Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km4+00-Km8+360), huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110095-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km4+00-Km8+360), huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220104089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:06:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,371,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 03 hợp đồng về công trình xây dựng giao thông từ cấp I đến cấp II, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Asphalt), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 252 tỷ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của 02 hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 70% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥252.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên còn hiệu lực hoặc đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên:01 người chuyên ngành cầu đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 04 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ;+ 02 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 02 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 02 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng- 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 02 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 04 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 04 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 70
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 70 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đào, máy xúc ≥ 0,5m3 (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy lu bánh hơi ≥ 10T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu rung ≥ 25T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
19-Ô tô tự đổ ≥ 10Tấn (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 20
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km4+00-Km8+360), huyện Hiệp Hòa
Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Xây dựng Hồng Hà và Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển và tư vấn xây dựng Việt Nam. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 5 và tầng 6, Tòa nhà khối cơ quan chuyên môn tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông, thoát nước Km4-Km5
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSMT218,0285100m3
2Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng Theo HSMT5,1981100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HSMT2.274,098410m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14)Theo HSMT2.274,098410m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT1,394100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT322,7515100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT312,0795100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT85,51100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT17,0708100m3
10Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT6,2369100m3
11Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT345,1493100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT352,6498100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT99,1916100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT51,306100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT31,271100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT179,6868100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT165,2100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT165,2100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT0,5243100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT180,2111100m2
21Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênhTheo HSMT0,8484tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT8,1503100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT114,0663m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2.031m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.695m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT386,8m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT73,1221m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT2,52m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT2,7m3
31Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT867,55m2
32Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT83,5m2
33Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT5,8m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT5,5506m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT29cái
36Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT95,7m
37Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT29cái
38Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT1,5495100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT7,53m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,0463100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT31,39m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT15,5m3
43Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT78,81m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT363,29m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,6809100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,6039tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT14,37m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT246cấu kiện
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,0352100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT0,9925tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,553m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT61cấu kiện
53Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT61cấu kiện
54Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,4432100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,1477100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT7,52m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,3248100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT2,21m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,4525tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT12,1m3
61Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT3,91m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT15,96m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT4,5829100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT1,4257tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT41,87m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,4366100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,925tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT12,97m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT40cấu kiện
70Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT13,12m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,06m3
72Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT20cấu kiện
73Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT15,352100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT3,1151100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,2443100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT12,7506100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT79,81m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT3,7237100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT139,18m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT2,4151100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT33,42m3
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo HSMT51đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSMT39mối nối
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo HSMT102cái
85Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng CTheo HSMT48đoạn cống
86Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng ATheo HSMT16đoạn cống
87Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSMT58mối nối
88Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT176đoạn cống
89Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT63đoạn cống
90Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT219mối nối
91Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng CTheo HSMT25đoạn cống
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng ATheo HSMT12đoạn cống
93Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSMT34mối nối
94Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT0,7633100m3
95Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT1,9436100m3
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT1,9436100m3
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT3mối nối
99Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT8cái
100Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT3ca
101Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT8,365m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhTheo HSMT0,14100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT17,1124m3
104Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75Theo HSMT24,0447m3
105Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT91m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,1873100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênhTheo HSMT0,2997tấn
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSMT3,5863m3
109Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSMT3,892m2
B Giao thông, thoát nước Km5-Km6
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSMT206,1098100m3
2Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng Theo HSMT8,9622100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HSMT2.203,124510m3/1km
4Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3.5 km tiếp theo (tổng 4,5km), (tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1.14)Theo HSMT2.203,124510m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,3292100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT338,521100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT282,9262100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT86,445100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT16,1006100m3
10Đắp đất bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT5,341100m3
11Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT363,6905100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT319,7066100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT100,2762100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT51,867100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT30,8528100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT178,7294100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT167,4100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT167,4100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT1,0257100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT179,7551100m2
21Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênhTheo HSMT2,8603tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT7,7716100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT109,0538m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.888m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.823m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT211,6m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT71,4528m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT1,68m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,8m3
31Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT836,47m2
32Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT28,5m2
33Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT2m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT1,914m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT10cái
36Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT33,18m
37Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT2cái
38Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT8cái
39Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT1,4595100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT8,08m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,0977100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT33,69m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT14,59m3
44Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT81,16m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT371,49m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,7308100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,7213tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT15,42m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT264cấu kiện
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,0182100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT0,9762tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,38m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT60cấu kiện
54Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT60cấu kiện
55Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,3809100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,127100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT6,3m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,2661100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,77m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,383tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,18m3
62Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Theo HSMT3,13m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT12,77m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT3,9092100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT1,1781tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT37,78m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,3556100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,7756tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,88m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT32cấu kiện
71Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT10,496m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,848m3
73Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT16cấu kiện
74Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT13,1396100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT2,3055100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,202100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT10,8279100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT71,32m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT3,491100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT148,8m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT2,3388100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT30,71m3
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo HSMT26đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSMT18mối nối
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cmTheo HSMT52cái
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo HSMT26đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSMT19mối nối
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo HSMT52cái
89Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng CTheo HSMT24đoạn cống
90Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng ATheo HSMT8đoạn cống
91Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSMT29mối nối
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT120đoạn cống
93Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT40đoạn cống
94Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT145mối nối
95Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng CTheo HSMT48đoạn cống
96Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng ATheo HSMT19đoạn cống
97Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSMT61mối nối
98Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT2,7141100m3
99Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT10,1618100m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT10,1618100m3
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT5đoạn ống
102Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT4mối nối
103Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT10cái
104Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT3ca
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT12,667m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhTheo HSMT0,212100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT26,0988m3
108Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75Theo HSMT36,5328m3
109Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT137,8m2
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,2795100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênhTheo HSMT0,4538tấn
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSMT5,1703m3
113Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSMT5,838m2
C Giao thông, thoát nước Km6-Km7
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSMT189,1819100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSMT6,4183100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HSMT1.967,565910m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14)Theo HSMT1.967,565910m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT16,0432100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT320,3973100m3
7Cày xới nền đường đào (vận dụng hệ số máy 0,5)Theo HSMT4,3246100m2
8Lu lèn lại đất nền đường đào bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT1,2974100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT287,8046100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT86,3147100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT16,2244100m3
12Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT6,3386100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT331,4579100m3
14Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT325,2192100m3
15Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT100,1251100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT51,7903100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT29,8438100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT176,3937100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT173,2871100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT173,2871100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT0,1708100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT176,5645100m2
23Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5% bù vênh mặt đườngTheo HSMT32,2877tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT7,7764100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT109,196m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.876,7m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.935,2m
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT113,1m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT71,946m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT0,84m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,9m3
33Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu vàngTheo HSMT17,59m2
34Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT975,55m2
35Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT122m2
36Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT4,2m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT4,0194m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT21cái
39Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT73,48m
40Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT2cái
41Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT11cái
42Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT10,4m2
43Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT1,6443100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT8,45m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,1623100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT35,22m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT16,44m3
48Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT86,84m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT399,09m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,764100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,7995tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT16,12m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT276cấu kiện
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,0182100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT0,9762tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,38m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT60cấu kiện
58Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT60cấu kiện
59Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,391100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,1303100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT6,41m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,2685100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,77m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,3881tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,37m3
66Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT3,13m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT12,77m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT4,2064100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT1,2666tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT40,67m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,358100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,76tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT11,07m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT32cấu kiện
75Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT10,496m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,848m3
77Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT16cấu kiện
78Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT11,3902100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT3,2507100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,7103100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT9,0236100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT60,16m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT2,649100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT117,24m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT1,6875100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT24,41m3
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo HSMT37đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSMT26mối nối
89Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cmTheo HSMT74cái
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo HSMT4đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSMT3mối nối
92Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo HSMT8cái
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng CTheo HSMT12đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT6đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT15mối nối
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT36cái
97Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT120đoạn cống
98Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT40đoạn cống
99Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT145mối nối
100Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng CTheo HSMT25đoạn cống
101Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng ATheo HSMT8đoạn cống
102Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSMT30mối nối
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,012100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT0,86m3
105Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSMT2,99m3
106Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSMT15,36m2
107Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSMT52,99m3
108Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT0,5434100m3
109Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT2,2043100m3
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT2,2043100m3
111Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT3ca
D Giao thông, thoát nước Km7-Km8.36
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSMT275,7794100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSMT6,6272100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HSMT2.878,656610m3/1km
4Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo (tổng 3,5km), (tính đường loại 3, hệ số nở rời 1.14)Theo HSMT2.878,656610m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT2,6058100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT485,5912100m3
7Cày xới nền đường đào (vận dụng hệ số máy 0,5)Theo HSMT8,85100m2
8Lu lèn lại đất nền đường đào bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT2,655100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT494,0777100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT123,7959100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT22,1957100m3
12Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT7,1452100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT530,7982100m3
14Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT558,3078100m3
15Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT143,6032100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT74,3076100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT42,3017100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT245,4728100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT239,2512100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT239,2512100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT27,9945100m2
22Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh mặt đường hiện trạngTheo HSMT27,1627100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT246,3046100m2
24Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, thảm bù vênhTheo HSMT63,3149tấn
25Mua bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, thảm bù vênhTheo HSMT46,5779tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT11,028100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT154,8426m3
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2.662,4m
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT19,5m
30Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2.868,9m
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT29,6m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT101,9556m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT2,856m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT3,06m3
35Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu vàngTheo HSMT46,82m2
36Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT1.732,86m2
37Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT146,25m2
38Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT5,2m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT4,9764m3
40Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT26cái
41Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT89,57m
42Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT3cái
43Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT2cái
44Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT15cái
45Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT8,8m2
46Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT2,2019100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT12,12m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,6455100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT50,53m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT22,02m3
51Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT121,6m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT556,46m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT1,0961100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT2,5819tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT23,13m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT396cấu kiện
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,3576100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT1,3016tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT13,84m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT80cấu kiện
61Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT80cấu kiện
62Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,3571100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,119100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT6,19m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,2591100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,55m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,3633tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT9,98m3
69Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Theo HSMT2,74m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT11,17m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT3,9934100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT1,1336tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT39,25m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,3474100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,7583tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,57m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT30cấu kiện
78Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT16cấu kiện
79Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấnTheo HSMT1cấu kiện
80Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT11,6531100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT4,8939100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT5,0935100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT12,3657100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT75,68m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT2,5505100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT122,76m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT1,8011100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT36,02m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái taluyTheo HSMT0,2146100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,28m3
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo HSMT13đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSMT9mối nối
93Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cmTheo HSMT26cái
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng CTheo HSMT12đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo HSMT5đoạn ống
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo HSMT1đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSMT14mối nối
98Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmTheo HSMT35cái
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng CTheo HSMT7đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT6mối nối
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT14cái
102Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng CTheo HSMT96đoạn cống
103Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng ATheo HSMT24đoạn cống
104Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSMT110mối nối
105Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT48đoạn cống
106Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT16đoạn cống
107Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT58mối nối
108Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1250x1000mm, tải trọng CTheo HSMT12đoạn cống
109Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1250x1000mm, tải trọng ATheo HSMT16đoạn cống
110Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1250x1000mmTheo HSMT26mối nối
111Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng CTheo HSMT71đoạn cống
112Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng ATheo HSMT10đoạn cống
113Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSMT76mối nối
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,015100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT0,9m3
116Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSMT2,32m3
117Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSMT9,88m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0512100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,1037tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT0,256m3
121Máy đóng mở V2 sức nâng 2,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 2mTheo HSMT4bộ
122Sản xuất cửa van phẳngTheo HSMT2,6517tấn
123Bu lông M12-50Theo HSMT108cái
124Bu lông M14-16Theo HSMT24cái
125Bu lông M16-200 + M18-120Theo HSMT32cái
126Gioăng cao su kín nước củ tỏi P40Theo HSMT39,3m
127Gỗ nghiếnTheo HSMT0,11m3
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT58,21m2
129Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo HSMT2,6517tấn
130Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT0,9185100m3
131Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT5,0981100m3
132Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT5,0981100m3
133Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
134Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT3mối nối
135Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT8cái
136Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT3ca
137Đào móng rãnh hoàn trả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSMT0,381100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,481100m3
139Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT25,2m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,48100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSMT30,24m3
142Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSMT52,8m3
143Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT388m2
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh xây hoàn trảTheo HSMT0,0338100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênhTheo HSMT0,1221tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Theo HSMT1,0125m3
147Lắp dựng cấu kiện bê tông giằng kênh đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSMT451 cấu kiện
148Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSMT1,98m2
149Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ chịu kéo 12kNTheo HSMT3,878100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSMT38,78m3
151Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT16,73m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhTheo HSMT0,28100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT34,2248m3
154Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75Theo HSMT48,0894m3
155Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT182m2
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,3813100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênhTheo HSMT0,5994tấn
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSMT6,6663m3
159Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSMT7,784m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 03 hợp đồng về công trình xây dựng giao thông từ cấp I đến cấp II, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Asphalt), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 252 tỷ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của 02 hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 70% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥252.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên còn hiệu lực hoặc đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên:01 người chuyên ngành cầu đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 04 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ;+ 02 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ khác 16 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 02 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 02 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng- 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 02 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 04 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 04 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Công nhân kỹ thuật 70 Số lượng: 70 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần cẩu bánh xích Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy bơm nước Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy cắt, uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động5
5 Đầm rùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
6 Máy đào, máy xúc ≥ 0,5m3 (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động8
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
8 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động5
9 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
10 Máy lu bánh hơi ≥ 10T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
11 Máy lu bánh thép ≥ 8T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
12 Máy lu rung ≥ 25T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động8
13 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy phun nhựa Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy rải (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy trộn bê tông 250 Lít Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
17 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
18 Máy ủi (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
19 Ô tô tự đổ ≥ 10Tấn (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động20
20 Ô tô tưới nước Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
21 Máy thủy bình Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
22 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->