Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111821-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:25:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,559,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,533,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu năm trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu +Thỏa thuận liên danh (nếu có) 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 1.030.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.533.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,33 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô | 1,33 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô | 1,33 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kính cửa cũ | 1,275 | m2 | |
| 7 | Cắt và lắp kính | 1,275 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 1,8 | m2 | |
| 9 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi | 1,8 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 31,44 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,44 | 1m2 | |
| 12 | Tháo dỡ lan can cũ | 6,03 | m2 | |
| 13 | Thay mới lan can inox (VT+NC) | 6,03 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 134,43 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 17,4 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 134,43 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 17,4 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,83 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 143,755 | m2 | |
| 20 | Xả nhám 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 143,755 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 143,755 | m2 | |
| 22 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 43,24 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 330,75 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 5) | |||
| 1 | Gia công khung bảng tên | 0,0234 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng tôn bảng tên | 0,0228 | 100m2 | |
| 3 | Lắp khung bảng tên | 0,0234 | tấn | |
| 4 | Dán decal bảng tôn (VT+NC) | 2,28 | m2 | |
| 5 | Hút hầm cầu (VT+NC) | 1 | hầm | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,0025 | m2 | |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo có lá | 12,6 | m2 | |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô | 1,4025 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 10,92 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,0546 | 100m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | 0,0546 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 11,175 | m2 | |
| 15 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 11,175 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 11,175 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ | 33,77 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 33,77 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,16 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB40 | 2,61 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | 31,16 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 456,364 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 147,59 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 456,364 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 147,59 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 603,954 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính 1/3 nhân công) | 115,82 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 115,82 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,82 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 14,84 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 3,81 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,84 | 1m2 | |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,81 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 7 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 95 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 51 | m | |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 146 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 6) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 130,358 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 27,8 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 93,52 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 130,358 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 27,8 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 93,52 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,158 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,52 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | 12 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 4,32 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 44,1 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,441 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn diềm mái | 7,2 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái, cốt thép ≤10mm | 0,2734 | 100kg | |
| 16 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 17 | Trát diềm mái, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,99 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,99 | 1m2 | |
| 20 | Bắn keo ron kính (VT+NC) | 15,2 | m | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,5 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 10,5 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7384 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO KHÓM 6) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 7 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7 | m2 | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng | 9,43 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 26,8 | m | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2245 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | 1,874 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0674 | 100kg | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | 0,0293 | 100kg | |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,0952 | m3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô | 3,12 | m2 | |
| 8 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,0306 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,68 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,214 | m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 12 | Xây bậc cấp gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4116 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,932 | m2 | |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 2,932 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 4,5 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 265,78 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 258,992 | m2 | |
| 19 | Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 64,748 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 41,568 | m2 | |
| 21 | Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 10,392 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 265,78 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 258,992 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | 41,568 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 288,43 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 375,7 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ kính cửa cũ | 1,68 | m2 | |
| 29 | Cắt và lắp kính | 1,68 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 28,56 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,56 | 1m2 | |
| 32 | Tháo dỡ trần | 12,24 | m2 | |
| 33 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | 12,24 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 56 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,56 | 100m2 | |
| 36 | Tháo dỡ lan can cũ | 3,78 | m2 | |
| 37 | Thay mới lan can inox (VT+NC) | 3,78 | m2 | |
| 38 | Bắn keo ron kính (VT+NC) | 40 | m | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0976 | 100m2 | |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 2 | gốc | |
| 41 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,7623 | 1m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 0,693 | m3 | |
| 43 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4023 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,25 | m2 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0349 | 100m3 | |
| 46 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,4 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 4 | m3 | |
| 48 | Cắt ron sân đường | 0,2667 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 4) | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2916 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 37,35 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,3735 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn diềm mái | 5,832 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái, cốt thép ≤10mm | 0,2184 | 100kg | |
| 6 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,2916 | m3 | |
| 7 | Trát diềm mái, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,832 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 20,48 | m2 | |
| 9 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | 20,48 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 28 | m | |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo trần | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 113 | m | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 119,2716 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 28,53 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 85,8236 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 119,2716 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 28,53 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 85,8236 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,8016 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,8236 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 8,4964 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4964 | 1m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5582 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 4) | |||
| 1 | Dọn sạch hữu cơ | 42,8 | m2 | |
| 2 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,5643 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,513 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2309 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,84 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0428 | 100m3 | |
| 7 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,428 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,88 | m3 | |
| 9 | Cắt ron sân đường | 0,4587 | 100m | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (LÀM MỚI MÁI CHE KHÓM 6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,65 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0573 | tấn | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0502 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1216 | tấn | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,0573 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0502 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1216 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,3023 | 100m2 | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 14 | Bu lông D14 | 8 | Cái | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 133,913 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 27,8 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 106,99 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 133,913 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 27,8 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 106,99 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,713 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,99 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 41,19 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,19 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8179 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 6) | |||
| 1 | Dọn sạch hữu cơ | 57,7 | m2 | |
| 2 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,4878 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4435 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4324 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,0776 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1789 | 100m3 | |
| 7 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,577 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,06 | m3 | |
| 9 | Cắt ron sân đường | 0,4707 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 2) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | 0,0293 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | 0,0057 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình L50x50x5 | 0,0149 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0499 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0392 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,092 | 100m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 277,03 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 277,03 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 289,23 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cao 1,5m) | 124,03 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 124,03 | m2 | |
| 15 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 218,97 | m2 | |
| 16 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 51,96 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 394,96 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 7 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 113 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 49 | m | |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 162 | m | |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 48,64 | m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,4864 | 100m2 | |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,33 | m2 | |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô | 1,33 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0718 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,048 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0799 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,056 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 8,1 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,0093 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3725 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0638 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1423 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5337 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0913 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | 0,2781 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2579 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5429 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,121 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3782 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0996 | tấn | |
| 21 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,337 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép sê nô | 0,0691 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9225 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,2368 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1556 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0167 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9353 | m3 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 7,85 | m | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,3271 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,9725 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 26,825 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 2,9 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,8774 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 11,0376 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,2913 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 137,7548 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 10,5826 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,1687 | m2 | |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC) | 26,855 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,0275 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 80,055 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,0275 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,26 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 2,26 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm | 0,1102 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1102 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,289 | 100m2 | |
| 50 | Hầm vệ sinh bằng cống bê tông đúc sẳn | 1 | hầm | |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 2,385 | m2 | |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, hệ 100, nẹp ô | 1,5 | m2 | |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 2,16 | m2 | |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 0,225 | m2 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4864 | m3 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,0512 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0026 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | 0,0019 | tấn | |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 61 | Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 200x5,9mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,031 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 132 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 65 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm2 | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 227 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm | 0,35 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm | 0,07 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm | 0,05 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi cấp nước inox + bộ củ sen | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát - Đường kính 34-27mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0253 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,22 | m3 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | 42,2 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 43,7825 | m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,4378 | 100m2 | |
| 106 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,8968 | m3 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,634 | m2 | |
| 108 | Lát đá granit (VT+NC) | 4,634 | m2 | |
| 109 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,3 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa sắt kéo cũ | 11,02 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa cũ vào khuôn | 4,32 | 1m2 | |
| 112 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa cũ | 4,32 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,048 | m3 | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,042 | m3 | |
| 115 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0395 | 100kg | |
| 117 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 1,12 | m2 | |
| 118 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 120 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 10,56 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,28 | m2 | |
| 122 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC) | 41,4 | m2 | |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 30,68 | m2 | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,68 | 1m2 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 62,0555 | m2 | |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 23,24 | m2 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 62,0555 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 23,24 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,2955 | m2 | |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 55,73 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 55,73 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,73 | m2 | |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,056 | m3 | |
| 134 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 135 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,325 | 1m3 | |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn móng dài | 0,0096 | 100m2 | |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0305 | tấn | |
| 141 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0255 | tấn | |
| 142 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0549 | tấn | |
| 143 | Lắp cột thép các loại | 0,0305 | tấn | |
| 144 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0255 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0549 | tấn | |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,2604 | 100m2 | |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 149 | Bu lông D14 | 8 | Cái | |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0487 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0162 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,288 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0227 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,012 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0528 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0053 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0263 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,0304 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0045 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,218 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0218 | 100m2 | |
| 18 | Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng | 0,0131 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,264 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | 12 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 4,8 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng | 8,052 | m2 | |
| 27 | Gia công cột bảng tên bằng thép ống | 0,0151 | tấn | |
| 28 | Gia công khung bảng tên | 0,0262 | tấn | |
| 29 | Gia công và lắp dựng tôn bảng tên | 0,0308 | 100m2 | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | 0,0413 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4317 | 1m2 | |
| 32 | Dán decal bảng tên (VT+NC) | 3,08 | m2 | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0187 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0062 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4685 | m3 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,0512 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0026 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0019 | tấn | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,8258 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 200mm | 0,11 | 100m | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 45 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,485 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,85 | m3 | |
| 47 | Cắt ron sân đường | 0,3233 | 100m | |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 5). | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 115,033 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 27,8 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 81,38 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 115,033 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 27,8 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 81,38 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,833 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,38 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 41 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC) | 41 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 41,04 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,04 | 1m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,46 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 12,46 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 105 | m | |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi cấp nước | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,65 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 42 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0573 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0502 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1216 | tấn | |
| 45 | Lắp cột thép các loại | 0,0573 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0502 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1216 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,273 | 100m2 | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 51 | Bu lông D14 | 8 | Cái | |
| 52 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,2394 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 2,394 | m3 | |
| 54 | Cắt ron sân đường | 0,1596 | 100m | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 6). | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 266,95 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 324,91 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 51,96 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 266,95 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 324,91 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 51,96 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 279,15 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 376,87 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 25,46 | m2 | |
| 12 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | 25,46 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 56 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,56 | 100m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 10,8 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,8 | 1m2 | |
| 17 | Tháo dỡ lan can cũ | 3,78 | m2 | |
| 18 | Thay mới lan can inox (VT+NC) | 3,78 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0976 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 10 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần | 4 | cái | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,65 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 27 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0573 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0502 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1216 | tấn | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | 0,0573 | tấn | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0502 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1216 | tấn | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,26 | 100m2 | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 36 | Bu lông D14 | 8 | Cái | |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 7). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,65 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0573 | tấn | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0502 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1216 | tấn | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,0573 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0502 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1216 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,26 | 100m2 | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0028 | tấn | |
| 14 | Bu lông D14 | 8 | Cái | |
| 15 | Đục bỏ hộp gen cũ | 0,2052 | m3 | |
| 16 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,2052 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,75 | m2 | |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,91 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 266,95 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 324,91 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 51,96 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 266,95 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,2 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 324,91 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 51,96 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 279,15 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 376,87 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ trần | 25,46 | m2 | |
| 30 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | 25,46 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch cũ | 54,56 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 54,56 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,92 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | 47,28 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB40 | 7,28 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 56 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,56 | 100m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 18,72 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,72 | 1m2 | |
| 40 | Tháo dỡ lan can cũ | 3,78 | m2 | |
| 41 | Thay mới lan can inox (VT+NC) | 3,78 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0976 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 14 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 210 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 86 | m | |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt CB 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 255 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm | 0,24 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm | 0,09 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt vòi cấp nước | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 7). | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0318 | 100m3 | |
| 2 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,636 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,36 | m3 | |
| 4 | Cắt ron sân đường | 0,424 | 100m | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4293 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,72 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5489 | 100m3 | |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềng | 0,3041 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3659 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 28,17 | 100m | |
| 5 | Đắp cát đệm móng | 3,248 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,248 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,1044 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,125 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1541 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 5,432 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5904 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3196 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | 0,4519 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép đà mái | 0,7379 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1979 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2028 | tấn | |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đà mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,0433 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép sê nô | 0,9766 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | 0,3426 | tấn | |
| 22 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7373 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép lanh tô, giằng tường, hộp gen | 0,5776 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2646 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1808 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, giằng tường, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8282 | m3 | |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,4945 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2465 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1386 | m3 | |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6922 | m3 | |
| 31 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,938 | m3 | |
| 32 | Trát tường bó nền, bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,3725 | m2 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 18,3778 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 5,5512 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3453 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 39 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8188 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 134,35 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 197,805 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 143,2 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 28,908 | m2 | |
| 44 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,908 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 211,95 | m | |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm | 0,385 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,385 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,9853 | 100m2 | |
| 49 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm | 67,28 | m2 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2652 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,2505 | m3 | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,315 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 65,5 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB40 | 6,12 | m2 | |
| 55 | Cung cấp đá Granite lát bậc cấp | 17,068 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 27,27 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột trong nhà- Tiết diện 600x200mm, XM PCB40 | 10,05 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện 600x200mm, XM PCB40 | 1,58 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 12,105 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60mm, XM PCB40 | 0,9075 | m2 | |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 100, cánh nẹp ô | 20,16 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, cánh nẹp ô | 4,5 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 70, cánh nẹp ô | 9,36 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 0,675 | m2 | |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 10,035 | m2 | |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 31,32 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 268,7 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 395,61 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 224,768 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 134,56 | m2 | |
| 71 | Cung cấp phun gai tường | 14,85 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246,734 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 265,085 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,035 | 1m2 | |
| 75 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 9 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 153 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 102 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm2 | 30 | m | |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 179 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm | 0,45 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm | 0,09 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 3 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt vòi cấp nước | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt lavabo | 3 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 3 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 103 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát - Đường kính 34-27mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1242 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0414 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 113 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,3936 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,0096 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0115 | 100m2 | |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | 0,0909 | tấn | |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,162 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1432 | m3 | |
| 122 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,08 | m2 | |
| 123 | Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,81 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,015 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,1456 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0535 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,384 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1908 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9008 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,1712 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0698 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0552 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 33 | 1cấu kiện | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 22,8 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 | |
| 13 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,8014 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,35 | m3 | |
| 15 | Cắt ron sân đường | 0,4233 | 100m | |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1156 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0771 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,684 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,017 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0312 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0515 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2292 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1417 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,1374 | 100m2 | |
| 13 | Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng | 0,0694 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0714 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0672 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1143 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6656 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,0304 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0045 | tấn | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,135 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2159 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,0192 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,687 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,89 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 54,0384 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 63,154 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,5962 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 21,6 | m | |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng | 10,34 | m2 | |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | 43,4933 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,9163 | 1m2 | |
| 33 | Gia công cột bảng tên bằng thép ống | 0,0151 | tấn | |
| 34 | Gia công khung bảng tên | 0,024 | tấn | |
| 35 | Gia công và lắp dựng tôn bảng tên | 0,0275 | 100m2 | |
| 36 | Lắp cột và khung bảng tên | 0,0391 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,2424 | 1m2 | |
| 38 | Dán decal bảng tôn | 2,7538 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,1171 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,461 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,2025 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 6 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,027 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 0,3 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 0,3 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,3 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,3 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0945 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,5 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | 105 | m2 | |
| 16 | Lắp máng xối inox | 14,4 | md | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,1395 | 100m | |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,201 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,9013 | m3 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 4,94 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 32,955 | m2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sê nô | 23,2768 | m2 | |
| 24 | Bê tông sê nô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,0358 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sê nô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7331 | 100kg | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5787 | 100kg | |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,6766 | 100kg | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 23,2768 | m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 31,8375 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,9188 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3917 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,027 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật | 0,72 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0222 | 100kg | |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | 0,1154 | 100kg | |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,627 | m3 | |
| 37 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,3872 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,6044 | m2 | |
| 39 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5049 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,22 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 1,44 | m2 | |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 22,44 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,94 | m2 | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1582 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1582 | tấn | |
| 47 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,5387 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,9856 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,9856 | m2 | |
| 50 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 11,9711 | m2 | |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 11,9711 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,9856 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,9856 | m2 | |
| 54 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,9648 | m3 | |
| 55 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,6338 | m3 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,2 | m2 | |
| 57 | Lát đá Granit (VT+NC) | 19,04 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ trần | 105 | m2 | |
| 59 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm | 105 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 210 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 159,14 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 1,5914 | 100m2 | |
| 64 | Tháo dỡ xà gồ cũ | 0,457 | tấn | |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm | 0,457 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,457 | tấn | |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0135 | m3 | |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,2025 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1,2025 | 1m2 | |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 8,64 | m2 | |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 10,74 | m2 | |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 10,74 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,85 | m2 | |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 100, nẹp ô | 5,98 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,099 | m3 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 45,735 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 45,735 | m2 | |
| 79 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 136,8469 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,5819 | m2 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 26,09 | m2 | |
| 82 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 104,36 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 26,09 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,45 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 8 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 157 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 49 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm2 | 20 | m | |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo trần | 7 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 226 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm | 0,02 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,01 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm | 0,01 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 1 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CAC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (THÁO DỠ NHÀ KHO LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 24,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0941 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 14,2 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,58 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,622 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,4475 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,2 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CAC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (THÁO DỠ HÀNG RÀO LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên | 3,12 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ chông đầu rào | 10,25 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,88 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,66 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,5755 | m3 | |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 5) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 7,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 62,04 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 100, nẹp ô | 5,72 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 19,916 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 19,916 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 6,768 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,8387 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,136 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 0,518 | m3 | |
| 10 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,7548 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,724 | m2 | |
| 12 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 13,724 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 21,9 | m2 | |
| 14 | Láng nền hành lang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,9 | m2 | |
| 15 | Láng nền hành lang bù sụt lún, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,9 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 21,9 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 118,26 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ trần | 99,66 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 1,1826 | 100m2 | |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại | 99,66 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 113,3376 | m2 | |
| 22 | Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 28,3344 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 28,72 | m2 | |
| 24 | Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 7,18 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 95,4384 | m2 | |
| 26 | Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công) | 23,8596 | m2 | |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 113,3376 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 28,72 | m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 95,4384 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,572 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,298 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,9035 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 158 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm2 | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 228 | m | |
| X | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH KHÓM 5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0907 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0302 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,418 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,466 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | 0,0483 | tấn | |
| 6 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,418 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,0082 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9513 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1323 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,774 | m2 | |
| 11 | Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,91 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 1,91 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0076 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | 0,0191 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,2142 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1048 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0699 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,5 | 100m | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0266 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7195 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1086 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0714 | tấn | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4073 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót bậc cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1496 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2244 | m3 | |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 1,8525 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn đà kiềng | 0,0786 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0125 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0671 | tấn | |
| 35 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5742 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép đà mái, giằng tường, lanh tô | 0,1383 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0161 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0912 | tấn | |
| 39 | Bê tông đà mái, giằng tường, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8444 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép sê nô | 0,0306 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 42 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2451 | m3 | |
| 43 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,513 | m3 | |
| 44 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1026 | m3 | |
| 45 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,48 | m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,0096 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,297 | m3 | |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,62 | m3 | |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB40 | 8,1 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,6063 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 77,2126 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 40,32 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,6063 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,16 | m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | 0,0373 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0373 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,0872 | 100m2 | |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại | 8,1 | m2 | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 27,3 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 70, cánh nẹp ô | 0,72 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, cánh nẹp ô | 2,8 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm | 0,25 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm | 0,12 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,22 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm | 0,08 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt vòi cấp nước | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt van khóa chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 24 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 22 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 4 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 46 | m | |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC KHÓM 5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,015 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,0637 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2173 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,124 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,7974 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0252 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,5412 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8316 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,92 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0721 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,21 | m3 | |
| 16 | Cắt ron sân đường | 0,4807 | 100m | |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO KHÓM 5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3177 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2118 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,88 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,88 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,12 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,736 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0888 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5945 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3756 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0359 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2291 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,2841 | 100m2 | |
| 13 | Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng | 0,1306 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1433 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1399 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2213 | tấn | |
| 17 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2312 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,0152 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0045 | tấn | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9589 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,5312 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 21,2846 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,92 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,7358 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,3534 | 1m2 | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 + hoa văn đầu rào (VT+NC) | 89,6214 | M2 | |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng | 4,84 | m2 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0764 | 100m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,42 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0199 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,6555 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0241 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0432 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 40 | Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng | 0,037 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn móng dài | 0,035 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0164 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0406 | tấn | |
| 44 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,096 | m3 | |
| 46 | Trải tấm nilong lót bê tông | 0,3096 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,268 | m3 | |
| 48 | Cắt ron nền nhà xe | 0,28 | 100m | |
| 49 | Gia công khung thép nhà xe | 0,2044 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,7324 | 1m2 | |
| 51 | Lắp khung thép nhà xe | 0,2044 | tấn | |
| 52 | Bu lông neo đường kính 14mm | 18 | Cái | |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0238 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,3354 | 100m2 | |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH KHÓM 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 17,63 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,041 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,6 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,3255 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2205 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,44 | m2 | |
| AB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 10 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0806 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,054 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,536 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 3,24 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,536 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0738 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2768 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0065 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | 0,1056 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2911 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5006 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1072 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2561 | tấn | |
| 18 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3167 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0672 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4224 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,973 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3428 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9756 | m3 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8,25 | m | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,95 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 16,02 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0849 | 100m3 | |
| 30 | Trát tường trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,486 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,882 | m2 | |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 12,87 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 6,561 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 113,764 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,882 | m2 | |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC) | 19,5 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,9325 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 135,865 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,9325 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,2035 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 2,2035 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm | 0,0691 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0691 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,1825 | 100m2 | |
| 45 | Hầm vệ sinh bằng cống bê tông đúc sẳn | 1 | hầm | |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 3,585 | m2 | |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, hệ 100, nẹp ô | 1,5 | m2 | |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 3,36 | m2 | |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô | 0,225 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,0358 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2 | 82 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2 | 39 | m | |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2P | 121 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm | 0,28 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm | 0,05 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt vòi cấp nước | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát - Đường kính 34-27mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 86 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 87 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,2423 | m3 | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0788 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật | 9,528 | m2 | |
| 91 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,3573 | m3 | |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1487 | 100kg | |
| 93 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | 0,564 | 100kg | |
| 94 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,162 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,5087 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,3936 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong tường thu hồi - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,945 | m2 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0555 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,471 | m3 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | 34,71 | m2 | |
| 101 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,822 | m3 | |
| 102 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 3,7301 | m2 | |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt kéo cũ | 7,14 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa cũ vào khuôn | 1,68 | 1m2 | |
| 106 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa cũ | 1,68 | m2 | |
| 107 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa | 1,2 | m2 | |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 100, nẹp ô | 4,8 | m2 | |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,024 | m3 | |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,134 | m3 | |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 113 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,0252 | m3 | |
| 114 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,56 | m2 | |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 64,327 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 78,8357 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,8357 | m2 | |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 53,494 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 58,8876 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,8876 | m2 | |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,96 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,96 | 1m2 | |
| 123 | Tháo dỡ trần | 28,86 | m2 | |
| 124 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC) | 28,86 | m2 | |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 0,3075 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,46 | m3 | |
| 127 | Cắt ron sân đường | 0,246 | 100m | |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 10 (XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO KHÓM TÂM TRUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2008 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1339 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,188 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0823 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,746 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0552 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9638 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2394 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0234 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1515 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,1826 | 100m2 | |
| 13 | Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng | 0,0803 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0841 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0831 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1435 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9725 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,0152 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0045 | tấn | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1854 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,3416 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,5358 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,42 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,2974 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,5331 | 1m2 | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 + hoa văn đầu rào (VT+NC) | 54,2471 | M2 | |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng | 7,26 | m2 | |
| 31 | Gia công cột bảng tên bằng thép ống | 0,0151 | tấn | |
| 32 | Gia công khung bảng tên | 0,0262 | tấn | |
| 33 | Gia công và lắp dựng tôn bảng tên | 0,0308 | 100m2 | |
| 34 | Lắp cột thép các loại | 0,0413 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,9513 | 1m2 | |
| 36 | Dán decal bảng tên (VT+NC) | 3,08 | m2 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1836 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 5 |
| 2 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi