Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Mở rộng, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuân Lộ, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Mở rộng, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuân Lộ, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:01:00 đến ngày 2022-01-18 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,470,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Mở rộng, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuân Lộ, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc Mở rộng, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuân Lộ, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà lớp học bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,683 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,0519 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,0922 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 128,1907 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,3516 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,6242 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,3501 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4447 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 3,2288 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5062 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,0037 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 50,8186 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,3355 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,5265 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,5784 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 52,327 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 117,993 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,2711 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,7084 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3878 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0215 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,139 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4097 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6462 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,8493 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,299 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,2321 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,894 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,171 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,7128 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,3356 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 10,3779 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,8433 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5331 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,3235 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 202,0118 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 2,5766 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 24,2794 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,8216 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,7955 | m3 |
| 45 | Đắp Xỉ tôn mái công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,0189 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,7148 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 | Chương V | 192 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,0576 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,7148 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45mm | Chương V | 4,3619 | 100m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 584,3467 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 73,944 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.454,863 | m2 |
| 54 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 123,574 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 88,83 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 273,3086 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 243,0887 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.027,3208 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 49,6084 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 225,1132 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 803,7 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 119,36 | m |
| 63 | Trát vẩy tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,1 | m2 |
| 64 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 170,5136 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 170,5136 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,63 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 46,0125 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 59,2564 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1.010,5836 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.987,2849 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.091,8685 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V | 2,6462 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,864 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 155,52 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 88,704 | m2 |
| 76 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 183,585 | m2 |
| 77 | Gia công lan can INOX | Chương V | 1,5666 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Chương V | 93,0866 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang INOX | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - xoay chiều | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 39 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 84 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 72 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đế ổ âm tường | Chương V | 168 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 35 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 800 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 650 | m |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện (RxDxS:200x300x100) | Chương V | 4 | hộp |
| 102 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Hộp cứu hỏa | Chương V | 3 | hộp |
| 104 | Bình chữa cháy khí Co2 | Chương V | 3 | bình |
| 105 | Bình bột chữa cháy abc-mfzl4 | Chương V | 6 | bình |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,544 | m3 |
| 107 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 71 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 38 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 20,544 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt Chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 20 | cái |
| 116 | Đai ống Inox | Chương V | 100 | cái |
| 117 | Rọ chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,2338 | 100m2 |
| B | Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 93,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 341,9838 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 92,3212 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 680,478 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 40,656 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V | 31,944 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 130,9642 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 433,6056 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sen hoa sắt + lan can cầu thang + tháo dỡ sen hoa cửa + phá dỡ lan can | Chương V | 10 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 294,0304 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V | 41,2332 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 399,3958 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 23,4482 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,1646 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ, con sơn sắt | Chương V | 5 | công |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Chương V | 39,5831 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Chương V | 39,5831 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V | 22,8143 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 341,9838 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 92,3212 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,944 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 680,478 | m2 |
| 23 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,656 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 130,9642 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 433,6056 | m2 |
| 26 | Kẻ rãnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 111,78 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 466,249 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.285,7038 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mài lại granito lan can | Chương V | 10 | công |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 399,3958 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 23,4482 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V | 3,1646 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 294,0304 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 57,6 | m2 |
| 35 | Gia cố sen hoa sắt | Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,2162 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Chương V | 12,234 | m2 |
| 38 | Trụ lan can INOX | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa lại sửa đi, cửa sổ | Chương V | 93,6 | m2 |
| 40 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 41,2332 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,2332 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cột chống sét + sơn chống rỉ + lắp dựng lại | Chương V | 15 | công |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V | 5 | công |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện (RxDxS:200x300x100) | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - xoay chiều | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đế ổ âm tường | Chương V | 70 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 600 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 400 | m |
| 65 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Hộp cứu hỏa | Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Bình chữa cháy khí Co2 | Chương V | 2 | bình |
| 68 | Bình bột chữa cháy abc-mfzl4 | Chương V | 4 | bình |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,544 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Đai ống Inox | Chương V | 42 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,3901 | 100m2 |
| C | Hạng mục Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 325,7352 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 199,466 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 817,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 63,008 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 71,424 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 61,8392 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 456,3688 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 596,6252 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.336,008 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,6448 | 100m2 |
| D | Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,2729 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,8707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1225 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5747 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2688 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7841 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1129 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,642 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3462 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0693 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,148 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5825 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5174 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 2,8115 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,6059 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,9418 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,437 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 62,5988 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 57,9204 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 55,0164 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,3972 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 93,0352 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,9472 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,334 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 124,9608 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,0352 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,4136 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 11,848 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoàn chỉnh vách ngăn khu tiểu COPACT dầy 12mm, phụ kiện INOX | Chương V | 16,37 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt INOX | Chương V | 0,1252 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt INOX | Chương V | 14,568 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt Đế ổ âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 53 | Van phao | Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi 700x1800 khung nhôm màu vàng | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chếch PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D60/34 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Zăc co d40 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 88 | Tê kẽm ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Kép kẽm | Chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| E | Hạng mục Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1232 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,909 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,9938 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0122 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0958 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1424 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,143 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2917 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8646 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1331 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1823 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1258 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 45,935 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,8392 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,719 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,391 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,0324 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 11,9939 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,0324 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 17,0324 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,7742 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,1424 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,785 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL -Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 6,1 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0967 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,1 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1182 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1182 | tấn |
| 40 | Bu long | Chương V | 24 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,8595 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,072 | 100m |
| 54 | Đai inox | Chương V | 10 | cái |
| F | Hạng mục Phụ trợ | |||
| 1 | 1. Nhà để xe | Chương V | 1 | HM |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,914 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,1175 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,234 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1,9 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,175 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V | 0,3541 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3541 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,63 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1376 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1376 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,798 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8078 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp + máng nước | Chương V | 55,2 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,072 | 100m |
| 21 | Đai inox | Chương V | 10 | cái |
| 22 | 2. Bể nước | Chương V | 1 | HM |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 3,9499 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3166 | m3 |
| 25 | Lớp bitum chống thấm đàn hồi 03 lớp | Chương V | 11,7384 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2961 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0117 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,2944 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1473 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4086 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,112 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,984 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 6,4936 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,292 | m2 |
| 37 | Nắp tôn bị nắp bể nước | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,008 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,008 | 100m |
| 42 | 3. Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | HM |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0283 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 25,707 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,082 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,101 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 46,2112 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 330,0382 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 81,6876 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,0476 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4859 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,4717 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 159 | cấu kiện |
| 56 | 4. San nền | Chương V | 1 | HM |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,812 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,6767 | 100m3 |
| 61 | 5. Sân bê tông + bó nền + bồn cây + bậc lên trường mầm non | Chương V | 1 | HM |
| 62 | Phá dỡ 10m tường rào + nhà để xe tạm 26m2 + nhà cấp bốn 168m2 + nhà vệ sinh và bể phốt 26m2 + bồn hoa 113m2 | Chương V | 4 | ca |
| 63 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Chương V | 8 | ca |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,046 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,046 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,046 | 100m3/1km |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 102,3 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 102,3 | m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,0428 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,6809 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0736 | 100m3/1km |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7538 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,59 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,6396 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,1661 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,494 | m2 |
| 78 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 79 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,8384 | m2 |
| G | Hạng mục Điện, nước cấp cho thiết bị phòng bộ môn | |||
| 1 | 1. Phần điện | Chương V | 1 | HM |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm bốn âm nền có nắp đậy | Chương V | 34 | cái |
| 7 | Tủ + bộ ổn áp điện | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ + bộ biến thế nguồn | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 10 | hộp |
| 11 | 2. Phần nước | Chương V | 1 | HM |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Van phao D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Van PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Zacco d40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Zacco d25 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chếch PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút, chếch PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chếch PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D60/34 | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D60/34 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút thu nhựa PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Dây cấp đấu nối thiết bị | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | 1. Phòng học bộ môn tin học | Chương V | 1 | HM |
| 2 | Bàn học sinh (04 chỗ) chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. KT:(D*R*C).1400*1000*750 (mm) | Chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Ghế ngồi học sinh mặt gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 32 | chiếc |
| 4 | Bàn giáo viên chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện KT:(D*R*C).1200*600*750(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế ngồi giáo viên mặt gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Kệ thấp để đồ chất liệu gỗ MDF. KT:(D*R*C).1500*450*900(mm) | Chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Bảng trượt ngang gồm các phần bảng được đặt trên một hệ thống bánh xe chịu lực, giúp bảng cố định hoặc di chuyển sang hai bên. KT:1200x3600(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | 2. Phòng học bộ môn ngoại ngữ | Chương V | 1 | HM |
| 9 | Bàn học sinh (02 chỗ) chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. KT: (D*R*C).1200*500*700 (mm) | Chương V | 15 | chiếc |
| 10 | Ghế ngồi học sinh chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 30 | chiếc |
| 11 | Bàn giáo viên chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện KT:(D*R*C).1200*600*750(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Ghế ngồi giáo viên mặt gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Kệ thấp để đồ chất liệu gỗ MDF. KT:(D*R*C).1500*450*900(mm) | Chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Bảng trượt ngang gồm các phần bảng được đặt trên một hệ thống bánh xe chịu lực, giúp bảng cố định hoặc di chuyển sang hai bên. KT:1200x3600(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 15 | 3. Phòng học bộ môn Hóa - Sinh | Chương V | 1 | HM |
| 16 | Bàn học sinh (04 chỗ) có kèm theo thiết bị chậu rửa, vòi chậu, ổ cắm điện AC/DC. KT: (D*R*C).2200*600*750(mm) | Chương V | 8 | chiếc |
| 17 | Bàn giáo viên (01 chỗ) mặt composite có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn thí nghiệm trình diễn giáo viên (01 chỗ) mặt composite có kèm theo thiết bị chậu rửa, vòi chậu, ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Ghế ngồi học sinh chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 32 | chiếc |
| 20 | Ghế ngồi giáo viên mặt gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Tủ hóa chất khung sắt, cánh kính lùa. KT:(D*R*C).1000*500*1800(mm) | Chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Tủ mẫu vật thực hành khung sắt, cánh kính lùa, quây gỗ công nghiệp. KT:(D*R*C).1000*500*1200(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ, giá thiết bị trưng bầy khung sắt, cánh kính lùa, quây gỗ công nghiệp. Kt.(D*R*C).1500*500*1800(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Tủ dụng cụ thí nghiệm khung sắt, cánh kính lùa, quây gỗ công nghiệp. Kt.(D*R*C).1000*500*1800(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Kệ thấp để đồ chất liệu gỗ MDF. KT:(D*R*C).1500*450*900(mm) | Chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Bảng trượt ngang gồm các phần bảng được đặt trên một hệ thống bánh xe chịu lực, giúp bảng cố định hoặc di chuyển sang hai bên. KT:1200x3600(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Xe đẩy 2 tầng khung Inox, thành xe có gắn móc treo đồ, có một vành tròn để xô rác.KT: 700x450x950(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 28 | 4. Phòng học bộ môn Lý - Công nghệ | Chương V | 1 | HM |
| 29 | Bàn học sinh (02 chỗ) mặt composite có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*500*750 (mm) | Chương V | 16 | chiếc |
| 30 | Bàn giáo viên (01 chỗ) mặt composite có kèm theo thiết bị ổ cắm điện AC/DC Kt.(D*R*C).1200*600*750(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Ghế ngồi học sinh chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 32 | chiếc |
| 32 | Ghế ngồi giáo viên mặt gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | chiếc |
| 33 | Tủ, giá thiết bị trưng bầy khung sắt, cánh kính lùa, quây gỗ công nghiệp. Kt.(D*R*C).1500*500*1800(mm) | Chương V | 2 | chiếc |
| 34 | Tủ mẫu vật thực hành khung sắt, cánh kính lùa, quây gỗ công nghiệp. KT:(D*R*C).1000*500*1200(mm) | Chương V | 2 | chiếc |
| 35 | Kệ thấp để đồ chất liệu gỗ MDF. KT:(D*R*C).1500*450*900(mm) | Chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Bảng trượt ngang gồm các phần bảng được đặt trên một hệ thống bánh xe chịu lực, giúp bảng cố định hoặc di chuyển sang hai bên. KT:1200x3600(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Xe đẩy 2 tầng khung Inox, thành xe có gắn móc treo đồ, có một vành tròn để xô rác.KT: 700x450x950(mm) | Chương V | 1 | chiếc |
| 38 | 5. Phòng học văn hóa | Chương V | 1 | HM |
| 39 | Bộ bàn ghế giáo viên chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện. KT bàn (D*R*C).1200*600*750(mm).Bộ gồm: 1 bàn +1 ghế | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Bộ bàn ghế học sinh chất liệu gỗ MDF, khung sắt sơn tĩnh điện.KT bàn (D*R*C).1200*450*700(mm) Bộ gồm: 1 bàn + 2 ghế. | Chương V | 160 | bộ |
| 41 | Bảng trượt ngang gồm các phần bảng được đặt trên một hệ thống bánh xe chịu lực, giúp bảng cố định hoặc di chuyển sang hai bên. KT:1200x3600(mm) | Chương V | 8 | chiếc |
| 42 | Smart Tivi 4K màn hình LED rộng 49inch Model: 49UN7400PTA Xuất xứ: Indonesia Bảo hành: 24 tháng | Chương V | 8 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | >= 1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi