Gói thầu: Gói 176: Môi trường và hóa chất cơ bản trong phân tích vi sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 176: Môi trường và hóa chất cơ bản trong phân tích vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 13:18:00 đến ngày 2020-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ChromoCult Listeria Agar Enrichment-Supplement 1 | 2 | Hộp | - Sử dụng để bổ sung cho môi trường Chromocult Listeria Selective Agar base - Dạng lỏng - Có thành phần chính là: L-α-Phosphatidylinositol 2g/l - Quy cách: >= 10 lọ/hộp. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 20 lọ. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 2 | ChromoCult Listeria Agar Selective-Supplement | 2 | Hộp | - Sử dụng để bổ sung cho môi trường Chromocult Listeria Selective Agar base - Dạng lỏng - Có thành phần chính là: + Amphotericin B + Ceftazidime + Nalidixic acid sodium salt + Polymyxin B sulfate - Quy cách: >= 10 lọ/hộp. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 20 lọ. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 3 | Chromocult Listeria Selective Agar Base | 1 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.2 ±0.2 ở 25oC - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân Listeria theo ISO 11290, cụ thể là: + Enzymatic digest of animal tissuse + Enzymatic digest of casein + Yeast extract + Sodium pyruvate + Glucose + Magnesium glycerophosphate + Magnesium sulfate (anhydrous) + Sodium chloride + Lithium chloride + Disodium hydrogenphosphate (anhydrous) + 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-glocopyranoside + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 4 | DG 18 agar | 4 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - Chỉ cần bổ sung Glycerol để tạo thành môi trường hoàn chỉnh. - pH sau pha chế khử trùng 5.6 ±0.2 ở 25oC - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích mốc, men theo ISO 21527-2, cụ thể là: + Casein enzymatic digest (Peptone) + D- Glucose + Potassium dihydrogenphosphate + Magnesium sulphate + Dichloran + Chloramphenicol + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 5 | Macconkey Agar | 1 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.1 ±0.2 ở 25oC - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Shigella theo ISO 21567, cụ thể là: + Enzymatic digset of casein, gelatin, animal tissuse (Peptone và Tryptone) + Lactose + Bile salt No.3 + Sodium chloride + Neutral red + Crytal violet + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 6 | m CCD agar (Campylobacter) | 1 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp - pH sau pha chế khử trùng 7.4 ±0.2 ở 25oC - Có thành phần như sau: + Enzymatic digset of casein, animal tissuse, meat extract (Peptone/Tryptone) + Casein hydrolysate + Activated charcoal + Sodium chloride + Sodium deoxycholate + Sodium pyruvate + Ferrous sulphate + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 7 | m CCD supplement (Campylobacter) | 1 | Hộp | - Sử dụng để bổ sung cho môi trường mCCD agar - Dạng đông khô - Có thành phần chính là: Amphotericin B, Cefoperazone - Quy cách đóng gói: >= 10 lọ/hộp. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 10 lọ. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 8 | Sodium chloride | 26 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Còn nguyên niêm phong (seal). - Có những đặc tính như sau: + pH (1% solution): 4 – 7 + Phosphate (PO4): = 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 9 | TSC | 1 | chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.6 ±0.2 ở 25oC. - Có thành phần như sau: + Tryptose + Peptone + Yeast extract + Sodium disulphite + Ammonium iron (III) citrate + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 10 | Dầu khoáng Paraffin | 2 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Dạng lỏng - Độ nhớt động học (40oC) >=20 mm2/s - Quy cách đóng gói: 1 lít/chai. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 2000ml. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn PH4.0 | 1 | chai | - Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH - Dạng lỏng trong suốt - Giá trị pH : 4,00 ± 0.01 (H2O, 25oC) - Khối lượng riêng: 1,01± 0.01g/cm3 (20oC) - Quy cách: 1000ml/ chai. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 1000ml. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn PH7.0 | 1 | chai | - Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH - Dạng lỏng trong suốt - Giá trị pH : 7,00± 0.01 (H2O, 25oC) - Khối lượng riêng: 1,01 ± 0.01g/cm3 (20oC) - Quy cách: 1000ml/ chai. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 1000ml - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn PH9.0 | 1 | Chai | - Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH - Dạng lỏng trong suốt - Giá trị pH : 9,00 ± 0.01 (H2O, 25oC) - Khối lượng riêng: 1,0± 0.01g/cm3 (20oC) - Quy cách: 1000ml/ chai. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 1000ml - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 14 | Glycerol | 5 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Dạng lỏng - Khối lượng riêng: 1,23± 0.03g/cm3 (20oC) - Có các đặc tính như sau: + Kim loại nặng = 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 15 | Pseudomonas CFC Selective agar base | 1 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.2±0.2 ở 25oC - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Pseudomonas theo ISO 13720, cụ thể là: + Enzymatic of casein + Enzymatic of gelatin + Potassium sulfate + Magnesium chloride + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 16 | Pseudomonas selective supplement (CFC) | 1 | Hộp | - Sử dụng để bổ sung cho môi trường Pseudomonas CFC Selective agar base - Dạng lỏng - Có thành phần chính là: + Cephalotin + Sodium fusidate (fucidin) + Cetrimide - Quy cách đóng gói: >= 10 lọ/hộp. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 10 lọ. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 17 | Trypticase soy agar | 3 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - Không cần bổ sung thêm chất khác để tạo thành môi trường hoàn chỉnh - pH sau pha chế khử trùng 7.3±0.2 - Có thành phần như sau: + Pancreatic Digest of Casein + Papaic Digest of Soybean Meal + Sodium Chloride + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 18 | Blood agar | 1 | chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.2 ±0.2 ở 25oC - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân Listeria theo ISO 11290, cụ thể là: + Enzymatic digest of animal tissuse + Liver digest + Yeast extract + Sodium chloride + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 19 | Bactident oxidase test | 6 | Hộp | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Dạng que giấy - Dùng để thử nghiệm khả năng sinh enzyme cytochrome oxidase của vi khuẩn. - Có thành phần chính là: N,N-dimethyl-p-phenylenediamine, alpha-naphthol - Phản ứng dương tính cho màu xanh. - Quy cách đóng gói: >= 50 strip/ hộp. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng 300 strip. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 20 | Clostridium perfringens selective supplement | 1 | Hộp | - Sử dụng để bổ sung cho môi trường TSC - Dạng đông khô - Có thành phần chính là: D-Cycloserine - Quy cách đóng gói: >= 10 lọ/hộp. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng là 10 lọ. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 21 | SMAC | 1 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.1 ±0.2 ở 25oC - Có thành phần như sau: + Peptone + Sodium chloride + Sorbitol + Bile salt mixture + Neutral red + Crytal violet + Agar - Quy cách: >= 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 22 | Dynabeads anti E.coli O157 | 1 | Lọ | - Dùng để phân lập E.coli O157 - Thành phần: + Dynabeads anti E.coli O157 + Dung dịch Phosphate buffered saline (pH: 7.4) với bovine serum albumin và sodium azide - Quy cách: 1ml/lọ. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ cho 50 phản ứng (20µl/phản ứng) - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 23 | Ethanol absolute | 10 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có các đặc tính như sau: + Độ tinh sạch >= 99 % + Acetone = 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 24 | Ammonium chloride | 4 | Chai | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (nhà thầu cung cấp hình ảnh của sản phẩm để làm căn cứ đánh giá) - Có các đặc tính như sau: + pH (5%, nước, 25oC): 4.5 – 5.5 + Sulphate = 500g/chai - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 25 | Chỉ thị phát hiện điều kiện kị khí (anaerobic indicator) | 4 | Gói | -Dùng để kiểm tra điều kiện kỵ khí - Biểu hiện: + Kỵ khí: màu xanh + Hiếu khí: màu trắng - Quy cách đóng gói: 50 strip/gói. Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ số lượng 200 strip. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) - Bảo quản theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi