Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ, mở rộng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tử Nê, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112008-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ, mở rộng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tử Nê, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211258497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 16:31:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,238,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 1T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sai số đo khép tuyến: ± 2.0mm/1km
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ, mở rộng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tử Nê, huyện Tân Lạc
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ, mở rộng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tử Nê, huyện Tân Lạc
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9 Hà Nội; Địa chỉ: Số 3 nhách 2/87/46, đường Đại Lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận nam Từ Liêm, Tp Hà Nội; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 46, tổ 7 phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc; Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,3336100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,2575m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V25,311m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,6995m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,6573m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V9,3364m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0644tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,2015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,9991tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4587tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6025tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,1125100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8488100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V41,1973m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,6581m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,239100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,938m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,1268m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V45,2684m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V97,549m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,5286m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,2848m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3428tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8074tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,7251tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3068tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5398tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,3423tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3204tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,2057tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,3053tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,63tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1614tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,9862100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V5,4588100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V8,7072100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,7216100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4775100m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,5669m3
40Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V179,6413m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V2,3048m3
42Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,8838m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,6731m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2426m3
45Đắp Xỉ tôn mái công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,9421m3
46Gia công xà gồ thépChương V2,3454tấn
47Bu lông M14Chương V168cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V214,2344m2
49Lắp dựng xà gồ thépChương V2,3454tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45mmChương V3,6551100m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V521,6448m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V64,272m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.307,1856m2
54Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V110,1408m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V79,38m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V237,2315m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V229,1572m2
58Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V847,8732m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V47,7544m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V183,29m2
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V731,45m
62Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V105,23m
63Trát vẩy tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,675m2
64Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nôChương V150,7646m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V150,7646m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,18m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V23,0144m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,5524m2
69Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32,7768m2
70Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V832,8402m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.621,4912m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V949,8413m2
73Gia công hoa sắt cửaChương V2,1224tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,192m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V124,56m2
76Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V85,344m2
77Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V155,13m2
78Gia công lan can INOXChương V1,2507tấn
79Lắp dựng lan can sắt INOXChương V76,4014m2
80Trụ cầu thang INOXChương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeChương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V3cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V9cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V9cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V21cái
86Lắp đặt công tắc - xoay chiềuChương V4cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V33cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiChương V75cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V39cái
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V15bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V60bộ
93Lắp đặt Đế ổ âm tườngChương V153hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V30hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V250m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V650m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V450m
102Tủ điệnChương V4cái
103Bảng tiêu lệnhChương V3cái
104Hộp cứu hỏaChương V3hộp
105Bình chữa cháy khí Co2Chương V3bình
106Bình bột chữa cháy abc-mfzl4Chương V6bình
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,568m3
108Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
109Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V65m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V32m
112Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,568m3
114Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90Chương V1,15100m
115Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90Chương V20cái
116Lắp đặt Chếch PVC Tiền phong D90Chương V20cái
117Đai ống InoxChương V100cái
118Rọ chắn rácChương V10cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,7644100m2
B Hạng mục: Phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2387100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0796100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,41m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,11100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,778m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V73,7m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,5m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,002m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,117100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1758tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V55cấu kiện
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,692100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,692100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,692100m3/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,6098100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,6098100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,6098100m3/1km
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3096100m3
19Mua đấtChương V230,96m3
20Phá dỡ nhà cấp bốn cũChương V3ca
21Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thảiChương V2ca
22Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V4cây
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V13,5m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13,5m3
C Hạng mục: Cải tạo Nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V127,104m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V419,7175m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V106,544m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V883,128m2
5Phá lớp vữa trát má cửaChương V106,5856m2
6Phá lớp vữa trát sê nôChương V58,7928m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V169,4884m2
8Phá lớp vữa trát trầnChương V567,1474m2
9Tháo dỡ sen hoa sắt + lan can cầu thang + phá dỡ lan canChương V10công
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V63,6099m2
11Phá lớp vữa láng sê nôChương V150,9714m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V551,9466m2
13Phá dỡ nền granitoChương V28,718m2
14Phá dỡ nền granitoChương V46,4175m2
15Tháo tấm lợp tônChương V3,4787100m2
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thảiChương V55,7469m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiChương V55,7469m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V30,8951100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V419,7175m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V106,544m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V58,7928m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V883,128m2
23Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V106,5856m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V169,4884m2
25Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Chương V567,1474m2
26Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V89,08m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V585,0543m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.726,3494m2
29Vệ sinh mài lại granito lan canChương V10công
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V551,9466m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V46,4175m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,718m2
33Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmChương V3,4787100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,6099m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V83,904m2
36Gia cố sen hoa sắtChương V64bộ
37Gia công lan can INOXChương V0,2045tấn
38Lắp dựng lan can sắt INOXChương V8,432m2
39Trụ lan can INOXChương V1cái
40Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V43,2m2
41Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V83,904m2
42Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nôChương V150,9714m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V150,9714m2
44Tháo dỡ cột chống sét + sơn chống rỉ + lắp dựng lạiChương V15công
45Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V5công
46Tủ điện tổngChương V1bộ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V8cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V16cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V56cái
52Lắp đặt công tắc - xoay chiềuChương V2cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V48bộ
57Lắp đặt đèn ốp trần và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V12bộ
58Lắp đặt Đế ổ âm tườngChương V75hộp
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V12hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V300m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V650m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V450m
66Bảng tiêu lệnhChương V2cái
67Hộp cứu hỏaChương V2hộp
68Bình chữa cháy khí Co2Chương V2bình
69Bình bột chữa cháy abc-mfzl4Chương V4bình
70Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90Chương V0,8100m
71Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90Chương V16cái
72Đai ống InoxChương V40cái
73Rọ chắn rácChương V8cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,8388100m2
D Hạng mục: Cải tạo Nhà hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V316,3126m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V81,8488m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V747,202m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V37,6464m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V55,7188m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V116,77m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V477,2528m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V453,8802m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.341,2248m2
10Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V37,882m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,589100m2
E Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3336100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,195100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,2729m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V6,8707m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2865100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1225tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5747tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2688m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0272tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0106100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7841m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1426100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0177tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1129tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,642m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2361100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3462tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0693m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0088tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0126100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,148m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5825100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5174tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100Chương V2,8115m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,6059m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,9418m3
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,437m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V62,5988m2
31Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V57,9204m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V55,0164m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,3972m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V93,0352m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,9472m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,334m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V124,9608m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,0352m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,4136m2
40Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V11,848m2
41Lắp dựng hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu COPACT dầy 12mm, phụ kiện INOXChương V16,37m2
42Gia công hoa sắt INOXChương V0,1252tấn
43Lắp dựng hoa sắt INOXChương V14,568m2
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V1cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V4bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
51Lắp đặt Đế ổ âm tườngChương V3hộp
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
53Van phaoChương V1Cái
54Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10bộ
56Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đáChương V6bộ
58Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
60Lắp đặt gương soi 700x1800 khung nhôm màu vàngChương V2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
63Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmChương V1cái
64Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V1cái
65Lắp đặt Côn PPR D40/25Chương V1cái
66Lắp đặt Cút PPR D25Chương V20cái
67Lắp đặt Tê PPR D25Chương V15cái
68Lắp đặt Chếch PPR D25Chương V2cái
69Lắp đặt Cút PPR D40Chương V2cái
70Lắp đặt chếch PPR D40Chương V2cái
71Lắp đặt Cút PVC D34Chương V22cái
72Lắp đặt Cút PVC D60Chương V7cái
73Lắp đặt Cút PVC D90Chương V6cái
74Lắp đặt Tê PVC D90Chương V3cái
75Lắp đặt Chếch PVC D90Chương V4cái
76Lắp đặt Cút PVC D110Chương V15cái
77Lắp đặt Tê PVC D110Chương V3cái
78Lắp đặt Chếch PVC D110Chương V4cái
79Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D60/34Chương V3cái
80Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D60/34Chương V8cái
81Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D90/60Chương V1cái
82Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D110/60Chương V1cái
83Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D110/60Chương V1cái
84Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D110/90Chương V2cái
85Zăc co d40Chương V1cái
86Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Chương V5cái
87Lắp đặt Tê ren trong PPR D25Chương V14cái
88Tê kẽm ren trongChương V8cái
89Kép kẽmChương V30cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,05100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,04100m
92Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34Chương V0,1100m
93Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Chương V0,12100m
94Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,1100m
95Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Chương V0,3100m
F Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2401100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1032100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5536m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,0045m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0286100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2105tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,1777m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V25,103m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,4207m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V5,4207m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,3726m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,6733m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1529m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1948tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1049100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,8634m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0375100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1032tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,774m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,7903m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3003m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,8167m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0968m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2737100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0546100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0273100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2425tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0051tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0496tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0021tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0156tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,498m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V9,8624m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V25,2246m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V72,532m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,1393m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V27m2
40Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V27m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,3604m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,2246m2
43Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V9,234m2
44Cửa sổ nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V2,88m2
45Vách ngăn compact (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thiện)Chương V1,44m2
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V4bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V40m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
53Lắp đặt Đế ổ âm tườngChương V3hộp
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
55Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
59Lắp đặt gương soiChương V2cái
60Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
61Lắp đặt giá treoChương V2cái
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6bộ
63Lắp đặt Van PPR, đường kính van 40mmChương V1cái
64Zacco d40Chương V1cái
65Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
67Lắp đặt Cút PPR D25Chương V5cái
68Lắp đặt Tê PPR D25Chương V2cái
69Lắp đặt Cút PPR D40Chương V3cái
70Lắp đặt Chếch PPR D40Chương V2cái
71Lắp đặt Góc ren trong PPR D25Chương V4cái
72Lắp đặt Tê ren trong PPR D25Chương V6cái
73Kép kẽm ren ngoài D25Chương V16cái
74Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D60/34Chương V4cái
75Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/60Chương V2cái
76Lắp đặt Cút PVC D34Chương V10cái
77Lắp đặt Chếch PVC D34Chương V2cái
78Lắp đặt Cút PVC D60Chương V2cái
79Lắp đặt Tê PVC D60Chương V2cái
80Lắp đặt Cút PVC D90Chương V2cái
81Lắp đặt Tê PVC D90Chương V4cái
82Lắp đặt Cút PVC D110Chương V6cái
83Lắp đặt Tê PVC D110Chương V6cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,04100m
86Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34Chương V0,04100m
87Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Chương V0,04100m
88Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,16100m
89Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Chương V0,16100m
90Lắp đặt hộp đựngChương V6cái
91Máy bơmChương V1cái
G Hạng mục: Lắp đặt điện + nước cấp thiết bị phòng học bộ môn
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V10m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V160m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V450m
5Lắp đặt ổ cắm bốn âm nền có nắp đậyChương V33cái
6Tủ + bộ ổn áp điệnChương V1bộ
7Tủ + bộ biến thế nguồnChương V3bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmChương V350m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V16hộp
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
11Van phao D25Chương V1bộ
12Lắp đặt chậu rửa 2 hốChương V2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
14Lắp đặt Van PPR, đường kính van 40mmChương V1cái
15Lắp đặt Van PPR, đường kính van 25mmChương V3cái
16Zacco d40Chương V1cái
17Zacco d40Chương V1cái
18Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
19Lắp đặt Đầu thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
20Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40Chương V2cái
21Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Chương V4cái
22Lắp đặt Tê ren trong PPR D25Chương V2cái
23Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Chương V10cái
24Lắp đặt Cút PPR D40Chương V4cái
25Lắp đặt Chếch PPR D40Chương V2cái
26Lắp đặt Cút, chếch PPR D25Chương V13cái
27Lắp đặt Tê PPR D25Chương V2cái
28Lắp đặt Cút PVC D34Chương V20cái
29Lắp đặt Chếch PVC D34Chương V4cái
30Lắp đặt Tê PVC D34Chương V20cái
31Lắp đặt Cút PVC D60Chương V4cái
32Lắp đặt Tê PVC D60Chương V10cái
33Lắp đặt Chếch PVC D60Chương V4cái
34Lắp đặt Cút PVC D90Chương V4cái
35Lắp đặt Tê PVC D90Chương V2cái
36Lắp đặt Chếch PVC D90Chương V2cái
37Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D60/34Chương V7cái
38Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D60/34Chương V2cái
39Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D90/60Chương V1cái
40Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D90/60Chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,36100m
43Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34Chương V0,12100m
44Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Chương V0,2100m
45Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,15100m
46Dây cấp đấu nối thiết bịChương V12cái
H Hạng mục: Thiết bị
1A. Phòng học bộ môn Tin họcChương V1hm
2Bàn học sinh 4 chỗ gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điện. KT: 1400*1000*750Chương V8chiếc
3Ghế ngồi học sinh gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V32chiếc
4Bàn giáo viên gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điện. KT(D*R*C)1200*600*750Chương V1chiếc
5Ghế ngồi giáo viên gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V1chiếc
6Kệ thấp để đồ gỗ MDF. Kích thước (D*R*C) 1500*450*900Chương V4chiếc
7Bảng xanh chống lóa Hàn Quốc. KT: 1200*3200Chương V1bộ
8B. Phòng bộ môn Ngoại ngữChương V1hm
9Bàn học sinh 2 chỗ gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điện. KT : 1200*500*750Chương V15chiếc
10Ghế ngồi học sinh gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V30chiếc
11Bàn giáo viên gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điện. KT(D*R*C)1200*600*750Chương V1chiếc
12Ghế ngồi giáo viên gỗ MDF, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V1chiếc
13Kệ thấp để đồ gỗ MDF. Kích thước (D*R*C) 1500*450*900Chương V4chiếc
14Bảng xanh chống lóa Hàn Quốc. KT: 1200*3200Chương V1bộ
15C. Phòng bộ môn Hóa - SinhChương V1hm
16Bàn học sinh (04 chỗ) có kèm theo thiết bị chậu rửa, vòi chậu, ổ cắm điện AC/DC. Kích thước (D*R*C) 2200*600*750Chương V8chiếc
17Bàn giáo viên (01 chỗ) có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1400*600*800Chương V1chiếc
18Bàn thí nghiệm trình diễn giáo viên (01 chỗ) có kèm theo thiết bị chậu rửa, vòi chậu, ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750Chương V1chiếc
19Ghế ngồi học sinhChương V32chiếc
20Ghế ngồi giáo viênChương V2chiếc
21Tủ hóa chất KT(D*R*C).1000*500*1800Chương V2chiếc
22Tủ mẫu vật thực hành khung sắt, cánh kính lùa, quây gỗ CN. KT(D*R*C).1000*500*1200Chương V1chiếc
23Tủ, giá thiết bị trưng bầy khung sắt . cánh kính. quây gỗ CN. KT(D*R*C).1500*500*1800Chương V1chiếc
24Tủ dụng cụ thí nghiệm khung sắt.cánh kính lùa, quây gỗ CN. KT(D*R*C).1000*500*1800Chương V4chiếc
25Kệ thấp thí nghiệm khung sắt, quây gỗ CN. Kích thước (D*R*C) 1500*300*900Chương V2chiếc
26Bảng xanh chống lóa Hàn Quốc. KT: 1200*3200Chương V1bộ
27Xe đẩy inox 2 tầng có hộc 70x45x95cmChương V1chiếc
28D. Phòng bộ môn Vật lýChương V1hm
29Bàn học sinh (02 chỗ) mặt composite. bảng điện chuyên dụng có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750Chương V16chiếc
30Bàn giáo viên (01 chỗ) mặt composite. bảng điện chuyên dụng có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750Chương V2chiếc
31Bàn thí nghiệm trình diễn giáo viên (01 chỗ) mặt composite. bảng điện chuyên dụng có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC. Kích thước (D*R*C) 1200*600*750Chương V1chiếc
32Ghế ngồi học sinhChương V32chiếc
33Ghế ngồi giáo viênChương V3chiếc
34Tủ, giá thiết bị trưng bầy khung sắt cánh kính lùa.quây gỗ CN. KT(D*R*C).1500*500*1800Chương V1chiếc
35Tủ dụng cụ thí nghiệm khung sắt.cánh kính lùa.quây gỗ CN. KT(D*R*C).1200*500*1800Chương V5chiếc
36Kệ thấp thí nghiệm khung sắt, quây gỗ CN. KT(D*R*C)1500*300*900Chương V2chiếc
37Bảng xanh chống lóa Hàn Quốc. KT: 1200*3200Chương V1bộ
38Xe đẩy inox 2 tầng có hộc 70x45x95cmChương V1chiếc
39E. Phòng bộ môn Công NghệChương V1hm
40Bàn học sinh (02 chỗ) mặt composite. bảng điện chuyên dụng có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750Chương V16chiếc
41Bàn giáo viên (01 chỗ) mặt composite. bảng điện chuyên dụng có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750Chương V2chiếc
42Ghế ngồi học sinhChương V32chiếc
43Ghế ngồi giáo viênChương V2chiếc
44Tủ, giá thiết bị trưng bầy khung sắt cánh kính lùa.quây gỗ CN. KT(D*R*C).1500*500*1800Chương V4chiếc
45Tủ, mẫu vật thực hành khung sắt cánh kính lùa, quây gỗ CN KT(D*R*C).1000*500*1200Chương V2chiếc
46Kệ thấp thí nghiệm khung sắt, quây gỗ CN. KT(D*R*C)1500*300*900Chương V2chiếc
47Bảng xanh chống lóa Hàn Quốc. KT: 1200*3200Chương V1bộ
48Xe đẩy inox 2 tầng có hộc 70x45x95cmChương V1chiếc
49F. Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter XU12UKH-8 12.000BTUChương V1hm
50Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter XU12UKH-8 12.000BTUChương V16chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng >= 1T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Máy thủy bình Sai số đo khép tuyến: ± 2.0mm/1km1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->