Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua vật tư, trang thiết bị điện, nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Mua vật tư, trang thiết bị điện, nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 17:03:00 đến ngày 2020-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampe kìm AC/DC | 4 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 2 | Aptomat 1 pha 16A | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 3 | Aptomat 20A chống rò | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 4 | Aptomat 30A chống dò | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 5 | Attomat đơn 20A | 10 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 6 | Bản lề inox 10.5 cm | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 7 | Băng dính điện | 100 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 8 | Băng dính xốp hai mặt 2.5cm | 40 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 9 | Băng keo ống nước | 50 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 10 | Bát sen tắm | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 11 | Bộ 36 lục giác hệ met – inch | 7 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 12 | Bộ cờ lê vòng miệng 6 - 24mm | 6 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 13 | Bộ tô vít 2 cây trở đầu | 7 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 14 | Bộ tô vít 8 cây | 2 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 15 | Bộ tô vít điện tử 6 chiếc | 4 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 16 | Bộ tuốc nơ vít nhỏ | 5 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 17 | Bóng đèn Led 15W tròn | 600 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 18 | Bóng đèn tuýp led 60cm - 16w | 400 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 19 | Bóng tuýp Led 1,2 -18W | 400 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 20 | Búa nhổ đinh cán nhựa 8Oz | 12 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 21 | Bút thử điện | 12 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 22 | Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn | 20 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 23 | Chiết áp quạt trần | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 24 | Chốt ngang inox | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 25 | Củ khóa hai mặt | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 26 | Cút góc phi 25 nhựa nhiệt | 20 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 27 | Cút góc ren trong Φ 25 nhiệt | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 28 | Cút góc Φ 21 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 29 | Đá cắt A30 | 25 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 30 | Đá cắt inox | 10 | Hộp | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 31 | Đá mài 100 mm | 20 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 32 | Dao cắt 25mm | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 33 | Đầu bắn vít | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 34 | Đầu sứ hàn inox | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 35 | Đầu xịt toilet | 20 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 36 | Dây bát sen tắm | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 37 | Dây cấp nước inox dài 40 cm | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 38 | Dây cấp nước inox dài 60 cm | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 39 | Dây điện đôi 2x0,75 mm | 600 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 40 | Dây điện đôi 2x1.5 mm | 400 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 41 | Dây điện đôi 2x2,5 mm | 500 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 42 | Dây điện đôi 2x4 mm | 500 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 43 | Dây hàn inox 1ly | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 44 | Dây thít nhựa 150 | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 45 | Dây thít nhựa 200 | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 46 | Dây thít nhựa 300 | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 47 | Dây thít nhựa 400 | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 48 | Đế nổi | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 49 | Đèn pin sạc đội đầu bóng led 5W siêu sáng | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 50 | đinh bê tông 2 cm | 2 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 51 | Đinh rút 3P | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 52 | Đinh rút 5P | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 53 | Đinh sắt 2 cm | 2 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 54 | Đinh sắt 5 cm | 2 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 55 | Đồng hồ đo áp lực khí (hàn tích) | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 56 | Đồng hồ kim | 5 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 57 | Đui đèn xoáy | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 58 | Găng tay len | 50 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 59 | Ghen điện 18x10 mm | 40 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 60 | Ghen điện bán nguyệt | 100 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 61 | Hạt công tắc 1 chiều | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 62 | Hộp số quạt trần | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 63 | Keo dán ống nhựa | 20 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 64 | Keo silicon trắng | 30 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 65 | Keo silicon vàng | 30 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 66 | Kép inox phi 15 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 67 | Khóa cầu 8 | 20 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 68 | Khóa tủ | 150 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 69 | Kiềm mỏ nhọn 6" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 70 | Kìm cắt 7" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 71 | Kìm cắt cáp 10'' | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 72 | Kìm chết 10" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 73 | Kìm điện 6" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 74 | Kim hàn tig inox | 10 | Hộp | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 75 | Kìm mở phe ngoài mũi cong 7" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 76 | Kìm mỏ quạ 12" | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 77 | Kìm nhọn mỏ cong 6" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 78 | Kìm rút đinh tán | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 79 | Máng điện đôi led 1m2 | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 80 | Máng điện đơn led 1m2 | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 81 | Máng ghen luồn dây 40x60 mm | 5 | m | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 82 | Măng sông nhiệt Φ 25 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 83 | Mặt công tắc 1 lỗ | 30 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 84 | Mặt công tắc 2 lỗ | 30 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 85 | mặt ổ cắm đôi 2 lỗ (mặt ổ cắm 2 chấu) | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 86 | Máy cắt cầm tay | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 87 | Máy cắt sắt | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 88 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 89 | Máy khò và hàn | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 90 | Máy khoan bê tông | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 91 | Máy khoan búa, vặn vít dùng pin | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 92 | Máy nén khí | 1 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 93 | Máy rửa xe | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 94 | Máy thổi hơi nóng | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 95 | Mỏ hàn nung điều chỉnh nhiệt độ điện tử 936H | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 96 | Mỏ lết 12" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 97 | Mỏ lết 300mm | 5 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 98 | Mỏ lết 8" | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 99 | Mỏ lết răng 10'' (Kìm Nước) | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 100 | Mỏ lết răng 14" (Kìm Nước) | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 101 | Mũi khoan bê tông Φ 12 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 102 | Mũi khoan bê tông Φ 16 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 103 | Mũi khoan bê tông Φ 6 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 104 | Mũi khoan bê tông Φ 8 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 105 | Mũi khoan đá Φ 35 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 106 | Mũi khoan đá Φ 48 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 107 | Mũi khoan gỗ Φ 38 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 108 | Mũi khoan hình tháp | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 109 | Mũi khoan inox Φ 10.5 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 110 | Mũi khoan inox Φ 12 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 111 | Mũi khoan inox Φ 14 | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 112 | Mũi khoan inox Φ 4 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 113 | Mũi khoan inox Φ 6 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 114 | Mũi khoan inox Φ 8 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 115 | Mũi khoan xuyên tường Φ 12 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 116 | Mũi khoan xuyên tường Φ 14 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 117 | Mũi khoan xuyên tường Φ 16 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 118 | Nỉ đỏ | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 119 | Nở nhựa phi 6 | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 120 | Nở nhựa phi 8 | 5 | Túi | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 121 | Núm tủ đầu giường | 120 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 122 | Ổ cắm đôi nổi (mặt ổ cắm 3 chấu) | 20 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 123 | Ống nhựa nhiệt Φ25 | 20 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 124 | Ống nhựa Φ21C1 | 20 | Cây | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 125 | Phao cấp nước bồn cầu | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 126 | Phao xả bồn cầu | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 127 | Phích cắm điện | 100 | Cái | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 128 | Súng bắn đinh bê tông bằng điện | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 129 | Súng bắn keo | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 130 | Tê nhựa nhiệt Φ 25 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 131 | Thang Rút Chữ A 2,4m | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 132 | Thước cuốn thép 8m | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 133 | Tụ quạt trần | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 134 | Túi Đựng Dụng Cụ Đa Năng | 7 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 135 | Tuốc nơvits 2 cạnh | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 136 | Tuốc nơvits 4 cạnh | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 137 | Vít bắn tôn 1 inch | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 138 | Vít bắn tôn 2 inch | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 139 | Vít bắn tôn 4 cm | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 140 | Vít chữ L phi 8 | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 141 | Vít dẹp và bake trở đầu ngắn | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 142 | Vít săt + nở nhựa phi 14 | 5 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 143 | Vít thép bắn gỗ dài 2 cm | 3 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 144 | Vít tự khoan 1 phân | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 145 | Vít tự khoan 2 phân | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 146 | Vòi chậu lavabo | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 147 | Vòi chậu lavabo nóng lanh | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 148 | Vòi gạt Φ15 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 149 | Vòi ngổng cắm chậu | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 150 | Vòi sen tắm nóng lạnh | 10 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện | ||
| 151 | Vòi xịt toilet inox | 40 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng hoạt động sửa chữa điện, nước của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi