Gói thầu: Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy luyện đồng số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105936-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy luyện đồng số 1
Số hiệu KHLCNT 20211288184
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:54:00 đến ngày 2022-01-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,484,547,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72682E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.739.183.000 đồng (1 x 1.739.183.000 đồng = 1.739.183.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.739.183.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy luyện đồng số 1
Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy luyện đồng số 1
6 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) Số điện thoại: 0983630585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập công trình: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico.(Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Tổ chuyên gia Lựa chọn nhà thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Tổ thẩm định Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) Số điện thoại: 0983630585


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm còn hiệu lực.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ C/O, chứng nhận chất lượng C/Q, vận đơn kèm theo. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến nguồn gốc và chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) Số điện thoại: 0983630585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Ngọc Vịnh – TP Kế hoạch vật tư Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai – Vimico; ĐT: 0983630585
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gà mò mổ sạch150KgGà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
2Thịt ngan mổ sạch150KgNgan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
3Gà minh dư mổ sạch1.500KgGà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
4Gà siêu nạc mổ sạch1.200KgGà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
5Thịt lợn móc hàm10.000KgLợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên, là loại lợn nạc được giết mổ làm sạch và pha lọc làm 02 loại là thịt, xương; tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y
6Ngọc kê10KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
7Tim cật120KgĐược làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
8Thịt bò A530Kglà phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
9Cá chép nguyên con50KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
10Cá chép vàng3ConCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
11Chả thịt lợn300KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
12Giò lụa12KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
13Cá trắng mổ sẵn250KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
14Giò mọc30KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
15Cá trắm khúc400KgCá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu, đuôi
16Cá nục đông lạnh280KgCó nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
17Cá chim tươi300KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
18Dạ dày lợn10KgDạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
19Cá tầm50KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên
20Thịt dê tươi18KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
21Thịt dê tái20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
22Thịt dê nhúng20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
23Thịt dê nướng20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
24Lòng dê xào10KgĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
25Thịt dê hấp20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
26Thịt dê xào20ĐĩaĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
27Cà dê10BộĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
28Cá trắm nguyên con100KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
29Cá lăng50KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
30Chim tu hú100ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
31Ngao10KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
32Cá suối20KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
33Thịt vịt mổ sẵn10KgVịt có trọng lượng từ 2 - 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
34Cua đồng tươi6KgCon to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
35Cá nheo tươi10KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên
36Cá trắm đen10KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
37Con cò mổ sẵn100ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
38Chim rẽ giun50Conlàm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
39Gà đen mổ sẵn10KgGà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
40Nhộng ong3KgNhộng to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
41Thịt lươn mổ sẵn2KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
42Ếch đồng3KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
43Con ve sầu3KgCon vừa, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
44Dế mèn3KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
45Tôm rảo200KgCon to, loại 70con/kg, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
46Chim ngói150ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
47Chim sẻ chiên sẵn30ConĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
48Con hến5KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
49Mực ống6KgCon to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
50Mực mai6KgCon to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
51Cá quả20KgCá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên
52Con tằm150KgCon to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
53Lòng mề gà10BộSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
54Vịt quay nguyên con3ConĐã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
55Trễ lợn5KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
56Chim bồ câu10ConĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
57Lòng lợn (lòng non)40KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
58Gan lợn10KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
59Dê nguyên con80KgĐã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
60Xách bò5KgSơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
61Gạo10.000KgGạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, không có các tạp chất, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
62Đỗ đen xanh lòng loại to600KgĐỗ đen xanh lòng, khô, sạch sẽ, không nấm mốc
63Rượu mầm thóc300Lítđảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
64Rượu gạo100Lítđảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
65Dầu ăn2.100LítLoai 20 lít/can can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat
66Đường vàng2.400KgĐường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu
67Đỗ xanh600KgĐỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
68Bột chiên xù18GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
69Trứng gà12.000KgĐóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
70Mỳ tôm8.000GóiĐóng gói theo quy cách nhà sản xuất
71Miến rong15KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
72Mộc nhĩ10KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
73Bia heineken100LonĐóng gói theo quy cách nhà sản xuất
74Mắm tép10HộpĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
75Mắm tép trưng thịt5LítĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
76Hạt điều5KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
77Lạc nhân100KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
78Tương bần28LítKhông nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai)
79Nấm hương1KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
80Bánh đa nem60TậpKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
81Gia vị thuốc bắc10TúiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
82Trứng vịt lộn150QuảĐóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
83Hạt sen2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
84Bột nghệ20KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
85Dầu rửa bát360CanĐóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can)
86Muối hạt300KgKhô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
87Mỳ chính loại 454g360GóiThành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói)
88Tăm trúc20BịchĐóng gói theo quy cách nhà sản xuất
89hạt mùi2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
90Tiêu bột2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
91Thảo quả2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
92Nước cốt dừa2LọĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất
93Tăm Vip2BịchKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
94Magi tỏi ớt5ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
95Tiêu hạt3KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
96Ớt bột khô6GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
97Mắm tôm3LítĐóng lọ theo quy cách nhà sản xuất
98Hoa hồi2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
99Quế chi2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
100Bơ tường an6HộpCòn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
101Mắm đệ nhị400KgĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (từ 0,5-1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l
102Bột năng90KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
103Dầu hào20KgĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
104Bột mỳ38KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
105Hành củ100KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
106Giấy ăn khách20BịchLoại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
107Ngũ vị hương loại 50 gói/bịch2BịchKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
108Bột canh360GóiKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
109Mắm cá nục86ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
110Giấy vuông loại nhỏ150KgLoại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
111Dấm gạo75LítĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai), còn niên hạn sử dụng
112Giấy vuông loại to20GóiLoại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
113Tỏi củ120KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
114Bột béo40KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
115Gừng củ64KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
116Nước tương chin su20ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
117Ngô nghiền20HộpKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
118Vừng nõn5KgKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
119Tương ớt mường khương120DâyĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
120Bột tôm90DâyKhô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
121Xì dầu đen2ChaiĐóng chai theo quy cách nhà sản xuất
122Dưa chuột200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
123Măng sặt bóc vỏ10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
124Cải xoong10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
125Dưa cay TQ100KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
126Lá ngải2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
127Rau tầm bóp80KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
128Ngọn su su nhặt sẵn15KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
129Khoai sọ70KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
130Bún2.350KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
131Cà pháo muối15BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
132Rau cần500KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
133Quả bưởi múc20QuảTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
134Cải cúc150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
135Cải mầm120KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
136Măng chua20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
137Mướp quả50KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
138Củ cải đường250KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
139Quả móc mật1KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
140Hương nhu1KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
141Hạt dổi0,2KgKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
142Lá xả2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
143Lá gừng2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
144Xa tế10LọKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
145Bột gà rang muối3GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
146Bánh bao2GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
147Rau rớn15Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
148Khoai lang kén10GóiKhô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
149Rau xà lách5KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
150Giá đỗ200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
151Dưa chua20BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
152Bắp cải400KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
153Đu đủ xanh200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
154Bí xanh500KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
155Rau bí nhặt sẵn15KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
156Khoai tây250KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
157Cải củ250KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
158Cà bát100KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
159Dưa hấu50KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
160Cải đông dư500KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
161Cải canh170KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
162Than hoa400KgĐóng hộp theo quy cách nhà sản xuất
163Cải ngồng600KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
164Quả su su1.500KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
165Hành tây200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
166Măng nứa20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
167Cải thìa600KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
168Dứa xanh15KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
169Hoa thiên lý2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
170Quất20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
171Rau ngót20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
172Su hào100KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
173Măng tre100KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
174Rau răm5KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
175Măng bát độ120KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
176Măng ngọt20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
177Mướp đắng300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
178Quả trám50KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
179Đá ống30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
180Lá hẹ5KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
181Rau sắn muối chua5BátTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
182Quả sấu4KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
183Dọc mùng1,2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
184Ngồng tỏi5KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
185Tiết lợn20LítTươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
186Cải chíp150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
187Xà lách15KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
188Bắp cải tím30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
189Rau khoai lang10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
190Cải bẹ15KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
191Ớt đà lạt12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
192Tương đậu chua10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
193Lá tỏi2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
194Cà tím20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
195Ngọn hoa mướp2KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
196Quả Bí đỏ350KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
197Quả đỗ300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
198Cà chua360KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
199Cải thảo500KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
200Mồng tơi150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
201Củ cải cay150KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
202Dừa quả80QuảTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
203Rau muống1.800KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
204Rau dền100KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
205Nấm đùi gà350KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
206Tai chua4KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
207Chuối xanh350KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
208Bầu quả200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
209Cải mèo30KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
210Ngô hạt non200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
211Quả bí non400KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
212Đậu phụ500KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
213Cà rốt250KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
214Rau thơm200KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
215Chanh quả300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
216Hành hoa300KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
217Xả củ10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
218Thì là5KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
219Mùi tầu18KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
220Riềng xay12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
221Ớt chỉ thiên60KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
222Riềng củ18KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
223Tía tô20KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
224Lá chanh3KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
225Rau mùi ta12KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
226Bánh chưng20CáiTươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
227Dưa hành muối10KgTươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72682E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.739.183.000 đồng (1 x 1.739.183.000 đồng = 1.739.183.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.739.183.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->