Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:31:00 đến ngày 2022-01-14 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND xã Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 900 215
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 900 215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | HSMT + BVKT | 37,084 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT + BVKT | 9,428 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT + BVKT | 0,213 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | HSMT + BVKT | 9,645 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | HSMT + BVKT | 9,645 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển | HSMT + BVKT | 9,645 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 0,096 | 100m3/1km |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | HSMT + BVKT | 17,556 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,319 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,652 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,161 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 47,064 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,551 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,056 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan bê tông | HSMT + BVKT | 0,055 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,545 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,017 | tấn |
| 23 | Tôn che lỗ thang lên mái | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,73 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,315 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,321 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,125 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,461 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,848 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng tường | HSMT + BVKT | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,15 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,072 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,364 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,332 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,21 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,149 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 12,604 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 1,275 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 3,326 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,567 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 36,936 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 2,765 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 5,36 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,274 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 14,22 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,836 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,152 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,113 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,053 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,578 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,578 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSMT + BVKT | 2,368 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | HSMT + BVKT | 69,39 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 56,52 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 366,241 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 161,225 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 209,4 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 276,5 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 106,13 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 234,12 | m |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT + BVKT | 685,391 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | HSMT + BVKT | 276,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 221,299 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,05 | m2 |
| 65 | Cửa đi pano kính , gỗ nhóm III | HSMT + BVKT | 15,84 | m2 |
| 66 | Cửa sổ pano kinh, gỗ nhóm III | HSMT + BVKT | 9 | m2 |
| 67 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm | HSMT + BVKT | 18,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | HSMT + BVKT | 24,84 | 1m2 |
| 69 | Khóa cửa, tay nắm gạt | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 70 | Clemon cửa đi | HSMT + BVKT | 3 | bộ |
| 71 | Chốt đứng cửa đi | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 72 | Chốt đứng cửa sổ | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 73 | Gia công hoa sắt | HSMT + BVKT | 0,459 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 27,36 | m2 |
| 75 | Gia công lan can sắt | HSMT + BVKT | 0,366 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 28,842 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 56,202 | 1m2 |
| 78 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 89,935 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 89,935 | m3 |
| 80 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 53,503 | m3 |
| 81 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 53,503 | m3 |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 38,695 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 38,695 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 1,097 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 1,097 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 34,492 | tấn |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 34,492 | tấn |
| 88 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 13,919 | tấn |
| 89 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 13,919 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 1,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | HSMT + BVKT | 0,024 | 100m |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác INOX D90 | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 97 | Đai giữ ống D90 | HSMT + BVKT | 72 | cái |
| 98 | Tháo dỡ téc nước | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 ( téc tận dụng) | HSMT + BVKT | 2 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT + BVKT | 0,155 | m3 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu trong nhà - 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT + BVKT | 408,5 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu ngoài nhà - 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT + BVKT | 301,193 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | HSMT + BVKT | 267,427 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30%) | HSMT + BVKT | 212,908 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | HSMT + BVKT | 496,785 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | HSMT + BVKT | 496,785 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 210,835 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 285,95 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | HSMT + BVKT | 187,199 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(30%) | HSMT + BVKT | 80,228 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 187,199 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | HSMT + BVKT | 65,414 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 65,414 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa không có khuôn | HSMT + BVKT | 43,2 | 1m2 |
| 16 | Nhân công đục tường tháo dỡ các bộ goong cửa sổ phía sau | HSMT + BVKT | 4 | công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,122 | m3 |
| 18 | Cửa sổ nhôm kính | HSMT + BVKT | 18,36 | m2 |
| 19 | Nhân công sửa chữa cửa đi, cửa sổ phía trước | HSMT + BVKT | 10 | công |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | HSMT + BVKT | 49,68 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 49,68 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | HSMT + BVKT | 24,84 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSMT + BVKT | 262,001 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 26,077 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,143 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,001 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 26,077 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 260,761 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,05 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách kính | HSMT + BVKT | 3,495 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,134 | m3 |
| 32 | Nan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,297 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,03 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan bê tông | HSMT + BVKT | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 36 | Phá dỡ lớp granito bị vỡ | HSMT + BVKT | 18,723 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp sảnh | HSMT + BVKT | 18,723 | m2 |
| 38 | Đánh bóng granitô cầu thang (vận dụng 50% nhân công) | HSMT + BVKT | 28,73 | m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | HSMT + BVKT | 49,437 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | HSMT + BVKT | 49,437 | m3 |
| 41 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển | HSMT + BVKT | 49,437 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 0,496 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 0,496 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 37,657 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 37,657 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 23,996 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 23,996 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 0,219 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 0,219 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 1,256 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 1,256 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 11,637 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 11,637 | tấn |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | HSMT + BVKT | 0,03 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | HSMT + BVKT | 0,03 | tấn |
| 56 | Nhân công tháo dỡ đây dẫn và các thiết bị điện | HSMT + BVKT | 10 | công |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | HSMT + BVKT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | HSMT + BVKT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | HSMT + BVKT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSMT + BVKT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | HSMT + BVKT | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSMT + BVKT | 280 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT + BVKT | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT + BVKT | 50 | cái |
| 75 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT + BVKT | 40 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | HSMT + BVKT | 20 | m |
| 79 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSMT + BVKT | 5 | cọc |
| 80 | Thép hình L50x50x5mm dài 2,5m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 81 | Tiếp địa thép hình 40x4 | HSMT + BVKT | 25 | m |
| 82 | Bình cứu hỏa MFZ4 -4kg | HSMT + BVKT | 12 | bình |
| 83 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 84 | Hộp bình cứu hỏa bằng thép tấm dày 5ly | HSMT + BVKT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 1 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang. Hạng mục: Nâng tầng 2 và sửa chữa tầng 1 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi