Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Các nhà vệ sinh cố định, cải tạo hạ tầng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh, cải tạo một số hạng mục kiến trúc phụ trợ khu vực núi Nghĩa Lĩnh, xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100877-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Các nhà vệ sinh cố định, cải tạo hạ tầng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh, cải tạo một số hạng mục kiến trúc phụ trợ khu vực núi Nghĩa Lĩnh, xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20211259705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:04:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,659,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 02 Kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư giao thông, 01 cán bộ quản lý an toàn lao động. Có bằng đại học trở lên, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Một trong ba người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ loại trọng tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Các nhà vệ sinh cố định, cải tạo hạ tầng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh, cải tạo một số hạng mục kiến trúc phụ trợ khu vực núi Nghĩa Lĩnh, xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương
Hạ tầng kỹ thuật khu di tích lịch sử đền hùng giai đoạn 2016 - 2020
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng , địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoai: 02106511555 . Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng Phú Thọ .


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng , địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoai: 02106511555 . Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoai: 02106511555 . Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trường Giang Địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0912156970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 02106511555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Đức Thọ Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0912035856
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,10641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4784m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0592m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1335m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3268m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8386tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5421m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3109100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3109100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1856m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,301m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9249100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3739m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2269tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6686m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9579m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,202m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7219m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6124m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4348m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,71m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,75m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,08m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,46m
42Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
43Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2296m2
44Lát đá mặt bệ Granit màu vàng đậm các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,477m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,296m2
46Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,2782m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,6124m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,7452m2
49SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
50Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,9kg
51Chi tiết trang trí TT1 gắn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
53Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE 150 hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V31,724m
54Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
55Kính mờ dày 6,38 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3668m2
56Tay nắm INOX cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Khóa + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
59SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,758m2
60SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6454kg
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m2
62Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
65Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
69Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
93Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
99Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159m2
100Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m
101Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,927m3
102Lát nền Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V159m2
103Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
106Cây ngâu 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
107Cât trà là 3 thân H =1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
108San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
109Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
111Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
119Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
120Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
121Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
123Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
129Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
B Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,18161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0483m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0592m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0869m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5841100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8386tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9005m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3/1km
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1856m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,301m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6071100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3739m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2269tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6686m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9579m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,202m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7219m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6124m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4348m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7804m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,75m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,08m2
42Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5264m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,46m
44Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
45Chi tiêt trang trí đầu cột TT1Mô tả kỹ thuật theo chương V16CÁI
46Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2296m2
47Lát đá mặt bệ các loại GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V7,477m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,296m2
49Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,2782m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,1388m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,8156m2
52SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
53Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699kg
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
55Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V31,724m
56SX cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
57Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3668m2
58Tay nắm INOX cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Khóa + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
61SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,758m2
62SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6454kg
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m2
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
67Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
71Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
89Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
93Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
98Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159m2
99Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
100Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9596m3
101Lát nền đá xanh 30x30x4 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159m2
102Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
105Cây ngâu 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
106Cât trà là 3 thân H =1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
107San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
108Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
109Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
110Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
111Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6923tấn
112Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V29,6923tấn
113Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V29,6923tấn
114Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,70191000v
115Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,70191000v
116Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,70191000v
117Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,70191000v
118Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,41181000v
119Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,41181000v
120Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,41181000v
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V123,41181000v
122Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,2165m3
123Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V70,2165m3
124Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V70,2165m3
125Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,895tấn
126Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,895tấn
127Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,895tấn
128Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1012m3
129Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1012m3
130Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V11,1012m3
131Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4511000v
132Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4511000v
133Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4511000v
134Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V13,4511000v
135Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
136Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
137Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
138Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
139Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
141Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
149Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
150Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
151Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
153Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
159Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
160Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
163Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
164Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9718m3
165Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m3
166Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
167Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
168Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,9186m3
169Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,9186m3
170Vận chuyển phế thaỈ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9186m3
171Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V20,9186m3
172Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,9186m3
173Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,9186m3
C Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,45281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,62211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0257m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6336m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1771m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4707100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5878tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0589m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9427m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3583m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3665m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6523m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4822100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1102m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5234100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4788m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
33Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8199m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4176m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9686m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,906m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7784m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,1m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,34m2
43Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3664m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,64m
45Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
46Ốp đá MARBLE Tường trong wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V130,7766m2
47Ốp đá MARBLE Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V70,918m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch INAXMô tả kỹ thuật theo chương V31,3194m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,477m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7614m2
51Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,46m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,761m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V330,3478m2
54SX cửa đi nhựa lõi thép vẫn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,636m2
55SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,612m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m2
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
60Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Lắp đặt Cút PPR ĐK 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
67Lắp đặt van ren - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt van ren - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
72Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Tiểu nam inax ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78Van cảm ứng tiểu nam, nữ inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
79Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
85Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
88Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,1461m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,794m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,765m3
95Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,763m3
96Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6068m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
101Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (3 chặng)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7m3
102Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (3 chặng)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7m3
103Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 690m tiếp theo (4 chặng)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7m3
104Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9tấn
105Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V37,9tấn
106Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V37,9tấn
107Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,6061000v
108Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,6061000v
109Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6061000v
110Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V26,6061000v
111Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
112Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
113Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
114Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
115Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V185,3408m3
116Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V185,3408m3
117Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V185,3408m3
118Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0824tấn
119Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0824tấn
120Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,0824tấn
121Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8191m3
122Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8191m3
123Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,8191m3
124Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
125Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
126Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
127Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
128Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
129Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
130Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
131Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
132Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
133Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
140Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
141Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
142Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
144Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
150Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
151Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
153Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
154Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
155Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8422m3
156Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
157Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m3
158Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
159Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
160Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
161Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
162Vận chuyển phế thaỈ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
163Vận chuyển phế thaỈ các loại bằng thủ công, 690m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
164Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
165Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
D Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 09
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,45281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,62211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0257m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3136m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1771m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4707100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5878tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0589m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9427m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3583m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3665m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8199m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4176m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9686m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,906m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7784m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,1m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422m2
26Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3664m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,64m
28Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
29Ốp đá MARBLE Tường trong wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V130,7766m2
30Ốp đá MARBLE Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V70,918m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch INAXMô tả kỹ thuật theo chương V31,3194m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,477m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600*600 vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,959m2
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,46m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,8512m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,4298m2
37SX cửa đi nhựa lõi thép vẫn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,636m2
38SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,612m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m2
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
43Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,55cái
44Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
47Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Vòi rửa cảm ứng lạnh inax AMV-90 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Tiểu nam inax ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Van cảm ứng tiểu nam, nữ inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
62Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
68Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
71Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
72Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
77Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,4m
78Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8766m3
79Lát nền Đá Thanh Hóa 300x300x40 đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V62m2
80Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
83Cây ngâu 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
84Cât Trà là 3 thân H =1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
85San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,1461m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,794m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,765m3
89Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,763m3
90Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6068m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
95Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V91,052m3
96Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V91,052m3
97Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V91,052m3
98Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,0529tấn
99Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V36,0529tấn
100Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V36,0529tấn
101Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,60061000v
102Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,60061000v
103Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,60061000v
104Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,60061000v
105Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
106Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
108Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,98371000v
109Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V180,2343m3
110Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V180,2343m3
111Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V180,2343m3
112Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,142tấn
113Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,142tấn
114Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,142tấn
115Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9185m3
116Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9185m3
117Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,9185m3
118Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
119Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
120Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
121Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,70131000v
122Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
123Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
124Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
125Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
126Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
127Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
134Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
135Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
136Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
138Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
144Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
145Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
148Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
149Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8422m3
150Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
151Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m3
152Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
153Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
154Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
155Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
156Vận chuyển phế thai các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
157Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
159Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
E Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 11
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,18161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0483m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0592m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0869m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5841100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8386tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9005m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3/1km
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1856m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,301m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6071100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3739m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2269tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6686m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
31Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9579m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,202m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7219m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6124m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4348m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7804m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,75m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,08m2
42Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5264m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,46m
44Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
45Chi tiêt trang trí đầu cột TT1Mô tả kỹ thuật theo chương V16CÁI
46Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2296m2
47Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,477m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,296m2
49Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,2782m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,1388m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,8156m2
52SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
53Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699kg
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
55Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V31,724m
56SX cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
57Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3668m2
58Tay nắm INOX cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Khóa + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
61SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,758m2
62SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6454kg
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m2
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
67Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
71Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Vòi rửa cảm ứng lạnh inax AMV-90 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
89Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
93Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,1m2
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,405m3
98Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,405m3
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,055m3
100Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,1m2
101Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
102Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,04m
103Lát nền đá xanh 30x30x4 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159m2
104Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
107Cây ngâu 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
108Cât Trà là 3 thân H =1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
109San ghạ mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
110Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
112Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
120Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
121Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
122Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
124Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
130Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
F Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 14
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,10641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4784m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0592m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1335m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3268m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8386tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5421m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3109100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3109100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,301m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6071100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3739m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2269tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6686m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8184tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9579m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2812m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7219m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6124m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4348m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,71m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,75m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,08m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,46m
43Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
44Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2296m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,477m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,228m2
47Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,2782m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,6124m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,7452m2
50SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
51Sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,9kg
52Chi tiết trang trí TT1 gắn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
54Lam chắn nắng gỗ COMPOSITE hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V31,724m
55Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
56Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3668m2
57Tay nắm INOX cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Khóa + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
60SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,758m2
61SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V65,232kg
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,356100m2
63Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
66Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
68Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
70Lắp đặt Cút PPR ĐK 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Xí bệt inax C-333VPTN ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Vòi rửa cảm ứng lạnh inax AMV-90 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt Tiểu nam inax U-411V ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Van cảm ứng tiểu nam inax OKUV- 32SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
84Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
99Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83m2
100Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
101Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9596m3
102Lát nền Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
103Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
106Cây ngâu 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
107Cât Trà là 3 thân H =1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
108San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
109Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,35m3
110Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V32,35m3
111Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V32,35m3
112Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5327tấn
113Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5327tấn
114Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V28,5327tấn
115Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69051000v
116Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69051000v
117Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69051000v
118Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,69051000v
119Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,45541000v
120Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,45541000v
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,45541000v
122Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,45541000v
123Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,3789m3
124Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V68,3789m3
125Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V68,3789m3
126Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4297tấn
127Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4297tấn
128Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,4297tấn
129Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0964m3
130Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0964m3
131Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0964m3
132Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4521000v
133Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4521000v
134Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4521000v
135Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V13,4521000v
136Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
137Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
138Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
139Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 450m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
140Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
142Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
150Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
151Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
152Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
154Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
160Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
161Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
163Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
164Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
165Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8422m3
166Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
167Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m3
168Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
169Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
170Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
171Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
172Vận chuyển phế thai các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
173Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
174Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
175Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,0794m3
G Các nhà vệ sinh KVI: Nhà vệ sinh số 15
1Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5152m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1012m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,7319m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,4647m3
9Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5745m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,01m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V272,5736m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5516m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5516m3
14Vận chuyển bằng thủ công 670m tiếp theo - phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5516m3
15Công thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3548m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V133,2417m2
18Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,083m2
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V139,0089m2
20Lợp mái ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7626100m2
21Úp nóc ngói ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m,
22Diềm ngói ONDULINE Dài 1040mm, Rộng 105 – 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
23Chụp đầu hồi ngói bò ONDULINE Dài 1060mm, Rộng 194mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7578tấn
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5079m2
26SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 6.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,570.0
27SX cửa sổ gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
28Hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
29SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
30SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8704kg
31Công tác ốp đá Chụp đầu hồi ngói bò ONDULINE Dài 1060mm, Rộng 194mm vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2267m2
32Ốp đá MARBLE tường wcMô tả kỹ thuật theo chương V94,82m2
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,2719m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,2417m2
35Trần nhôm tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V39,4418m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
39Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
42Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
48Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Van xả tiểu nam, nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7124tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7124tấn
71Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 920m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7124tấn
72Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12211000v
73Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12211000v
74Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12211000v
75Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 920m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12211000v
76Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,20331000v
77Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,20331000v
78Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,20331000v
79Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 920m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,20331000v
80Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9401m3
81Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9401m3
82Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 920m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9401m3
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
84Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
85Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 920m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
86Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
87Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
88Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
89Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 920m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
90Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
92Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
97Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
101Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
107Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
H Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 01
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,351m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,885m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
5Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
10Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m3
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458tấn
16Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,065m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
28Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
29SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
30Tay nắm INOX cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khóa + bản lè cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,133kg
33Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,886m2
35Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,278m2
36SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
37SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,645kg
38Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
39Lam chắn nắng hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V315m
40Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
41ốp đá tường wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V173,619m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,589m2
43Xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,518m3
45Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,292m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,946m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,978m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,862m2
49Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,243m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V213,787m2
52Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,769m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,249m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
56Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
57Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
58Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
59Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
60Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
61Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V58,59m2
62Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
64Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
65Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
66Công san gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
68Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
76Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
84Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
89Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
97Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
104Lắp đặt Rác co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Rác co PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
115Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Kép D15 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Tê thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120ống tránh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
124Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
126Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
127Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
131Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt Tê PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,907m3
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
139Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
140Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
141Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
142Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
144Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
145Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
147Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
148Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
149Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m2
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
I Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 05
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,698m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V45,255100m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,539m3
5Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
10Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,143m3
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,218m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71tấn
16Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,113m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
28Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496tấn
29SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
30Tay nắm INOX cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khóa + bản lè cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,953kg
33Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,886m2
35Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V207,538m2
36SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,256m2
37SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V127,267kg
38Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
39Lam chắn nắng hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V385m
40Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,596m2
41ốp đá tường wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V214,396m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,598m2
43Xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,422m3
45Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,292m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,246m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,258m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,492m2
49Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,686m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,956m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V258,371m2
52Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,642m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,264m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267100m2
56Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
57Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237m2
58Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8m
59Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,49m
60Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V237m2
61Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V248,85m2
62Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
64Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
65Cây trà là 3 thânMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
66Công san gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
68Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
76Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
81Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
83Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
84Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
89Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
97Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
104Lắp đặt Rác co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Rác co PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
115Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Kép D15 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m
118Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
121Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
125Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Tê PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,907m3
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
133Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
135Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
138Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
140Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
141Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
143Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
J Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 07
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,351m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,885m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
5Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
10Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m3
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458tấn
16Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,065m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
28Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
29SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
30Tay nắm INOX cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khóa + bản lè cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,133kg
33Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,886m2
35Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,278m2
36SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
37SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,645kg
38Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
39Lam chắn nắng gỗ hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V315m
40Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
41ốp đá tường wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V173,619m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,589m2
43Xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,518m3
45Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,292m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,946m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,978m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,862m2
49Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,243m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V213,787m2
52Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,769m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,249m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
56Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
57Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
58Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m
59Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,46m
60Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
61Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V102,375m2
62Tiểu cánh bằng đá cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
64Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
65Cây trà là 3 thânMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
66Công san gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509m3
68SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
71Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
72Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
79Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
84Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
87Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
92Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
100Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
110Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
112Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
115Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
119Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt Tê PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,907m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
127Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
128Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
130Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
132Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
135Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
137Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m2
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
K Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,351m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,885m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
5Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
10Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m3
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458tấn
16Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,065m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
28Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
29SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
30Tay nắm INOX cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khóa + bản lè cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,133kg
33Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,886m2
35Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,278m2
36SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
37SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V285,383kg
38Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
39Lam chắn nắng hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V315m
40Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
41ốp đá tường wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V173,619m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,589m2
43Xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,518m3
45Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,292m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,946m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,978m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,862m2
49Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,243m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V213,787m2
52Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
53Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,769m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,249m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
56Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
57Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
58Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
59Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m
60Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
61Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
62Công san gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
63Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
64Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
65Cây trà là 3 thânMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
67Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
68Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
74Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
75Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
88Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
105Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
106Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
108Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
111Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
115Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
118Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt Tê PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,907m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
123Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
125Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
126Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
128Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
131Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
133Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m2
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
L Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 12
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,652m3
3Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
4Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,083m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,968m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
9Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,105m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267tấn
14Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
18Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
19Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,715m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m2
25Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787tấn
26SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,192m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,192m2
28Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m2
29SXLD li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.0 a400 hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V271,899kg
30SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,808m2
31SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V183,093kg
32Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,879m2
33Công tác ốp gạch INAX vào tường, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,618m2
34ốp đá tường wc cao 2.6mMô tả kỹ thuật theo chương V142,358m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
36Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,183m3
37Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,374m2
40Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,616m2
41Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V147,121m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,219m2
43Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917100m2
44Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
45Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
46Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
47Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
48Bốc xếp vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,101m3
49Bốc xếp vận chuyển ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
50Bốc xếp vận chuyển Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5741000v
51Bốc xếp vận chuyển Sỏi, đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V38,54m3
52Bốc xếp vận chuyển Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,064tấn
53Bốc xếp vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,601tấn
54Bốc xếp vận chuyển dụng cụ thi công, gạch ốp lát và các vật tư còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
55Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
56Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
58Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
59Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,045m2
60Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,742m2
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
77Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
78Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m
84Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
92Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
97Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
104Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
M Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 16
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V126,66m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,553m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,57m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,411m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,928m3
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,74m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V220,674m2
10Công thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V104,39m2
13Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,599m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V115,085m2
15Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
16Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,777m3
17Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
18Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,282m2
19SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
20SX cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,37m2
22SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,038m2
23SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32,253kg
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
25Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m2
26ốp đá tường wcMô tả kỹ thuật theo chương V76,788m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,896m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,7m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,707m2
30Bốc xếp vận chuyển Bê tông vữa dỡ ra xuống núiMô tả kỹ thuật theo chương V14,877m3
31Bốc xếp vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,345m3
32Bốc xếp vận chuyển Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1951000v
33Bốc xếp vận chuyển Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365tấn
34Bốc xếp vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
35Bốc xếp vận chuyển dụng cụ thi công, gạch ốp lát và các vật tư còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
44Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
45Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
57Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
75Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
77Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
80Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
84Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
N Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 18
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,26m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V19,033m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V40,89m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V121,594m2
9Công thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,074m2
12Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,616m2
14Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
15Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,586m3
16Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,033m2
18SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
20SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,468m2
21SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,657kg
22Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,106m2
23ốp đá tường wcMô tả kỹ thuật theo chương V41,79m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,202m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,074m2
26Làm trần bằng tấm nhôm thả 50x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,617m2
27Bốc xếp vận chuyển Bê tông vữa dỡ ra xuống núiMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m3
28Bốc xếp vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,358m3
29Bốc xếp vận chuyển Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4021000v
30Bốc xếp vận chuyển Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
31Bốc xếp vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
32Bốc xếp vận chuyển dụng cụ thi công, gạch ốp lát và các vật tư còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
36Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
42Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
56Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
72Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
76Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
O Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 19
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,351m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,885m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
5Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
10Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m3
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458tấn
16Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,065m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
28Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
29SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
30Tay nắm INOX cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khóa + bản lè cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,133kg
33Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,886m2
35Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,278m2
36SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
37SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,645kg
38Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
39Lam chắn nắng hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V315m
40Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
41ốp đá tường wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V173,619m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,589m2
43Xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,518m3
45Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,292m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,946m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,978m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,862m2
49Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,243m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V213,787m2
52Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,769m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,249m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
56Công san gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
57Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
58Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
59Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
60Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m
61Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
62Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
63Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V33,098m3
64Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
65Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
68Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
74Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
75Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
87Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
100Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
103Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
107Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,907m3
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
111Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
112Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
116Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
119Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
121Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m2
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
P Các nhà vệ sinh KVII: Nhà vệ sinh số 20
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,351m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,885m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
5Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,566m3
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
10Xây móng, chiều dày > 33cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m3
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458tấn
16Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,065m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
28Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
29SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5.38 phụ kiện GUMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
30Tay nắm INOX cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Khóa + bản lè cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu nâu gỗ (sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V318,133kg
33Kính mờ dày 6 ly ốp cửa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,886m2
35Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,278m2
36SXLD tấm COMPACT dày 12ly (gồm cả phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
37SX lan can, tay vịn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V103,645kg
38Gạch kính trang trí lấy sáng KT: 190x190x80Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
39Lam chắn nắng gỗ hình thoiMô tả kỹ thuật theo chương V315m
40Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
41ốp đá tường wc cao 2.37mMô tả kỹ thuật theo chương V173,619m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,589m2
43Xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
44Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,518m3
45Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,292m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,946m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,978m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,862m2
49Trát bờ nóc, bờ chảy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,526m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,243m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V213,787m2
52Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,769m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,249m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
56Công san gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
57Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
58Rải vữa lót bó đường dạo, nền đường dạo dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m2
59Bó vỉa đường dạo bằng tấm đá Thanh Hóa (Hoặc tương đương) kích thước 600x180x160Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Đá Thanh Hóa (đá bó vỉa KT 600x180x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
61Lát nền đường dạo đá Thanh Hóa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m2
62Đá Thanh Hóa đá lát đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V35,805m2
63Đất mầu bồi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
64Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
65Cây ngâu cắt tỉa hình cầu cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
67Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
68Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
74Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
75Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Mặt bàn chậu rửa đáMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Giá đỡ chậu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m
88Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Lắp đặt Tê PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt Cút PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
103Lắp đặt Rác co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt Rác co PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Ren ngoài PPR ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
113Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
114Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Kép D15 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
117Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
120Phiễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt Cút 135 Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
124Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
127Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt Tê PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,907m3
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
132Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
133Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
134Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
135Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
138Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
140Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
142Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
Q Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Nhà kho kết hợp nhà vệ sinh Đền Thượng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,12821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2524m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135tấn
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2689m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7094m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V17,4188m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V17,4188m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m3/1km
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9676m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2985m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9088m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5193100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,801m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6845m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,325m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,658m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,93m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,89m2
31Trát bờ nóc dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2064m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,68m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,68m
34Trát đắp soi các hoa văn trang trí toàn nhà nghệ nhân bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
35Ốp đá Marble vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,616m2
36Lát đá mặt bệ Granit màu vàng đậm các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9084m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granit 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7033m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,058m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,5314m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,6236m2
42SX cửa đi bằng pano gỗ kính, gỗ nhóm 2 +phụ kiện (cộng 150.000/m2 vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,238m2
43Khuôn kép của đi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,38md
44Của sổ pano gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
45Phụ kiện cửa đi Khóa + chốt + bản lề + cremonMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Phụ kiện cửa sổ chốt + bản lề + CremonMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V19,381m
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,6981m2
49Cửa đi nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Royer windowMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
50Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,461m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m2
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
57Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
69Xí bệt inax AC-969VN ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Bể tự hoại Composit 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
79Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Bể tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,57tấn
87Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V8,57tấn
88Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,57tấn
89Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,27561000v
90Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,27561000v
91Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V15,27561000v
92Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V15,27561000v
93Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,2264m3
94Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2264m3
95Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V42,2264m3
96Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871000v
97Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871000v
98Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871000v
99Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871000v
100Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74661000v
101Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74661000v
102Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,74661000v
103Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,74661000v
104Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2662tấn
105Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2662tấn
106Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2662tấn
107Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
108Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
109Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
110Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
111Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
112Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
113Vận chuyển dụng cụ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
114Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
124Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
125Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
126Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
129Tủ âm thanh RACK 10U ( tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Amply Denon DRA 700AE ( tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500 ( tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Loa âm trần OBT 511 - 20W ( tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanh ( tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
R Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Đường bậc từ cầu Tiên Dung xuống Đền Giếng
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V133,21m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,891m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V149,8m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V149,8m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m3/1km
11Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V12,094m3
12Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V12,094m3
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
17Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
20Xây mặt bậc bằng Đá Granit Bình Định, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
21Lắp đặt bó vỉa Đá Bình định 500x150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,72m
22Đá bó vỉa Đá Bình định 500x150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
23Lát Đá Bình Định 300x500x50 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,72m2
24Cột đá đầu và cuối bậcMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
26Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589100m2
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất , cátMô tả kỹ thuật theo chương V58,78m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V58,78m3
29Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V58,78m3
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9736tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9736tấn
32Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,9736tấn
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66651000v
34Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66651000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66651000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,66651000v
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,796m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V39,796m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V39,796m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
41Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
43Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
44Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
45Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
46Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
S Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Đường bậc sau Đền Thượng đến tuyến đường xuống cầu Tiên Dung
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V841m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V59,93m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V59,93m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5993100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5993100m3/1km
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
14Xây mặt bậc bằng Đá Bình Định, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
15Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
16Đá Bình Định bó vỉa mặt dạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
17Lát Đá Bình Định 300x500x50 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
18Cột đá đầu và cuối bậcMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
20Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
22Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
23Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
24Đắp cát vàng nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
26Lát Đá Granit Bình Định 300x500x50 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
27Lắp dựng bó vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
28Đá Bình Định bó vỉa mặt dạo KT 500 x 150 x 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
29Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3/1km
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất , cátMô tả kỹ thuật theo chương V50,72m3
35Vận chuyển đất, cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V50,72m3
36Vận chuyển đất, cát các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V50,72m3
37Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,205tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V4,205tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,205tấn
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0891000v
41Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0891000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0891000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0891000v
44Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8864m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1010m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
47Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
48Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
49Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
50Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
T Cải tạo một số hạng mục khu vực núi Nghĩa Lĩnh: Tiểu cảnh cầu Tiên Dung
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,625100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,625100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,625100m3/1km
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,75m3
5Quét dung dịch chống thấm bằng sika latexMô tả kỹ thuật theo chương V525m2
6Đá cuội dạng tạo hình D(800-1000)/ V=(0,64-1)m3 dạng tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V110viên
7Đá cuội dạng tạo hình D400-600 / V=(0,16-0,36)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V140viên
8Đá cuội dạng tạo hình D200-300 / V=(0,04-0,09)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V180viên
9Bốc xếp đá cuội ( Bốc xếp lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,365tấn
10Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V138,3m3
11Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V138,3m3
12Cây Lan rẻ quạt H=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V170cây
13Cây Thủy trúc H400-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cây
14Cây Chuỗi ngọc D300mm, H600-700mmMô tả kỹ thuật theo chương V210cây
15Cây Dương xỉ D200-300mm; H250-300mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cây
16Cây Ngâu D800mm; H=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cây
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,5121m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V28,512m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V28,512m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8631tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
29Hệ khung inox gắn sàn gỗ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V139,2kg
30Sàn gỗ nhựa AWOODMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V230,41m3
32Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V230,4m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m3/1km
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
36Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,61m3
41Đắp cát lấp đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,0454tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0454tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 310m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V27,0454tấn
46Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9361000v
47Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9361000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9361000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 310m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9361000v
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V281,3m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V281,3m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 310m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V281,3m3
53Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8981tấn
54Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8981tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 310m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8981tấn
56Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 310m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
59Bốc xếp dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
60Bốc xếp xuống dụng cụ, vật tư điện nước các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
61Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
62Vận chuyển dụng cụ vật tư điện nước các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
66Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
68Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,891000v
70Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.890viên
71Rải cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m
72Rải Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100 m
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,42881m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6608m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
82Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
83Cột đèn sân vườn CĐ-10S, 2 cầu trong d400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
84Bóng đèn LED 15w ( Trong bóng cầu cả đui)Mô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
85Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
86Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V281 đầu cáp
87Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
88Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cửa
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
92Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2406m
94Lắp đặt máy bơm nước tạo tràn ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương: Chòi K1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
7Khung thép D16 + Bulong M12x350Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3/1km
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
17Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤9,0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17811m3
18Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
21Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
23Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
25Lợp mái che tường bằng Tấm ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm,( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7679100m2
26Úp nóc Tấm ngói ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
27Khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V89,181m2
28Thi công ốp tường Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU, cả khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V175,8542m2
29Thi công ốp Trần Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,016m2
30Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
31Cửa cuốn tay, cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7596m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
38Bulong M12x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
40Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3/1km
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
45Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3039tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3039tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
52Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50*50, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
54Lợp mái che tường bằng Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2769100m2
55Úp nóc ngói ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m
56Khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V79,82m2
57Ốp tường Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU, cả khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,64m2
58Ốp Trần Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU cả khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,206m2
59Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
60Cửa cuốn tay bao gồm cả lắp đặt và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,925m3
62Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24,925m3
63Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V24,925m3
64Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4381tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4381tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4381tấn
67Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281000v
68Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,281000v
71Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
72Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
73Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1173tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1173tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1173tấn
77Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344m3
78Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344m3
79Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344m3
80Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
85Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
86Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
87Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
V Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương: Chòi K2, K2*
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,4621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,394m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7729m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8885100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8338tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,154m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,308m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,308m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3/1km
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,3055m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1527m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5591m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2522m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5913m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6517tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6517tấn
26Lợp mái che tường bằng Tấm ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm. ( Tương đương)"Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6063100m2
27Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,625m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,991m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,0816m2
31Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V165,1984m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,625m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,991m2
34Cửa cuốn tayMô tả kỹ thuật theo chương V53,3025m2
35Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,17121m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
39Chi tiết conson trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7225m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,445m3
42Lát nền Đá xanh 400x400x30 vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,45m2
43Bó vỉa đá xanh 160x180x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2143m3
44Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V160,308m3
46Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V160,308m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V160,308m3
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5128tấn
49Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5128tấn
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V25,5128tấn
51Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
52Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
53Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
54Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
55Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
56Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
57Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
58Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,2011m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,972m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,972m3
62Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2092tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2092tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,2092tấn
65Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406m3
68Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tủ điện kim loại âm tường ngoài trời kt 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
75Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
76Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
77Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
78Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,4621m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,394m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7729m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8885100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8338tấn
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,154m3
88Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,308m3
89Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,308m3
90Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3/1km
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,3055m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1527m3
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5591m3
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2522m3
96Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m2
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5913m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6517tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6517tấn
105Lợp mái che tường bằng Tấm ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm. ( Tương đương)"Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6063100m2
106Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1m
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,625m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,991m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,0816m2
110Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V165,1984m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,625m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,991m2
113Cửa cuốn tayMô tả kỹ thuật theo chương V53,3025m2
114Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,17121m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
118Chi tiết conson trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7225m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,445m3
121Lát nền Đá xanh 400x400x30 vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,45m2
122Bó vỉa đá xanh 160x180x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2143m3
123Lắp dựng bó vỉa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m
124Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V160,308m3
125Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V160,308m3
126Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 390m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V160,308m3
127Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5128tấn
128Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5128tấn
129Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V25,5128tấn
130Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
131Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
132Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
133Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,63061000v
134Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
135Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
136Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
137Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V75,87421000v
138Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,2011m3
139Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V23,972m3
140Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,972m3
141Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2092tấn
142Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2092tấn
143Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,2092tấn
144Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406m3
145Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406m3
146Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 455m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406m3
147Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
148Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Tủ điện kim loại âm tường ngoài trời kt 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
154Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
155Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
156Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
157Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
W Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương: Chòi K3 ( Khu vực ao sen Đền giếng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
7Bulong M12x350Mô tả kỹ thuật theo chương V64
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3/1km
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4652m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2326m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2115tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2115tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,69m2
22Lợp mái che tường bằng Tấm ngói "Ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày 3mm, chiều cao sóng 38mm."Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2048100m2
23Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,36m
24Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V162,69m2
25Khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V96,2611m2
26Ốp tường Tre trúc đã sử lý mối, mọt phun PU, khung xương đường kính từ (2,8 cm – 3,8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V197,7062m2
27Cửa cuốn tay trọn gói cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V106,512m2
28Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,58561m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 320m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4547tấn
36Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4547tấn
37Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 320m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,4547tấn
38Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65731000v
39Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65731000v
40Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65731000v
41Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 390m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,65731000v
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0792m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0792m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 320m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V17,0792m3
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4027tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4027tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 320m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,4027tấn
48Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381m3
49Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381m3
50Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 320m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381m3
51Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 5wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt Đèn thả trần D350Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
61Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
63Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
X Xây mới một số chòi nghỉ chân tuyên truyền về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương:Chòi K4 (Bãi đỗ xe trung tâm lễ hội)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,471m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9338m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1191m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1831m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6688m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1567m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m3/1km
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7721m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,386m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1724m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6261m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
25Lợp mái bằng Tấm ngói ONDUVILLA sơn bóng (Đất nung, Đỏ, Đen) Dài 1070mm x Rộng 400mm, Dày ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283100m2
26Úp nóc ONDULINE (theo màu) Dài 1000mm, Rộng 194 mm ( Tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,839m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2154m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3784m2
30Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V33,8604m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,839m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,2154m2
33Cửa cuốn tay trọng gói cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
34Cửa khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,93921m2
38Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
43Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
44Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
45Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
Y Cấp thoát nước: Khu K1 dốc lên đồi Công Quán
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V421m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
6Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32; 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Racco D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
Z CẤP THOÁT NƯỚC: KHU K2 - GẦN KHU VỰC CẦU TIÊN DUNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V721m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
6Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Racco D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
AA CẤP THOÁT NƯỚC: KHU K3 - KHU VỰC AO SEN ĐỀN GIẾNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V481m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
6Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Racco D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
AB CẤP THOÁT NƯỚC: KHU K4 - KHU VỰC GIÁP SÂN BÃI XE TRUNG TÂM LỄ HỘI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V481m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
6Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Cút HDPE ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đăt cút thu ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Racco D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Chậu rửa 1 vòi AL-445V inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vòi rửa LFV 6012SH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
AC Cấp thoát nước: Hố van quản lý (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,44631m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8153m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6019m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
AD Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,6581100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,658100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,658100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V205,3695100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V152,674100m3
6Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V172,5216100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,8479100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,8479100m3/1km
AE Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V144,6226100m3
2Xáo xớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2482100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2482100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0305100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,5551100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,0675100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,0675100m3/1km
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,8409100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7658100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2892100m3
12Tưới thấm bám nhựa MC70 lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,829100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,829100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,9604100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,829100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,829100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,9786100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,939100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,939100tấn
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V967,1m2
21Vữa xi măng đệm rãnh đan dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V967,1m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,71m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1m2
26Viên bó vỉa đá KT 22x18x100 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3252m
27Lắp dựng viên vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V387m
28Vữa xi măng đệm bó vỉa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,41m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m3
32Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m3/1km
33Tấm đan bằng đá 25x50x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8375m3
34Lắp dựng tấm đan rãnh vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V387m
35Vữa xi măng đệm bó vỉa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V96,75m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
37Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V301m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
42Lắp dựng viên vỉa vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
43Lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,872m2
44Đá bó vía bình địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
45Cột đá đầu và cuối bậcMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
AF Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh:Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,7061m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9341100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3804100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
6Gạch đặc xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,352m3
7Bê tông mũ mố M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,168m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V348m2
10Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,232m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2806100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7144tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2321cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,0941m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6622m3
20Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
21Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9161100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
26Song chăn rác composite tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
29Bê tông M200 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,51m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2354100m2
AG Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,54661m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9631m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1666m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0377m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6914m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4149m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3001100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
18Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8881m2
21Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện và chưa bù giá kính từ 5mm lên 6.38mm) ShingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
22Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện và chưa bù giá kính từ 5mm lên 6.38mm) ShingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
23Quét dung dịch chống thấm mái 03 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
24Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,614m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7744m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0986m3
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,07m2
29Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,228m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,05m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,228m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,793m2
35Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
45Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
AH Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cây xanh cảnh quan
1Trồng cỏ lá tre ( trồng dạng thảm, S>=0,016m2/1 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.272m2
2Cây chè cắt tỉa, Hvn=(0,9-1,2)m, Dtan = (0.7-0,9)mMô tả kỹ thuật theo chương V1.683cây
3Hoa giấy tạo hình , D tán 0,7- 1.2m, H = 0,7-1.0m (trồng 1 cụm 5 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V102cây
4Tùng tháp, Hvn = (1,5-2,0)m, D tán = (0,8-1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V180cây
5Cây Cọ Hvn=2,5-3,5m, Dtan = 2-3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V357cây
6Chuỗi Ngọc trồng theo hàng rộng 0,2m; H=(0,2-0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V385khóm
7Cây Bạch chỉ H=(0,15-0,3)mMô tả kỹ thuật theo chương V210khóm
8Cây Phát tài núi 3 thân h (2-2,5)m, Dt(1,2-1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
9Ngâu cắt tỉa, Dtán( 0,8-1)m, H(1-1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
10Cây hoa Nhài H=(0,6-1)mMô tả kỹ thuật theo chương V28cây
11Đá Lũa D (0,8- 1,2)m , hMô tả kỹ thuật theo chương V7viên
12Đá Cổ thạch D (0,7-0,9)m, hMô tả kỹ thuật theo chương V14viên
13Đá Cổ thạch D (0,4-0,6)m, hMô tả kỹ thuật theo chương V14viên
14Chuỗi Ngọc trồng theo hàng rộng 0,2m; H=(0,2-0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V540khóm
15Cây Bạch chỉ H=(0,15-0,3)mMô tả kỹ thuật theo chương V720khóm
16Tùng tháp, Hvn = (1,5-2,0)m, D tán = (0,8-1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
17Ngâu cắt tỉa, Dtán( 0,8-1)m, H(1-1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
18Cây hoa Nhài H=(0,6-1)mMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
19Đá Lũa D (0,8- 1,2)m , hMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
20Đá Cổ thạch D (0,7-0,9)m, hMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
21Đá Cổ thạch D (0,4-0,6)m, hMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
22Chuỗi Ngọc trồng theo hàng rộng 0,4, H=(0,4-0,6)m 8 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V450khóm
23Cây Bạch chỉ H=(0,2-0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V1.020khóm
24Cây Tùng La hán, Hvn = (1,5-1,8)m; D tán = (1,4-1,6) mMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
25Cây nuyệt quế H=(0,6-1)mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
26Ngâu cắt tỉa, Dtán( 0,8-1)m, H(1-1,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
27Cây hoa Nhài H=(0,6-1)mMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
28Đá Lũa D (0,8- 1,2)m , hMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
29Đá Cổ thạch D (0,7-0,9)m, hMô tả kỹ thuật theo chương V30viên
30Đá Cổ thạch D (0,4-0,6)m, hMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
31Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1001m khoan
32Lắp đặt máy bơm+ hệ thống lọc, sục rửa giếng 72 giờ ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2giếng
33Phụ kiện ống vách, ống lọc, cụm đấu xả nước, nắp hố ga bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2giếng
AI Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cải tạo sận + Bia tưởng niệm
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V634,922m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3492100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3492m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3492m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,2m3
6Lát nền Đá xanh 400x400x40 vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.042m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,373m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5904m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9502tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2841m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3616m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6611tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2504m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5989100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8614tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2659m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2621tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,802100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3771tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9059m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V777,1582m2
31Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường ( có chốt Inox và gờ chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,3982m2
32Ốp Đá Granit tự nhiên khắc CNC hoa văn sen + chữ chiện Dày 5cm ( Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
33Đá Granit tự nhiên khắc CNC chữ vàng ;dày 2cm; ( Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,413m2
34Lắp đặt đèn rọi âm đất D130, 7w TLO-DAD-T-7Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Lắp đặt đèn rọi âm đất D160, 12w, TLO-DAD-T-12Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
37Đào móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
44Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
45đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
46Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
48Rải cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
49Dây điện cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
AJ Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cải tạo nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,624m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V18,8678m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,2218m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V204,5786m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,035m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2218m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4206m2
13Lát nền, sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6728m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,059m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,2218m2
18Cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m2
19Bản lề cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,6161m2
21Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,6161m2
22Cửa khung nhôm hệ kính dán mờMô tả kỹ thuật theo chương V14,776m2
23Cửa sổ khung nhôm kính dán mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,72M2
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
27Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt vòi tự do xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
53Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AK Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Cải tạo nhà quản lý
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,378m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V68,1988m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V368,385m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,5485m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,925m2
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2393100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,427m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,193m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5485m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,426m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3554m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0071m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8363m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
18Ốp tường trụ, cột gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V56,84m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,587m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,7415m2
21Cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,578m2
22Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
23Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
27Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt Cút PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Cút PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20,mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt Côn PPR ĐK 50*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
51Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt Cút 90 Upvc ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
57Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
68Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
70Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
71Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
74Tủ âm thanh RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Amply Denon DRA 700AEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đầu Sony Blu-ray Disc Player BDP-S3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Loa âm trần OBT 511 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt cáp âm thanh cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
AL Cải tạo hạ tầng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tỉnh: Điện chiếu sáng hạ tầng cảnh quan
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V253,8m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,38m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V232,5241m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0066100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1284100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,38m3
7Lát lại sân, vỉa hè ( tận dụng lại gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,8m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,862100m2
9Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V286,2m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,5861000v
11Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8.586viên
12Rải Cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92100m
13Cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
14Rải Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,05441m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cột đèn Nữ hoàngMô tả kỹ thuật theo chương V471 cột
24Bóng Đèn Led 15W+ Vỏ cầu D400Mô tả kỹ thuật theo chương V47bóng
25Đèn LED âm đất Maxlight ML-LED-12 công suất 12W chiếu sáng bằng 12 chip LED mắt rọiMô tả kỹ thuật theo chương V16bóng
26Đèn nấm sân vườn: Chip led: Bridgelux COB/SMD 7W/KT: H300mm/ H800mm; IP:65Mô tả kỹ thuật theo chương V50bóng
27Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V941 đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47bảng
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47cửa
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
33Lắp tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
34Lắp tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3517m
AM Thiết bị
1Điều hòa treo tường 12000 btu 1 chiều inveterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Điều hòa treo tường 18000 btu 1 chiều inveterMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 btu inveterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Điều hòa casset âm trần 1 chiều 9000 btu inveterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Máy bơm chìm công suất 7.5HP; 5.5Kw;lưu lượng nước Q=30m3/h; Chiều cao đẩy H=27m ( cả Phụ Kiện ) Hạng mục:tiểu cảnh suối cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Máy bơm tăng áp công suất 200w;lưu lượng nước Q=30m3/h; Chiều cao đẩy H=27m ( cả phụ kiện) Hạng mục nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Máy bơm chìm giếng khoan công suất 5.5HP – 4Kw;lưu lượng nước Q=3.6-24m³/h; h=10-100m ( cả phụ kiện) hạng mục giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh.52
2 Kỹ thuật thi công 5 02 Kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư giao thông, 01 cán bộ quản lý an toàn lao động. Có bằng đại học trở lên, có Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ. Một trong ba người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Có tài liệu hợp đồng lao động chứng minh.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ loại trọng tải 10T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu rung ≥10T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ủi công suất ≥110CV Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy2
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua máy4
8 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua máy4
9 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy2
10 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có hóa đơn mua máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->