Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng trong y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng trong y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 11:57:00 đến ngày 2020-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid uric | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatin | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Hóa chất chuẩn máy mức thấp | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Hóa chất chuẩn máy mức cao | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Hóa chất hiệu chuẩn | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Hóa chất rửa máy sinh hóa | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Huyết thanh kiểm soát trong phạm vi bình thường | 5 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Huyết thanh kiểm tra 1 mức (Bình thường) | 7 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Hóa chất huyết học | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 16 | Cây hàn răng các loại | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 17 | Cortisomol (Chất hàn tủy răng) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 18 | Dung dịch sát trùng ống tủy | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 19 | Eugenol | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 20 | Fuji 9 (Chất hàn răng) | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 21 | Gutta percha (Vật liệu hàn tủy răng) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 22 | Giấy đánh Fuji | 2 | Tập | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 23 | Hydroxit canxi | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 24 | Lentulo (Dụng cụ hàn tủy răng) | 4 | Cây | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 25 | Que trộn Fuji | 2 | Que | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 26 | Bay trộn chất hàn | 2 | Cây | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 27 | Cán gương (khám răng) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 28 | Mặt gương (Khám răng) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 29 | Nạo ngà | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 30 | Diệt tủy răng | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Lá chắn kim loại Matrix | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 32 | Trâm điều trị tủy các loại bằng tay | 50 | Cây | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 33 | Trâm gai lấy tủy | 6 | Cây | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 34 | Kính trộn chất hàn | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 35 | Gel siêu âm | 30 | Can | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 36 | Giấy điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 37 | Giấy in ảnh siêu âm | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 38 | Giấy in đo độ loãng xương | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 39 | Giấy in xét nghiệm nước tiểu | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 40 | Lam kính | 360 | Lá | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 41 | Nước cất | 560 | Lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 42 | Ống nghiệm nhựa | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 43 | Ống nghiệm thủy tinh | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 44 | Xylen (Dầu lau kính hiển vi) | 100 | ml | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 45 | Túi đựng rác thải lâm sàng 10kg | 50 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 46 | Túi đựng rác thải lâm sàng 5kg | 80 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 47 | Túi đựng rác thải sinh hoạt 10kg | 90 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 48 | Túi đựng rác thải sinh hoạt 5kg | 120 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 49 | Túi đựng rác thải sinh hoạt 90 x 60cm | 60 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 50 | Thùng nhựa đựng rác thải lâm sàng màu vàng (15L) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 51 | Thùng nhựa đựng rác thải lâm sàng màu vàng (5L) | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 52 | Thùng nhựa đựng rác thải sinh hoạt màu xanh (15L) | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 53 | Thùng nhựa đựng rác thải sinh hoạt màu xanh (5L) | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 54 | Bao cao su | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 55 | Bột talc | 20 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 56 | Cồn 950 | 180 | Lit | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 57 | Chun nịt | 30 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 58 | Dầu parafin | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 59 | Dây cáp, đầu phát quang laser trong điều trị u xơ tuyến tiền liệt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 60 | Dây quang laser nội mạch | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 61 | Điếu ngải | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 62 | Giấy gói thuốc | 500 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 63 | Khẩu trang 3 lớp | 2.200 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 64 | Khẩu trang y tế | 21.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 65 | Lọ nhựa 50ml | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 66 | Dây điện cực (Giắc cắm dùng cho máy điện châm) | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 67 | Salycilat | 800 | Gram | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 68 | Túi bóng kính 30 x 40cm | 125 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 69 | Túi đóng thuốc máy sắc thuốc tự động | 40 | Cặp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 70 | Túi nilon màu xanh 5kg | 300 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 71 | Túi nilon màu hồng 2kg | 40 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 72 | Túi bóng kính 200g | 3 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 73 | Túi bóng kính 100g | 3 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 74 | Túi bóng kính 10g | 5 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 75 | Băng cuốn huyết áp máy Monitor | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 76 | Đèn cực tím | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 77 | Đèn hồng ngoại đế cây | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 78 | Đồng hồ đo áp suất bình khí oxy | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 79 | Giá đựng tuýp kim | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 80 | Hộp đựng bông cồn | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 81 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 82 | Hộp chữ nhật inox | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 83 | Huyết áp đồng hồ | 14 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 84 | Huyết áp thủy ngân | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 85 | Kéo phẫu thuật nhọn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 86 | Kéo sắt cắt bông | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 87 | Kéo thẳng nhọn | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 88 | Kẹp phẫu tích không mấu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 89 | Kìm mang kim | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 90 | Khay Inox chữ nhật | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 91 | Lọ thủy tinh nút mài | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 92 | Lọ thủy tinh nút mài | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 93 | Nhiệt kế | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 94 | Panh có mấu | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 95 | Phẫu tích không mấu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 96 | Túi chườm | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 97 | Trụ cắm pank | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 98 | Xe tiêm hai tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 99 | Máy điện châm | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 100 | Vỏ bình Oxy 8 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 101 | Oxgen 40 lít | 350 | Bình | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 102 | Oxygen 8 lít | 60 | Bình | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi