Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm tại Ban Quản lý An toàn thực phẩm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm tại Ban Quản lý An toàn thực phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 10:50:00 đến ngày 2020-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,875,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bấm kim 10 | 129 | Cái | - Thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng 50g. - Hiệu Plus. | ||
| 2 | Bấm lỗ | 29 | Cái | - Bấm được 20 tờ. - Hiệu Deli. | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt 4,8P | 72 | Cuộn | - Bề mặt rộng: 4.8 cm - Có chất lượng tốt, độ dính cao | ||
| 4 | Băng keo giấy 5P | 57 | Cuộn | - Bề mặt rộng: 5 cm. - Có chất lượng tốt, độ dính cao. | ||
| 5 | Băng keo si 3,6P | 55 | Cuộn | - Kích thước: bản rộng 3,6 cm, bằng simili. - Màu sắc: xanh lá, xanh đen, đỏ. | ||
| 6 | Băng keo trong/ đục 7P, 100Y | 81 | Cuộn | - Kích thước: bản rộng khoản 7cm, độ dài 100 yard. | ||
| 7 | Băng keo văn phòng | 97 | Cuộn | - Bề mặt rộng 1,8 cm. - Màu trắng trong. | ||
| 8 | Bìa 100 lá | 100 | Quyển | - Kích thước: Khổ A4. - Chất liệu nhựa: bằng nhựa cứng nhiều màu : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam,... bên trong gắn 100 lá nhựa trong suốt. | ||
| 9 | Bìa 40 lá | 87 | Quyển | - Kích thước: Khổ A4. - Chất liệu nhựa: bằng nhựa cứng nhiều màu : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam,... bên trong gắn 40 lá nhựa trong suốt. | ||
| 10 | Bìa 60 lá | 107 | Quyển | - Kích thước: Khổ A4. - Chất liệu nhựa: bằng nhựa cứng nhiều màu : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam,... bên trong gắn 60 lá nhựa trong suốt. | ||
| 11 | Bìa 3 dây 15P | 115 | Cái | - Kích thước: A4, Dài 325mm x Rộng 230mm x Cao (gáy) 150mm. | ||
| 12 | Bìa Acco nhựa có lỗ | 225 | Cái | - Que bằng sắt bọc nhựa, dài 18cm. - Dụng cụ gài bằng nhựa. - Màu sắc: trắng, xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ. - Hiệu Flexoffice. | ||
| 13 | Bìa còng 10P | 69 | Cái | - Kích thước: Khổ F4, Gáy rộng 10 cm. - Chất liệu: Bìa bằng nhựa cứng. Còng bật bằng sắt. - Màu xanh dương- Hiệu Flexoffice. | ||
| 14 | Bìa còng 5P | 43 | Cái | - Kích thước: Khổ F4, Gáy rộng 5 cm. - Chất liệu: Bìa bằng nhựa cứng. Còng bật bằng sắt. - Màu xanh dương. - Hiệu Flexoffice. | ||
| 15 | Bìa kiếng | 21 | Xấp | -Kích thước :Khổ A4. -Chất liệu : Bìa cứng trong suốt. | ||
| 16 | Bìa lá A4 | 897 | Cái | - Bìa lá bằng nhựa PP. - Kích thước: Khổ A4. | ||
| 17 | Bìa lỗ A4 (dày) | 40 | Xấp | - Kích thước: Khổ A4. - Chất liệu : Nylong. - Đóng gói: 100 cái/ xấp. | ||
| 18 | Bìa nút A4 (dày) | 742 | Cái | - Khổ F4, nút bấm nhựa (như bao thư). - Hiệu Flexoffice. | ||
| 19 | Bìa trình ký đôi, nhựa, lá | 104 | Cái | - Kích thước: Khổ A4 - Hiệu Flexoffice. | ||
| 20 | Bút bi 0,5mm, đỏ | 130 | Cây | - Đầu bi 0.5mm - Chất liệu: thân bút làm từ nhựa trong. Màu đỏ. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 21 | Bút bi 0,5mm, xanh | 1.986 | Cây | - Đầu bi 0.5mm - Chất liệu: thân bút làm từ nhựa trong/ Màu xanh. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 22 | Bút chì gỗ có gôm | 454 | Cây | - Nét đậm 2B - Hiệu Thiên Long. | ||
| 23 | Bút dạ quang | 322 | Cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. - Đầu - bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm. - Bút dạ quang có 5 màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 24 | Bút dán quày | 170 | Cặp | - Đầu bi 0.8 mm. - Viết đôi có lò xo, đế có miếng dán. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 25 | Bút lông bảng, đỏ | 100 | Cây | - Bút lông 1 đầu, 2.5 mm. - Hiệu: Thiên Long. | ||
| 26 | Bút lông dầu, đỏ | 80 | Cây | - Bút 2 đầu. - Viết được trên chất liệu: giấy, nhựa, mica, vải, nhựa không tẩy, xóa được. - Hiệu Flexoffice. | ||
| 27 | Bút lông dầu, xanh | 94 | Cây | - Bút 2 đầu. - Viết được trên chất liệu: giấy, nhựa, mica, vải, nhựa không tẩy, xóa được. - Hiệu Flexoffice. | ||
| 28 | Bút nước Uniball UB(1), xanh | 18 | Cây | - Chất liệu nhựa Polyme. - Hiệu Uni-ball. | ||
| 29 | Bút xóa kéo dài | 166 | Cây | - Kích thước: dài 14 cm, Ruột xóa bằng giấy. - Hiệu: Plus. | ||
| 30 | Cắt băng keo văn phòng | 29 | Cây | - Lưỡi cắt được làm từ chất liệu thép không gỉ, siêu cứng. - Hiệu Deli. | ||
| 31 | Chuốt chì | 100 | Cây | - Khung bằng nhựa cứng. - Lưỡi dao bằng thép. - Màu sắc: đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 32 | Dao rọc giấy lớn SDI(1) | 88 | Cái | - Lưỡi dao bằng thép. - Hiệu SDI. | ||
| 33 | Đồ gỡ kim | 77 | Cái | Kim bấm với chất liệu sắt bền chắc, có bọc nhựa giúp êm hơn khi sử dụng. | ||
| 34 | Giấy A3 (70 gsm) | 3 | Grm | - Kích thước : Khổ A4. - Giấy mịn và trơn, không bị thô ráp. - Hiệu Natural. | ||
| 35 | Giấy A4 (70 gsm) | 1.029 | Grm | - Kích thước : Khổ A4. - Giấy mịn và trơn, không bị thô ráp. - Hiệu Natural. | ||
| 36 | Giấy Pellure | 10 | Grm | - Kích cỡ: khổ giấy A4. - Dùng để niêm phong. - Số lượng 200 tờ/xấp. | ||
| 37 | Giấy than | 218 | Xấp | - Dùng viết hóa đơn, chứng từ. - Hiệu Horse. | ||
| 38 | Gôm Pentel nhỏ | 162 | Cục | - Gôm Pentel siêu mềm và siêu dẻo. | ||
| 39 | Keo khô | 89 | Thỏi | - Dạng sáp. - Định lượng 30ml. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 40 | Keo nước, đầu gạt | 162 | Chai | - Dung tích 30ml. - Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 41 | Kéo văn phòng lớn | 66 | Cái | - Kéo được làm bằng thép không gỉ. - Hiệu Flexoffice. | ||
| 42 | Kẹp bướm 19mm | 132 | Hộp | - Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. - Kích thước: 19mm. - Hiệu Slecho. | ||
| 43 | Kẹp bướm 32mm | 132 | Hộp | - Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. - Kích thước: 32 mm. - Hiệu Slecho. | ||
| 44 | Kẹp bướm 51mm | 97 | Hộp | - Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen. - Kích thước: 51mm. - Hiệu Slecho. | ||
| 45 | Kẹp giấy tam giác (đủ) | 145 | Hộp | - Loại kẹp tam giác nhỏ, chất liệu kim loại. - Đơn vị tính: 100 cái/ hộp nhỏ. | ||
| 46 | Khay 4 tầng | 9 | Cái | - Chất liệu nhựa trong, dạng ráp cố định, 4 ngăn. - Hiệu Xukira. | ||
| 47 | Kim bấm 10 | 553 | Hộp | - Dùng cho máy bấm số 10. - Kim bằng thép, không gỉ sét. - Hiệu Plus. | ||
| 48 | Kính lúp cầm tay | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh quang học, có tráng phủ chống phản quang, chống lóa - Đường kính: 90mm- Hiệu Glass. | ||
| 49 | Mực dấu 28ml, đỏ | 139 | Chai | - Màu mực tươi sáng mau khô. - Hiệu Shiny. | ||
| 50 | Mực dấu 28ml, xanh | 15 | Chai | - Màu mực tươi sáng mau khô. - Hiệu Shiny. | ||
| 51 | Note 3*3 | 103 | Xấp | - Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên dễ dàng. | ||
| 52 | Note 5 màu dạ quang -nhựa | 146 | Vỉ | - Giấy có 5 màu sắc khác nhau nổi bật, đẹp mắt. - Chất keo bền lâu, khó bong tróc. - Hiệu Pronoti. | ||
| 53 | Pin AA | 272 | Viên | - Kích thước: 50,5 x 14,5mm. - Hiệu Maxell. | ||
| 54 | Pin AAA | 294 | Viên | - Kích thước: 42mm x 10mm - Hiệu Maxell. | ||
| 55 | Pin 9V | 22 | Viên | - Kích thước: 42mm x 10mm - Hiệu Maxell. | ||
| 56 | Pin CMOS | 7 | Viên | - Kích thước: 42mm x 10mm - Hiệu Maxell. | ||
| 57 | Sáp đếm tiền | 189 | Hộp | - Chất liệu: loại sáp - Hiệu Sanlih. | ||
| 58 | Tập 200 trang | 179 | Cuốn | - Giấy không lem, dòng kẻ rõ nét. | ||
| 59 | Thun cột chứng từ (bảng to) | 32 | Bịch | - Dây thun bảng to, đường kính 70 mm - Hiệu Phụng Vân. | ||
| 60 | Thun khoanh | 23 | Bịch | - Dây thun dẻo vàng, đường kính 4.5 mm - Hiệu Phụng Vân. | ||
| 61 | Thước 30 cm - dẻo | 97 | Cây | - Chất liệu nhựa dẻo. - Vạch chia kích thước chính xác. - Hiệu Win Q. | ||
| 62 | Bút bi xanh 0.7mm | 195 | Cây | - Đầu bút 0.7mm - Hiệu Thiên Long TL-036. | ||
| 63 | Bút marker 0.4 mm-1.0 mm | 198 | Cây | - Bút có thiết kế rất hợp lý, dễ sử dụng. - Hiệu Thiên Long. | ||
| 64 | Băng keo si 7P màu | 15 | Cuộn | - Bề mặt rộng 7 cm, bằng simili. - Màu sắc: vàng, xanh lá, xanh đen, đỏ. | ||
| 65 | Giấy cuộn nhiệt Double K | 2 | Thùng | - Giấy cuộn nhiệt Double K. | ||
| 66 | Giấy màu vàng | 1 | Grm | - Giấy định lượng 100gms. - Số lượng 100 tờ/xấp. - Kích thước: 210x297mm. | ||
| 67 | Bìa nhựa cột dây F4, trắng | 75 | Cái | - Chất kiệu: nhựa PP trong suốt. | ||
| 68 | Bút lông bảng, xanh | 51 | Cây | - Bút lông 1 đầu 2.5mm. - Hiệu Thiên Long. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi