Gói thầu: Trang bị phương tiện làm việc, hội trường, phòng họp (bàn, ghế, tủ, vách); rèm cửa; trang trí nội thất hội trường, phòng họp; hệ thống âm thanh hội trường, phòng họp; Quầy giao dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283781-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện làm việc, hội trường, phòng họp (bàn, ghế, tủ, vách); rèm cửa; trang trí nội thất hội trường, phòng họp; hệ thống âm thanh hội trường, phòng họp; Quầy giao dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:42:00 đến ngày 2022-01-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,419,410,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2629E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Hóa đơn VAT;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình.(Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên, bao gồm đầy đủ các hạng mục:+ Trang thiết bị nội thất văn phòng;+ Phần vách, ốp tường, trang trí;+ Trang thiết bị rèm, thảm;+ Trang thiết bị âm thanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.682.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ kèm theo tài liệu chứng minh;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng cung cấp, lắp đặt mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Xây dựng kiến trúc) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kỹ thuật điện, điện tử) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kế toán tài chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp hoặc trung cấp (được đào tạo về mộc, sơn, hàn, cơ khí).- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng cung cấp, lắp đặt mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Xây dựng kiến trúc) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kỹ thuật điện, điện tử) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kế toán tài chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học (Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp hoặc trung cấp (được đào tạo về mộc, sơn, hàn, cơ khí).- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phương tiện làm việc, hội trường, phòng họp (bàn, ghế, tủ, vách); rèm cửa; trang trí nội thất hội trường, phòng họp; hệ thống âm thanh hội trường, phòng họp; Quầy giao dịch Đầu tư xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Hà Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2020). b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V trong đó nêu rõ: xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các nội dung đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại E-HSMT và hồ sơ thiết kế kèm theo. - Cam kết hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: năm 2021 trở về sau. - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam: + Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: Giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ, Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), Vận đơn (Bill of lading); Bản sao y đối với: Hóa đơn thương mại (Invoice), Hợp đồng thương mại, Tờ khai hải quan của lô hàng; + Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc Hãng ủy quyền. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các giấy tờ liên quan như: Phiếu xuất xưởng; Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo (nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo). - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hóa về âm thanh, ánh sáng, thiết bị điện tử cung cấp cho gói thầu đều được sử dụng phần mềm chính hãng của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nam. Địa chỉ: Số 212 đường Lê Hoàn, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Hà Nam. Địa chỉ: Số 212 đường Lê Hoàn, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3841.937; Fax: 0226.385.2635 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 15 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bàn trưởng phòng + Ghế trưởng phòng | B3+G3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tủ tài liệu TP | TC3 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Quầy giao dịch | QGD1 | 17 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Quầy giao dịch | QGD2 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Ghế chuyên viên | G4 | 18 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bàn soạn tài liệu | BH1 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Ghế chờ 4 chỗ | GC | 12 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Vách ngăn phòng | 8,478 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cửa gỗ | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cửa bật 2 cánh | CB | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Vách 2 mặt | 1,836 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn làm việc + Bàn máy tính + Ghế làm việc | B2+BF2+G2 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Ghế trình ký | GTK | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tủ tài liệu PGĐ | TC2 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Sofa đơn (2 chiếc) + Bàn nước | SF2+BN2 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bàn soạn tài liệu | BH1 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bàn ăn | BA1 | 10 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Ghế ăn | GA | 60 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 9 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 9 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Bàn trưởng phòng + Ghế trưởng phòng | B3+G3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Tủ tài liệu TP | TC3 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bàn nước + Ghế sofa dài + Ghế sofa đơn | BN3+SFD3+SFĐ3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bàn nước (01 chiếc) + Ghế sofa dài (01 chiếc) + Ghế sofa đơn (02 chiếc) | BN3+SFD3+SFĐ3 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bàn giám đốc + Bàn máy tính + Ghế làm việc | BLĐ1+BF2.1+G1 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Ghế trình ký | GTK | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Tủ tài liệu Giám đốc | TC1 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Sofa đơn (2 chiếc) + Bàn nước (01 chiếc) | SF2+BN2 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ghế chủ tọa | GK2 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bàn nước chủ tọa | BNC | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Ghế khách | GK1 | 12 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Bàn nước khách | BNK | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Bàn bày hoa | BBH | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Bàn làm việc + Bàn máy tính + Ghế làm việc | B2+BF2+G2 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Ghế trình ký | GTK | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Tủ tài liệu PGĐ | TC2 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Sofa đơn (2 chiếc) + Bàn nước (01 chiếc) | SF2+BN2 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bàn nước (01 chiếc) + Ghế sofa dài (01 chiếc) + Ghế sofa đơn (02 chiếc) | BN3+SFD3+SFĐ3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Bàn trưởng phòng + Ghế trưởng phòng | B3+G3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Tủ tài liệu TP | TC3 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Bàn nước (01 chiếc) + Ghế sofa dài (01 chiếc) + Ghế sofa đơn (02 chiếc) | BN3+SFD3+SFĐ3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Bàn làm việc chuyên viên + Ghế chuyên viên | B4+G4 | 5 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Tủ tài liệu CV | TC4 | 5 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Bàn trưởng phòng + Ghế trưởng phòng | B3+G3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Tủ tài liệu TP | TC3 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Bàn nước (01 chiếc) + Ghế sofa dài (01 chiếc) + Ghế sofa đơn (02 chiếc) | BN3+SFD3+SFĐ3 | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Bàn họp | BH2 | 12 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Bàn họp | BH2 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Bàn họp | BH3 | 11 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Ghế chủ tọa | GCT | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Ghế họp | GTK | 49 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Bục tượng Bác | BTB | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Bục tượng Bác | BTB | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Bục phát biểu | BPB | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Ghế hội trường | GHT | 180 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Bàn chủ tọa | BCT | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Bàn hội trường | BHT | 44 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Sofa dài | SFD1 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Sofa đơn | SFĐ1 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Bàn nước | BN1 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Bục tượng Bác | BTB | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Bục trưng bày | BTB1 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Bục trưng bày | BTB2 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Tủ trưng bày | TTB | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Ốp vách tiêu âm | 228,099 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phào trần | 81,07 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phào chân tường | 74,47 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Sàn gỗ | 65,8519 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Rèm nhung | 79,1175 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Rèm sáo gỗ | 20,58 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bảng chữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ chữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ chữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ búa liềm | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ốp vách CNC | 77,17 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thảm trải sàn | 224,1825 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Nẹp thảm | 6,6 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ốp vách | 72,398 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Phào trần | 28,04 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Phào chân tường | 23,24 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ốp vách CNC | 13,865 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Rèm gỗ | 5,04 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ búa liềm | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ốp vách | 136,281 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Phào trần | 53,17 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phào chân tường | 49,27 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Rèm gỗ | 10,08 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bảng chữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Rèm nhung | 30,6358 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ búa liềm | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Hộp đại biểu kèm Micro cần dài | 19 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bàn trộn 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Loa toàn dải treo trần 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts | 6 | cặp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Loa toàn dải treo tường công suất 15/30/60W-70/100V, 2 x 6" Loa Bass và 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu đen | 3 | cặp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Loa toàn dải 1000 - 4000 watts/ 4 Ohms, 2 x 15-inch, góc mở 60° x 40° | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Loa siêu trầm 1000 - 4000 watts/ 4 Ohms, 2 x 18-inch | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Loa kiểm tra toàn dải đặt sàn 500 - 2000 watts/ 8 Ohms, 1 x 12-inch, góc mở 90° x 50° | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Âm ly công suất 1x480W | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Amply công suất 2 x 1200W @ 4Ohms, 2U, 230V | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ultra-High Precision 24-Bit/96 kHz Equalizer, Analyzer, Feedback Destroyer and Mastering Processor | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ để thiết bị 16U, 19" | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Vật tư dây giắc phụ kiện…. | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nhân công lắp đặt HDSD, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài phiên bản Châu Âu | 26 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 4 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cáp nối dài chuyên dụng 20m | 2 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Loa trần 24W, 8 inch, vỏ kim loại | 8 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Âm ly kèm trộn công suất 240W | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tủ để thiết bị 10U, 19" | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Vật tư dây giắc phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Nhân công lắp đặt HDSD, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2629E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Hóa đơn VAT;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình.(Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên, bao gồm đầy đủ các hạng mục:+ Trang thiết bị nội thất văn phòng;+ Phần vách, ốp tường, trang trí;+ Trang thiết bị rèm, thảm;+ Trang thiết bị âm thanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.682.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ kèm theo tài liệu chứng minh;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng cung cấp, lắp đặt mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Xây dựng kiến trúc) | 2 | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kỹ thuật điện, điện tử) | 2 | - Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kế toán tài chính) | 1 | - Đại học (Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Sơ cấp hoặc trung cấp (được đào tạo về mộc, sơn, hàn, cơ khí).- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 6 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng cung cấp, lắp đặt mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Xây dựng kiến trúc) | 2 | - Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất, mỹ thuật công nghiệp).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kỹ thuật điện, điện tử) | 2 | - Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu(Kế toán tài chính) | 1 | - Đại học (Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng).- Số lượng tối thiểu các gói thầu/công trình tương tự (cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Sơ cấp hoặc trung cấp (được đào tạo về mộc, sơn, hàn, cơ khí).- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi