Gói thầu: Thi công xây dựng Dự án Đầu tư Xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111685-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Dự án Đầu tư Xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố
Số hiệu KHLCNT 20220111370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:57:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,426,142,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16,0 t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Dự án Đầu tư Xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố
Đầu tư xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh , địa chỉ: 59C nguyễn Đình Chiểu, phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thành Trung. + Thẩm tra thiết kế thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Vũ; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Vũ; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh , địa chỉ: 59C nguyễn Đình Chiểu, phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT và các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÓNG ĐÁ, SÂN BÓNG CHUYỀN
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,341100m3
2Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,599100m2
3Đắp taluy bằng bao cátTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật752,08m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,301100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,758m3
6Đào đà kiềng bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,885m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,403100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,28100m
9Đắp cát đệm đầu cọcTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,628m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,628m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,613m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,512m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót vách đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vách đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,858m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,646m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,04m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mương thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,29m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,605m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu cộtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn váchTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,714100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu nướcTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,556100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đà kiềngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,991100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,798100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,928tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,454tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,894tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương thu nước, đường kính Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
D SÂN CỎ NHÂN TẠO
1Thi công cấp phối đá dăm k=0,95Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,302100m3
2Cấp phối đá 0x4 lu lèn chặt nền K=0.95Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,302100m3
3Cấp phối đá mi lu lèn chặt nền K=0.95Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,604100m3
4Lớp cỏ nhân tạo 2 màu cao 50mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.036,97m2
5Kẻ đường lyn trắngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật435,65m
6Rải cát vàng trên cỏ nhân tạo dày 20mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,739m3
7Rải hạt cao su trên cỏ nhân tạo (tiêu chuẩn 10mm/5kg/m2)Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.036,97m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân cột rào sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
10Gia công lắp đặt hệ khung cửa vào sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,81m2
11Cung cấp lắp đặt chốt cửa sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Gia công lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm ốp alu ngoài trời sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,166m2
13Ốp tấm alu ngoài trời sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
14Gia công thép trụ rào lưới sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
15Lắp đặt thép trụ rào lưới sân bóng đá miniTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
16Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D14 bọc nhựaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật662,775m
17Hệ cùm neo cáp ốp cột móc cáp sân bóng đá và tăng đơ cáp D12Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
18Cung cấp lắp đặt bu lông D14 cố định cáp sân bóng đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163cái
19Cung cấp, lắp đặt lưới chắn banh 100 - BR-PE 4.0mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.483,67m2
E SÂN BÓNG ĐA NĂNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,85m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,44m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,45tấn
4Chống thấm mặt nền sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,5m2
5Làm phẳng mặt nền sân bóng đa năng bằng bột đáTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,5m2
6Sơn hoàn thiện mặt nền sân bóng đa năng bằng sơn epoxy tự phẳngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,5m2
7Kẻ đường lyn trắng sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
8Cung cấp bulong neo M24x750 liên kết chân cột đèn, cột hàng ràoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
9Sản xuất bản mã 400x400 liên kết chân cột có khoan lỗTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
10Lắp đặt bản mã liên kết chân cột có khoan lỗTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
11CCLĐ thép hộp trụ đèn rào sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
12Cung cấp, lắp đặt lưới chắn đa năng 25 - HDPE 2.0mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật541,049m2
13Gia công lắp đặt hệ khung cửa vào sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,151m2
14Sơn sắt thép sân bóng đa năng, sân bóng đá mini bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,083m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột chân hàng rào bóng chuyền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, nền sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
17Gia công trụ thép ống căng lưới sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
18Lắp đặt trụ thép ống căng lưới sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
19Cung cấp lắp đặt tăng đơ căng lưới sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Gia công lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm ốp alu ngoài trời sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,166m2
21Ốp tấm alu ngoài trời sân bóng đa năngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
F ĐƯỜNG DẠO
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,887100m2
2Lớp cấp phối đá dăm đầm chặt K=0.90Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,406m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,805tấn
6Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng xe cơ giới và thủ côngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật913cái
7Trải tấm nilong tránh mất nước xi măng tấm bê tông đường nội bộTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,975100m2
8Phủ hardener tăng cứng bề mặt bê tông đường nội bộTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,5m2
9Tạo hoa văn chống trơn trượt bề mặt tấm đan khu vực bãi xeTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,5m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
4Lắp đặt ống nhựa Pvc d20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
5Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
6Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
8Lắp đặt dây dẫn CXV4x25mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
9Lắp đặt tủ điện cấp nguồn và điều khiển chiếu sáng sân TDTTTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Lắp cần đèn chiều dài cần đèn Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cần đèn
11Lắp đặt đèn pha led 300wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Lắp đèn pha 200w năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
13Lắp đặt đèn nấm năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
14Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
15Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
16Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Lắp dựng cột căng cápTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
H HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,648m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,527m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng hố gaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
8Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung chiều dày Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,041m3
9Trát tường hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,801m2
10Láng nền hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
11Cung cấp lắp đặt ống HDPE D250 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
12Cung cấp lắp đặt ống HDPE D110 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
13Cung cấp lắp đặt ống HDPE D160 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,175100m
14Cung cấp lắp đặt nối HDPE D110 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Cung cấp lắp đặt nối HDPE D160 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
16Cung cấp lắp đặt co 45 HDPE D110 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Cung cấp lắp đặt co 45 HDPE D160 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
18Cung cấp lắp đặt co 45 HDPE D250 thoát nước mưaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Cung cấp lắp đặt rong nối ống HDPE D110Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Cung cấp lắp đặt rong nối ống HDPE D160Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
21Cung cấp lắp đặt rong nối ống HDPE D250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự22
4 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Dung tích gầu: 1,25 m31
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Công suất: 1,5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Công suất: 1,0 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t Trọng lượng tĩnh: 16,0 t1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Dung tích: 250 lít1
7 Máy ủi - công suất: 110 cv Công suất: 110 cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->