Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112137-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220112022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 16:34:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,863,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 2.027.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Nhà văn hóa thôn Nghiêm Xá, xã Việt Hùng, huyện Quế Võ; Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa và các hạng mục phu trợ
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thịnh. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHU TRỢ
1Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V275,41m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,43m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V136,86m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V73,356m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V308,235m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V152,496m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V169,827m2
9Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,803m2
10Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,758m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,615tấn
12Vệ sinh các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V68,582m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V53,357m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,787m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
16Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,743m3
17Lát gạch đất nung - KT500x500, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V307,435m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,255m2
19Mua Chống thấm đa năng, hệ trộn xi măng KT 11AMô tả kỹ thuật theo chương V25,752kg
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V77,255m2
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,888m2
22Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,888m2
23Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,06m
24Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
25Cửa sổ kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1,858m2
26Lắp đặt nẹp gỗ 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
27Phụ trội kính dán an toàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m2
28Chớp nhôm hệ việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V73,356m2
29Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V73,356m2
30Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bản lề 100 NO-No1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V198,66m2
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V70,2881m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,5821m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,096m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V563,448m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,725m2
42Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,0721m2
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
45Làm trần CLIP IN 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V275,41m2
46Mua vách tấm tiêu âm gỗ MDF chống ẩm bề mặt Melamin (Giá bao gồm vật liệu phụ, thi công lắp đặt hoàn thiện và cả nẹp, phào, đệm mút, khung xương...)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,446m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,572100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,915100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,669100m2
50Mua rèm cửa + lắp đặt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60,96m2
51Khầu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
52Khầu hiệu "cửa vào cơ quan 2 bên"Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
53Khầu hiệu "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam"Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
55Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
63Lắp đặt đèn compact ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đèn led mắt trâu lắp âm trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
65Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
67Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công nghiệp quạt công suất ≤2,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V463m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V683m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Quạt hơi nước 135WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đục, trát tường chạy đường ống gen dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
83Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ
84Bình bột MFZ4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
85Bình bột CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
86Hộp đựng bình chữa cháy 40x50x18 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Bộ tiêu lệnh + nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V359,24m2
89Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V52,674m2
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
91Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
92Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nhân công tính 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V470,449m2
93Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,272m2
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V38,02m3
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m2
104Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,411m3
105Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V359,24m2
106Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,674m2
107Mua Chống thấm đa năng, hệ trộn xi măng KT 11AMô tả kỹ thuật theo chương V17,558kg
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52,674m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,369m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,352m2
111Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
112Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V52,81m2
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
119Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
120Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
121Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
122Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V26,638m2
124Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,712m2
125Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V282,633m2
126Vận dụng vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,031m2
127Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,837m3
128Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,638m2
129Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,384m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,551m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,66m2
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
140Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
152T đều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
153T thu D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
154T thu D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
155T thu D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Góc 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Góc ren 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Góc 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Góc 90 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Máy bơm nước + thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
171Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
178Chếch D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Y 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Y 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Góc 90 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183T đều D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
184T đều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
189Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
190Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
191Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08bộ
192Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
193Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,464m2
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,464m2
195Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
196Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V26,464m2
197Mua thép hình hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V251,632kg
198Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7211m2
200Tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3,347m2
201Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
202Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
203Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
204Khóa cổng + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
205Biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
207Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,879m2
208Mua Nan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
209Mua toang liên kết nan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,805m
210Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,415m2
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V149cái
212Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.652,58m2
213Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,594m3
214Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,518100m3
215Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m3
216Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.478m2
217Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V221,7m3
218Xoa bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V1.686,996m2
219Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591100m3
220Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
221Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
222Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m3
223Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,703m3
224Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,672100m2
225Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,794m3
226Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,334tấn
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
228Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
229Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
230Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,176m2
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,699m2
232Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
233Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m3
234Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
235Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
236Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
237Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
238Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
239Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
240Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
241Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,913m2
242Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
243Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
244Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
246Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
247Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
248Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
249Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
250Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,637m3
251Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,657m3
252Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
253Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V88,898m2
254Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,843m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 2.027.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
2 Đầm dùi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
3 Đầm bàn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
4 Máy trộn vữa 80l Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
5 Máy trộn bê tông ≥250l Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
6 Máy hàn điện 23Kw Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
7 Máy cắt gạch đá Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
8 Máy cắt uốn thép Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
9 Máy đào Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->