Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281683-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211252417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 16:31:00 đến ngày 2022-01-14 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 ân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + UBND xã Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 900 215 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; Địa chỉ: Lô LK03-10 Khu đô thị phía Tây cầu Phú Lương, Phường Nhị Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam; Điện thoại: 0989204657 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Số 279 Cao Bá Quát, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Ninh Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + UBND xã Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 900 215 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND xã Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 900 215 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 900 215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 2
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mHSMT + BVKT37,084m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT + BVKT9,428m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT + BVKT0,213m3
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,278m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiHSMT + BVKT9,645m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiHSMT + BVKT9,645m3
7Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyểnHSMT + BVKT9,645m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,096100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,096100m3/1km
10Đục nhám mặt bê tôngHSMT + BVKT17,556m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT3,511m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,319100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,652tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,161tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT47,064m3
16Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,551m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,056tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan bê tôngHSMT + BVKT0,055100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT + BVKT13cái
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,016100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,545m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,017tấn
23Tôn che lỗ thang lên máiHSMT + BVKT1cái
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,73m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,315100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,321tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,125tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT3,461m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,848m3
30Ván khuôn gỗ giằng tườngHSMT + BVKT0,168100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,15tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,072tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT2,364m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,332100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,21tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,149tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT12,604m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT1,275100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT3,326tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,567tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT36,936m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT2,765100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,36tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT3,274m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT14,22m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,836m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,152100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,113tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,053tấn
50Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT1,578tấn
51Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT1,578tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSMT + BVKT2,368100m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHSMT + BVKT69,39m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT56,52m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT366,241m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT161,225m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT209,4m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT276,5m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT106,13m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT234,12m
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHSMT + BVKT685,391m2
62Quét vôi 3 nước trắngHSMT + BVKT276,5m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT221,299m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT10,05m2
65Cửa đi pano kính , gỗ nhóm IIIHSMT + BVKT15,84m2
66Cửa sổ pano kinh, gỗ nhóm IIIHSMT + BVKT9m2
67Cửa sổ, cửa kính khung nhômHSMT + BVKT18,36m2
68Lắp dựng cửa không có khuônHSMT + BVKT24,841m2
69Khóa cửa, tay nắm gạtHSMT + BVKT6bộ
70Clemon cửa điHSMT + BVKT3bộ
71Chốt đứng cửa điHSMT + BVKT6cái
72Chốt đứng cửa sổHSMT + BVKT6cái
73Gia công hoa sắtHSMT + BVKT0,459tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT27,36m2
75Gia công lan can sắtHSMT + BVKT0,366tấn
76Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT28,842m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT56,2021m2
78Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT89,935m3
79Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT89,935m3
80Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT53,503m3
81Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT53,503m3
82Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT38,6951000v
83Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT38,6951000v
84Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT1,0971000v
85Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT1,0971000v
86Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT34,492tấn
87Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT34,492tấn
88Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT13,919tấn
89Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT13,919tấn
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmHSMT + BVKT1,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmHSMT + BVKT0,024100m
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHSMT + BVKT12cái
93Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT12cái
94Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT12cái
95Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT24cái
96Cầu chắn rác INOX D90HSMT + BVKT12cái
97Đai giữ ống D90HSMT + BVKT72cái
98Tháo dỡ téc nướcHSMT + BVKT2bộ
99Lắp đặt bể nước Inox 1m3 ( téc tận dụng)HSMT + BVKT2bể
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmHSMT + BVKT0,4100m
101Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmHSMT + BVKT5cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmHSMT + BVKT15cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmHSMT + BVKT5cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSMT + BVKT4bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSMT + BVKT4bộ
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmHSMT + BVKT0,15100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT10cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT5cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TẦNG 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSMT + BVKT0,155m3
2Quét vôi các kết cấu trong nhà - 1 nước trắng, 2 nước màuHSMT + BVKT408,5m2
3Quét vôi các kết cấu ngoài nhà - 1 nước trắng, 2 nước màuHSMT + BVKT301,193m2
4Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngHSMT + BVKT267,427m2
5Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30%)HSMT + BVKT212,908m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%)HSMT + BVKT496,785m2
7Quét nước xi măng 2 nướcHSMT + BVKT496,785m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT210,835m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT285,95m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)HSMT + BVKT187,199m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(30%)HSMT + BVKT80,228m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT187,199m2
13Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiHSMT + BVKT65,414m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT65,414m2
15Tháo dỡ cửa không có khuônHSMT + BVKT43,21m2
16Nhân công đục tường tháo dỡ các bộ goong cửa sổ phía sauHSMT + BVKT4công
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,122m3
18Cửa sổ nhôm kínhHSMT + BVKT18,36m2
19Nhân công sửa chữa cửa đi, cửa sổ phía trướcHSMT + BVKT10công
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗHSMT + BVKT49,68m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT49,68m2
22Lắp dựng cửa không có khuônHSMT + BVKT24,841m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemHSMT + BVKT262,001m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT26,077m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,143m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,001100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT26,077m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT260,761m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT10,05m2
30Tháo dỡ vách kínhHSMT + BVKT3,495m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,134m3
32Nan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,297m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,03tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan bê tôngHSMT + BVKT0,029100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT + BVKT7cái
36Phá dỡ lớp granito bị vỡHSMT + BVKT18,723m2
37Láng granitô tam cấp sảnhHSMT + BVKT18,723m2
38Đánh bóng granitô cầu thang (vận dụng 50% nhân công)HSMT + BVKT28,73m2
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiHSMT + BVKT49,437m3
40Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiHSMT + BVKT49,437m3
41Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyểnHSMT + BVKT49,437m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,496100m3
43Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,496100m3/1km
44Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT37,657m3
45Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT37,657m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT23,996m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT23,996m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT0,2191000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT0,2191000v
50Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT1,2561000v
51Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT1,2561000v
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT11,637tấn
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT11,637tấn
54Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmHSMT + BVKT0,03tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoHSMT + BVKT0,03tấn
56Nhân công tháo dỡ đây dẫn và các thiết bị điệnHSMT + BVKT10công
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSMT + BVKT1hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2HSMT + BVKT2hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSMT + BVKT3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHSMT + BVKT6cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2HSMT + BVKT80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2HSMT + BVKT30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSMT + BVKT200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2HSMT + BVKT300m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSMT + BVKT280m
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT30bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT6bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT13bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngHSMT + BVKT3cái
70Lắp đặt quạt treo tườngHSMT + BVKT3cái
71Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT16cái
72Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT8cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT6cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT50cái
75Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSMT + BVKT3cái
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSMT + BVKT3cái
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHSMT + BVKT40m
78Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmHSMT + BVKT20m
79Gia công, đóng cọc chống sétHSMT + BVKT5cọc
80Thép hình L50x50x5mm dài 2,5mHSMT + BVKT5cái
81Tiếp địa thép hình 40x4HSMT + BVKT25m
82Bình cứu hỏa MFZ4 -4kgHSMT + BVKT12bình
83Bảng tiêu lệnh chữa cháyHSMT + BVKT6cái
84Hộp bình cứu hỏa bằng thép tấm dày 5lyHSMT + BVKT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
3 Kỹ sư trắc địa hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
4 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
2 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy đào (xúc) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
10 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
11 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
12 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->