Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112431-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220112395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 16:53:00 đến ngày 2022-01-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,026,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; kết cấu mặt đường bê tông xi măng/ cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Xây dựng, cải tạo và mở rộng một số tuyến đường GTNT xã Vĩnh Hồng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -KH huyện Bình Giang Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Cắt phẳng mép đường bê tông cũE-HSMT; Thiết kế BVTC1,32110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; Thiết kế BVTC131,38m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC16,5m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC80,142m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC7,2128100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào bùn aoE-HSMT; Thiết kế BVTC10,6899100m3
7Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC18,6763100m3
8Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98, phạm vi ảnh hưởng hố ga, rãnh (10% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC1,1219100m3
9Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC10,0974100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT; Thiết kế BVTC4,4963100m3
11Rải ni lông cách lyE-HSMT; Thiết kế BVTC22,48100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,21100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; Thiết kế BVTC502,94m3
14Đắp cát hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC15,292100m3
15Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC8,2752100m3
16Cắt phẳng mép đường cũE-HSMT; Thiết kế BVTC1,54310m
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; Thiết kế BVTC2,31m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; Thiết kế BVTC8,24m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng blockE-HSMT; Thiết kế BVTC0,41100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC5,38m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát KT 23x26x100, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC207m
22Rải ni lông cách lyE-HSMT; Thiết kế BVTC4,8552100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC38,84m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC509,64m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC9,58m3
26Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC28,6m2
27Trồng cây bóng mát, cây Bàng Đài Loan D10-12cm, H>=3.0mE-HSMT; Thiết kế BVTC21cây
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC24,12100m
29Chắn phên nứaE-HSMT; Thiết kế BVTC301,5m2
30Nhổ cọc tre, tính bằng 50% công đóngE-HSMT; Thiết kế BVTC24,12100m
31Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC3,7788100m3
32Bơm nước thi công, máy bơm 20CVE-HSMT; Thiết kế BVTC10ca
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (thanh thải bờ vây)E-HSMT; Thiết kế BVTC3,7788100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC3,1643100m3
35Đắp đất ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC1,521100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC165,75100m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC26,52m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC106,08m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC2,61100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC2,579tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC313,79m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC941,12m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC31,82m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèE-HSMT; Thiết kế BVTC1,63100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,622tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC2,465tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,02100m
48Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1224100m2
49Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; Thiết kế BVTC27,68m2
50Gia công lan can (không bao gồm inox sản xuất lan can)E-HSMT; Thiết kế BVTC3,6962tấn
51Thép ống chế tạo lan can, inox 304E-HSMT; Thiết kế BVTC3.312,59kg
52Thép tấm chế tạo lan can, inox 304E-HSMT; Thiết kế BVTC383,57kg
53Bu lông neo (L =550) + ecu inox 304, M12E-HSMT; Thiết kế BVTC238bộ
54Lắp dựng lan canE-HSMT; Thiết kế BVTC274,38m2
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào bùn aoE-HSMT; Thiết kế BVTC5,1133100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,2724100m3
57Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC14,473100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98, vị trí ảnh hưởng rãnh, hố ga (10% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,5062100m3
59Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC4,5562100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT; Thiết kế BVTC2,025100m3
61Rải ni lông cách lyE-HSMT; Thiết kế BVTC10,12100m2
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,29100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; Thiết kế BVTC227,33m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC2,41m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,43100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC5,76m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hộc thu nước, tấm chắn rácE-HSMT; Thiết kế BVTC0,15100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hộc thu nước, tấm chắn rác, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC0,56m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hộc thu nước, tấm chắn rác, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC0,044tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; Thiết kế BVTC221 cấu kiện
71Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC2,531m3
72Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,2278100m3
73Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1322100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC7,45m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC14,91m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,38100m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC32,16m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC97,17m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,69100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,199tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC4,94m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,071tấn
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC48,895m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC4,4006100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC2,291100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC49,14m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC98,28m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC1,68100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC119,79m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC544,5m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,02100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC22,18m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC2,63100m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC67,35m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC5,239tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC5,99tấn
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép tấm dày 5mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,832tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC4921 cấu kiện
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC10,12m3
100Mua + lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC165cái
101Mua + lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, tải trọng TE-HSMT; Thiết kế BVTC57đoạn ống
102Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC57mối nối
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,75m3
104Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC24cái
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm, tải trọng TCE-HSMT; Thiết kế BVTC8đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC6mối nối
107Cắt phẳng mép đường bê tông cũE-HSMT; Thiết kế BVTC2,810m
108Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; Thiết kế BVTC8,4m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC7,727m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,6954100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1288100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1924100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC2,99m3
114Mua + lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC40cái
115Mua + lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, tải trọng TCE-HSMT; Thiết kế BVTC14đoạn ống
116Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC12mối nối
117Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC4,13100m
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC5,1m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,15100m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC4,63m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC11,27m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1652100m3
123Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT; Thiết kế BVTC0,084100m3
124Rải ni lông cách lyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,42100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; Thiết kế BVTC8,4m3
126Vớt bèo aoE-HSMT; Thiết kế BVTC10công
127Bơm nước thi công, máy bơm 20CVE-HSMT; Thiết kế BVTC10ca
128Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào bùn ao)E-HSMT; Thiết kế BVTC30,4889100m3
129Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC10m3
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC100m2
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC1,5859100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IVE-HSMT; Thiết kế BVTC1,5859100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC49,4564100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC49,4564100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC1,6614100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC1,6614100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngE-HSMT; Thiết kế BVTC20,8m
2Sơn màu đỏ trắng 2 nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC5,82m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcE-HSMT; Thiết kế BVTC0,048100m2
5Dây nhựa phản quangE-HSMT; Thiết kế BVTC480m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏE-HSMT; Thiết kế BVTC78cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC26Cái
8Biển báo chữ nhật (KT 90x130cm) tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2Bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2Bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2Bộ
11Đèn cảnh báo giao thông ban đêm tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
12Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
13Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7E-HSMT; Thiết kế BVTC1201 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; kết cấu mặt đường bê tông xi măng/ cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cẩu tự hành ≥3T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào ≤ 0,4m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy san Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
19 Ô tô tưới nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->