Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án quản lý cây xanh đô thị và các công trình thị chính trên địa bàn thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Cửa Lò và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:07:00 đến ngày 2022-01-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39993E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét; (i) Có 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 2,2 tỷ đồng, hoặc: (trường hợp nhà thầu có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là >= 2,2 tỷ đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6,6 tỷ đồng)- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hóa đơn VAT liên 1 các lần nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình là cấp 4.- Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ phải bổ sung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và các quyết định liên quan- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc xác nhận của CĐT và hóa đơn VAT liên 1 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản scan màu bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính kế toán.- Đã tham gia thi công là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định còn thời hạn và hóa đơn hoặc đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định còn thời hạn và hóa đơn hoặc đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cẩu tự hành> =2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định còn thời hạn và hóa đơn hoặc đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án quản lý cây xanh đô thị và các công trình thị chính trên địa bàn thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, trồng mới cây xanh tuyến đường Nguyễn Thức Tự đoạn từ đường Bình Minh đến đường dọc số 3, thị xã Cửa Lò 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Cửa Lò và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: yêu cầu bản sao công chứng giấy đăng ký còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy móc, thiết bị đối với trường hợp đi thuê; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận không nợ thuế được cơ quan có thẩm quyền cấp đến hết tháng 11 năm 2021; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
+ Bên mời thầu: Ban QLCX và các CTTC thị xã Cửa Lò. (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLCX và các CTTC thị xã Cửa Lò (Bên nhận thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng) - Địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng ABA. Địa chỉ tại: nhà ông Nguyễn Huy Phượng, phường Thu Thủy, Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLCX và các CTTC thị xã Cửa Lò. Địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| B | CHẶT BỎ CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cây |
| 2 | Đốn hạ cây loại 1, (đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cây |
| C | DI DỜI CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đánh bầu cây loại đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1( cây có đường kính >=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cây |
| 3 | Đánh bầu cây loại đường kính >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 4 | Vận chuyển Cây xanh kích thước bầu đất (0.6x0.6.x0.6)m(Cây di dời ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 5 | Vận chuyển Cây xanh kích thước bầu đất (0.7x0.7.x0.7)m.(Cây di dời >= 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 6 | Đào hố trồng cây bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 7 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,352 | m3 |
| 8 | Cung cấp xơ dừa trồng cây định mức 1 bao/cây cho cây di dời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bao |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây bao gồm vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,467 | m3 |
| 10 | Trồng Cây xanh kích thước bầu đất (0.6x0.6x0.6) m. cây di dời đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 11 | Trồng Cây xanh kích thước bầu đất (0.7x0.7x0.7) m. cây đk>20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 cây/ 90 ngày |
| D | TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3/1km |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây bao gồm vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp xơ dừa trồng cây định mức 1 bao/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bao |
| 7 | Vận chuyển Cây xanh kích thước bầu đất (0,6x0,6x0,6)m(Cây Ban Tím) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cây |
| 8 | Trồng Cây xanh kích thước bầu đất (0.6x0.6x0.6) m. cây Ban tím đk thân 18-20 cm; cao 5-6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 cây/ 90 ngày |
| 10 | Gia công lắp dựng bộ chống cây mới trồng ( Bộ chống cây bằng thép tròn mã kẽm D48) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ CÂY TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng đường ống điện qua nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,583 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,532 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5309 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m ( bê tông đục bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5309 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m ( bê tông đục bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5309 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m( nền gạch block phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2613 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m ( nền gạch block phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8153 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,51 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231,21 | m |
| 12 | Đắp cát đường ống điện qua nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5931 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) ( hoàn trả bê tông cắt đục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9046 | m3 |
| 14 | Lát gạch terazzo hoàn trả mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,532 | m2 |
| 15 | Chi phí đăng kí đấu nối đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 16 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 400*300*150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt TIMER hẹn giờ đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt CONTACTOR 220V/15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ngoài trời 1 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39993E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét; (i) Có 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 2,2 tỷ đồng, hoặc: (trường hợp nhà thầu có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là >= 2,2 tỷ đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6,6 tỷ đồng)- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hóa đơn VAT liên 1 các lần nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình là cấp 4.- Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ phải bổ sung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và các quyết định liên quan- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc xác nhận của CĐT và hóa đơn VAT liên 1 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản scan màu bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính kế toán.- Đã tham gia thi công là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định còn thời hạn và hóa đơn hoặc đăng ký) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định còn thời hạn và hóa đơn hoặc đăng ký) | 1 |
| 3 | Máy đào gàu ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Ô tô có cẩu tự hành> =2.5 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định còn thời hạn và hóa đơn hoặc đăng ký) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy bơm điện | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi