Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:34:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,896,863,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 2.027.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Nhà văn hóa thôn Nghiêm Xá, xã Việt Hùng, huyện Quế Võ; Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa và các hạng mục phu trợ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHU TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,43 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,356 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,235 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,496 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,827 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,803 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,758 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 12 | Vệ sinh các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,582 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,357 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,787 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,743 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung - KT500x500, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,435 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,255 | m2 |
| 19 | Mua Chống thấm đa năng, hệ trộn xi măng KT 11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,752 | kg |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,255 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,888 | m2 |
| 22 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,888 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,06 | m |
| 24 | Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 25 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | m2 |
| 26 | Lắp đặt nẹp gỗ 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 27 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m2 |
| 28 | Chớp nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,356 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,356 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bản lề 100 NO-No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,66 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,288 | 1m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,582 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,096 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,448 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,725 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,072 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 45 | Làm trần CLIP IN 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,41 | m2 |
| 46 | Mua vách tấm tiêu âm gỗ MDF chống ẩm bề mặt Melamin (Giá bao gồm vật liệu phụ, thi công lắp đặt hoàn thiện và cả nẹp, phào, đệm mút, khung xương...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,446 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,572 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | 100m2 |
| 50 | Mua rèm cửa + lắp đặt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 51 | Khầu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 52 | Khầu hiệu "cửa vào cơ quan 2 bên" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 53 | Khầu hiệu "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn compact ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đèn led mắt trâu lắp âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công nghiệp quạt công suất ≤2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Quạt hơi nước 135W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đục, trát tường chạy đường ống gen dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 83 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 84 | Bình bột MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 85 | Bình bột CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 86 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x50x18 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Bộ tiêu lệnh + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,24 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,674 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 91 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 92 | Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nhân công tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,449 | m2 |
| 93 | Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,272 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | m3 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 104 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,411 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,24 | m2 |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,674 | m2 |
| 107 | Mua Chống thấm đa năng, hệ trộn xi măng KT 11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,558 | kg |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,674 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,369 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,352 | m2 |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 119 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 122 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,638 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,712 | m2 |
| 125 | Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,633 | m2 |
| 126 | Vận dụng vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,031 | m2 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | m3 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,638 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,384 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,551 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,66 | m2 |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 152 | T đều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 153 | T thu D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | T thu D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 155 | T thu D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Góc 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Góc ren 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Góc 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Góc 90 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Máy bơm nước + thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 178 | Chếch D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Y 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Góc 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | T đều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | T đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 189 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 190 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 191 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | bộ |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 193 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,464 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,464 | m2 |
| 195 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 196 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,464 | m2 |
| 197 | Mua thép hình hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,632 | kg |
| 198 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,721 | 1m2 |
| 200 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,347 | m2 |
| 201 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 202 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 203 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 204 | Khóa cổng + then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 205 | Biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 207 | Vận dụng mã vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,879 | m2 |
| 208 | Mua Nan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 209 | Mua toang liên kết nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m |
| 210 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,415 | m2 |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 212 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.652,58 | m2 |
| 213 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | m3 |
| 214 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m3 |
| 216 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478 | m2 |
| 217 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7 | m3 |
| 218 | Xoa bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,996 | m2 |
| 219 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 222 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m3 |
| 223 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,703 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m2 |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 228 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 229 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 230 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,176 | m2 |
| 231 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,699 | m2 |
| 232 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m3 |
| 234 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 235 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 237 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 238 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 240 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 241 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m2 |
| 242 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 246 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 248 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 250 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,637 | m3 |
| 251 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,657 | m3 |
| 252 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,898 | m2 |
| 254 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,843 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 2.027.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 9 | Máy đào | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi