Gói thầu: Thi công xây dựng Dự án Đầu tư Xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Dự án Đầu tư Xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:57:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,426,142,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án Đầu tư Xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố Đầu tư xây dựng khu thể thao cơ sở Nam thành phố 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT và các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh
+ Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG ĐÁ, SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,341 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,599 | 100m2 |
| 3 | Đắp taluy bằng bao cát | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752,08 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,301 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,758 | m3 |
| 6 | Đào đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,885 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,28 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,628 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,628 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,613 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,512 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót vách đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vách đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,858 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,646 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,04 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mương thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,29 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,605 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu cột | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,556 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đà kiềng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,454 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương thu nước, đường kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| D | SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm k=0,95 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá 0x4 lu lèn chặt nền K=0.95 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá mi lu lèn chặt nền K=0.95 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,604 | 100m3 |
| 4 | Lớp cỏ nhân tạo 2 màu cao 50mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.036,97 | m2 |
| 5 | Kẻ đường lyn trắng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,65 | m |
| 6 | Rải cát vàng trên cỏ nhân tạo dày 20mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,739 | m3 |
| 7 | Rải hạt cao su trên cỏ nhân tạo (tiêu chuẩn 10mm/5kg/m2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.036,97 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân cột rào sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt hệ khung cửa vào sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt chốt cửa sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm ốp alu ngoài trời sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,166 | m2 |
| 13 | Ốp tấm alu ngoài trời sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Gia công thép trụ rào lưới sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép trụ rào lưới sân bóng đá mini | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D14 bọc nhựa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662,775 | m |
| 17 | Hệ cùm neo cáp ốp cột móc cáp sân bóng đá và tăng đơ cáp D12 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bu lông D14 cố định cáp sân bóng đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn banh 100 - BR-PE 4.0mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,67 | m2 |
| E | SÂN BÓNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,44 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | tấn |
| 4 | Chống thấm mặt nền sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,5 | m2 |
| 5 | Làm phẳng mặt nền sân bóng đa năng bằng bột đá | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,5 | m2 |
| 6 | Sơn hoàn thiện mặt nền sân bóng đa năng bằng sơn epoxy tự phẳng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,5 | m2 |
| 7 | Kẻ đường lyn trắng sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 8 | Cung cấp bulong neo M24x750 liên kết chân cột đèn, cột hàng rào | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Sản xuất bản mã 400x400 liên kết chân cột có khoan lỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản mã liên kết chân cột có khoan lỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 11 | CCLĐ thép hộp trụ đèn rào sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn đa năng 25 - HDPE 2.0mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,049 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt hệ khung cửa vào sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,151 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép sân bóng đa năng, sân bóng đá mini bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,083 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột chân hàng rào bóng chuyền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, nền sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 17 | Gia công trụ thép ống căng lưới sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp đặt trụ thép ống căng lưới sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ căng lưới sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm ốp alu ngoài trời sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,166 | m2 |
| 21 | Ốp tấm alu ngoài trời sân bóng đa năng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| F | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,887 | 100m2 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm đầm chặt K=0.90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,406 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng xe cơ giới và thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913 | cái |
| 7 | Trải tấm nilong tránh mất nước xi măng tấm bê tông đường nội bộ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,975 | 100m2 |
| 8 | Phủ hardener tăng cứng bề mặt bê tông đường nội bộ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,5 | m2 |
| 9 | Tạo hoa văn chống trơn trượt bề mặt tấm đan khu vực bãi xe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,5 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Pvc d20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV4x25mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn và điều khiển chiếu sáng sân TDTT | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led 300w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đèn pha 200w năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn nấm năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp dựng cột căng cáp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| H | HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng hố ga | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 8 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,041 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,801 | m2 |
| 10 | Láng nền hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D250 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D110 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D160 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt nối HDPE D110 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt nối HDPE D160 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt co 45 HDPE D110 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt co 45 HDPE D160 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt co 45 HDPE D250 thoát nước mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt rong nối ống HDPE D110 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt rong nối ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt rong nối ống HDPE D250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | Trọng lượng tĩnh: 16,0 t | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Công suất: 110 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi