Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km23+200 - Km30+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111546-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km23+200 - Km30+00
Số hiệu KHLCNT 20220101369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 16:33:00 đến ngày 2022-01-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,502,345,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87866849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: (i): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM trên lớp móng cấp phối đá dăm. Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hoặc công suất >=16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km23+200 - Km30+00
Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, an toàn giao thông đoạn Km20 - Km30, đường tái định cư thủy điện Plei Krông
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương cấp cho địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V194,15m3
2Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.487,5853m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V449m3
4Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V649,34m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,06m3
6Đắp nền đường, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V310,24m3
7Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15.209,4m2
8Lu lèn hoàn thiện, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15.209,4m2
9Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.626,815m3
10Bù vênh CPĐD (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V486,05m3
11Bù vênh mặt bằng BTXM M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V143,7m3
12Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36.741,86m2
13Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.083,2092m3
14Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V500,25m
15Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3.006,91m
16Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4.625,05m
17Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V6.453,59m
B Nút giao
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,1192m3
2Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V238,16m2
3Lu lèn hoàn thiện, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V238,16m2
4Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,724m3
5Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V238,16m2
6Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,3952m3
C Rãnh dọc
1Bê tông vai rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V424,82m3
2Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,8047m3
3Giấy dầu lót đổ bê tông nâng vai rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.120,052m2
4Bê tông rãnh M150, đá 1x2 rãnh thiết kế mớiMô tả kỹ thuật theo chương V187,1533m3
5Đào rãnh, đất cấp III rãnh thiết kế mớiMô tả kỹ thuật theo chương V187,1533m3
6Giấy dầu lót đổ bê tông rãnh thiết kế mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.906,295m2
7Bê tông rãnh M150, đá 1x2 rãnh sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V34,353m3
8Đào rãnh, đất cấp III rãnh thiết kế mớiMô tả kỹ thuật theo chương V34,353m3
9Giấy dầu lót đổ bê tông rãnh sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V349,911m2
D Rãnh hộp KT(60x60) thoát nước dọc
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,8m3
2Đắp đất hố móng rãnh dọc,K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m3
4Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,675m3
5Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,0675tấn
6Đệm đá dăm móng rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
7Bê tông tấm đan rãnh dọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,445m3
8Cốt thép tấm đan rãnh dọc dMô tả kỹ thuật theo chương V3,0668tấn
9Cốt thép tấm đan rãnh dọc d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9817tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V205tấm
11Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
12Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
13Cốt thép hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485tấn
14Đệm đá dăm móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
15Đào đất móng hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
16Đắp đất móng hố thu, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
17Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
18Cốt thép tấm đan hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
19Cốt thép tấm đan hố thu d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
20Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
E Tấm đan vào nhà dân KT(140x80x12)cm
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4176m3
2Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1848tấn
3Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7487tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V204tấm
F Gờ chắn bánh xe KT(20x30x100)cm
1Bê tông gờ chắn bánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,425m3
2Cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4218tấn
3Sơn phản quang gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V736,92m2
G Cống thoát nước ngang KT(80x60)cm
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V376,15m3
2Đắp đất hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V132,58m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V21,276m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,828m3
5Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
6Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,584m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,185m3
8Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,444m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V2,5744tấn
10Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2138tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V125tấm
H An toàn giao thông
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V72cọc
2Sản xuất và lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
3Sản xuất và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ, di dời và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V308m
6Cốt thép lan can, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8756tấn
7Ống thép mạ kẽm D101,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m
8Ống thép mạ kẽm D82,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m
9Thép tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
10Ống nối trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641tấn
11Lắp đặt lan can bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0726tấn
12Bu lông D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
13Mạ kẽm thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.072,6kg
14Khoan lỗ cấy bulông vào bê tông D22mm, sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V168lỗ
15Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7694m3
16Cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771tấn
17Khoan lỗ cấy thép vào bê tông D12mm, sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V208lỗ
18Sơn phản quang gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V34,87m2
I Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87866849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: (i): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM trên lớp móng cấp phối đá dăm. Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,8-1,6m32
2 Máy ủi Công suất >= 110CV1
3 Máy trộn Dung tích thùng trộn >=250l6
4 Máy đầm dùi Công suất >=1.5kw3
5 Máy đầm bàn Công suất >=1.5kw6
6 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn5
7 Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung Khối lượng hoặc công suất >=16T2
8 Máy rải Năng suất 50-60m3/h1
9 Máy san Công suất >=110CV1
10 Máy lu bánh hơi Khối lượng >=16T1
11 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T1
12 Đầm cóc Đảm bảo kỹ thuật2
13 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật1
14 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->