Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh tại Trại giam Bình Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tại Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh tại Trại giam Bình Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:28:00 đến ngày 2022-01-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4069E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08138E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư thì nhà thầu phải bảo hành theo quy định |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên Bán hàng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Dược hoặc Đại học Y |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh tại Trại giam Bình Điền Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh tại Trại giam Bình Điền 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | . |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Trại giam Bình Điền và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 - 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp, thay thế ngay hàng hóa mới khi phát hiện hàng hóa cũ bị hư hỏng trong vòng 4h đồng hồ kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh
Chủ đầu tư: Trại giam Bình Điền - Cục C10 - Bộ Công an. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội HC-TV Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo oxy y tế 5 lít | 3 | Cái | - Lượng oxy cung cấp: 1 ~ 5 L/phút.- Tốc độ phun oxy: ≥ 0.2ml/phút.- Áp suất: 20-50ka.- Tiếng ồn: ≤ 45 dB (A).- Nguồn điện: 220V – 50Hz.- Công suất tiêu thụ: ≤ 600VA.- Hàng China Hoặc tương đương | ||
| 2 | Máy đo SPO2 ở ngón tay | 10 | Cái | - Màn hình chuẩn TFT sắc nét, xoay 4 chiều, 4 màu thể hiện chỉ số riêng biệt.- Đo nhanh được 3 chỉ số chính: Nồng độ oxy SpO2; Nhịp tim; Chỉ số tưới máu (Pi).- Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh và hình ảnh, dễ dàng sử dụng, cho kết quả nhanh, chính xác.- Máy chạy pin.- Cảm biến đo SpO2: Ánh sáng đỏ (bước sóng 660 nm); hồng ngoại (bước sóng 905nm).- Hàng Japan Hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy đo huyết áp đồng hồ điện tử | 5 | Cái | - Nguyên lý vận hành theo phương pháp đo dao động tự động.- Màn hình tinh thể lỏng LCD hiển thị 15 chữ số.- Phạm vi chỉ báo áp suất bao đo: 3 - 300mmHg.- Phạm vi đo:+Huyết áp tâm thu: 50 - 250mmHg. + Huyết áp tâm trương: 40 - 180mmHg.+ Nhịp tim: 40 - 160 nhịp/ phút.- Sai số của chỉ số huyết áp ở bao đo: +/-3 mmHg.- Sai số của chỉ số nhịp tim: +/-5% nhịp/ phút.- Chế độ gia áp tự động theo công nghệ FUZZY logic.- Chế độ giảm áp tự động theo công nghệ điều khiển van điện tử.- Chế độ xả bằng van xả tự động.- Nguồn điện: DC3V, dùng 2 Pin AAA.- Công suất tiêu thụ: tối đa 2W.- Bộ nhớ dành cho 2 người, mỗi người 60 kết quả.- Kích cỡ bao đo: 12.5 đến 22.5 cm.- Kích thước máy: 70 x 27 x 70 mm (RxNxC, không bao đo).- Trọng lượng: 110g.- Tiêu chuẩn bảo vệ an toàn chống thấm nước: IPX0 (IEC 60601-1).- Tiêu chuẩn bảo vệ chống sốc điện: tích hợp bên trong, bao đo Type BF.- Chế độ vận hành: liện tục.- Hàng Japan Hoặc tương đương | ||
| 4 | Máy phun thuốc phòng dịch | 2 | Cái | - Động cơ 2 thì xăng pha nhớt: 56,5 cc.- Công suất động cơ theo ISO 7293: 2,6 kw/3,5 hp.- Đường kính xi lanh 46 mm.- Chu trình: 34 mm.- Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút.- Hệ thống đánh lửa Magneto điện tử.- Trọng lượng rỗng: 11,2 kg.- Bình nhiên liệu: 1,5 lít.- Dòng thổi tối đa: 1260 m3/giờ.- Vận tốc gió: 101 m/giây.- Tốc độ phun: 0,09 - 2,91 lít/phút.- Dãi phun: dọc 11,5 m - ngang 12m.- Van điều chỉnh từ mức 1 - - > 6 có tác dụng hiệu quả trong việc cần phun hóa chất ở một lượng nhỏ hóa chất ở nồng độ đậm đặc và cần phun hóa chất với công suất lớn.- Thiết bị chuẩn: Bộ chế hòa khí bơm màng – đánh lửa điện tử - hệ thống lọc khí sử dụng lâu – hệ thống chống rung – tay nắm giật máy – đai đeo.- Hàng Germany Hoặc tương đương | ||
| 5 | Đèn cực tím khử trùng 2 bóng di động | 2 | Cái | - Kích thước: Cao 1.1 cm.- Gồm 2 bóng UV 90 cm.- Có 4 bánh xe di động.- Điều chỉnh góc chiếu nghiêng từ 0 - 180 độ.- Đồng hồ hẹn giờ 0 - 120 phút.- UV: 253.7 A.- Nguồn điện: 220V, 50Hz.- Hàng China Hoặc tương đương | ||
| 6 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ y tế | 1 | Cái | - Chất liệu: Inox đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008.- Kích thước: Cao 1600 mm x rộng 400 mm. | ||
| 7 | Bàn y tế Inox làm việc | 1 | Cái | - Chất liệu: Inox 304.- Bàn có một hộc kéo lớn bên trái và 3 hộc kéo nhỏ bên phải có tay nắm và có khóa.- Chân bàn có nút cao su.- Hàng Việt Nam Hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | Bộ | - Bộ tiểu phẫu + da đựng gồm chỉ khâu, kim vỉ, kéo nhỏ, kéo tù, nỉa, cán dao, lưỡi dao, panh, nỉa ason.Germany Hoặc tương đương | ||
| 9 | Bộ khám tai mũi họng | 1 | Bộ | - Bộ ống soi tai mũi họng- Nỉa chữ V gắp.- Dũa bông tăm.- Lưỡi hái chữ V.- Hàng Pakistan Hoặc tương đương | ||
| 10 | Ống nghe tim phổi | 5 | Cái | - Ống dẫn bằng chất liệu cao su đã nhiệt đới hóa.- Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum hoặc tương đương, màng khuếch đại có độ nhạy âm cao.- Tai nghe có độ khuếch đại lớn, nghe êm, không đau tai.- Hàng Japan Hoặc tương đương | ||
| 11 | Cáng cứu thương Inox | 1 | Cái | - Chất liệu: Inox.- Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg.- Hàng Việt Nam Hoặc tương đương | ||
| 12 | Máy đo đường huyết mao mạch | 2 | Cái | - Khoảng đo: 20 ~600 mg/dL (1,1 ~ 33 mmol/L).- Mẫu thử chỉ 0,5 Microlit.- Đo máu mao mạch toàn phần.- Sử dụng 2 pin CRV AAA.- Bộ nhớ: 500 kết quả.- Tuổi thọ pin: 1000 xét nghiệm.- Hàng Korea Hoặc tương đương | ||
| 13 | Bộ quần áo phòng chống dịch | 300 | Bộ | - Bộ quần áo phòng chống dịch được đóng gói trong 1 bao nhựa, tiệt trùng.- 1 kích cỡ phù hợp với tất cả mọi người.- Bảo vệ người sử dụng khỏi sự xâm nhập của virut, vi khuẩn, khí độc, hóa chất…- Thích hợp sử dụng 1 lần.- Hàng VN Hoặc tương đương | ||
| 14 | Kid Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Covid-19 | 1.600 | Cái | - Độ nhạy: 100 % trên các mẫu có giá trị Ct ≤ 20.- Độ đặc hiệu: Độ đặc hiệu 100 % trên mẫu lâm sàng.- Thời gian trả kết quả: 30 phút.- Mẫu bệnh phẩm: Dịch tỵ hầu.- Hàng Korea Hoặc tương đương | ||
| 15 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | 30 | Chiếc | - Dây dẫn khí và mask được làm bằng nhựa dẻo, an toàn được kiểm định chất lượng.- Hàng Japan Hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây thở Oxy silicon | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Silicon nhập khẩu y tế, không gây các hiệu ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân.- Đặc tính: Ống cách nhiệt trong ống, và giảm điện trở của khí thông gió.- Màu sắc: trong suốt.- Đặc điểm kỹ thuật: L = 50cm, 80cm, 160cm.- Hàng Taiwan Hoặc tương đương | ||
| 17 | Cloramin B | 100 | Kg | - Hàm lượng: CLORAMIN B 25%.- Công thức: C6H5SO2NClNa.3H2O.- Cảm quan: Dạng bột, màu trắng.- Hàng China Hoặc tương đương | ||
| 18 | Quạt đứng thông gió | 20 | Cái | - Hàm lượng: CLORAMIN B 25%.- Công thức: C6H5SO2NClNa.3H2O.- Cảm quan: Dạng bột, màu trắng.- Hàng China Hoặc tương đương | ||
| 19 | Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao | 1 | Cái | - Tải trọng tối đa: Cân nặng 200kg, chiều cao 71 - 190 cm.- Sai số: 100 g.- Cân có màn hình LCD lớn, rõ nét, có chức năng lưu giữ số cân nặng. Số hiển thị: 4 số.- Vỏ bằng kim loại bền.- Nhiệt độ hoạt động: 5 – 40 oC.- Pin sạc/adapter 220V được cung cấp theo đúng tiêu chuẩn.- Hàng China Hoặc tương đương | ||
| 20 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại | 5 | Cái | - Chất liệu vỏ: Nhựa.- Màn hình hiển thị: LCD.- Đơn vị đo: OC, OF.- Nguyên lý đo: Cảm biến hồng ngoại.- Vị trí đo: Trán.- Thời gian đo: 3 giây.- Phạm vi nhiệt độ đo được: 34 OC - 42 OC.- Sai số: ± 0,2 OC.- Bộ nhớ: 30 lần đo.- Loại pin: Lithium-ion.- Thời gian sử dụng: 1 năm.- Tiện ích: Cảnh báo nhiệt độ theo màu; Tự ngắt khi không sử dụng; Đo không tiếp xúc.- Hàng Thụy sĩ Hoặc tương đương | ||
| 21 | Khẩu trang N95 | 200 | Cái | - Cấu tạo 5 lớp, bảo vệ chống bụi mịn PM 2.5, tia UV hiệu quả tối đa.- Van thở 1 chiều giúp thoát hơi dễ dàng.- Nẹp mũi có thể điều chỉnh giúp khẩu trang kín và lọc không khí hiệu quả hơn.- Quai đeo co giãn ôm khít khuôn mặt.- Hàng VN Hoặc tương đương | ||
| 22 | Khẩu trang y tế ngăn ngừa virus, bệnh lây qua đường hô hấp | 5.000 | Cái | - Hiệu suất lọc vi khuẩn (BFE): ≥ 98 %.- Áp suất chênh lệch: | ||
| 23 | Kính chắn giọt bắn | 100 | Cái | - Chất liệu: Nhựa Polycarbonate.- Màu sắc: Trong suốt.- Sản phẩm đạt chuân ISO 9001:2015.- Hàng VN Hoặc tương đương | ||
| 24 | Găng tay cao su y tế | 300 | Đôi | - Phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D6319.- Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008, ISO 13485:2003. ISO 22000:2005.- Kích thước găng tay: Extra-small, Small, Medium, Large, Extra-large. Được đánh dấu Size trên thùng hàng bằng mực đen.- Hàng VN Hoặc tương đương | ||
| 25 | Xe băng ca cấp cứu bệnh nhân cáng rời Inox | 5 | Chiếc | - Sử dụng inox làm khung có độ dày 1mm (+/-).- Băng ca đẩy inox có bánh xe là một loại dụng cụ dùng để di chuyển bệnh nhân.- Băng ca có thể tháo rời trong trường hợp nơi cấp cứu không thể tiếp cận bằng cả xe bang ca.- Mỗi đầu của cáng băng ca đều có tay cầm.- Bánh xe 120mm loại tốt có khóa an toàn.- Nệm theo băng ca có kích thước phù hợp với băng ca và có độ dày 50mm.- Hàng VN Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4069E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08138E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư thì nhà thầu phải bảo hành theo quy định | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên Bán hàng | 4 | Tốt nghiệp Đại học Dược | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên kiểm tra chất lượng hàng hóa | 3 | Tốt nghiệp Đại học Dược hoặc Đại học Y | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi