Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111881-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thiệu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh Quyết định số 3964/QĐ- UBND ngày 12/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá: phần còn lại vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:39:00 đến ngày 2022-01-14 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.883E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.072.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thiệu Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Công sở xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh Quyết định số 3964/QĐ- UBND ngày 12/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá: phần còn lại vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Thịnh , địa chỉ: Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Thịnh; Địa chỉ: Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tân Phú. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E –HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Thịnh , địa chỉ: Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Thịnh; Địa chỉ: Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc và các tài liệu Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Thịnh; Địa chỉ: Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Thịnh; Địa chỉ: Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc 1 cửa
1Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,3781m3
2Đào móng băng thủ công, Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1321m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,427100m3
4Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,501100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,587m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,307m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,479100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,047tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,679tấn
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt53,653m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,035m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,104tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,405tấn
14Xây bao giằng móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,079m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,281100m3
16Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80,326m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,033m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,362m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,362m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,541m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,462100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,064tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,381tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,777m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,554100m2
26Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,091100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,202tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,841tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,926m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,355100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,319tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,244m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,174100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,047tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,116tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,395m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,193m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,66m3
39Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,287m3
40Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,462m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt181,321m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt204,928m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,528m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt55,4m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt135,5m2
46Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt102,504m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt102m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt46,88m
49Ốp chân móng, bồn hoa gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,492m2
50Lát nền gạch Granit KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt90,455m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,58m2
52Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,91m2
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,422tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,422tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt39,3461m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,237100m2
57Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt618,5cái
58Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,86md
59Chữ đồng gắn nổi tường táp lôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt395,828m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt179,101m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực, 2 cánh mở quay (kính dày 10mm; phụ kiện hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,24m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,92m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,36m2
65Vách kính cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,071tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,32m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,321m2
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8bộ
70Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
75Lắp đặt hộp điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
76Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt76m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt142m
81Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt200m
82Lắp đặt ống gen nhựa chìm D30mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45m
83Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt76m
87Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cọc
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40m
89Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,81m3
90Đắp trả móng rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,128100m3
91Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,02100m
94Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
95Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24cái
96Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
B Hạng mục 2: Nhà làm việc mở rộng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,7451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,091100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,121m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,373100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,209tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,779tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,899tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,809m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,22m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,058tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,355tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,543m3
13Xây bao giằng móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,227m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,383100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,126100m3
16Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt34,373m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,437m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,642m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,642m2
20Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,321m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,552100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,772tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,615m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,83100m2
26Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,065100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,261tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,478tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,608m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,977100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,306tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,521m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,072100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,016tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,031tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt42,165m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng mái)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,996m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,99m3
39Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,453m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,477m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt112,656m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt281,662m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt74,7m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt97,7m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,6m2
47Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt57,75m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,5m
49Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt89,778m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,076m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,207m2
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,295tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,295tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,4611m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,782100m2
56Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,68md
57Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt391cái
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt481,662m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt109,758m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,584100m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh) kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,44m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh) kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,72m2
63Vách kính cửa đi, sử sổ nhựa lõi thép kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,142tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,64m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,641m2
67Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,528m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
70Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
76Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
81Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
82Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
86Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cọc
87Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m
88Đào móng rãnh tiếp địa thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,41m3
89Đắp trả móng rãnh tiếp địa.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,064100m3
90Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
C Hạng mục 3: Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2331m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,044100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,016100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,388m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,058100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,024tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,033tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,128m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,748m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,089100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,071tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,488m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,192100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,09tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,069tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,692m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,324m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,72m3
20Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,887m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,86m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,298m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,158m2
24Sản xuất, lắp dựng cổng đẩy thép hộp, cánh đẩy (phụ kiện hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,5m2
25Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,15m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0921m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,018100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,006100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,14m3
30Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,351m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,8m2
33Ốp đá granit tự nhiên tường biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,7m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,8m2
35Sản xuất, lắp dựng bộ chữ đồng gắn nổi tường biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,2661m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,001100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,351100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,98m3
40Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,221m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,233100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,037tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,281tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,557m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt37,772m3
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,31m
47Sản xuất, lắp dựng lam bê tông xi măng (sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt46,464m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt297,379m2
49Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt91,338m2
50Đắp chi tiết đầu cột bằng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40ct
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt388,717m2
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,176100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,062100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,068m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,018tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,079tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,774m3
9Xây bao giằng móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,774m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,025100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,267m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,996m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,996m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,038100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,019tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,114tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,422m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,278100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,272tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,911m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,017100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,007tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,092m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,79m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,685m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,279m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,642m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,82m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt43,602m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,008m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,8m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,8m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,232m2
34Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,486m2
35Láng vữa bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,189m2
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,124tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,124tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,521m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,236100m2
40Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,52md
41Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt118cái
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt75,202m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,82m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt65,9m
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,16m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,36m2
47Sản xuất, lắp dựng vách kính cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,65m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,071tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,561m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
E Hạng mục 5: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2351m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2361m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,09100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,031100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,414m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,16100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,027100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,018tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,297m3
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,25m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,208100m3
14Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt103,9m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,375m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,394m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,162tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,724tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,775tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120,1861m2
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,162tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,724tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,775tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,556100m2
26Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt778cái
27Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,548md
F Hạng mục 6: Khuôn viên
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,875100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,875100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,735100m3
4Đắp đá mạt (cát nhân tạo) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,69100m3
5Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.350,3m2
6Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt148,845m3
7Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,38910m
8Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.074m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,8151m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,938m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,618m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,771m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt132,711m2
14Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt132,711m2
15Cây trồng bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cây
16Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,4981m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,235100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,433100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,011m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,93m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,714m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt66,61m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt138,445m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,444m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,608100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1901cấu kiện
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4591m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,277100m3
30Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,576100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,72m3
34Khung móng cột M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16bộ
35Vữa xi măng bịt chân cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,672m2
36Cột đèn bát giác H=8,0m liền cần đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cột
37Cột đèn chùm TC-05B bằng nhôm đúcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cột
38Đèn pha cao áp Metal Halide 150wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8bộ
39Chùm tay cột đèn CH11-4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8bộ
40Lắp đặt đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16bộ
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,208100 m
42Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cọc
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt108m
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,841m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,886100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,65100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,334100m3
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt62m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt115m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt151m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,28100 m
52Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt328m
G Hạng mục 7: Phá dỡ nhà vệ sinh, cổng, nhà để xe
1Phá dỡ công trình bằng máy xúc 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1ca
2Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ chất liệu sắt thép các loại.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,406m2
4Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,351tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,031tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt61,741m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,386m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt65,127m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cây
H Hạng mục 8: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.883E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.072.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy tời vật liệu Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->