Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 và bàn ghế học sinh cho các trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 và bàn ghế học sinh cho các trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:56:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác liên quan để chứng minh đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/sư phạm(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành cơ khí: 01 người-Đại học chuyên ngành Sư phạm: 01 người-Đại học chuyên ngành điện, điện tử: 01 người-Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin: 01 người(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề/chứng chỉ nghề trở lên(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 và bàn ghế học sinh cho các trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 và bàn ghế học sinh cho các trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bản giao sản phẩm. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực/công chứng kết quả kiểm nghiệm để chứng minh Đối với các hàng hóa có nguyên vật liệu yêu cầu kiểm nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Catalogue/tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Hàng hóa không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. - Đối với các hàng hóa là tranh ảnh, Video/clip: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực/công chứng Quyết định xuất bản. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu của Nhà sản xuất/Hãng sản xuất chứng minh hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn đối với hàng hóa có yêu cầu tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu – Tầng 4 nhà E - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313876606; fax: 02313876598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.460; fax: 02133.876.359. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 nhà B - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.501; Fax: 02133.876.437. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu - Tầng 4 nhà E - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02313876606; fax: 02313876598 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 9 | Video/clip về quê hương | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Video, clip/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Video, clip/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Video, clip/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Video, clip/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Video, clip/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Video, clip/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 16 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 17 | Nấm thể thao | 680 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 18 | Biển lật số | 34 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 19 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 20 | Gia đình em | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 21 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 22 | Bộ tranh Tình bạn | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 23 | Phong cảnh đẹp quê hương | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 24 | Bút lông | 420 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (âm ngạc - mỹ thuật) / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 25 | Bảng pha màu (Palet) | 420 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (âm ngạc - mỹ thuật) / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 26 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 420 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (âm ngạc - mỹ thuật) / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 27 | Màu goát (Gouache colour) | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (âm ngạc - mỹ thuật) / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 28 | Đất nặn | 72 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (âm ngạc - mỹ thuật) / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 29 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề Tập viết / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 30 | Bộ mẫu chữ viết | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề Chính tả / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 31 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 124 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề Chính tả / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 32 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.362 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Số và phép tính / Danh mục thiết bị dạy học môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 33 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.362 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Số và phép tính / Danh mục thiết bị dạy học môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 34 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.362 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Danh mục thiết bị dạy học môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 35 | Mô hình đồng hồ | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Danh mục thiết bị dạy học môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 36 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 248 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Danh mục thiết bị dạy học môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 37 | Bộ chai và ca 1 lít | 248 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Danh mục thiết bị dạy học môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 38 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề gia đình / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 39 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề gia đình / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 40 | Bộ xương | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề con người và sức khỏe / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 41 | Hệ cơ | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề con người và sức khỏe / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 42 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 298 | Bô | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề con người và sức khỏe / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 43 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề con người và sức khỏe / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 44 | Bốn mùa | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái Đất và bầu trời / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 45 | Mùa mưa và mùa khô | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái Đất và bầu trời / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 46 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 298 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái Đất và bầu trời / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 47 | Bộ các video/Clip | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái Đất và bầu trời / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên xã hội / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 48 | Tủ/ giá | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 49 | Thiết bị âm thanh (loa kéo di động) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 50 | Nam châm | 1.950 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 51 | Máy vi tính xách tay | 34 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu / Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 52 | Máy chiếu đa năng | 34 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu / Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 53 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 34 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu / Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 54 | Giá để máy chiếu di động | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu / Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 55 | Bút trình chiếu | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu / Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 56 | Dây cáp tín hiệu, phụ kiện | 34 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu / Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 57 | Cân | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 58 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại / Chủ đề 1: Dạy đọc/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 59 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại / Chủ đề 1: Dạy đọc/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 60 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1: Dạy đọc/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 61 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1: Dạy đọc/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 62 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1: Dạy đọc/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 63 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1: Dạy đọc/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 64 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 17 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2: Dạy viết/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 65 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2: Dạy viết/ Môn ngữ văn/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 66 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 136 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 67 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 136 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 68 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 69 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hình học và đo lường / Môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 70 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 136 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thống kê và xác suất/ Môn toán / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 71 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ / Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 72 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Yêu thương con người/ Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 73 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Siêng năng, kiên trì / Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 74 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ứng phó với tình huống nguy hiểm / Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 75 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiết kiệm/ Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 76 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam/ Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 77 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Quyền trẻ em / Tranh ảnh/video / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 78 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tự nhận thức bản thân/ Dụng cụ / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 79 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Ứng phó với tình huống nguy hiểm/ Dụng cụ / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 80 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tiết kiệm/ Dụng cụ / Môn giáo dục công dân / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 81 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử/ Tại sao cần học Lịch sử / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 82 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử/ Tại sao cần học Lịch sử / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 83 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử/ Tại sao cần học Lịch sử / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 84 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tại sao cần học Lịch sử / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 85 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 24 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nguồn gốc loài người / Thời nguyên thủy/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 86 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nguồn gốc loài người / Thời nguyên thủy/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 87 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nguồn gốc loài người / Thời nguyên thủy/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 88 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Xã hội nguyên thủy/ Thời nguyên thủy/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 89 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Xã hội cổ đại / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 90 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 91 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X/ Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 92 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X/ Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X/ Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 93 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc/ Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 94 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc/ Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 95 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938/ Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 96 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938/ Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 97 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các vương quốc Champa và Phù Nam/ Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 98 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các vương quốc Champa và Phù Nam/ Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X / Môn lịch sử / Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 99 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 100 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 101 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 102 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 103 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 104 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 105 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 106 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 107 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 108 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khí hậu và biến đổi khí hậu/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 109 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khí hậu và biến đổi khí hậu/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 110 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khí hậu và biến đổi khí hậu/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 111 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nước trên Trái đất / Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 112 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đất và sinh vật trên Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 113 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 96 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đất và sinh vật trên Trái đất/ Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 114 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Con người và thiên nhiên / Tranh ảnh, video/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 115 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 120 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 116 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 117 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 118 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 119 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 120 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khí hậu và biến đổi khí hậu/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 121 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khí hậu và biến đổi khí hậu/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 122 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nước trên Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 123 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đất và sinh vật trên Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 124 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đất và sinh vật trên Trái đất/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 125 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Con người và thiên nhiên/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 126 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Con người và thiên nhiên/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 127 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 120 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 128 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 120 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 129 | Atlat địa lý Việt Nam | 120 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề/ Bản đồ/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 130 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 131 | Địa bàn | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 132 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 133 | Nhiệt kế | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 134 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 135 | Thước dây | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn địa lý/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 136 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 137 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 138 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 139 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 140 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 141 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 142 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 143 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 144 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 145 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 146 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 147 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 148 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 149 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 150 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 151 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 152 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 153 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 154 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 155 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 156 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 157 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 158 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 159 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đa dạng thế giới sống/ Chủ đề 2. Vật sống/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 160 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 161 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 162 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 163 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 164 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời/ Tranh ảnh/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 165 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 166 | Nến (Parafin) rắn | 28 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 167 | Ống nghiệm | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 168 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 169 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 170 | Chậu thủy tinh. | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 171 | Cốc loại 1 lít | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 172 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 28 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 173 | Nến | 28 | Cáí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 174 | Ống đong hình trụ 100ml | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 175 | Thìa café nhỏ | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 176 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 177 | Phễu chiết hình quả lê | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 178 | Đũa thủy tinh | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 179 | Giấy lọc | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 180 | Kính hiển vi | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 181 | Tiêu bản tế bào thực vật | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 182 | Tiêu bản tế bào động vật | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 183 | Kính lúp | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 184 | Lam kính | 40 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 185 | La men | 40 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 186 | Kim mũi mác | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 187 | Panh | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 188 | Dao cắt tiêu bản | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 189 | Pipet | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 190 | Đĩa kính đồng hồ | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 191 | Đĩa lồng (Pêtri) | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 192 | Cồn đốt | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 193 | Acid acetic 45% | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 194 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 195 | Carmin acetic 2% | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 196 | Giemsa 2% | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 197 | Methylen blue | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 198 | Glycerol | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 199 | Chậu lồng (Bôcan) | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 200 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 201 | Phễu thủy tinh loại to | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 202 | Kéo cắt cành | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 203 | Cặp ép thực vật | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 204 | Vợt bắt sâu bọ | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 205 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 206 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 207 | Lọ nhựa | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 208 | Hộp nuôi sâu bọ | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 209 | Bể kính | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 210 | Túi đinh ghim | 20 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 211 | Găng tay | 40 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 212 | Ống đong | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 213 | Ống hút có quả bóp cao su | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 2. Vật sống/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 214 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 215 | Thanh nam châm | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 216 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 217 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/ Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (Cho một phòng học bộ môn)/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 218 | Giá để ống nghiệm | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 219 | Đèn cồn | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 220 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 221 | Lưới thép | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 222 | Kính bảo vệ mắt không màu | 180 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 223 | Chổi rửa ống nghiệm | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 224 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 225 | Bộ giá đỡ cơ bản | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 226 | Bình chia độ | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 227 | Biến thế nguồn | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 228 | Cảm biến lực | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 229 | Cảm biến nhiệt độ | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 230 | Cấu tạo cơ thể người | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Mô hình /Thiết bị khác/ Môn khoa học tự nhiên/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 231 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhà ở/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 232 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhà ở/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 233 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhà ở/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 234 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhà ở/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 235 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 236 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 237 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 238 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 239 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 240 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang/ Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 241 | Tranh về Nồi cơm điện | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình / Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 242 | Tranh về Bếp điện | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình / Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 243 | Tranh về Đèn điện | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình / Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 244 | Tranh về Quạt điện | 12 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình / Tranh ảnh/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 245 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 246 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 247 | Hộp mẫu các loại vải | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Trang phục và thời trang/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 248 | Nồi cơm điện | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 249 | Bếp điện | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 250 | Bóng đèn các loại | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 251 | Quạt điện | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng điện trong gia đình/ Thiết bị thực hành (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)/ Môn công nghệ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 252 | Máy chủ của giáo viên | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 253 | Máy tính để bàn học sinh | 317 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 254 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 255 | Bàn để máy tính, ghế ngồi của giáo viên | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 256 | Bàn để máy tính, ghế ngồi của học sinh | 317 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 257 | Dây mạng | 16 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 258 | Đầu mạng | 16 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 259 | Dây điện | 16 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 260 | Dây cáp VGA kết nối máy tính với máy chiếu | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 261 | Loa máy tính | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 262 | Phụ kiện + công lắp đặt | 16 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 263 | Phần mềm quản lý phòng học và giảng dạy ngoại ngữ phiên bản giáo viên | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phần mềm/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 264 | Phần mềm quản lý phòng học và giảng dạy ngoại ngữ phiên bản học sinh | 317 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phần mềm/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 265 | Tai nghe choàng đầu cho giáo viên + học sinh | 333 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học trực quan/ Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 266 | Máy in | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị khác / Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 267 | Máy chiếu đa năng | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị khác / Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 268 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị khác / Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 269 | Giá để máy chiếu cố định | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị khác / Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 270 | Bút trình chiếu | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị khác / Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 271 | Dây cáp tín hiệu, phụ kiện | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị khác / Môn tin học, ngoại ngữ/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 272 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 48 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 273 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 274 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 48 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 275 | Đồng hồ bấm giây | 57 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 276 | Còi | 118 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 277 | Thước dây | 71 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 278 | Nấm thể thao | 720 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 279 | Cờ lệnh thể thao | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 280 | Biển lật số | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 281 | Dây nhảy cá nhân | 64 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 282 | Dây nhảy tập thể | 72 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 283 | Dây kéo co | 24 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị, dụng cụ dùng chung/ Môn giáo dục thể chất/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 284 | Thanh phách | 240 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhạc cụ tiết tấu/ Môn âm nhạc/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 285 | Trống nhỏ | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhạc cụ tiết tấu/ Môn âm nhạc/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 286 | Tam giác chuông (Triangle) | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhạc cụ tiết tấu/ Môn âm nhạc/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 287 | Trống lục lạc (Tambourine) | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhạc cụ tiết tấu/ Môn âm nhạc/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 288 | Sáo (recorder) | 240 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Nhạc cụ giai điệu - hòa âm/ Môn âm nhạc/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 289 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 60 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Môn mỹ thuật/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 290 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Môn mỹ thuật/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 291 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tranh ảnh/ Môn mỹ thuật/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 292 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Môn hoạt động trải nghiệm/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 293 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hoạt động hướng nghiệp/ Môn hoạt động trải nghiệm/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 294 | Máy chiếu đa năng | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 295 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 296 | Giá để máy chiếu di động | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 297 | Bút trình chiếu | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 298 | Dây cáp tín hiệu, phụ kiện | 36 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 299 | Máy chiếu vật thể - Nhận diện hình ảnh | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 300 | Máy vi tính xách tay | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị trình chiếu/ Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 301 | Máy in | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 302 | Nam châm gắn bảng | 600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 303 | Giá treo tranh | 24 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 304 | Nẹp treo tranh | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 305 | Cân | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 | |
| 306 | Bàn, ghế lớp 1 | 131 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 307 | Bàn, ghế lớp 2 | 139 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 308 | Bàn, ghế lớp 3 | 229 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 309 | Bàn, ghế lớp 4 | 257 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 310 | Bàn, ghế lớp 5 | 195 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 311 | Bàn, ghế lớp 6 | 287 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 312 | Bàn, ghế lớp 7 | 185 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 313 | Bàn, ghế lớp 8 | 293 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh | |
| 314 | Bàn, ghế lớp 9 | 240 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn, ghế học sinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác liên quan để chứng minh đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/sư phạm(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | -Đại học chuyên ngành cơ khí: 01 người-Đại học chuyên ngành Sư phạm: 01 người-Đại học chuyên ngành điện, điện tử: 01 người-Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin: 01 người(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp triển khai | 8 | Bằng nghề/chứng chỉ nghề trở lên(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi