Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công hệ thống đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công hệ thống đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 15:53:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,786,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn 50-60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công hệ thống đường giao thông Xây dựng cơ sở hạ tầng quy hoạch phân lô thửa 25 và 59, tờ bản đồ số 9, thôn 5, xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu cung cấp HSDT để đối chiếu, so sánh và lưu trữ, đề nghị nhà thầu cung cấp HSDT bản giấy theo yêu cầu để bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT. HSDT sau khi đánh giá sẽ được chuyển lại cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 822 650 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 4,67 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,19 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới, lu lèn nền đườngI | Theo chương V | 2,22 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chương V | 4,48 | 100 m3 |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 1,35 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 1,35 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V | 7,5 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 7,5 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Theo chương V | 1,25 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chương V | 1,25 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chương V | 1,25 | 100 tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 13,4 | m2 |
| C | III.PHẦN BÓ VỈA - BÓ LỀ VÀ LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, bó lề | Theo chương V | 11,39 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 19,83 | m3 |
| 3 | Bê tông bó lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 9,02 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, bó lề | Theo chương V | 3,03 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng Vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 38,25 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 382,5 | m2 |
| D | IV. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,16 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng mương, | Theo chương V | 25,92 | m3 |
| 3 | Bê tông thành - móng mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 123,42 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V | 9,09 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông các loại tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 19,54 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 2,24 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 1,54 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1,44 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các tấm đan BT bằng thủ công | Theo chương V | 642 | cái |
| 10 | Bê tông cửa thu nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Theo chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thu | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép tấm lưới chắn rác. | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp lưới chắn rác | Theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bản lề | Theo chương V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10T | chiếc(kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | cái | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | máy | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | máy | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | máy | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | máy | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | máy | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 4,5 kW | máy | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T | máy | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | máy | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | máy | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 600m3/h | máy | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | máy | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | máy | 1 |
| 15 | Máy rải 50-60m3/h | máy | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | máy | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | máy | 1 |
| 18 | Máy xúc lật 1,6m3 | máy | 1 |
| 19 | Ô tô thùng 2,5T | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 12T | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | máy | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | máy | 1 |
| 24 | Trạm trộn 50-60 tấn/h | trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi