Gói thầu: Thi công xây dựng+mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282863-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng+mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211271166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:56:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,211,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng là 6.127.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND (N x V = X = 6.127.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.127.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu mini
- Đặc điểm thiết bị Cẩu mini
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy rải nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ô tô nâng người
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô nâng người
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+mua sắm thiết bị
Khu dân dư mới xã Lạc Hồng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Hồng Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hưng Yên. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Hồng Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Hạ tầng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Hồng Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính- kế toán xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần San nền
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt141,7733100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,0358100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0089100m3
4Mua đất đắp bờ chắn cátTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt453,24m3
B Phần đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt267,9821m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,7193100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,3991100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,3991100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,541m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8216100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,027100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0651100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,2606100m3
10Mua đất đắp lề đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt585,83m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,076100m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (Vỉa hè)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,3216100m3
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,9544100m3
14Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,7997100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,3999100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,5852100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,8834100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,8834100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,077m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,2856100m2
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,345m3
22Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,33100m2
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt582m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt83m
25Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt143m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,4291m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1348100m3
28Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2696100m3
29Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,254100m2
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,032m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,3116m3
32Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt143,843m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.438,43m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,251m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02100m2
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,25m3
37Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
38Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,8md
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50,25m2
C Phần cây xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,31161m3
2Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4162100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,5778m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,6133m3
5Trát tường ngoài dày 2cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,7776m2
6Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ đỏTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,7776m2
7Mua cây Sấu (D>15cm, H>3,5m)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28cây
8Mua cây Bẳng lăng (D>15cm, H>3,5m)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23cây
9Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt511cây / 90 ngày
D Phần thoát nước mưa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,19251m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6877100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3395100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,288m3
5Ván khuôn thép móng, tường hố ga, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,7711100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3357tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1642tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1511tấn
9Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,0285m3
10Ván khuôn thép cổ ga chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1785100m2
11Bê tông cổ ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,785m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3056100m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,2625m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,1387tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt161cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt161 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,315610 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt161 cấu kiện
19Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m;Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
20Lắp đặt nắp ga composite bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt161cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,00311m3
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1601100m3
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,071100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,323m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8335100m2
26Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,3087m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7815tấn
28Ván khuôn thép giằng hố thu, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0594100m2
29Bê tông giằng hố thu chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,594m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt91cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2831 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,327210 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2831 cấu kiện
34Lưới chắn rác KT 0.53x0.86;Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
35Lắp đặt lưới chắn rácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt91cấu kiện
36Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,18241m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,3941m3
38Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,78821m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5255m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,0534m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt193,09621m3
42Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,7238100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,5783100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,9376m3
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm , TTHL93Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt124,81 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt123,8mối nối
47Lắp đặt đế cống BTĐS - ĐK 600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt624cái
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TT HL93Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,21 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,2mối nối
50Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 800mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
51Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,61 đoạn ống
52Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt168cái
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,6mối nối
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,90481m3
55Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0762100m3
56Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0286100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0774m3
58Ván khuôn móng hố gaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0162100m2
59Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,616m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6874m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,936m2
62Ván khuôn thép cổ ga chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0435100m2
63Bê tông cổ ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7474m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0252100m2
65Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,42m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2254tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121 cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,10510 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121 cấu kiện
E Phần thoát nước thải
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,0451m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6695100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,352m3
5Ván khuôn móng hố gaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2678100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,6422m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,6262m3
8Bê tông tạo dốc, chèn cống rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,125m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt82,6207m2
10Ván khuôn thép giằng hố ga , chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5718100m2
11Bê tông giằng hố ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,4766m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2232100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,464m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,465tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt621 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,11610 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt621 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt621cấu kiện
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,06721m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1353100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,57100m
22Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23cái
23Lắp đặt cút nhựa UPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt65cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt76,1931m3
26Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,0477100m3
27Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6664100m3
28Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,75100m
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV
1Sứ đứng 24kV+ ty sứTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 24kvTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,610 sứ
3Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt164m
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1641 km dây
5Kẹp cáp cho dây AL70-120mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
6Kẹp quai nhôm (cho vị trí đấu nối) cho cáp AC70Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
7Lắp đặt và tháo kẹp quai Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
8Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
9Hotline cho dây AL 70-120mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
10Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt68,04kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Cột BTLT PC.I-12-4.3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,286tấn
5Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt166,04kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
7Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt131,88kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
9Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,72kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
11Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,03kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
13Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt66,98kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
15Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,39kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
17Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt223,26kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2233tấn
19Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt165,62kg
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1656tấn
21Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt201,82kg
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2018tấn
23Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,12kg
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0491tấn
25Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,12kg
26Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0491tấn
27Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,54kg
28Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0035tấn
29Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,44kg
30Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0364tấn
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt161,74kg
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,6174100kg
33Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10m
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,881m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1088100m3
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,610 cọc
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,92321m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1112100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0552tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0739tấn
41Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,12m3
42Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,24m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,9744m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0595100m3
45Biển an toànTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
46Biển tên trạmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
47Khóa Việt TiệpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
48Nắp chụp chống sét van trung thếTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
49Nắp chụp máy biến áp - Phần cao thế (phái trung áp + hạ áp)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
50Nắp chụp cầu chì tự rơiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
51Cầu chì 24kV + Dây chìTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 bộ
53Sứ đứng gốm 24kVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24quả
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,410 sứ
55Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt181 m
57Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm-24kVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt181 m
59Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24m
60Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt241 m
61Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49m
62Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt491 m
63Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,610 đầu cốt
65Đầu cốt đồng M-120Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,210 đầu cốt
67Đầu cốt đồng M-185Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,410 đầu cốt
69Cáp đồng mềm M120Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12m
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121 m
71Ghíp nhôm 3 bulongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
H PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT 0,4 KV
1Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt175m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,75100m
3Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt311m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,11100m
5Aptomat 3 pha loại 300ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt át tômát 3 pha 300ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 cái
7Aptomat 3 pha loại 200ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ 200ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51 cái
9Đầu cốt đồng M50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,210 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M70Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,610 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,810 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M120Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,410 đầu cốt
17Tủ phân phối, loại tủ lắp được 9 công tơ (trọn bộ, phụ kiện ....)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9tủ
18Lắp đặt tủ phân phối công tơTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt91 tủ
19Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt329,184kg
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,41m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,144100m3
22Rải dây thép địaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,7510 m
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,810 cọc
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,80821m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,373100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1136tấn
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6156m3
28Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,7675m3
29Bu lông chờ chôn bắt tủ (M24x750)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36Cái
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,024tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8019m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,725m2
33Ốp chân bệ tủ bằng gạch thẻTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,43m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,047100m3
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,63100m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,85100m
37Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42m
38Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,42100m
39Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42cái
40Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt92,1m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,921100m2
42Gạch đặc không nung 210x100x60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3.070Viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,071000v
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt92,1m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,421m3
46Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7368100m3
47Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,4m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,114100m2
49Gạch đặc không nung 210x100x60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt380Viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,381000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,5635m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,21921m3
53Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0888100m3
54Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,5m2
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,105100m2
56Gạch đặc không nung 210x100x60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt700Viên
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch gạch đặc không nungTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,71000v
58Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (Cát tận dụng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,1063m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,42131m3
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1369100m3
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,16100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt420m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,2100m
5Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt436m
6Rải dây thép địaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,610 m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,35100m
8Đầu cốt M10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt150cái
9Đầu cốt M25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,810 đầu cốt
11Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32đầu cáp
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 tủ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4681m3
14Đắp nền móng công trìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,048m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,026100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3021m3
17Khung móng tủ M16x650Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1Cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0031100m3
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,85100m
21Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,29100m
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt151 cột
24Lắp cần đèn CD-01 cao 2,0m vươn 1,5mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt151 cần đèn
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt301 đầu cáp
27Lắp cửa cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cửa
28Lắp đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/100WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15bộ
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,468100m2
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,96m3
31Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,35m3
32Khung móng cột M24x300x300x675Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15chiếc
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2276tấn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,37121m3
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0948100m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0465100m3
37Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt233,01kg
38Bulol M16x50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
39Rải dây thép địaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,2510 m
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,81m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,048100m3
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,510 cọc
43Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt251,52kg
44Bulol M16x50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
45Rải dây thép địaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,7510 m
46Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,61m3
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,510 cọc
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,176100m3
49Sắt thép các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50,3kg
50Bulol M16x50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2Cái
51Rải dây thép địaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,210 m
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,681m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0368100m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,310 cọc
55Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94,8m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,948100m2
57Gạch đặc không nung 210x100x60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3.160viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,161000v
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94,8m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,961m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7584100m3
62Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,1m2
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,081100m2
64Gạch đặc không nung 210x100x60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt270viên
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,271000v
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,884m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,57681m3
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0631100m3
69Mốc sứ báo hiệu tuyến cápTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34mốc
J PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Hạ cột bê tông 7,5m+6,5m thủ công (NC*0,45)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71 cột
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71 cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,67m3
5Xúc phế thải lên xe bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0567100m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0006100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0006100m3/1km
8Tháo dỡ thu hồi xà đỡ. (NC*0,45*1,5)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51 bộ
9Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,075tấn
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,075tấn
11Tháo hạ sứ hạ thế (NCx,45)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt201 chuỗi sứ
12Tháo hạ dây nhôm lõi thép AL 4x16 thủ công (NC*0,45*1,15)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1141km dây
13Tháo hạ đèn chiếu sángTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt41 bộ
14Tháo hạ cần đènTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt41 bộ
K MUA SẮM VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1Máy
2Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
3Tủ tụ bù 120kVAR hợp bộ (bù 6 bước)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
4Cầu dao cách ly chém ngang 22kV-630ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
5Chống sét van ZnO-22kVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
6Tủ điều khiển chiếu sángTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tủ
L THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11bộ (3 pha)
2Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 máy
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 mẫu
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ (1pha)
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31 cái
9Thí nghiệm chống sét van đến U Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ (1pha)
10Thí nghiệm Ampemét ACTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31 cái
11Thí nghiệm Vônmét ACTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 cái
12Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 máy
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 tủ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Áp dụng lắp tủ bù)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 tủ
15Lắp đặt chống sét van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13 pha
16Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng là 6.127.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND (N x V = X = 6.127.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.127.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu mini Cẩu mini2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T2
6 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy lu Máy lu2
9 Máy đào Máy đào1
10 Máy rải nhựa đường Máy rải nhựa đường1
11 Máy bơm Máy bơm2
12 Xe ô tô nâng người Xe ô tô nâng người1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->