Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 16:58:00 đến ngày 2022-01-17 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,829,050,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 14.340.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 4.780.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạt/máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Thạnh 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện rõ tên, vị trí đảm nhận của nhân sự; - Bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại mẫu số 04A (webform trên hệ thống). 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1284 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,395 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,462 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,924 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0976 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7544 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6576 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3673 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2998 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1347 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 17 | Tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5066 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan ram dôc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5248 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0495 | m3 |
| 24 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,17 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,071 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4016 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8591 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6546 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2716 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7135 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3702 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6948 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,755 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,755 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,755 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3519 | tấn |
| 38 | Lót tấm nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8644 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,644 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9511 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9265 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9302 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,52 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,52 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,52 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,54 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7608 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2814 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,804 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2036 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,376 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8376 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6612 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5748 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3331 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,118 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,118 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,118 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5423 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3094 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1885 | 100m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7304 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8578 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,31 | m2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4538 | m3 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 86 | Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0975 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | m3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4194 | m3 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4075 | m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,339 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5858 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4276 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3496 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0688 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7584 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,36 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,9582 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,36 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,36 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,9582 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,9582 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,15 | m |
| 105 | Khoét rãnh âm tạo kiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,8 | m |
| 106 | Làm trần nhựa kích thước 600*600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | M2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1871 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8079 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,97 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,97 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,97 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4818 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,175 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8246 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8246 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch granite - Gạch 600x600 nhóm BIa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tận dụng bê tông gạch vỡ => bỏ hao phí vật liệu đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granite - Gạch 600x600 nhóm BIa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,785 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường cao 0.3m, gạch KT 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3518 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,4 | m2 |
| 123 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | m2 |
| 124 | Ốp viền tường nhà vệ sinh gạch 250x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5855 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5855 | tấn |
| 127 | Lợp mái tole giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8345 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,92 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,12 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,83 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá (Sơn tính điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,08 | m2 |
| 135 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 136 | Gia công thang sắt, thép tròn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 137 | Gia công thang sắt, thép tròn ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 138 | Gia công thang sắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 139 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | 1m2 |
| 141 | Bu lông nở inox M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | Vít bắt tole cấp độ 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van nhựa D27 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van nhựa D34 xả đáy 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van gang D34 1 chiều (cho bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van gang D34 2 chiều (cho bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt phao ngắt nước điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt lúp bê D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D114x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống PVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống PVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co 45 nhựa 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 45 nhựa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 45 nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê cong nhựa 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê cong nhựa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê đều nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bát inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp đai khởi thuỷ - Đk 140/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống PVC D34x2mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 179 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 181 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 184 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0608 | m3 |
| 185 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,32 | m2 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7872 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt ốp đảo trần + điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 197 | Lắp bảng điện âm + ổ ghim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat CB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 199 | Lắp đặt Aptomat CB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Aptomat CB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 25/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 45/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 60/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 208 | Lắp đặt Ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 2.5P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 211 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 212 | Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 69m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK D34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 216 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (cọc đồng tiếp địa D16, L=2.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 217 | Lắp đặt ống PVC D27 bảo hộ cáp dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 219 | Cáp neo 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 220 | Tăng giảm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt bình CO2 MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà xe 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc 6cm, dài 4,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 11 | Lót tấm nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan nền xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | tấn |
| 15 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m2 |
| 17 | Cung cấp Bulong neo M20x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2925 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ C80x40x14x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x14x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn màu mạ kẽm sóng vuông 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8089 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng xối U tôn phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe 2 | |||
| 1 | Cung cấp Bulong M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Sân đường – thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất tại chỗ lấy đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9112 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9112 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8516 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9583 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3891 | 100m3 |
| 9 | Rải tấm nilon lót để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9247 | 100m2 |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè gạch terrazo 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - VK dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - VK ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | tấn |
| 16 | Lót tấm nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0265 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3702 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép đan sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7027 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,265 | m3 |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,922 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3571 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5458 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng thái (bao gồm VT+NC+M và bảo dưỡng trong 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m2 |
| 30 | Trồng cây hồng lộc: chu vi gốc >=35cm; cao 5m (bao gồm VT+NC+M và bảo dưỡng trong 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 31 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6408 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3898 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8207 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1302 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,97 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch giả đá kích thước 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Cắt khe tạo nhám cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 43 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0354 | m3 |
| 46 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,786 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4585 | m3 |
| 48 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,6788 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2065 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7312 | 100m |
| 51 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4712 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D315x6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4339 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D220x5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | 100m3 |
| 59 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 60 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 65 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - Lắp gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 70 | Cung cấp joint cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - Cống D400 loại H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 1 đoạn ống |
| 72 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1595 | m3 |
| 76 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m |
| 80 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4951 | m3 |
| 4 | Lát gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông M14x600 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp cỏ Nhung (bảo dưỡng, chăm sóc, phân bón, tưới nước 90ngày (bao gồm vật tư, nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hàng rào | |||
| 1 | Tấm ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,738 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9996 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6346 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2172 | tấn |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3045 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6126 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4573 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4987 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,372 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8826 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7652 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2938 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4141 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9024 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8048 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1634 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,5154 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,4854 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,4854 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 36 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 39 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg - Lục bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | m2 |
| 42 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 45 | Phá dỡ lớp đá granite trắng suối lâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m2 |
| 46 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1158 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4311 | tấn |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,76 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,609 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,9992 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7592 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7592 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,403 | m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7325 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6896 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,646 | m2 |
| 72 | Ốp tường trang trí bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3785 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3785 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - lắp lại lục bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 83 | Phá dỡ gạch ốp đá granite trụ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá trắng suối lau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5968 | m2 |
| 85 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,684 | m2 |
| 93 | Phá dỡ gạch ốp đá granite trụ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - đá granite đỏ Rubi Ấn Độ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 95 | Cung cấp chữ inox cao >= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | M2 |
| 96 | Cung cấp chữ inox cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | M2 |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9249 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9884 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: số tiền 325.192.865 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 14.340.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 4.780.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạt/máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi