Gói thầu: 22.VPP-01: Mua văn phòng phẩm cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tư vấn Điện miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | 22.VPP-01: Mua văn phòng phẩm cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:01:00 đến ngày 2022-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,426,197 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
22.VPP-01: Mua văn phòng phẩm cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022 Chương trình: Mua văn phòng phẩm và mực in cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm nhỏ KW-Trio 5106 | 40 | Cái | Vỏ bằng nhựa, Bấm 10 tờ Công Ty Trio Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 2 | Băng keo trong lớn | 100 | Cuộn | Lõi bằng giấy, Băng dính trong, 1 cây = 6 cuộn, Công ty TNHH Thu Nguyệt Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 3 | Băng keo xanh lớn | 50 | Cuộn | Lõi bằng giấy, Băng dính màu xanh,1 cây = 8 cuộn, Công ty TNHH Thu Nguyệt Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 4 | Bì acco có lỗ | 200 | Cái | Được làm từ chất liệu nhựa PP, Một bìa Acco có thể chứa được 50 tờ A4. Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 5 | Bì nút | 100 | Cái | Được làm từ chất liệu nhựa PP, Một bìa Acco có thể chứa được 50 tờ A4. Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 6 | Bìa gương A4 | 10 | Ram | Bằng nhựa, DL 70, 1 tập = 100 tờ- Công ty TNHH Phước Kim Long - Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 7 | Bút bi Metal clip TL036 | 2.000 | Cây | Vỏ bằng nhựa, mực xanh, Công ty TNHH Thiên Long, Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 8 | Bút chì 2B deli | 500 | Cây | Cây bằng gỗ, màu đen, Công ty TNHH Văn phòng phẩm Vasa. Hoặc tương đương | ||
| 9 | Bút đánh dấu HL-03 | 200 | Cây | Vỏ bằng nhựa, 1 hộp = 5 cây, Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 10 | Bút kim 153 SBLUUE 1.0 | 70 | Cây | Vỏ bằng nhựa, ruột nhựa, màu xanh ,Công ty TNHH UB Nhật Bản. Hoặc tương đương | ||
| 11 | Bút kim UP-150 | 300 | Cây | Vỏ bằng nhựa, ruột nhựa, màu xanh ,Công ty TNHH UB Nhật Bản. Hoặc tương đương | ||
| 12 | Bút viết bảng | 20 | Cây | Vỏ bảng nhựa, đầu lông, 1 hộp = 10 cây, Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 13 | Bút xóa kéo CT03 | 40 | Cây | Vỏ bằng nhựa, ruột bằng giấy, Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 14 | Bút xóa nước CP-02 | 30 | Cây | Vỏ bằng nhựa, ruột nước, 1 hộp = 10 cây, Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 15 | Dán trình ký Shinghere | 200 | Tập | Bằng nhựa, Hàng Indo Nhập khẩu. Hoặc tương đương | ||
| 16 | Dao dọc giấy lớn SDI | 10 | Cái | Sản phẩm của SDI - Thái Lan. Lưỡi dao làm từ thép tốt. Vỏ ngoài bằng nhựa nhiều màu sắc. Hoặc tương đương | ||
| 17 | Dao Thái | 30 | Cái | Cán bằng nhựa - Nhập khẩu của Thái Lan, Công ty TNHH Thiên Nguyên. Hoặc tương đương | ||
| 18 | Ghim bấm số 10-Trio | 90 | Hộp | Vỏ hộp bằng giấy, 1 hộp = 10 hộp đinh nhỏ - Công ty TNHH Trio Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 19 | Ghim kẹp PAC-01 | 100 | Hộp | Vỏ hộp bằng giấy, 1 hộp = 10 cây đinh - Công ty TNHH Trio Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 20 | Giấy A3 Plus | 10 | Ram | Giấy màu trắng, ĐL 70, 1 ram = 500 tờ, Hàng Indo nhập khẩu. Hoặc tương đương | ||
| 21 | Giấy A4 Plus | 1.200 | Ram | Giấy màu trắng, ĐL 70, 1 ram = 500 tờ, Hàng Indo nhập khẩu. Hoặc tương đương | ||
| 22 | Giấy A5 | 20 | Ram | Giấy màu trắng, ĐL 70, 1 ram = 500 tờ, Hàng Indo nhập khẩu. Hoặc tương đương | ||
| 23 | Giấy bìa màu A4 | 30 | Ram | Giấy màu (xanh, vàng, hồng), ĐL 70,1 ram = 100 tờ, Công ty giấy Bãi Bằng. Hoặc tương đương | ||
| 24 | Giấy dán vàng | 100 | Xấp | Giấy DL 80, Hàng Thái Lan Nhập khẩu. Hoặc tương đương | ||
| 25 | Giấy decan A4 | 10 | Ram | Giấy có keo dán, ĐL 100, Hàng Indo nhập khẩu. Hoặc tương đương | ||
| 26 | Gỡ ghim | 10 | Cái | Vỏ bằng nhựa, Công ty TNHH Trio Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 27 | Gọt chì | 10 | Cái | Vỏ bằng nhựa, 1 hộp = 20 cái, Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 28 | Hồ khô | 30 | Lọ | Vỏ bảng nhựa, đầu có lưỡi, 1 lốc = 12 lọ, Công ty TNHH Thiên Long. Hoặc tương đương | ||
| 29 | Hộp đựng hồ sơ 10F có lỗ | 50 | Cái | Bằng nhựa,cao cấp, màu xanh, kẹp tài liệu bằng inox, Công ty VPP Hồng Hà, Thiên Long. Hoặc tương đương | ||
| 30 | Hộp đựng hồ sơ 20F có lỗ | 10 | Cái | Bằng nhựa,cao cấp, màu xanh, Công ty VPP Hồng Hà, Thiên Long. Hoặc tương đương | ||
| 31 | Hộp đựng hồ sơ 5F có lỗ | 20 | Cái | Bằng nhựa, cao cấp, màu xanh, Công ty VPP Hồng Hà, Thiên Long. Hoặc tương đương | ||
| 32 | Kệ mika | 10 | Cái | Bằng nhựa, Công Ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 33 | Kéo F101 | 70 | Cái | Cán bảng nhựa, Công ty TNHH Stacom Đài loan. Hoặc tương đương | ||
| 34 | Kẹp 3 dây 10F | 100 | Cái | Bằng giấy, có gáy dày 10 cm, Công ty TNHH Phước Kim Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 35 | Kẹp 3 dây 15F | 70 | Cái | Bằng giấy, có gáy dày 15 cm, Công ty TNHH Phước Kim Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 36 | Kẹp bướm màu 15 | 30 | Hộp | Vỏ bằng giấy, 1 hộp = 12 cái nhiều màu (xanh, vàng, hồng), Công ty TNHH TriO Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 37 | Kẹp bướm màu 19 | 20 | Hộp | Vỏ bằng giấy, 1 hộp = 12 cái nhiều màu (xanh, vàng, hồng), Công ty TNHH TriO Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 38 | Kẹp còng 10FFO-LAF09 | 150 | Cái | Bằng nhựa, ruột bằng sắt, Công Ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 39 | Kẹp còng 5F TL-LA-F70F4 | 30 | Cái | Bằng nhựa, ruột bằng sắt, Công Ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 40 | Kẹp còng 7F TL-LA-F70F4 | 20 | Cái | Bằng nhựa, ruột bằng sắt, Công Ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 41 | Kẹp đen 19 | 60 | Hộp | Vỏ bằng giấy, 1 hộp = 12 cái, Công ty TNHH TriO Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 42 | Kẹp đen 32 | 20 | Hộp | Vỏ bằng giấy, 1 hộp = 12 cái, Công ty TNHH TriO Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 43 | Kẹp trình ký | 40 | Cái | Bằng da, nhiều màu (đỏ, xanh), Công ty TNHH Trio Đài Loan. Hoặc tương đương | ||
| 44 | Máy tính Casio Js 40B | 10 | Cái | Máy tính Casio JS-40B chính hãng do BITEX – Nhà phân phối độc quyền máy tính Casio tại Việt Nam cung cấp. Bitexshop cam kết chỉ bán máy tính Casio chính hãng. Hoặc tương đương | ||
| 45 | Pin ENGZER | 10 | Cặp | Vỉ 2 viên pin, nhập khẩu từ Singapor. Hoặc tương đương | ||
| 46 | Pin tiểu AA con thỏ | 150 | Cặp | Vỉ 2 viên pin, SX trong nước. Hoặc tương đương | ||
| 47 | Tẩy E05 | 20 | Cục | 1 hộp = 48 cục, Công ty TNHH Thiên Long Việt Nam. Hoặc tương đương | ||
| 48 | Thước kẻ 30cm | 10 | Cái | Bằng nhựa, Công ty TNHH Thiên Nguyên Việt Nam. Hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi