Gói thầu: Gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 và Kinh phí Chương trình mục tiêu Y tế Dân số năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 13:54:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường hồi sức tích cực | TTBYT | 10 | Cái | Chất lượng sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 Qui cách : Tổng thể: dài 2060 x rộng 920mm, Mặt giường: dài 1935 x rộng 840mm, Chiều cao: 470 mm Chất liệu -Mặt giường: Làm bằng khung sắt đan lưới, lưới sắt làm bằng các thanh sắt đặt Φ4mm -Khung giường: Làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện., kích thước: 25 mm x 50 mm x 1.5mm -Tấm chắn: Làm bằng nhựa cứng đúc nguyên khối., kích thước: 920 x 480 x 35 (mm), có khóa cơ- giúp tháo rời tấm chắn dễ dàng. -Lan can: Chất liệu: nhôm và nhựa ABS không độc, kháng khuẩn, chiều dài tổng thể: 1506 mm., có thể gập lên/xuống được, chiều cao lan khi sử dụng- tính từ mặt giường: 371 mm. Chức năng - Phương thức chuyển động: bằng 2 tay quay; đặt gọn dưới đuôi giường khi không sử dụng, nâng hạ đầu từ: 0o ~ 80o , nâng hạ chân từ: 0o ~ 35o - Tấm chắn: Có khóa cơ- giúp tháo rời tấm chắn dễ dàng. -Lan can có thể gập lên/xuống được. -Bánh xe kích thước: 127mm, cố định giường bằng 4 khóa được gắn trên 4 bánh xe. -Có 4 móc treo nước thải ở 2 bên hông giường. -Có 4 lỗ cắm móc truyền dịch. Đặt ở 4 góc đầu/ đuôi -Tải trọng an toàn: 200kg Phụ kiện: -Giá truyền dịch -Nệm giường +Quy cách: Dài 2000 x rộng 850 x cao 100mm +Chất liệu: Lớp ngoài: Vải nilon, chống thấm, thoáng khí., Lớp trong: mặt trên là mút dạng gợn song, thoáng khí mặt dưới là mút ép cứng, không xẹp. -Bàn ăn +Quy cách: Dài: 890- 1060 mm, Rộng: 320mm, Cao: 30mm +Chất liệu: Khung làm bằng nhựa ABS chống độc, chống xước. Thanh trượt làm bằng nhôm dễ dàng sử dụng. Giúp bệnh nhân thuận tiện khi nằm lâu, khó di chuyển. Gấp gọn lại được | |
| 2 | Máy X Quang di động | TTBYT | 1 | Cái | 1.Thông số kỹ thuật • Trọng lượng toàn hệ thống ≤ 83 kg • Trọng lượng đầu đèn bao gồm bộ chuẩn trực 25 kg • Đèn hiển thị trạng thái phát tia: Có • Đèn hiển thị trạng thái bất thường : Có 2. Bộ phát tia cao tần • Tần số máy phát: ≥ 200kHz • Công suất nguồn phát ≥ 4 kW • Dãi KV: 40 - 100kV, bước 1 kV • Dãi mA: 10 - 100 mA • Giới hạn mAs: 0.1 mAs – 250 mAs • Dãi thời gian phát tia: 10ms – 5s • Chụp bằng điều khiển: công tắc tay 3. Bóng X – Quang • Khả năng trữ nhiệt lớn nhất của Anode: 30 kJ • Tiêu điểm (IEC60336) ≤ 1.8mm • Nguồn đầu vào định danh của Anode tại 0.1s (DC) ≥ 4200 W • Góc phát tia ≤ 19º • Bộ lọc tối thiểu ≤ 0.5 mm Al 4. Bộ chuẩn trực (Collimator) • Bộ lọc tối thiểu ≥ 2mm Al • Bộ lọc tia X toàn phần ≥ 3.6mm AL tại mức năng lượng 100kV • Kích thước trường phát tối đa ≥ 48 x 48cm tại khoảng cách SID 100cm • Độ rò rỉ phóng xạ tại 1m ≤ 50 mR / giờ • Cường độ sáng ≥160 Lux tại khoảng cách SID 100cm 5. Khả năng vận hành • Góc mở cánh tay nâng đầu đèn: 230 đến 1390 theo phương đứng. • Góc quay của đầu đèn trên cánh tay ≥ 290° • Góc quay cánh tay giữ đầu đèn: 360° • Góc quay của bộ chuẩn trực: - 900 đến + 900. • Khả năng duy chuyển ngang của ống đầu đèn: ± 50 mm | |
| 3 | Máy phun thuốc khử trùng phòng bệnh | TTBYT | 2 | Cái | Cấu hình bao gồm: • Máy chính: 01 máy • Phần mềm cài đặt theo dõi thiết bị: 01cái • Hướng dẫn sử dụng: 01 cuốn • Dây nguồn: 01 cái Tính năng kỹ thuật • Có khả năng phun cho thể tích phòng từ 10m3 đến 1000m3. • Thiết lập/ cài đặt thể tích phun bằng cảm ứng. • Thiết kế máy nhỏ gọn và kiên cố. • Trọng lượng máy ≤ 6 Kg, thuận tiện cho việc di chuyển máy. • Giải pháp điều trị nhanh và tiết kiệm: hệ thống tự động trong đó cần 1ml dung dịch cho phun thể tích 1m3. • Đối với điều trị cho phổ rộng và đầy đủ: diệt khuẩn, diệt vi rút, diệt nấm và bào tử, như mỗi tiêu chuẩn hiện hành. • Quy tắc: được xác nhận theo các quy tắc chung, bao gồm cả tiêu chuẩn NF T 72281 (2014). • An toàn: Sản phẩm không gây dị ứng mà không gây nguy hiểm cho môi trường hoặc con người. • Thông số kỹ thuật: o Quản lý vòng tròn xác định thể tích: bằng cảm ứng o Kích thước hạt sương mù ≤ 5µm. o Tỷ lệ khử nhiễm ≤ 1ml/m3. o Kích thước phòng/ thể tích phun: 10m3 đến 1000m3. | |
| 4 | Máy điện giải đồ | TTBYT | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: • Máy chính: 01 máy • Bình thuốc thử: 01 bình • Giấy in nhiệt: 01 cuộn • Các phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Đặc điểm chung: • Thuốc thử đóng gói dạng cắm (tích hợp các hóa chất cần thiết vào 01 hộp duy nhất) • Màn hình màu cảm ứng với phần mềm thông minh hiển thị đồ thị. • Lấy mẫu, phân tích mẫu, chuẩn máy và rửa máy tự động • Kết quả phân tích được lưu trữ trên máy hoặc lưu trữ trên USB • Kết quả phân tích được in trực tiếp. Tính năng kỹ thuật: • Phương pháp: Phân tích trực tiếp bằng bằng điện cực ION thẩm thấu • Mẫu thử: Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương và nước tiểu. • Thể tích mẫu thử: 100 – 150 µL cho mỗi loại mẫu thử khác nhau. • Công suất: ≥60 mẫu thử / giờ. • Lưu trữ kết quả: Lưu trữ được ≥ 500 kết quả phân tích. • Chuẩn máy: Thủ công hoặc máy tự động chuẩn ≤ 8 giờ 1 lần. • Lưu trữ dữ liệu QC ≥ 270 kết quả phân tích kiểm tra ( 30 lần đọc cho 3 mức QC bao gồm cả đồ thị Levey-Jennings) • Kim hút mẫu thử: Được làm bằng thép không gỉ. • Dụng cụ đựng mẫu thử: Ống mao quãn, Tuýp chứa mẫu có chiều sâu ≥ 100mm, Ống kim tiêm và cốc chứa mẫu. • Thời gian phân tích: | |
| 5 | Nồi hấp nuôi cấy | TTBYT | 1 | Cái | 1.Cấu hình tiêu chuẩn - 01 máy chính - 01 hộp tiệt trùng bằng thép không gỉ ♯304 - 01 nắp che bộ gia nhiệt - 01 tài hướng dẫn sử dụng 2.Thông số kỹ thuật -Dung tích buồng ≥50 lít Kích thước buồng/ mm ≥ 300 (đường kính) x 710 (độ sâu) Kích thước tổng thể/mm ≥ 600 x 1090 x 450 (rộng x cao x ngang) Công suất cung cấp ≥ 230 V Công suất tiêu thụ ≤ 13A / 3100W Bộ gia nhiệt ≥ 2300W Bộ gia nhiệt sấy khô ≥ 800W Tổng trọng lượng ≤ 72 kg Hệ thống châm nước: điều khiển bằng tay Nguồn nước tiêu thụ/ chu kỳ: 800 ~1000 cc Nhiệt độ tiệt trùng: 1180C ~1340C Thời gian tiệt trùng: 0~60 phút Thời gian sấy khô: 0~60 phút Chỉ báo tiến độ (bar hoặc đèn sáng): Có Chỉ báo nguồn: Có Khóa cửa tự động áp suất: Có Chỉ báo lỗi: Có Chỉ báo nhiệt độ: Đồng hồ Chỉ báo áp suất: Đồng hồ | |
| 6 | Máy SpO2 cầm tay | TTBYT | 2 | Cái | 1.Cấu hình: 01 máy chính 01 Cảm biến ngón tay SpO2 dùng nhiều lần người lớn 01 pin có khả năng nạp lại (nằm trong máy) 01 bộ sạc pin 01 cáp truyền dữ liệu máy tính Hộp đựng máy Đĩa hướng dẫn sử dụng và cài đặt chương trình kết nối với máy tính Tính năng kỹ thuật: - Đo nồng độ bão hòa oxy trong máu (SpO2) nhịp mạch và đồ thị dạng sóng nhịp mạch -Màn hình có thể xoay, đảm bảo theo dõi các thông số, biều đồ tiện lợi -Nhỏ, nhẹ, nâng cao hiệu quả sử dụng, vừa vặn trong bàn tay -Ngày hay đêm, màn hình xoay, màn hình TFT thể hiện rõ ràng, theo dõi các thông số ở mọi góc cạnh -Thiết bị theo dõi trên nhiều bệnh nhân khác nhau: từ trẻ sơ sinh đến người lớn -Quản lý cảnh báo thông minh: cảnh báo trực quan bằng ánh sáng và âm thanh với âm sắc khác nhau giữa báo động tình trạng nguy hiểm của bệnh nhân và sự cố của máy đo -Có thể ghi nhận liên tiếp trong thời gian dài đến 96 giờ -Chuẩn cắm Mini USB được sử dụng để sạc pin và kết nối, truy xuất qua máy tính -Hiển thị rõ ràng thông số theo dõi trong thời gian dài (trend cuves), thể tích thay đổi(plethysmographic ware), độ mạnh của mạch vùng sensor theo dõi (perfusion index) hỗ trợ trong quá trình phân tích bệnh nhân. | |
| 7 | Máy khí dung | TTBYT | 10 | Cái | Nguồn điện: 220-230V, 50hz/60hz Áp lực nén ≥ 0,85bar Lượng hoạt chất xông tối đa: 0,3ml - 0,7ml/phút Kích thước hạt: 3,3 ~ 8μm Phụ kiện theo máy gồm: Bầu xông có điều chỉnh, ống dẫn khí, 02 mặt nạ xông mũi họng cho trẻ em và người lớn, ống xông mũi, miếng lọc thay thế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi