Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hệ thống đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111952-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công hệ thống đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220111869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 15:53:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,786,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị chiếc(kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn 50-60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công hệ thống đường giao thông
Xây dựng cơ sở hạ tầng quy hoạch phân lô thửa 25 và 59, tờ bản đồ số 9, thôn 5, xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK-XD An Minh; Địa chỉ: Lô 13 Trần Lê (KQH quanh trường KT), phường 4, TP. Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3541501; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E – HSMT : Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02 Quang Trung, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.810269; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E – HSMT : Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02 Quang Trung, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.810269;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Khi bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu cung cấp HSDT để đối chiếu, so sánh và lưu trữ, đề nghị nhà thầu cung cấp HSDT bản giấy theo yêu cầu để bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT. HSDT sau khi đánh giá sẽ được chuyển lại cho chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V4,67100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,19100 m3
3Xáo xới, lu lèn nền đườngITheo chương V2,22100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo chương V4,48100 m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V1,35100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V1,35100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chương V7,5100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V7,5100 m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hTheo chương V1,25100 Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chương V1,25100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chương V1,25100 tấn
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V2cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V13,4m2
C III.PHẦN BÓ VỈA - BÓ LỀ VÀ LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lềTheo chương V11,39m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V19,83m3
3Bê tông bó lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V9,02m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, bó lềTheo chương V3,03100 m2
5Bê tông móng Vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V38,25m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V382,5m2
D IV. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V1,16100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng mương,Theo chương V25,92m3
3Bê tông thành - móng mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V123,42m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chương V9,09100 m2
5Bê tông các loại tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V19,54m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo chương V2,24tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 18mmTheo chương V1,54tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V1,44100 m2
9Lắp các tấm đan BT bằng thủ côngTheo chương V642cái
10Bê tông cửa thu nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V1,52m3
11Thi công lớp đá đệm móng cửa thuTheo chương V0,54m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuTheo chương V0,16100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính ≤ 18mmTheo chương V0,04tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thuTheo chương V0,1tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép tấm lưới chắn rác.Theo chương V0,15tấn
16Lắp lưới chắn rácTheo chương V10cái
17Lắp đặt bản lềTheo chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật phụ trách môi trường 1 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự33
4 An toàn lao động 1 - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T chiếc(kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
2 Lò nấu sơn YHK 3A cái1
3 Máy cắt uốn 5 kW máy1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW máy2
5 Máy đào 0,8m3 máy2
6 Máy đào 1,25m3 máy1
7 Máy hàn 23 kW máy2
8 Máy khoan đứng 4,5 kW máy1
9 Máy lu bánh hơi 16T máy1
10 Máy lu bánh thép 10T máy1
11 Máy lu rung 25T máy1
12 Máy nén khí diezel 600m3/h máy1
13 Máy phun nhựa đường 190CV máy1
14 Máy rải 130-140CV máy1
15 Máy rải 50-60m3/h máy1
16 Máy trộn bê tông 250l máy1
17 Máy ủi 110CV máy1
18 Máy xúc lật 1,6m3 máy1
19 Ô tô thùng 2,5T chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
20 Ô tô tự đổ 12T chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
21 Ô tô tưới nước 5m3 chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
22 Thiết bị nấu nhựa máy1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A máy1
24 Trạm trộn 50-60 tấn/h trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->