 29,124 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 989,27 | m3 |
| 13 | Bê tông thân M150 | Chương V - Phần 2 | 469,11 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 161,77 | m3 |
| 15 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 7,74 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 15.335,19 | kg |
| 17 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 457,41 | kg |
| 18 | Cốt thép lan can D >18 mm | Chương V - Phần 2 | 27,78 | kg |
| 19 | Thép góc L100x100x10 | Chương V - Phần 2 | 453 | kg |
| 20 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 17,982 | m3 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 | 287,1259 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường | Chương V - Phần 2 | 1.318,4636 | m2 |
| 23 | Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏ | Chương V - Phần 2 | 45,03 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Chương V - Phần 2 | 59 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống cống D1,5m | Chương V - Phần 2 | 196 | đoạn ống |
| F | CỐNG HỘP - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 453,12 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1m | Chương V - Phần 2 | 6 | rọ |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 38,52 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Phần 2 | 3,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 90,09 | m3 |
| 6 | Bê tông thân M150 | Chương V - Phần 2 | 51,5329 | m3 |
| 7 | Bê tông M300 | Chương V - Phần 2 | 35,24 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải M250 | Chương V - Phần 2 | 7,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân cống D | Chương V - Phần 2 | 23,1 | kg |
| 10 | Cốt thép thân cống D | Chương V - Phần 2 | 4.753,06 | kg |
| 11 | Cốt thép móng D | Chương V - Phần 2 | 53,1 | kg |
| 12 | Cốt thép móng D | Chương V - Phần 2 | 948,56 | kg |
| 13 | Cốt thép móng D>18 mm | Chương V - Phần 2 | 25,64 | kg |
| 14 | Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏ | Chương V - Phần 2 | 1,78 | m2 |
| 15 | Bi tum | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường | Chương V - Phần 2 | 82,236 | m2 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC - THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 166,443 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 56,02 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 2,02 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D27 | Chương V - Phần 2 | 152,7 | m |
| 5 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 8.235,62 | kg |
| 6 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 3.707,556 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 510 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 61,949 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 | 5.308,561 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 | 3.707,556 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 | 509 | cái |
| 12 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 0,75 | m3 |
| H | RÃNH HÌNH THANG - THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V - Phần 2 | 2.307,96 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 10,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 | 1.291,863 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 87 | cái |
| I | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V - Phần 2 | 659,2105 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 158,5329 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4 x 6 đệm | Chương V - Phần 2 | 29,659 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D60 | Chương V - Phần 2 | 330,3 | m |
| J | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 25,2081 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 71,2716 | m3 |
| 3 | Đào móng đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 116,8348 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 93,6952 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét dẻo | Chương V - Phần 2 | 4,75 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4 x 6 | Chương V - Phần 2 | 11,1069 | m3 |
| 7 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 6,45 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 61,9519 | m3 |
| 9 | Bê tông thân M150 | Chương V - Phần 2 | 53,1309 | m3 |
| 10 | Cốt thép lan can D | Chương V - Phần 2 | 381,175 | kg |
| 11 | Cốt thép lan can D >18 mm | Chương V - Phần 2 | 23,15 | kg |
| 12 | Thép góc L100x100x10 | Chương V - Phần 2 | 377,5 | kg |
| 13 | Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏ | Chương V - Phần 2 | 116,25 | m2 |
| 14 | Ống nhựa D100 | Chương V - Phần 2 | 11,44 | m |
| 15 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V - Phần 2 | 0,8562 | m3 |
| K | TƯỜNG CHẮN RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x1m | Chương V - Phần 2 | 606 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá kích thước 1x1x1,5m | Chương V - Phần 2 | 589 | rọ |
| L | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 789 | cọc |
| 2 | Cọc H | Chương V - Phần 2 | 48 | cọc |
| 3 | Cột KM | Chương V - Phần 2 | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác D90 (biển đơn) | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển tam giác D90 (gồm biển phụ) | Chương V - Phần 2 | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển chữ nhât (KT 0,52x0,78)m | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,25x2,3)m | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển chữ nhât (KT 0,3x0,5)m | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Đào móng đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 291,96 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 267,63 | m3 |
| 11 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 4.866 | m |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 264,1305 | m2 |
| M | PHẦN CẦU | |||
| N | Dầm chữ T BTCTDUL L=33m (3 phiến dầm) | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 76,3825 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ D | Chương V - Phần 2 | 15,1439 | Tấn |
| 3 | Thép bản | Chương V - Phần 2 | 0,5172 | Tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 3,9583 | Tấn |
| 5 | Neo cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 42 | Bộ |
| 6 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 729,642 | m |
| 7 | Vữa xi măng lấp ống ghen | Chương V - Phần 2 | 1,332 | m3 |
| O | Dầm ngang, mối nối dọc | |||
| 1 | Bê tông mối nối dọc 40MPa | Chương V - Phần 2 | 7,293 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Chương V - Phần 2 | 9,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,9419 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D >18 mm | Chương V - Phần 2 | 0,9105 | Tấn |
| 5 | Lớp phòng nước chống thấm | Chương V - Phần 2 | 198 | m2 |
| P | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Gối cầu cao su (350x450x76mm) | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 2 | Tấm thép đệm (610x450x20)mm | Chương V - Phần 2 | 0,2586 | tấn |
| 3 | Khe co giãn dạng ray | Chương V - Phần 2 | 12,8 | m |
| 4 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 1,872 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu D | Chương V - Phần 2 | 0,1766 | Tấn |
| Q | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 21,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,088 | Tấn |
| R | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Chương V - Phần 2 | 16,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,4588 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,5388 | Tấn |
| 4 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - Phần 2 | 10,8 | m |
| S | lan can thép mạ kẽm, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 3,1794 | Tấn |
| 2 | Thoát nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 16 | Bộ |
| T | Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Phần 2 | 651,967 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 381,7305 | m3 |
| 3 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 330,2234 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M10Mpa | Chương V - Phần 2 | 7,5797 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 10,58 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D >18 mm | Chương V - Phần 2 | 11,34 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 | 200,88 | m2 |
| U | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V - Phần 2 | 22,56 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 7,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,0255 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,9591 | Tấn |
| 5 | Chèn nhựa đường | Chương V - Phần 2 | 0,072 | m3 |
| V | Ụ chống chuyển vị + đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 0,6717 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,1447 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,146 | Tấn |
| 4 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,9677 | m3 |
| 5 | Thép bản và thép chốt | Chương V - Phần 2 | 0,0524 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 0,0288 | m2 |
| 7 | Nhựa đường lấp chốt neo dầm | Chương V - Phần 2 | 0,0195 | m3 |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm R25, L=600mm | Chương V - Phần 2 | 0,0447 | tấn |
| W | Cọc khoan nhồi D=1.0m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn | Chương V - Phần 2 | 39,2 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn | Chương V - Phần 2 | 80,92 | m |
| 3 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 81,1728 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,5176 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D > 18mm | Chương V - Phần 2 | 12,5511 | Tấn |
| 6 | Thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 0,2677 | Tấn |
| 7 | Cóc nối | Chương V - Phần 2 | 560 | cái |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 6,2832 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 253,52 | m |
| 10 | Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 120,36 | m |
| 11 | Ống nối nhựa PVC D50/57 | Chương V - Phần 2 | 32 | Cái |
| 12 | Ống nối nhựa PVC D107/114 | Chương V - Phần 2 | 12 | Cái |
| 13 | Nút bịt D50/57 | Chương V - Phần 2 | 32 | Cái |
| 14 | Nút bịt D107/114 | Chương V - Phần 2 | 16 | Cái |
| 15 | Vữa xi măng 30 Mpa | Chương V - Phần 2 | 1,28 | m3 |
| 16 | Siêu âm thí nghiệm | Chương V - Phần 2 | 24 | mc/lầnTN |
| 17 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc | Chương V - Phần 2 | 8 | cọc |
| X | Đào cải lòng suối | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 2.164,9381 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 244,2 | m3 |
| 3 | Rọ đá 1x1x2 | Chương V - Phần 2 | 81 | Rọ |
| Y | Tứ nón, đường đầu cầu, tuyến xế | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Phần 2 | 86,8 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C2 | Chương V - Phần 2 | 17,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 194,65 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm thải | Chương V - Phần 2 | 277,64 | m2 |
| 5 | Đào đất chân khay đất C3 | Chương V - Phần 2 | 499,0119 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 739,8796 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa 8Mpa | Chương V - Phần 2 | 106,0736 | m3 |
| 8 | Bê tông 12MPa | Chương V - Phần 2 | 225,2276 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 | 28 | m |
| 10 | Đá dăm 4 x 6 | Chương V - Phần 2 | 61,4008 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/cm2 | Chương V - Phần 2 | 66 | m2 |
| 12 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 66 | m2 |
| 13 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 66 | m2 |
| Z | Đối với một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, đất vận chuyển đổ đi,…) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0647913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1790630693E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL với giá trị hợp đồng > 35,765 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hai công trình cấp thấp hơn liền kề, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 35,765 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.- Về tính chất kỹ thuật của công trình tương tự: Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng biệt để chứng minh năng lực thi công hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; năng lực thi công hạng mục cầu BTCT DƯL. Tuy nhiên tổng giá trị thực hiện các hạng mục trên > 35,765 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.765.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành đường bộ | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cầu | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người:+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm). | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu bố trí 01 người+ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu ≥1,25 m3 | 6 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Máy đào bánh lốp | 3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | tải trọng ≥ 10 tấn | 7 |
| 4 | Máy san tự hành | Máy san tự hành | 2 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi | 3 |
| 6 | Lu rung | công suất rung 25 tấn | 3 |
| 7 | Lu tĩnh bánh sắt | 8-12 tấn | 9 |
| 8 | Xe tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị tưới nhựa | 3 |
| 10 | Xe và thiết bị sơn đường | Xe và thiết bị sơn đường | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Cần trục bánh xích ≥ 25T | 2 |
| 12 | Cần trục bánh xích 50T | Cần trục bánh xích 50T | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng | Trạm trộn bê tông xi măng | 1 |
| 14 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 1 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi