Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Các nhà vệ sinh cố định, cải tạo hạ tầng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh, cải tạo một số hạng mục kiến trúc phụ trợ khu vực núi Nghĩa Lĩnh, xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Các nhà vệ sinh cố định, cải tạo hạ tầng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh, cải tạo một số hạng mục kiến trúc phụ trợ khu vực núi Nghĩa Lĩnh, xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:04:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,659,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư giao thông, 01 cán bộ quản lý an toàn lao động. Có bằng đại học trở lên, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Một trong ba người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ loại trọng tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Các nhà vệ sinh cố định, cải tạo hạ tầng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh, cải tạo một số hạng mục kiến trúc phụ trợ khu vực núi Nghĩa Lĩnh, xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương Hạ tầng kỹ thuật khu di tích lịch sử đền hùng giai đoạn 2016 - 2020 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoai: 02106511555 . Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trường Giang Địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0912156970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 02106511555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Đức Thọ Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0912035856 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1064 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0592 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1335 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5421 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1856 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9249 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3739 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2269 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6686 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,202 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6124 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4348 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,71 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,75 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,46 | m |
| 42 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 43 | Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2296 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ Granit màu vàng đậm các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,296 | m2 |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2782 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6124 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,7452 | m2 |
| 49 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 50 | Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9 | kg |
| 51 | Chi tiết trang trí TT1 gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 53 | Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE 150 hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,724 | m |
| 54 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 55 | Kính mờ dày 6,38 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3668 | m2 |
| 56 | Tay nắm INOX cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Khóa + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 59 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,758 | m2 |
| 60 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6454 | kg |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 99 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 100 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 101 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | m3 |
| 102 | Lát nền Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 103 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 106 | Cây ngâu 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 107 | Cât trà là 3 thân H =1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 108 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 123 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| B | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1816 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0483 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0592 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9005 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3/1km |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1856 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6071 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3739 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2269 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6686 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,202 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6124 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4348 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7804 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,75 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | m2 |
| 42 | Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5264 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,46 | m |
| 44 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 45 | Chi tiêt trang trí đầu cột TT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CÁI |
| 46 | Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2296 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,296 | m2 |
| 49 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2782 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1388 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,8156 | m2 |
| 52 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 53 | Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | kg |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 55 | Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,724 | m |
| 56 | SX cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 57 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3668 | m2 |
| 58 | Tay nắm INOX cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Khóa + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,758 | m2 |
| 62 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6454 | kg |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 98 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 99 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 100 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9596 | m3 |
| 101 | Lát nền đá xanh 30x30x4 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 102 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 105 | Cây ngâu 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 106 | Cât trà là 3 thân H =1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 107 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 108 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 111 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6923 | tấn |
| 112 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6923 | tấn |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6923 | tấn |
| 114 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 1000v |
| 115 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 1000v |
| 116 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 1000v |
| 117 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 1000v |
| 118 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4118 | 1000v |
| 119 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4118 | 1000v |
| 120 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4118 | 1000v |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4118 | 1000v |
| 122 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2165 | m3 |
| 123 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2165 | m3 |
| 124 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2165 | m3 |
| 125 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | tấn |
| 126 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | tấn |
| 127 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | tấn |
| 128 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1012 | m3 |
| 129 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1012 | m3 |
| 130 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1012 | m3 |
| 131 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,451 | 1000v |
| 132 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,451 | 1000v |
| 133 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,451 | 1000v |
| 134 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,451 | 1000v |
| 135 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 136 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 137 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 138 | Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 139 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 153 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 160 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 164 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9718 | m3 |
| 165 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4086 | m3 |
| 166 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 167 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 168 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9186 | m3 |
| 169 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9186 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thaỈ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9186 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9186 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9186 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9186 | m3 |
| C | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6221 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0257 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6336 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0589 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3583 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3665 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1102 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4788 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 33 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8199 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4176 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9686 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,906 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7784 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,34 | m2 |
| 43 | Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3664 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m |
| 45 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 46 | Ốp đá MARBLE Tường trong wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7766 | m2 |
| 47 | Ốp đá MARBLE Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,918 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3194 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7614 | m2 |
| 51 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,46 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,761 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,3478 | m2 |
| 54 | SX cửa đi nhựa lõi thép vẫn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m2 |
| 55 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,612 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 72 | Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Tiểu nam inax ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Van cảm ứng tiểu nam, nữ inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,146 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,794 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6068 | m3 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 101 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (3 chặng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (3 chặng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo (4 chặng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m3 |
| 104 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | tấn |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | tấn |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | tấn |
| 107 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,606 | 1000v |
| 108 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,606 | 1000v |
| 109 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,606 | 1000v |
| 110 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,606 | 1000v |
| 111 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 112 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 113 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 114 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 115 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3408 | m3 |
| 116 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3408 | m3 |
| 117 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3408 | m3 |
| 118 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0824 | tấn |
| 119 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0824 | tấn |
| 120 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0824 | tấn |
| 121 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8191 | m3 |
| 122 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8191 | m3 |
| 123 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8191 | m3 |
| 124 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 125 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 126 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 127 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 128 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 129 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 130 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 131 | Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 144 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 151 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8422 | m3 |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 157 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4086 | m3 |
| 158 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 159 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 160 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 161 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thaỈ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thaỈ các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| D | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 09 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6221 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0257 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3136 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0589 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3583 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3665 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8199 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4176 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9686 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,906 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7784 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m2 |
| 26 | Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3664 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m |
| 28 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 29 | Ốp đá MARBLE Tường trong wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7766 | m2 |
| 30 | Ốp đá MARBLE Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,918 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3194 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600*600 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,959 | m2 |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,46 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8512 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,4298 | m2 |
| 37 | SX cửa đi nhựa lõi thép vẫn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m2 |
| 38 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,612 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Vòi rửa cảm ứng lạnh inax AMV-90 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Tiểu nam inax ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Van cảm ứng tiểu nam, nữ inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 77 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,4 | m |
| 78 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8766 | m3 |
| 79 | Lát nền Đá Thanh Hóa 300x300x40 đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 80 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 83 | Cây ngâu 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 84 | Cât Trà là 3 thân H =1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 85 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,146 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,794 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6068 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 95 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,052 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,052 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,052 | m3 |
| 98 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0529 | tấn |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0529 | tấn |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0529 | tấn |
| 101 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6006 | 1000v |
| 102 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6006 | 1000v |
| 103 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6006 | 1000v |
| 104 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6006 | 1000v |
| 105 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 106 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9837 | 1000v |
| 109 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2343 | m3 |
| 110 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2343 | m3 |
| 111 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2343 | m3 |
| 112 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | tấn |
| 113 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | tấn |
| 114 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | tấn |
| 115 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9185 | m3 |
| 116 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9185 | m3 |
| 117 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9185 | m3 |
| 118 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 119 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 120 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 121 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7013 | 1000v |
| 122 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 123 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 124 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 125 | Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 138 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 145 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 149 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8422 | m3 |
| 150 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 151 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4086 | m3 |
| 152 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 153 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 154 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 155 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thai các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| E | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 11 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1816 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0483 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0592 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9005 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3/1km |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1856 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6071 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3739 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2269 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6686 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,202 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6124 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4348 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7804 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,75 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | m2 |
| 42 | Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5264 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,46 | m |
| 44 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 45 | Chi tiêt trang trí đầu cột TT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CÁI |
| 46 | Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2296 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,296 | m2 |
| 49 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2782 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1388 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,8156 | m2 |
| 52 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 53 | Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | kg |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 55 | Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,724 | m |
| 56 | SX cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 57 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3668 | m2 |
| 58 | Tay nắm INOX cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Khóa + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,758 | m2 |
| 62 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6454 | kg |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Vòi rửa cảm ứng lạnh inax AMV-90 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m2 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m3 |
| 100 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1 | m2 |
| 101 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 102 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m |
| 103 | Lát nền đá xanh 30x30x4 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 104 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 107 | Cây ngâu 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 108 | Cât Trà là 3 thân H =1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 109 | San ghạ mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 124 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1064 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0592 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1335 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5421 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6071 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3739 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2269 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6686 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2812 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6124 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4348 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,71 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,75 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,46 | m |
| 43 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 44 | Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2296 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,228 | m2 |
| 47 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2782 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6124 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,7452 | m2 |
| 50 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 51 | Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9 | kg |
| 52 | Chi tiết trang trí TT1 gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 54 | Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,724 | m |
| 55 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 56 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3668 | m2 |
| 57 | Tay nắm INOX cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Khóa + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 60 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,758 | m2 |
| 61 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,232 | kg |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Vòi rửa cảm ứng lạnh inax AMV-90 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 99 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 100 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 101 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9596 | m3 |
| 102 | Lát nền Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 103 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 106 | Cây ngâu 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 107 | Cât Trà là 3 thân H =1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 108 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 109 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m3 |
| 112 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5327 | tấn |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5327 | tấn |
| 114 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5327 | tấn |
| 115 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | 1000v |
| 116 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | 1000v |
| 117 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | 1000v |
| 118 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | 1000v |
| 119 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4554 | 1000v |
| 120 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4554 | 1000v |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4554 | 1000v |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4554 | 1000v |
| 123 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3789 | m3 |
| 124 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3789 | m3 |
| 125 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3789 | m3 |
| 126 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4297 | tấn |
| 127 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4297 | tấn |
| 128 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4297 | tấn |
| 129 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0964 | m3 |
| 130 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0964 | m3 |
| 131 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0964 | m3 |
| 132 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | 1000v |
| 133 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | 1000v |
| 134 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | 1000v |
| 135 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | 1000v |
| 136 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 137 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 138 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 139 | Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 450m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 140 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 154 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 161 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8422 | m3 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 167 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4086 | m3 |
| 168 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 169 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 170 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 171 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thai các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0794 | m3 |
| G | Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7319 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4647 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5745 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5736 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5516 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5516 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 670m tiếp theo - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5516 | m3 |
| 15 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2417 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0089 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7626 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc ngói ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m, |
| 22 | Diềm ngói ONDULINE Dài 1040mm, Rộng 105 – 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 23 | Chụp đầu hồi ngói bò ONDULINE Dài 1060mm, Rộng 194mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7578 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5079 | m2 |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 6.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 0.0 |
| 27 | SX cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 28 | Hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 29 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 30 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8704 | kg |
| 31 | Công tác ốp đá Chụp đầu hồi ngói bò ONDULINE Dài 1060mm, Rộng 194mm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | m2 |
| 32 | Ốp đá MARBLE tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,82 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2719 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2417 | m2 |
| 35 | Trần nhôm tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4418 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Van xả tiểu nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7124 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7124 | tấn |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 920m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7124 | tấn |
| 72 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 1000v |
| 74 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 920m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 1000v |
| 76 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 1000v |
| 78 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 920m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 1000v |
| 80 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | m3 |
| 81 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | m3 |
| 82 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 920m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | m3 |
| 83 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 84 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 85 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 920m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 86 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 88 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 89 | Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 920m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 101 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| H | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,885 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 30 | Tay nắm INOX cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khóa + bản lè cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,133 | kg |
| 33 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,278 | m2 |
| 36 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 37 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,645 | kg |
| 38 | Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 39 | Lam chắn nắng hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 40 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 41 | ốp đá tường wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,619 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,589 | m2 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,518 | m3 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,946 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,978 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,862 | m2 |
| 49 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,243 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,787 | m2 |
| 52 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,769 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,249 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 57 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 58 | Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 59 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 60 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 61 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | m2 |
| 62 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 64 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 65 | Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 66 | Công san gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rác co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rác co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 115 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Kép D15 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Tê thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | ống tránh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 127 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,907 | m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 139 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 147 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 149 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| I | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 05 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,698 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,255 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,539 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,143 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,218 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,113 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 30 | Tay nắm INOX cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khóa + bản lè cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,953 | kg |
| 33 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,538 | m2 |
| 36 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,256 | m2 |
| 37 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,267 | kg |
| 38 | Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 39 | Lam chắn nắng hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 40 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,596 | m2 |
| 41 | ốp đá tường wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,396 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,598 | m2 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,422 | m3 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,246 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,258 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,492 | m2 |
| 49 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,686 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,956 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,371 | m2 |
| 52 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,642 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,264 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 57 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m2 |
| 58 | Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m |
| 59 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,49 | m |
| 60 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m2 |
| 61 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,85 | m2 |
| 62 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 64 | Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 65 | Cây trà là 3 thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 66 | Công san gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 81 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 84 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rác co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rác co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 115 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Kép D15 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 121 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,907 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 133 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 141 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 143 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| J | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 07 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,885 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 30 | Tay nắm INOX cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khóa + bản lè cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,133 | kg |
| 33 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,278 | m2 |
| 36 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 37 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,645 | kg |
| 38 | Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 39 | Lam chắn nắng gỗ hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 40 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 41 | ốp đá tường wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,619 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,589 | m2 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,518 | m3 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,946 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,978 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,862 | m2 |
| 49 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,243 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,787 | m2 |
| 52 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,769 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,249 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 57 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 58 | Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 59 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,46 | m |
| 60 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 61 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,375 | m2 |
| 62 | Tiểu cánh bằng đá cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 64 | Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 65 | Cây trà là 3 thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 66 | Công san gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 115 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,907 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 127 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 135 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 137 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| K | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,885 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 30 | Tay nắm INOX cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khóa + bản lè cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,133 | kg |
| 33 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,278 | m2 |
| 36 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 37 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,383 | kg |
| 38 | Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 39 | Lam chắn nắng hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 40 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 41 | ốp đá tường wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,619 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,589 | m2 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,518 | m3 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,946 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,978 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,862 | m2 |
| 49 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,243 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,787 | m2 |
| 52 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,769 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,249 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 57 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 58 | Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 59 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m |
| 60 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 61 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 62 | Công san gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 63 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 64 | Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 65 | Cây trà là 3 thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 106 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 111 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,907 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 123 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 131 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 133 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| L | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 12 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,652 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 9 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,715 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 29 | SXLD li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.0 a400 hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,899 | kg |
| 30 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,808 | m2 |
| 31 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,093 | kg |
| 32 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,618 | m2 |
| 34 | ốp đá tường wc cao 2.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,358 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,183 | m3 |
| 37 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,374 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,121 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,219 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 45 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 46 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 47 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,101 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,574 | 1000v |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển Sỏi, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,064 | tấn |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | tấn |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển dụng cụ thi công, gạch ốp lát và các vật tư còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 55 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 58 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 59 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m2 |
| 60 | Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,742 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 16 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,553 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,674 | m2 |
| 10 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,39 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,085 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,777 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,282 | m2 |
| 19 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m2 |
| 22 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,038 | m2 |
| 23 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,253 | kg |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 26 | ốp đá tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,788 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,896 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,707 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển Bê tông vữa dỡ ra xuống núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 1000v |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | tấn |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển dụng cụ thi công, gạch ốp lát và các vật tư còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 75 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 80 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 18 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,033 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,594 | m2 |
| 9 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,074 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,616 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,033 | m2 |
| 18 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 20 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,468 | m2 |
| 21 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,657 | kg |
| 22 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m2 |
| 23 | ốp đá tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,79 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,202 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,074 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhôm thả 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,617 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển Bê tông vữa dỡ ra xuống núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển dụng cụ thi công, gạch ốp lát và các vật tư còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 72 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 19 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,885 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 30 | Tay nắm INOX cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khóa + bản lè cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,133 | kg |
| 33 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,278 | m2 |
| 36 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 37 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,645 | kg |
| 38 | Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 39 | Lam chắn nắng hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 40 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 41 | ốp đá tường wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,619 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,589 | m2 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,518 | m3 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,946 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,978 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,862 | m2 |
| 49 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,243 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,787 | m2 |
| 52 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,769 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,249 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 56 | Công san gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 58 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 59 | Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 60 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m |
| 61 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 62 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 63 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,098 | m3 |
| 64 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 65 | Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 103 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,907 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 111 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 121 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| P | Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 20 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,885 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 30 | Tay nắm INOX cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Khóa + bản lè cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,133 | kg |
| 33 | Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,278 | m2 |
| 36 | SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 37 | SX lan can, tay vịn bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,645 | kg |
| 38 | Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 39 | Lam chắn nắng gỗ hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 40 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 41 | ốp đá tường wc cao 2.37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,619 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,589 | m2 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,518 | m3 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,946 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,978 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,862 | m2 |
| 49 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,243 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,787 | m2 |
| 52 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,769 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,249 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 56 | Công san gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 58 | Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 59 | Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 61 | Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 62 | Đá Thanh Hóa đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,805 | m2 |
| 63 | Đất mầu bồi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 64 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 65 | Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Mặt bàn chậu rửa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Giá đỡ chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rác co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rác co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Kép D15 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 120 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,907 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 132 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 140 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 142 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m2 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| Q | Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Nhà kho kết hợp nhà vệ sinh Đền Thượng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1282 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2524 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2689 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7094 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4188 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4188 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9676 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2985 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,801 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6845 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,325 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,658 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m2 |
| 31 | Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2064 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m |
| 34 | Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 35 | Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ Granit màu vàng đậm các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9084 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granit 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7033 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,058 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5314 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6236 | m2 |
| 42 | SX cửa đi bằng pano gỗ kính, gỗ nhóm 2 +phụ kiện (cộng 150.000/m2 vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 43 | Khuôn kép của đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | md |
| 44 | Của sổ pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi Khóa + chốt + bản lề + cremon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ chốt + bản lề + Cremon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | 1m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,698 | 1m2 |
| 49 | Cửa đi nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Royer window | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 50 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Xí bệt inax AC-969VN ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Bể tự hoại Composit 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Bể tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | tấn |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | tấn |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | tấn |
| 89 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2756 | 1000v |
| 90 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2756 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2756 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2756 | 1000v |
| 93 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2264 | m3 |
| 94 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2264 | m3 |
| 95 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2264 | m3 |
| 96 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1000v |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1000v |
| 100 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7466 | 1000v |
| 101 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7466 | 1000v |
| 102 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7466 | 1000v |
| 103 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7466 | 1000v |
| 104 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2662 | tấn |
| 105 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2662 | tấn |
| 106 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2662 | tấn |
| 107 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 108 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 109 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 110 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 111 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 112 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 113 | Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 129 | Tủ âm thanh RACK 10U ( tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Amply Denon DRA 700AE ( tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 ( tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Loa âm trần OBT 511 - 20W ( tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh ( tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| R | Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Đường bậc từ cầu Tiên Dung xuống Đền Giếng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,094 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,094 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 17 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 20 | Xây mặt bậc bằng Đá Granit Bình Định, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa Đá Bình định 500x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m |
| 22 | Đá bó vỉa Đá Bình định 500x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 23 | Lát Đá Bình Định 300x500x50 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m2 |
| 24 | Cột đá đầu và cuối bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất , cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m3 |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9736 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9736 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9736 | tấn |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | 1000v |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,796 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,796 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,796 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 43 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 45 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 46 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| S | Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Đường bậc sau Đền Thượng đến tuyến đường xuống cầu Tiên Dung | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Xây mặt bậc bằng Đá Bình Định, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 16 | Đá Bình Định bó vỉa mặt dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 17 | Lát Đá Bình Định 300x500x50 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 18 | Cột đá đầu và cuối bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 24 | Đắp cát vàng nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 26 | Lát Đá Granit Bình Định 300x500x50 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 27 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Đá Bình Định bó vỉa mặt dạo KT 500 x 150 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3/1km |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất , cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, cát các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8864 | m3 |
| 45 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 47 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 49 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 50 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| T | Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Tiểu cảnh cầu Tiên Dung | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m2 |
| 6 | Đá cuội dạng tạo hình D(800-1000)/ V=(0,64-1)m3 dạng tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | viên |
| 7 | Đá cuội dạng tạo hình D400-600 / V=(0,16-0,36)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | viên |
| 8 | Đá cuội dạng tạo hình D200-300 / V=(0,04-0,09)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 9 | Bốc xếp đá cuội ( Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,365 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | m3 |
| 12 | Cây Lan rẻ quạt H=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cây |
| 13 | Cây Thủy trúc H400-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cây |
| 14 | Cây Chuỗi ngọc D300mm, H600-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cây |
| 15 | Cây Dương xỉ D200-300mm; H250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cây |
| 16 | Cây Ngâu D800mm; H=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8631 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 29 | Hệ khung inox gắn sàn gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | kg |
| 30 | Sàn gỗ nhựa AWOOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m3/1km |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát lấp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0454 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0454 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 310m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0454 | tấn |
| 46 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 310m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 310m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3 | m3 |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | tấn |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 310m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | tấn |
| 56 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 310m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 59 | Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 60 | Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 61 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 62 | Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 66 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 68 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1000v |
| 70 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | viên |
| 71 | Rải cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m |
| 72 | Rải Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100 m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | 1m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6608 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 82 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 83 | Cột đèn sân vườn CĐ-10S, 2 cầu trong d400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 84 | Bóng đèn LED 15w ( Trong bóng cầu cả đui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chiếc |
| 85 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 86 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 87 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 88 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cửa |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | m |
| 94 | Lắp đặt máy bơm nước tạo tràn ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương: Chòi K1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 7 | Khung thép D16 + Bulong M12x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤9,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | 1m3 |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng Tấm ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm,( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7679 | 100m2 |
| 26 | Úp nóc Tấm ngói ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 27 | Khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,181 | m2 |
| 28 | Thi công ốp tường Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU, cả khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8542 | m2 |
| 29 | Thi công ốp Trần Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,016 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 31 | Cửa cuốn tay, cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7596 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 38 | Bulong M12x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 52 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50*50, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 55 | Úp nóc ngói ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m |
| 56 | Khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,82 | m2 |
| 57 | Ốp tường Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU, cả khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,64 | m2 |
| 58 | Ốp Trần Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU cả khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,206 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 60 | Cửa cuốn tay bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,925 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,925 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,925 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4381 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4381 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4381 | tấn |
| 67 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 72 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 73 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 77 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | m3 |
| 78 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | m3 |
| 79 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| V | Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương: Chòi K2, K2* | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,462 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,394 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7729 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8885 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3055 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1527 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5591 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2522 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tấm ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm. ( Tương đương)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,625 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,991 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0816 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1984 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,625 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,991 | m2 |
| 34 | Cửa cuốn tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3025 | m2 |
| 35 | Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1712 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Chi tiết conson trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7225 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | m3 |
| 42 | Lát nền Đá xanh 400x400x30 vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,45 | m2 |
| 43 | Bó vỉa đá xanh 160x180x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | m3 |
| 44 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,308 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,308 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,308 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5128 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5128 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5128 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 55 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 56 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2011 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,972 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,972 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2092 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2092 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2092 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | m3 |
| 68 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện kim loại âm tường ngoài trời kt 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,462 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,394 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7729 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8885 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | tấn |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3/1km |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3055 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1527 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5591 | m3 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2522 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng Tấm ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm. ( Tương đương)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | 100m2 |
| 106 | Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,625 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,991 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0816 | m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1984 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,625 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,991 | m2 |
| 113 | Cửa cuốn tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3025 | m2 |
| 114 | Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1712 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 118 | Chi tiết conson trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7225 | m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | m3 |
| 121 | Lát nền Đá xanh 400x400x30 vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,45 | m2 |
| 122 | Bó vỉa đá xanh 160x180x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | m3 |
| 123 | Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m |
| 124 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,308 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,308 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,308 | m3 |
| 127 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5128 | tấn |
| 128 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5128 | tấn |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5128 | tấn |
| 130 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 131 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 132 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 133 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 1000v |
| 134 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 135 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8742 | 1000v |
| 138 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2011 | m3 |
| 139 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,972 | m3 |
| 140 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,972 | m3 |
| 141 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2092 | tấn |
| 142 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2092 | tấn |
| 143 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2092 | tấn |
| 144 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | m3 |
| 145 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | m3 |
| 146 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 455m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | m3 |
| 147 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tủ điện kim loại âm tường ngoài trời kt 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| W | Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương: Chòi K3 ( Khu vực ao sen Đền giếng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 7 | Bulong M12x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bô |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4652 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2326 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2115 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,69 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng Tấm ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m |
| 24 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,69 | m2 |
| 25 | Khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2611 | m2 |
| 26 | Ốp tường Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU, khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,7062 | m2 |
| 27 | Cửa cuốn tay trọn gói cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,512 | m2 |
| 28 | Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5856 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 320m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4547 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4547 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 320m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4547 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0792 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0792 | m3 |
| 44 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 320m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0792 | m3 |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4027 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4027 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 320m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4027 | tấn |
| 48 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | m3 |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 320m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn thả trần D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| X | Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương:Chòi K4 (Bãi đỗ xe trung tâm lễ hội) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9338 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1191 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1831 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1567 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7721 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1724 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6261 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng Tấm ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | 100m2 |
| 26 | Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,839 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2154 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3784 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8604 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,839 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2154 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn tay trọng gói cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 34 | Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9392 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| Y | Cấp thoát nước: Khu K1 dốc lên đồi Công Quán | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32; 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Racco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| Z | CẤP THOÁT NƯỚC: KHU K2 - GẦN KHU VỰC CẦU TIÊN DUNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Racco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| AA | CẤP THOÁT NƯỚC: KHU K3 - KHU VỰC AO SEN ĐỀN GIẾNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Racco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC: KHU K4 - KHU VỰC GIÁP SÂN BÃI XE TRUNG TÂM LỄ HỘI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Racco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| AC | Cấp thoát nước: Hố van quản lý (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4463 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| AD | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,658 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3695 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5216 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8479 | 100m3/1km |
| AE | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6226 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2482 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2482 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0305 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5551 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0675 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0675 | 100m3/1km |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8409 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7658 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2892 | 100m3 |
| 12 | Tưới thấm bám nhựa MC70 lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9604 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9786 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | 100tấn |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,1 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng đệm rãnh đan dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,1 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,71 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m2 |
| 26 | Viên bó vỉa đá KT 22x18x100 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3252 | m |
| 27 | Lắp dựng viên vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 28 | Vữa xi măng đệm bó vỉa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3/1km |
| 33 | Tấm đan bằng đá 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan rãnh vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 35 | Vữa xi măng đệm bó vỉa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,75 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 42 | Lắp dựng viên vỉa vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 43 | Lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m2 |
| 44 | Đá bó vía bình định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 45 | Cột đá đầu và cuối bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| AF | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh:Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,706 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9341 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3804 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 6 | Gạch đặc xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,352 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 10 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2806 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,094 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6622 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9161 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 26 | Song chăn rác composite tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m2 |
| AG | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5466 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9631 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1666 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6914 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4149 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1m2 |
| 21 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện và chưa bù giá kính từ 5mm lên 6.38mm) Shingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện và chưa bù giá kính từ 5mm lên 6.38mm) Shingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 24 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7744 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0986 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,228 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,228 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,793 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AH | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre ( trồng dạng thảm, S>=0,016m2/1 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.272 | m2 |
| 2 | Cây chè cắt tỉa, Hvn=(0,9-1,2)m, Dtan = (0.7-0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683 | cây |
| 3 | Hoa giấy tạo hình , D tán 0,7- 1.2m, H = 0,7-1.0m (trồng 1 cụm 5 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cây |
| 4 | Tùng tháp, Hvn = (1,5-2,0)m, D tán = (0,8-1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cây |
| 5 | Cây Cọ Hvn=2,5-3,5m, Dtan = 2-3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | cây |
| 6 | Chuỗi Ngọc trồng theo hàng rộng 0,2m; H=(0,2-0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | khóm |
| 7 | Cây Bạch chỉ H=(0,15-0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | khóm |
| 8 | Cây Phát tài núi 3 thân h (2-2,5)m, Dt(1,2-1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 9 | Ngâu cắt tỉa, Dtán( 0,8-1)m, H(1-1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 10 | Cây hoa Nhài H=(0,6-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 11 | Đá Lũa D (0,8- 1,2)m , h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 12 | Đá Cổ thạch D (0,7-0,9)m, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 13 | Đá Cổ thạch D (0,4-0,6)m, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 14 | Chuỗi Ngọc trồng theo hàng rộng 0,2m; H=(0,2-0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | khóm |
| 15 | Cây Bạch chỉ H=(0,15-0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | khóm |
| 16 | Tùng tháp, Hvn = (1,5-2,0)m, D tán = (0,8-1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 17 | Ngâu cắt tỉa, Dtán( 0,8-1)m, H(1-1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 18 | Cây hoa Nhài H=(0,6-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 19 | Đá Lũa D (0,8- 1,2)m , h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 20 | Đá Cổ thạch D (0,7-0,9)m, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 21 | Đá Cổ thạch D (0,4-0,6)m, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 22 | Chuỗi Ngọc trồng theo hàng rộng 0,4, H=(0,4-0,6)m 8 cây/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | khóm |
| 23 | Cây Bạch chỉ H=(0,2-0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | khóm |
| 24 | Cây Tùng La hán, Hvn = (1,5-1,8)m; D tán = (1,4-1,6) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 25 | Cây nuyệt quế H=(0,6-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 26 | Ngâu cắt tỉa, Dtán( 0,8-1)m, H(1-1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 27 | Cây hoa Nhài H=(0,6-1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 28 | Đá Lũa D (0,8- 1,2)m , h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 29 | Đá Cổ thạch D (0,7-0,9)m, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 30 | Đá Cổ thạch D (0,4-0,6)m, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 31 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m khoan |
| 32 | Lắp đặt máy bơm+ hệ thống lọc, sục rửa giếng 72 giờ ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 33 | Phụ kiện ống vách, ống lọc, cụm đấu xả nước, nắp hố ga bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| AI | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cải tạo sận + Bia tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,922 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3492 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3492 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3492 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,2 | m3 |
| 6 | Lát nền Đá xanh 400x400x40 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,373 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9502 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2841 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6611 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5989 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2659 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3771 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9059 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,1582 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường ( có chốt Inox và gờ chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,3982 | m2 |
| 32 | Ốp Đá Granit tự nhiên khắc CNC hoa văn sen + chữ chiện Dày 5cm ( Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 33 | Đá Granit tự nhiên khắc CNC chữ vàng ;dày 2cm; ( Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,413 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn rọi âm đất D130, 7w TLO-DAD-T-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn rọi âm đất D160, 12w, TLO-DAD-T-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Đào móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 |
| 45 | đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 46 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 48 | Rải cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 49 | Dây điện cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| AJ | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8678 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2218 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5786 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,035 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2218 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4206 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6728 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,059 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2218 | m2 |
| 18 | Cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m2 |
| 19 | Bản lề cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 1m2 |
| 22 | Cửa khung nhôm hệ kính dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,776 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm kính dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tự do xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AK | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cải tạo nhà quản lý | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,378 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1988 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,385 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5485 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,925 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2393 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,427 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,193 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5485 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,426 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3554 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0071 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,587 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7415 | m2 |
| 21 | Cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 74 | Tủ âm thanh RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Amply Denon DRA 700AE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Loa âm trần OBT 511 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| AL | Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Điện chiếu sáng hạ tầng cảnh quan | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,524 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0066 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 7 | Lát lại sân, vỉa hè ( tận dụng lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | 1000v |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.586 | viên |
| 12 | Rải Cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 14 | Rải Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0544 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cột đèn Nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cột |
| 24 | Bóng Đèn Led 15W+ Vỏ cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bóng |
| 25 | Đèn LED âm đất Maxlight ML-LED-12 công suất 12W chiếu sáng bằng 12 chip LED mắt rọi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bóng |
| 26 | Đèn nấm sân vườn: Chip led: Bridgelux COB/SMD 7W/KT: H300mm/ H800mm; IP:65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bóng |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cửa |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 33 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 34 | Lắp tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | m |
| AM | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 btu 1 chiều inveter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000 btu 1 chiều inveter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 btu inveter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa casset âm trần 1 chiều 9000 btu inveter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm chìm công suất 7.5HP; 5.5Kw;lưu lượng nước Q=30m3/h; Chiều cao đẩy H=27m ( cả Phụ Kiện ) Hạng mục:tiểu cảnh suối cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm tăng áp công suất 200w;lưu lượng nước Q=30m3/h; Chiều cao đẩy H=27m ( cả phụ kiện) Hạng mục nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Máy bơm chìm giếng khoan công suất 5.5HP – 4Kw;lưu lượng nước Q=3.6-24m³/h; h=10-100m ( cả phụ kiện) hạng mục giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 5 | 02 Kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư giao thông, 01 cán bộ quản lý an toàn lao động. Có bằng đại học trở lên, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Một trong ba người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ loại trọng tải 10T | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥10T | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥110CV | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Có hóa đơn mua máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi