Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112358-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 16:58:00 đến ngày 2022-01-17 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,829,050,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 14.340.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 4.780.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạt/máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Thạnh 2
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thịnh Nguyên. Địa chỉ Số 14, đường Sương Nguyệt Anh, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cù Lao Dung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện rõ tên, vị trí đảm nhận của nhân sự; - Bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại mẫu số 04A (webform trên hệ thống). 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9607100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1284100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V325,395100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,462m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,924m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,3053m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0976100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,264m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7544100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6576tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3673tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2998tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1893tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1347tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,575m3
16Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6575100m2
17Tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5066tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991100m3
21Lắp dựng cốt thép đan ram dôc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5248m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0495m3
24Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,17m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,071m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4016100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4119tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8591tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6546tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2716tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7135m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3702100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6948100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,755m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V304,755m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V304,755m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3519tấn
38Lót tấm nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8644100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,644m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9511tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9265m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9302100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,52m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V688,52m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V688,52m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,54m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,54m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7608tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2814tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,804m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2036100m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,6m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V104,6m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,6m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,376m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8376100m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,96m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V69,96m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,96m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3016100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,385m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6612100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5748m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3331100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,118m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,118m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,118m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5423tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3094m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,996100m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,6m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,6m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,6m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1885100m3
79Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7304m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8578m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V25,68m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,68m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,31m2
84Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4538m3
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m2
86Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0975m2
87Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,38m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233m3
89Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4194m3
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4075m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,339m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5858m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4276m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3496m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0688m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7584m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,36m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,9582m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V477,36m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V477,36m2
102Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,9582m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,9582m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.215,15m
105Khoét rãnh âm tạo kiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V508,8m
106Làm trần nhựa kích thước 600*600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56M2
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1871m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8079m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,97m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,97m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,97m2
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4818m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,175m2
114Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8246m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8246m2
116Lát nền, sàn gạch granite - Gạch 600x600 nhóm BIa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tận dụng bê tông gạch vỡ => bỏ hao phí vật liệu đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,896m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
119Lát nền, sàn gạch granite - Gạch 600x600 nhóm BIa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,785m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
121Ốp chân tường cao 0.3m, gạch KT 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3518m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,4m2
123Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4m2
124Ốp viền tường nhà vệ sinh gạch 250x100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m2
125Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5855tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5855tấn
127Lợp mái tole giả ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8345100m2
128Cung cấp lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
129Lắp dựng cửa Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
131Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V64,12m2
132Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo Chương V83,83m2
133Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 cánh nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
134Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá (Sơn tính điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,08m2
135Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
136Gia công thang sắt, thép tròn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318tấn
137Gia công thang sắt, thép tròn ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598tấn
138Gia công thang sắt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
139Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,911m2
141Bu lông nở inox M12x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
142Vít bắt tole cấp độ 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Lắp đặt van nhựa D27 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
144Lắp đặt van nhựa D34 xả đáy 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt van gang D34 1 chiều (cho bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt van gang D34 2 chiều (cho bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt phao ngắt nước điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
149Lắp đặt máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
150Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
153Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt co nhựa 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
155Lắp đặt tê nhựa 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
156Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
157Lắp đặt lúp bê D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
159Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
160Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
161Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
163Lắp đặt ống PVC D114x3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
164Lắp đặt ống PVC D90x2.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
165Lắp đặt ống PVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
166Lắp đặt ống PVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
167Lắp đặt co 45 nhựa 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
168Lắp đặt co 45 nhựa 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
169Lắp đặt co 45 nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
170Lắp đặt Tê cong nhựa 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
171Lắp đặt tê cong nhựa 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
172Lắp đặt tê đều nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt bát inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
174Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
175Lắp đai khởi thuỷ - Đk 140/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt ống PVC D34x2mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2513100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675100m3
179Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m3
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
182Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
183Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
184Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0608m3
185Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,32m2
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7872m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832tấn
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
192Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
193Lắp đặt đèn áp trần tròn D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
194Lắp đặt đèn áp trần tròn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
195Lắp đặt quạt ốp đảo trần + điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
196Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
197Lắp bảng điện âm + ổ ghimMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
198Lắp đặt các automat CB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
199Lắp đặt Aptomat CB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Lắp đặt Aptomat CB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
202Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
203Lắp đặt dây đơn 25/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
204Lắp đặt dây đơn 45/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
205Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
207Lắp đặt dây đơn 60/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
208Lắp đặt Ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 2.5PMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
209Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
210Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
211Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
212Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 69mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK D34)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
214Lắp đặt hộp điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
215Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
216Gia công và đóng cọc tiếp địa (cọc đồng tiếp địa D16, L=2.4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
217Lắp đặt ống PVC D27 bảo hộ cáp dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
218Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
219Cáp neo 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
220Tăng giảm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Lắp đặt bình CO2 MT 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Hạng mục 2: Nhà xe 1
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc 6cm, dài 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3363m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
11Lót tấm nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
13Ván khuôn đan nền xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1744tấn
15Xây gờ chắn bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,472m2
17Cung cấp Bulong neo M20x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
18Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2925tấn
19Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227tấn
21Gia công xà gồ C80x40x14x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676tấn
22Lắp dựng xà gồ thép C80x40x14x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn màu mạ kẽm sóng vuông 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8089100m2
24Cung cấp, lắp đặt máng xối U tôn phẳng dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071100m2
25Lắp đặt ống PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
C Hạng mục 3: Nhà xe 2
1Cung cấp Bulong M10x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
3Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2709100m2
8Lắp đặt ống PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
9Lắp đặt ống PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
10Lắp đặt co lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
D Hạng mục 4: Sân đường – thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001100m2
4Đào xúc đất tại chỗ lấy đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9112100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9112100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8516100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9583100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3891100m3
9Rải tấm nilon lót để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9247100m2
10Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,08m2
11Lát gạch vỉa hè gạch terrazo 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,08m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4862m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông - VK dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tông - VK ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2587tấn
16Lót tấm nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0265100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3702tấn
18Ván khuôn thép đan sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7027100m2
19Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,265m3
20Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,922m3
21Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3571m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,5458m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
28Ván khuôn cột bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
29Trồng cỏ lá gừng thái (bao gồm VT+NC+M và bảo dưỡng trong 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,5m2
30Trồng cây hồng lộc: chu vi gốc >=35cm; cao 5m (bao gồm VT+NC+M và bảo dưỡng trong 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
31Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,64081m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,662100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3898m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8207m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1302m3
36Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,97m2
37Ốp tường gạch giả đá kích thước 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,43m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
39Cắt khe tạo nhám cho ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810m
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
41Ván khuôn thép đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m2
42Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
43Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0354m3
46Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,786m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4585m3
48Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,6788m2
49Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2065tấn
50Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7312100m
51Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4712m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664100m2
53Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V112,121cấu kiện
54Lắp đặt ống PVC D315x6.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4339100m
55Lắp đặt ống PVC D220x5.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3323100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5145100m3
59Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
60Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525100m3
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m3
65Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m3
66Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - Lắp gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
70Cung cấp joint cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - Cống D400 loại H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,751 đoạn ống
72Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1595m3
76Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m2
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1698tấn
78Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
79Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m
80Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
82Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
E Hạng mục 5: Cột cờ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,522m3
3Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4951m3
4Lát gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,008m2
6Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V7,008m2
7Gia công cột bằng thép hình inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
8Gia công cột bằng thép tấm inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413tấn
10Cung cấp bu lông M14x600 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Cung cấp cỏ Nhung (bảo dưỡng, chăm sóc, phân bón, tưới nước 90ngày (bao gồm vật tư, nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
F Hạng mục 6: Hàng rào
1Tấm ni lon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V12,738100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9996m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3446100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6346tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2172tấn
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3045100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,144m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6126100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4573tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4987tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,372m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8826m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7652m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7652m3
18Ván khuôn giằng móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,553100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2938tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5884m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4141100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,512m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9024100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4089tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8048m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1634m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005,5154m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V825,4854m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V825,4854m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
35Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
36Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m2
39Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
40Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg - Lục bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m2
42Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
45Phá dỡ lớp đá granite trắng suối lâuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m2
46Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1039tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1158m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4425100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4311tấn
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V122,76m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,609m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,9992m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V320,7592m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V320,7592m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
61Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,403m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7325m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6896m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,646m2
72Ốp tường trang trí bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,3785m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,3785m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - lắp lại lục bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
83Phá dỡ gạch ốp đá granite trụ cổng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá trắng suối lau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5968m2
85Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,731m2
87Lắp dựng cửa cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2933m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,684m2
93Phá dỡ gạch ốp đá granite trụ cổng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,729m2
94Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - đá granite đỏ Rubi Ấn Độ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
95Cung cấp chữ inox cao >= 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,808M2
96Cung cấp chữ inox cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39M2
G Hạng mục 7: San lấp mặt bằng
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9249100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9884100m3
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: số tiền 325.192.865 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 14.340.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 4.780.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
10 Đội trưởng đội thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tải ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)3
6 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)4
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
8 Đầm cóc Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
9 Máy toàn đạt/máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
12 Máy cắt, uốn sắt Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->