Gói thầu: Lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:31:00 đến ngày 2020-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 2 | Ghế thực hành học sinh | Ghế học sinh | 50 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 4 | Bồn rửa tay | Bồn rửa tay | 3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 5 | Ghế đay | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 6 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. | |
| 7 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 8 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 9 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 10 | Bàn thực hành học sinh | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 11 | Ghế thực hành học sinh | Ghế học sinh | 46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 12 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 13 | Bồn rửa tay | Bồn rửa tay | 3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 14 | Bàn chuẩn bị | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | |
| 15 | Ghế đay | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 16 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 5 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. | |
| 17 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 18 | Trang thiết bị thực hành hóa học | 20 | bộ | Bộ gồm: Bát sứ nung, Bình tam giác thủy tinh 100ml, , Bình tia nhựa, Chân đế thí nghiệm, Chậu thủy tinh d=200, Chổi rửa ống nghiệm, Cốc đốt thủy tinh 100ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá để ống nghiệm nhựa, Kẹp đốt hóa chất, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối | ||
| 19 | Xe đẩy hóa chất | 1 | cái | Xe đẩy hóa chất 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển. | ||
| 20 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 21 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 22 | Bàn thực hành học sinh (môn sinh) | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 23 | Ghế thực hành học sinh | Ghế học sinh | 50 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 24 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 25 | Bồn rửa tay | Bồn rửa tay | 3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 26 | Bàn chuẩn bị | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | |
| 27 | Ghế đay | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 28 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 29 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 30 | Xe đẩy mẫu vật TH | 1 | cái | Xe đẩy mẫu thực hành 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để mẫu, có 4 bánh di chuyển. | ||
| 31 | Trang thiết bị thực hành sinh học | 20 | bộ | Gồm các dụng cụ sau: Chân đế, Cốc thủy tinh 100ml, Cốc thủy tinh 250ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá ống nghiệm nhựa, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối chữ thập, Móc thủy tinh, Nhiệt kế y tế, Ống hút có quả bóp cao su, Ống nghiệm, Trục inox. | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | ||
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | ||
| 34 | Bàn thực hành học sinh (công nghệ) | 4 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | ||
| 35 | Ghế thực hành học sinh | 6 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | ||
| 36 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | ||
| 37 | Bồn rửa tay | 5 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | ||
| 38 | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | ||
| 39 | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | ||
| 40 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 5 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 41 | Tủ kiếng | 4 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | ||
| 42 | Trang thiết bị thực hành công nghệ | 1 | bộ | * Công nghệ 6: - Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha: 06 bộ. - Bộ dụng cụ: Cắt, thêu, may: 06 bộ. - Dao thái tỉa rau, củ: 50 cái. * Công nghệ 7: - Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả: 06 bộ - Nhiệt kế đo độ nước + Đĩa Sechxi đo độ trong của nước: 06 bộ. * Công nghệ 8: - Bộ dụng cụ cơ khí: 06 bộ. - Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động: 06 bộ. * Công nghệ 9: - Công tơ điện: 06 cái. - Đồng hồ vạn năng: 06 cái. - Kìm tuốt dây: 18 cái. - Bút thử điện: 20 cái. - Tua vít: 20 cái. - Dây dẫn điện đơn 12mm: 100m - Dây dẫn cáp điện 1*1,0mm2: 100m | ||
| 43 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 44 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 45 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 46 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 47 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 48 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 49 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 50 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 51 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 52 | Ghế học sinh | 46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | ||
| 53 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 54 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 55 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 24 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 56 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 48 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 57 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 58 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 59 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 60 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 61 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 62 | Bàn vi tính học sinh | Bàn vi tính học sinh | 24 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép loại AB dày 17mm. Vách mặt trước, vách hông, ngăn giữa, bàn phím làm bằng gỗ cao su ghép loại AB dày 17mm, sơn phủ xoan đào. Ván đáy hộc gỗ MDF dày 4mm, phủ mica 2 mặt. | |
| 63 | Ghế vi tính học sinh | Ghế học sinh | 48 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 64 | Tủ kiếng | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | ||
| 65 | Bàn dài | Bàn dài | 2 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 66 | Ghế đay | Ghế đay | 16 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 67 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU | |
| 68 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 69 | Bàn dài | Bàn dài | 2 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 70 | Ghế đay | Ghế đay | 20 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 71 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 72 | Tủ kiếng 4 ngăn | Tủ kiếng 4 ngăn | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 73 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 74 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 75 | Tủ sách | Tủ sách | 5 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 76 | Kệ sách | Kệ sách | 10 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,9m. Toàn bộ gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU | |
| 77 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 78 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 79 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 80 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương) . Sơn PU | |
| 81 | Bàn dài đọc sách | Bàn dài | 1 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 82 | Ghế đay | Ghế đay | 10 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 83 | Kệ sách | Kệ sách | 5 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,9m. Toàn bộ gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU | |
| 84 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 85 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 86 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 87 | Tủ trưng bày | Tủ trưng bày | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 88 | Tủ sắt 30 ngăn LK30 | Tủ giáo viên | 1 | cái | Kích thước: Cao: 1830mm, Rộng: 1500 mm, Sâu: 450mm; Kích thước mỗi ô: Cao: 285 x Rộng: 300 x Sâu: 450mm | |
| 89 | Bàn dài tiếp khách | Bàn dài | 2 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 90 | Ghế đay | Ghế đay | 20 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 91 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 92 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 4 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 93 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 94 | Bục phát biểu | 1 | cái | Kích thước: 0,6m x 0,9m x 1,15m. Gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU | ||
| 95 | Salon tiếp khách | Salon tiếp khách | 1 | bộ | Bộ salon: Bàn: DxRxC 100x47x50 (cm) Ghế đơn: DxRxC 66x47x90 (cm) Ghế ba: DxRxC 170x47x90 (cm) Ghế đôn: DxRxC 35x35x40 (cm) Toàn bộ làm bằng gỗ. Khung gỗ căm xe, tay 10cm, mặt ván gỗ: gõ đỏ. Sơn PU 3 lớp. | |
| 96 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 97 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 98 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU | |
| 99 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 100 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 101 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 102 | Bàn dài tiếp khách | Bàn dài | 1 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 103 | Ghế đay | Ghế đay | 8 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 104 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương) . Sơn PU | |
| 105 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 106 | Bàn dài 4 chỗ | Bàn dài | 30 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 107 | Ghế đay | Ghế đay | 120 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 108 | Tủ trưng bày | Tủ trưng bày | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 109 | Bàn trưng bày | Bàn dài | 1 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 110 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 6 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 111 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 12 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 112 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 113 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 2 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 114 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU | |
| 115 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 198 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 116 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 396 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 117 | Tivi 65 inch | Ti vi 65 inch | 2 | cái | SMART TIVI 4K 65 INCH. Độ phân giải: UHD 4K Pixels. Công suất loa: 20W. Kết nối: 2 x USB, 3 x HDMI, LAN, WIFI Loại Tivi: Smart Tivi | |
| 118 | Máy vi tính để bàn | Máy vi tính (bao gồm CPU, UBS...) | 14 | bộ | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001 : 2008 -CPU: Intel® Pentium® Gold G5400 (3.7GHz/4MB Cache/2C/4T) - MAINBOARD: Intel/Gigabyte/Asus, Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, HDMI, USB 3.0/2.0 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB headers), SATA 6.0 Gb/s Ports. - RAM: 4GB DDRAM4 Kingmax/Kingston Bus 2400/2666 - HDD: 500GB Seagate/SamSung, 7.200rpm, SATA 150 - MONITOR: Samsung/LG/FPT/ROBO 19.5" LED Wide - CASE: ATX 450W, USB and Audio Front - Optical: DVD-Rom 18X Samsung/LG/ASUS - Keyboard, Mouse (thương hiệu kèm theo máy tính) | |
| 119 | Tai nghe | Tai nghe tiếng anh | 94 | cái | Tai nghe chụp tai | |
| 120 | Dàn âm thanh hội trường | 1 | cái | Hệ thống âm thanh (gồm 6 loa công suất 150W + 1 amply công suất 650W + 2 micro cổ ngỗng + 2 micro có dây và chân đế) | ||
| 121 | Giá vẽ | Giá vẽ | 10 | cái | Giá vẽ khung gỗ thông chân chữ A. Kích thước: 1400 x 650 x 320. | |
| 122 | Ổn áp | Ổn áp | 1 | cái | Ổn áp 3 PHA 10KVA | |
| 123 | Máy lạnh | Máy lạnh | 2 | cái | Máy lạnh Inverter 1.5 HP + phụ kiện (ống đồng, dây điện, giá treo…) | |
| 124 | Tủ thuốc y tế | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | Kích thước: 800x400x1600mm. Khung inox chia làm 2 khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kính chia 2 ngăn nhỏ | |
| 125 | Giường y tế | Giường y tế | 4 | cái | Kích thước: 2020x900x1700mm. Khung inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh | |
| 126 | Băng ca | Băng ca | 2 | cái | Inox theo chuẩn y tế | |
| 127 | Máy nước nóng lạnh | Máy nước nóng lạnh | 4 | cái | Máy nước nóng - lạnh bình inox 304 liền khối. Làm lạnh bắng máy nén. Vòi nước có khóa an toàn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi