Gói thầu: Gói thầu số 03: đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do thực hiện dồn điền - đổi thửa trên địa bàn 08 xã huyện Cẩm Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ cấp GCNQSD đất nông nghiệp do thực hiện "dồn điền, đổi thửa" trên địa bàn huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do thực hiện dồn điền - đổi thửa trên địa bàn 08 xã huyện Cẩm Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:55:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,955,736,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.955.736.308(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.480.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó bao gồm các hạng mục sau: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Quy mô phạm vi thực hiện đạt tối thiểu 05 xã, phường, thị trấn trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách đo đạc, lập bản đồ địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách lập cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính- Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ cấp GCNQSD đất nông nghiệp do thực hiện "dồn điền, đổi thửa" trên địa bàn huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do thực hiện dồn điền - đổi thửa trên địa bàn 08 xã huyện Cẩm Thủy Đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do thực hiện dồn điền, đổi thửa trên địa bàn 08 xã, huyện Cẩm Thủy 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | File mềm chứa bản scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính). * Tài liệu chứng minh về năng lực - tài chính - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau được quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống); - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: - Bằng cấp; - Chứng chỉ (đối với nhân sự có yêu cầu); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm: Phụ lục hợp đồng (Phụ lục nhân sự); hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh năng lực - máy móc thiết bị - Hóa đơn GTGT đối với trường hợp sở hữu; - Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và Hóa đơn GTGT đối với trường hợp đi thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3876.002; Fax: 0237.3876.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3852.366; Fax: 0237.3851.451 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính (Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông, xây tường vây, đo ngắm, tính toán GPS) | Mục 2, Chương V | Điểm | 17 | |
| 2 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (đất ngoài khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 1.162 | |
| 3 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (hệ thống giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 293 | |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp lần đầu) | Mục 2, Chương V | Hồ sơ | 7.282 | |
| 5 | Thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp cùng 1 giấy chứng nhận | Mục 2, Chương V | Hồ sơ | 3.695 | |
| 6 | In phụ lục sơ đồ thửa đất (thêm 01 phụ lục sơ đồ thửa đất / giấy chứng nhận đất nông nghiệp | Mục 2, Chương V | Giấy | 7.282 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.955736308E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.955.736.308(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó bao gồm các hạng mục sau: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Quy mô phạm vi thực hiện đạt tối thiểu 05 xã, phường, thị trấn trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 6 | 4 |
| 3 | Tổ trưởng phụ trách đo đạc, lập bản đồ địa chính | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng phụ trách lập cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính- Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp thi công | 10 | - Có bằng cấp thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi