Gói thầu: 22.MI-01: Mua mực in cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tư vấn Điện miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | 22.MI-01: Mua mực in cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:15:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,669,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
22.MI-01: Mua mực in cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022 Chương trình: Mua văn phòng phẩm và mực in cung cấp cho các Ban Cơ quan EVNCPC năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực cho máy in Laser A4 | 90 | Bình | Mực in Laser màu đen cho tất cả các máy A4Thành Phần: Styrene-acrylate copolymer:40-60%, Iron oxide:35-55%, Polypropylene:0.5-5%, wax:0.5-5%, Azo-chromium Compound:0.1-3%, Silica:0.1-2% | ||
| 2 | Mực cho máy in HP Laserjet Pro 404 (dùng cho các máy in A3) | 10 | Hộp | Mực in Laser màu đen cho tất cả các máy A3Thành Phần: Styrene-acrylate copolymer:40-60%, Iron oxide:35-55%, Polypropylene:0.5-5%, wax:0.5-5%, Azo-chromium Compound:0.1-3%, Silica:0.1-2%Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 3 | Mực cho máy in màu HP Pro MFP M181 fw | 5 | Hộp | Loại mực in: Mực in HP Laser màuMàu sắc: đen, đỏ, xanh, hồngMã mực: CF510, CF511, CF512, CF513Loại máy in sử dụng: HPColor Jet Pro MFP M181fwDung lượng: In khoảng 1.100 trang (với độ che phủ 5%)CF510A/CF511A/CF512A/CF513A Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 4 | Mực cho máy in HP Laserjet Pro 404 | 15 | Hộp | Dùng cho máy HP Laserjet Pro 404Mã mực: Hộp mực LPT276ALoại mực: Laser trắng đenDung lượng: 3.000 trang độ phủ tiêu chuẩn 5%Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 5 | Mực cho máy in màu HP M454nw | 10 | Hộp | Loại mực in: Mực in HP Laser màuMàu sắc: đen, đỏ, xanh, hồngMã mực: C20400A, 20401A, 20402A, 20403A(HP416)Loại máy in sử dụng: Color Jet Pro M454nwDung lượng: In khoảng 2.400 trang (với độ che phủ 5%)416B/416C/416M/416YTham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 6 | Mực cho máy in màu HP M452nw | 5 | Hộp | Loại mực in: Mực in HP Laser màuMàu sắc: đen, đỏ, xanh, hồngMã mực: CF410A, CF411A, CF412A, CF413ALoại máy in sử dụng: Color Jet Pro M452nwDung lượng: In khoảng 2.300 trang (với độ che phủ 5%)CF410A/CF411A/CF412A/CF413A.Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 7 | Mực cho máy in HP Laserjet P2035/2055 | 5 | Hộp | Dùng cho máy HP Laserjet P2035/2055Mã mực: Hộp mực LPT05A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.300 trang độ phủ tiêu chuẩn 5%Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 8 | Mực cho máy in HP Laserjet Pro M401, M425 | 5 | Hộp | Dùng cho máy HP Laserjet Pro M401, M402, M404Mã mực: Hộp mực LPT80A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.700 trang độ phủ tiêu chuẩn 5%Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 9 | Mực cho máy in HP Pro 402D | 10 | Hộp | Dùng cho máy HP Laserjet M402DMã mực: Hộp mực LPT26A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 3.100 trang độ phủ tiêu chuẩn 5%Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 10 | Mực cho máy in Canon LBP 611Cn/613Cdw | 5 | Hộp | Loại mực in: Mực in Canon Laser màuMàu sắc: đen, đỏ, xanh, hồngMã mực: EP045 BK, C.M.YLoại máy in sử dụng: Canon 611Cn/613Cdw/ MF631Cn/ 633Cdw/ 635Cx Dung lượng: In khoảng 5.000 trang (với độ che phủ 5%)Tham chiếu Mực màu Canon chính hãng 045K, 045C, 045Y, 045 hoặc tương đương. | ||
| 11 | Mực cho máy in LPT 83A | 5 | Hộp | Dùng cho máy in HP M127nf/ M225DW M125/ 125FW/ 125A/ M126/ M127/ M127FN/ M201/ M225MFPMã mực: Hộp mực LPT83ADung lượng: In khoảng 1.500 trang (với độ che phủ 5%)Tham chiếu Mực HP chính hãng hoặc tương đương. | ||
| 12 | Chip mực cho máy in HP 76A | 5 | Bộ | Chip dùng cho máy HP M404D, M404DN, M404DW, M428FDW. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi