Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111821-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220101192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:25:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,559,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,533,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu năm trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng
Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 6, phường 7, phường 8, phường 9, phường 10 thành phố Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trang Thuận Phát. Địa chỉ: Số 233 đường Phú Lợi, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu +Thỏa thuận liên danh (nếu có) 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 1.030.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.533.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 1)
1Tháo dỡ bệ xí1bộ
2Lắp đặt xí bệt1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,33m2
4Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô1,33m2
5Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô1,33m2
6Tháo dỡ kính cửa cũ1,275m2
7Cắt và lắp kính1,275m2
8Tháo dỡ trần1,8m2
9Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi1,8m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại31,44m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,441m2
12Tháo dỡ lan can cũ6,03m2
13Thay mới lan can inox (VT+NC)6,03m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà134,43m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà17,4m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà134,43m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà17,4m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,83m2
19Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà143,755m2
20Xả nhám 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)143,755m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhà143,755m2
22Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính bằng 1/3 nhân công)43,24m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ330,75m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 5)
1Gia công khung bảng tên0,0234tấn
2Gia công và lắp dựng tôn bảng tên0,0228100m2
3Lắp khung bảng tên0,0234tấn
4Dán decal bảng tôn (VT+NC)2,28m2
5Hút hầm cầu (VT+NC)1hầm
6Tháo dỡ bệ xí1bộ
7Lắp đặt xí bệt1bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,0025m2
9Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo có lá12,6m2
10Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô1,4025m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m10,92m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,0546100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng0,0546100m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường11,175m2
15Đục tẩy bề mặt tường bê tông11,175m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4011,175m2
17Phá dỡ nền gạch cũ33,77m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng33,77m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4031,16m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB402,61m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB4031,16m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà456,364m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà147,59m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhà456,364m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà147,59m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ603,954m2
27Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính 1/3 nhân công)115,82m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà115,82m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,82m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại14,84m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ3,81m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,841m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,81m2
34Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W7bộ
35Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W1bộ
36Lắp đặt ô cắm đôi5cái
37Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm295m
38Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm251m
39Lắp đặt quạt đảo trần3cái
40Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
41Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím3cái
42Lắp đặt ống nhựa vuông 2P146m
43Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh1bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 6)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà130,358m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà27,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà93,52m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà130,358m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà27,8m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà93,52m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,158m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,52m2
9Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ12m
10Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ4,32m2
11Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,36m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m44,1m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,441100m2
14Ván khuôn diềm mái7,2m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái, cốt thép ≤10mm0,2734100kg
16Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,36m3
17Trát diềm mái, vữa XM M75, XM PCB407,2m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại40,99m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,991m2
20Bắn keo ron kính (VT+NC)15,2m
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,5m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4010,5m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7384100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 6 (CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO KHÓM 6)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột7m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7m2
3Cung cấp và lắp dựng cửa cổng9,43m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 3)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn26,8m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2245m2
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng1,874m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0674100kg
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm0,0293100kg
6Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,0952m3
7Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô3,12m2
8Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,0306m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,68m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB402,214m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB400,22m3
12Xây bậc cấp gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB400,4116m3
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB402,932m2
14Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB402,932m2
15Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá4,5m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà265,78m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà12,2m2
18Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà258,992m2
19Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)64,748m2
20Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà41,568m2
21Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)10,392m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà265,78m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,2m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong258,992m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà41,568m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ288,43m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ375,7m2
28Tháo dỡ kính cửa cũ1,68m2
29Cắt và lắp kính1,68m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại28,56m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,561m2
32Tháo dỡ trần12,24m2
33Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)12,24m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m56m2
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,56100m2
36Tháo dỡ lan can cũ3,78m2
37Thay mới lan can inox (VT+NC)3,78m2
38Bắn keo ron kính (VT+NC)40m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0976100m2
40Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm2gốc
41Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,76231m3
42Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB400,693m3
43Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,4023m3
44Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4011,25m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0349100m3
46Trải tấm nilong lót bê tông0,4100m2
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB404m3
48Cắt ron sân đường0,2667100m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 4)
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,2916m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m37,35m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,3735100m2
4Ván khuôn diềm mái5,832m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái, cốt thép ≤10mm0,2184100kg
6Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,2916m3
7Trát diềm mái, vữa XM M75, XM PCB405,832m2
8Tháo dỡ trần20,48m2
9Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)20,48m2
10Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W4bộ
11Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W1bộ
12Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W1bộ
13Lắp đặt ô cắm đôi2cái
14Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm285m
15Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm228m
16Lắp đặt quạt đảo trần2cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím2cái
19Lắp đặt ống nhựa vuông 2P113m
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà119,2716m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà28,53m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà85,8236m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà119,2716m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà28,53m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhà85,8236m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,8016m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,8236m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại8,4964m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,49641m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5582100m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 4)
1Dọn sạch hữu cơ42,8m2
2Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,56431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,513m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2309m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,84m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0428100m3
7Trải tấm nilong lót bê tông0,428100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,88m3
9Cắt ron sân đường0,4587100m
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (LÀM MỚI MÁI CHE KHÓM 6)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
4Ván khuôn móng dài0,0192100m2
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0573tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0502tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1216tấn
8Lắp cột thép các loại0,0573tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0502tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,1216tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,3023100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
14Bu lông D148Cái
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà133,913m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà27,8m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà106,99m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà133,913m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà27,8m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhà106,99m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,713m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,99m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại41,19m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,191m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,8179100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 7 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 6)
1Dọn sạch hữu cơ57,7m2
2Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,48781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4435m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4324m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,0776m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1789100m3
7Trải tấm nilong lót bê tông0,577100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,06m3
9Cắt ron sân đường0,4707100m
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 2)
1Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm0,0293tấn
2Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm0,0057tấn
3Gia công vì kèo thép hình L50x50x50,0149tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0499tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm0,0392tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,0392tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,092100m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà277,03m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà12,2m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà277,03m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,2m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,23m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cao 1,5m)124,03m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà124,03m2
15Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)218,97m2
16Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)51,96m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ394,96m2
18Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W7bộ
19Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W2bộ
20Lắp đặt ô cắm đôi4cái
21Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2113m
22Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm249m
23Lắp đặt quạt đảo trần3cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím3cái
25Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím3cái
26Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
27Lắp đặt ống nhựa vuông 2P162m
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m48,64m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,4864100m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,33m2
31Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, không nẹp ô1,33m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0718100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,048100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0799100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,056m3
5Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I8,1100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,056m3
7Ván khuôn móng cột0,0144100m2
8Ván khuôn móng dài0,0093100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,3725m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0638tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1423100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5337m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0913tấn
15Ván khuôn đà kiềng0,2781100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2579100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5429m3
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,121tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3782tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0996tấn
21Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,337m3
22Ván khuôn thép sê nô0,0691100m2
23Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm0,0255tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9225m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,2368m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1556m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,0167m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9353m3
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB407,85m
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,3271100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,9725m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB4026,825m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB402,9m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,6m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,8774m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4011,0376m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB405,2913m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhà137,7548m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà10,5826m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,1687m2
41Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC)26,855m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,0275m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà80,055m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,0275m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,26m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô2,26m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm0,1102tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,1102tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,289100m2
50Hầm vệ sinh bằng cống bê tông đúc sẳn1hầm
51Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ2,385m2
52Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, hệ 100, nẹp ô1,5m2
53Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô2,16m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô0,225m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4864m3
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,0512m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0026100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 0,0019tấn
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB401,92m2
61Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB400,36m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 200x5,9mm0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,031100m
65Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm1cái
66Lắp đặt cầu chắn rác inox D1001cái
67Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W8bộ
68Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W1bộ
69Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W1bộ
70Lắp đặt ô cắm đôi8cái
71Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2132m
72Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm265m
73Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm230m
74Lắp đặt quạt đảo trần4cái
75Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
76Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím4cái
77Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
78Lắp đặt ống nhựa vuông 2P227m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm0,35100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm0,07100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm0,05100m
84Lắp đặt xí bệt1bộ
85Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh1bộ
86Lắp đặt phễu thu inox 150x1501cái
87Lắp đặt vòi cấp nước inox + bộ củ sen1bộ
88Lắp đặt lavabo1bộ
89Lắp đặt vòi xả lavabo1bộ
90Lắp đặt bộ xả lavabo1bộ
91Lắp đặt gương soi1cái
92Lắp đặt kệ kính1cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm4cái
94Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát - Đường kính 34-27mm1cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm5cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm2cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm4cái
98Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm3cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
100Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm2cái
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0253100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,22m3
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB4042,2m2
104Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m43,7825m2
105Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,4378100m2
106Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB400,8968m3
107Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB404,634m2
108Lát đá granit (VT+NC)4,634m2
109Tháo dỡ cửa bằng thủ công28,3m2
110Lắp dựng cửa sắt kéo cũ11,02m2
111Lắp dựng cửa cũ vào khuôn4,321m2
112Lắp dựng khung bảo vệ cửa cũ4,32m2
113Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,048m3
114Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,042m3
115Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,042m3
116Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0395100kg
117Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô1,12m2
118Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB400,432m3
119Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB405,28m2
120Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà10,56m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,28m2
122Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC)41,4m2
123Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại30,68m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,681m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà62,0555m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà23,24m2
127Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà62,0555m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà23,24m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,2955m2
130Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà55,73m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhà55,73m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,73m2
133Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,056m3
134Tháo dỡ chậu rửa1bộ
135Tháo dỡ bệ xí1bộ
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3251m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,05m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,072m3
139Ván khuôn móng dài0,0096100m2
140Gia công cột bằng thép hình0,0305tấn
141Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0255tấn
142Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0549tấn
143Lắp cột thép các loại0,0305tấn
144Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0255tấn
145Lắp dựng xà gồ thép0,0549tấn
146Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,2604100m2
147Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
148Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
149Bu lông D148Cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0487100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0162100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,288m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,288m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,45m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0227tấn
7Ván khuôn móng cột0,012100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0528100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,056m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0053tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0263tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,0304m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0045tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
16Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,218m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0218100m2
18Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng0,0131100m2
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,264m3
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406m2
23Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà12m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB404,8m
26Cung cấp và lắp dựng cửa cổng8,052m2
27Gia công cột bảng tên bằng thép ống0,0151tấn
28Gia công khung bảng tên0,0262tấn
29Gia công và lắp dựng tôn bảng tên0,0308100m2
30Lắp cột thép các loại0,0413tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,43171m2
32Dán decal bảng tên (VT+NC)3,08m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0187100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0062100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4685m3
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,0512m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0026100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0019tấn
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB401,8258m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 200mm0,11100m
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,034100m3
45Trải tấm nilong lót bê tông0,485100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,85m3
47Cắt ron sân đường0,3233100m
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 5).
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà115,033m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà27,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà81,38m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà115,033m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà27,8m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà81,38m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,833m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,38m2
9Tháo dỡ trần41m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC)41m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại41,04m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,041m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,46m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4012,46m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6100m2
16Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W4bộ
17Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W1bộ
18Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W1bộ
19Lắp đặt ô cắm đôi4cái
20Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm265m
21Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm240m
22Lắp đặt quạt đảo trần2cái
23Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím2cái
25Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
26Lắp đặt ống nhựa vuông 2P105m
27Tháo dỡ bệ xí1bộ
28Tháo dỡ chậu rửa1bộ
29Lắp đặt xí bệt1bộ
30Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh1bộ
31Lắp đặt vòi cấp nước1bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
33Lắp đặt lavabo1bộ
34Lắp đặt vòi xả lavabo1bộ
35Lắp đặt bộ xả lavabo1bộ
36Lắp đặt gương soi1cái
37Lắp đặt kệ kính1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,651m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
41Ván khuôn móng dài0,0192100m2
42Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0573tấn
43Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0502tấn
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1216tấn
45Lắp cột thép các loại0,0573tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0502tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,1216tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,273100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
51Bu lông D148Cái
52Trải tấm nilong lót bê tông0,2394100m2
53Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB402,394m3
54Cắt ron sân đường0,1596100m
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 6).
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà266,95m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà12,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà324,91m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà51,96m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà266,95m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,2m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhà324,91m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà51,96m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ279,15m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ376,87m2
11Tháo dỡ trần25,46m2
12Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)25,46m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m56m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,56100m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại10,8m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,81m2
17Tháo dỡ lan can cũ3,78m2
18Thay mới lan can inox (VT+NC)3,78m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0976100m2
20Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W10bộ
21Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W3bộ
22Lắp đặt quạt đảo trần4cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,651m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
26Ván khuôn móng dài0,0192100m2
27Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0573tấn
28Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0502tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1216tấn
30Lắp cột thép các loại0,0573tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0502tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,1216tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,26100m2
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
36Bu lông D148Cái
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 7).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
4Ván khuôn móng dài0,0192100m2
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0573tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0502tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1216tấn
8Lắp cột thép các loại0,0573tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0502tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,1216tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,26100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0028tấn
14Bu lông D148Cái
15Đục bỏ hộp gen cũ0,2052m3
16Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,2052m3
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB401,75m2
18Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB400,91m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà266,95m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà12,2m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà324,91m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà51,96m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà266,95m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,2m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhà324,91m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà51,96m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ279,15m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ376,87m2
29Tháo dỡ trần25,46m2
30Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)25,46m2
31Phá dỡ nền gạch cũ54,56m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng54,56m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4050,92m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB4047,28m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB407,28m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m56m2
37Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,56100m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại18,72m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,721m2
40Tháo dỡ lan can cũ3,78m2
41Thay mới lan can inox (VT+NC)3,78m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0976100m2
43Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W14bộ
44Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W3bộ
45Lắp đặt ô cắm đôi8cái
46Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2210m
47Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm286m
48Lắp đặt quạt đảo trần6cái
49Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím5cái
50Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím6cái
51Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
52Lắp đặt CB 1 pha 20A1cái
53Lắp đặt ống nhựa vuông 2P255m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,15100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm0,12100m
59Lắp đặt xí bệt2bộ
60Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh2bộ
61Lắp đặt phễu thu inox 150x1502cái
62Lắp đặt vòi cấp nước2bộ
63Lắp đặt lavabo2bộ
64Lắp đặt vòi xả lavabo2bộ
65Lắp đặt bộ xả lavabo2bộ
66Lắp đặt gương soi2cái
67Lắp đặt kệ kính2cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm4cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm2cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm10cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm4cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm6cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm5cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm5cái
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 8 (LÀM MỚI SÂN KHÓM 7).
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0318100m3
2Trải tấm nilong lót bê tông0,636100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,36m3
4Cắt ron sân đường0,424100m
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4293m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,72m2
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5489100m3
2Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềng0,3041100m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3659100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I28,17100m
5Đắp cát đệm móng3,248m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,248m3
7Ván khuôn móng cột0,1044100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,125tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1541tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB405,432m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5904100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3196tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB403m3
15Ván khuôn đà kiềng0,4519100m2
16Ván khuôn thép đà mái0,7379100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1979tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2028tấn
19Bê tông đà kiềng, đà mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,0433m3
20Ván khuôn thép sê nô0,9766100m2
21Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm0,3426tấn
22Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7373m3
23Ván khuôn thép lanh tô, giằng tường, hộp gen0,5776100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2646tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1808tấn
26Bê tông lanh tô, giằng tường, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8282m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,49451m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2465m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1386m3
30Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6922m3
31Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,938m3
32Trát tường bó nền, bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,3725m2
33Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4018,3778m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB405,5512m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,3453m3
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,2100m
37Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm4cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm4cái
39Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,8188m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40134,35m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40197,805m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40143,2m2
43Quét dung dịch chống thấm sê nô28,908m2
44Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4028,908m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40211,95m
46Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm0,385tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,385tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,9853100m2
49Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm67,28m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2652100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,2505m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,315m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB4065,5m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB406,12m2
55Cung cấp đá Granite lát bậc cấp17,068m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4027,27m2
57Ốp tường trụ, cột trong nhà- Tiết diện 600x200mm, XM PCB4010,05m2
58Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện 600x200mm, XM PCB401,58m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB4012,105m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60mm, XM PCB400,9075m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 100, cánh nẹp ô20,16m2
62Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, cánh nẹp ô4,5m2
63Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 70, cánh nẹp ô9,36m2
64Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô0,675m2
65Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ10,035m2
66Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá31,32m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà268,7m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhà395,61m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà224,768m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà134,56m2
71Cung cấp phun gai tường14,85m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,734m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ265,085m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,0351m2
75Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W9bộ
76Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W3bộ
77Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W3bộ
78Lắp đặt ô cắm đôi12cái
79Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2153m
80Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm2102m
81Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm230m
82Lắp đặt quạt đảo trần6cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím4cái
84Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím3cái
85Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
86Lắp đặt ống nhựa vuông 2P179m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm0,45100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,14100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,16100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm0,09100m
92Lắp đặt xí bệt3bộ
93Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh3bộ
94Lắp đặt phễu thu inox 150x1503cái
95Lắp đặt vòi cấp nước3bộ
96Lắp đặt lavabo3bộ
97Lắp đặt vòi xả lavabo3bộ
98Lắp đặt bộ xả lavabo3bộ
99Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm5cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm2cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm10cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm7cái
103Lắp đặt giảm nhựa miệng bát - Đường kính 34-27mm3cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm9cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm3cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm8cái
107Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm9cái
108Lắp đặt gương soi3cái
109Lắp đặt kệ kính3cái
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1242100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0414100m3
112Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
113Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB400,56m3
114Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,3936m3
115Ván khuôn đáy hầm tự hoại0,0096100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0115100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 0,0909tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,162m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1432m3
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB4013,08m2
123Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB403,2m2
124Quét nước xi măng 2 nước18,81m2
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,015100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,1456100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0535100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,384m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1908m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9008m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công1,1712m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0698100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0552tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu331cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4022,8m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409,96m2
13Trải tấm nilong lót bê tông0,8014100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,35m3
15Cắt ron sân đường0,4233100m
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1156100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0771100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,684m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,684m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,038tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,017m3
7Ván khuôn móng cột0,0312100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,0515m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2292100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1417tấn
12Ván khuôn móng dài0,1374100m2
13Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng0,0694100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0714100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0672tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1143tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,6656m3
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,0304m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0045tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,135m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2159m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,0192m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,687m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,89m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà54,0384m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà63,154m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,5962m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4021,6m
30Cung cấp và lắp dựng cửa cổng10,34m2
31Cung cấp và lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm43,4933m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,91631m2
33Gia công cột bảng tên bằng thép ống0,0151tấn
34Gia công khung bảng tên0,024tấn
35Gia công và lắp dựng tôn bảng tên0,0275100m2
36Lắp cột và khung bảng tên0,0391tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,24241m2
38Dán decal bảng tôn2,7538m2
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,1171m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,461m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,2025m2
4Tháo dỡ chậu rửa1bộ
5Tháo dỡ bệ xí1bộ
6Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB400,027m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,3m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,3m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà0,3m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà0,3m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,3m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,3m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0945100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,5m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40105m2
16Lắp máng xối inox14,4md
17Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm3cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,1395100m
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,201m3
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB401,9013m3
21Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô4,94m2
22Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng32,955m2
23Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sê nô23,2768m2
24Bê tông sê nô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB401,0358m3
25Sản xuất lắp đặt cốt thép sê nô - Đường kính cốt thép ≤10mm0,7331100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,5787100kg
27Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm2,6766100kg
28Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4023,2768m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà31,8375m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,9188m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3917m3
32Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB400,027m3
33Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật0,72m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0222100kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm0,1154100kg
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,627m3
37Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB400,3872m3
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB408,6044m2
39Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,5049m3
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4011,22m2
41Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,72m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà1,44m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà22,44m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,94m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1582tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1582tấn
47Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB400,5387m3
48Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB405,9856m2
49Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB405,9856m2
50Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà11,9711m2
51Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà11,9711m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,9856m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,9856m2
54Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,9648m3
55Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB401,6338m3
56Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB4018,2m2
57Lát đá Granit (VT+NC)19,04m2
58Tháo dỡ trần105m2
59Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm105m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhà210m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105m2
62Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m159,14m2
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem1,5914100m2
64Tháo dỡ xà gồ cũ0,457tấn
65Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm0,457tấn
66Lắp dựng xà gồ thép0,457tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg48cái
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0135m3
69Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,2025m2
70Lắp dựng cửa vào khuôn1,20251m2
71Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá8,64m2
72Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô10,74m2
73Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ10,74m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,85m2
75Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 100, nẹp ô5,98m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,099m3
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà45,735m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà45,735m2
79Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tạm tính bằng 1/3 nhân công)136,8469m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ182,5819m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà26,09m2
82Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tạm tính bằng 1/3 nhân công)104,36m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhà26,09m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,45m2
85Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W8bộ
86Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W1bộ
87Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W2bộ
88Lắp đặt ô cắm đôi4cái
89Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2157m
90Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm249m
91Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm220m
92Lắp đặt quạt đảo trần7cái
93Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím4cái
95Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
96Lắp đặt ống nhựa vuông 2P226m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm0,02100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,01100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm0,01100m
100Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm3cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm3cái
102Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm2cái
103Lắp đặt phễu thu inox 150x1501cái
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CAC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (THÁO DỠ NHÀ KHO LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m24,36m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0941m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,015tấn
4Tháo dỡ trần14,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,58m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,622m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,4475m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem14,2m2
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CAC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (THÁO DỠ HÀNG RÀO LIÊN KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3)
1Tháo dỡ bảng tên3,12m2
2Tháo dỡ chông đầu rào10,25m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,88m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,66m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,5755m3
W HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 5)
1Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo không lá7,92m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn62,04m
3Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 100, nẹp ô5,72m2
4Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô19,916m2
5Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ19,916m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng6,768m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,8387m3
8Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,136m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB400,518m3
10Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB400,7548m3
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4013,724m2
12Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4013,724m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem21,9m2
14Láng nền hành lang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,9m2
15Láng nền hành lang bù sụt lún, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4021,9m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB4021,9m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m118,26m2
18Tháo dỡ trần99,66m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem1,1826100m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại99,66m2
21Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà113,3376m2
22Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)28,3344m2
23Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà28,72m2
24Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)7,18m2
25Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà95,4384m2
26Xả nhám 20% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính bằng 1/3 nhân công)23,8596m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà113,3376m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà28,72m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà95,4384m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,572m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,298m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,9035100m2
33Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W8bộ
34Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W2bộ
35Lắp đặt ô cắm đôi4cái
36Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm2158m
37Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm250m
38Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4,0mm220m
39Lắp đặt quạt đảo trần8cái
40Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím1cái
41Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím4cái
42Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
43Lắp đặt ống nhựa vuông 2P228m
X HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH KHÓM 5)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0907100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0302100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,418m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,466m3
5Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK ≤10mm0,0483tấn
6Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB400,418m3
7Ván khuôn đáy hầm tự hoại0,0082100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9513m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1323m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB4010,774m2
11Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB401,91m2
12Quét nước xi măng 2 nước1,91m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0076100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 0,0191tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,2142m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1048100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0699100m3
19Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I4,5100m
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,576m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
22Ván khuôn móng cột0,024100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0266tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,7195m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1086100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0714tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4073m3
29Bê tông lót bậc cấp, M150, đá 4x6, PCB400,1496m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2244m3
31Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB401,8525m2
32Ván khuôn đà kiềng0,0786100m2
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0125tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0671tấn
35Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5742m3
36Ván khuôn thép đà mái, giằng tường, lanh tô0,1383100m2
37Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0161tấn
38Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0912tấn
39Bê tông đà mái, giằng tường, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8444m3
40Ván khuôn thép sê nô0,0306100m2
41Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
42Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2451m3
43Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,513m3
44Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1026m3
45Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,48m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0096m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,297m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,62m3
49Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB400,81m3
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300nn, XM PCB408,1m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,6063m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB402m
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,16m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà77,2126m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhà40,32m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,6063m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,16m2
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm0,0373tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,0373tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,0872100m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại8,1m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4027,3m2
63Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng dày 5ly, hệ 70, cánh nẹp ô0,72m2
64Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 100, cánh nẹp ô2,8m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,22100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm0,08100m
70Lắp đặt xí bệt2bộ
71Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh2bộ
72Lắp đặt phễu thu inox 150x1504cái
73Lắp đặt vòi cấp nước2bộ
74Lắp đặt lavabo2bộ
75Lắp đặt vòi xả lavabo2bộ
76Lắp đặt bộ xả lavabo2bộ
77Lắp đặt gương soi2cái
78Lắp đặt kệ kính2cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
80Lắp đặt van khóa chậu tiểu1bộ
81Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm4cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm1cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm10cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm6cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm4cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm4cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm8cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm2cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm4cái
90Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W4bộ
91Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm224m
92Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm222m
93Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm24m
94Lắp đặt ống nhựa vuông 2P46m
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC KHÓM 5)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,015100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,0637100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2173100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,124m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,032100m2
6Trải tấm nilong lót bê tông0,7974100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0252tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,5412m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8316m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,18m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4010,92m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,56m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0721100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,21m3
16Cắt ron sân đường0,4807100m
Z HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO KHÓM 5)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3177100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2118100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,88m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,88m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,12tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,736m3
7Ván khuôn móng cột0,0888100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,5945m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3756100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0359tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2291tấn
12Ván khuôn móng dài0,2841100m2
13Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng0,1306100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1433100m2
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1399tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2213tấn
17Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,2312m3
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,0152m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0045tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,27m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9589m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,5312m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4021,2846m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,92m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,7358m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB407,2m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,35341m2
29Lắp dựng hàng rào lưới B40 + hoa văn đầu rào (VT+NC)89,6214M2
30Cung cấp và lắp dựng cửa cổng4,84m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0764100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,42m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,42m3
34Ván khuôn móng cột0,018100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0199tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB400,6555m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0241tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0432100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,405m3
40Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng0,037100m2
41Ván khuôn móng dài0,035100m2
42Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0164tấn
43Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0406tấn
44Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,35m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,096m3
46Trải tấm nilong lót bê tông0,3096100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,268m3
48Cắt ron nền nhà xe0,28100m
49Gia công khung thép nhà xe0,2044tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,73241m2
51Lắp khung thép nhà xe0,2044tấn
52Bu lông neo đường kính 14mm18Cái
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0238tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,3354100m2
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 9 (THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH KHÓM 5)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m17,63m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,041m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,6m2
4Tháo dỡ bệ xí2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu1bộ
6Tháo dỡ chậu rửa2bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,3255m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,2205m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem14,44m2
AB HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 10 (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHÓM 3)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0806100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,054100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,536m3
4Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I3,24100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,536m3
6Ván khuôn móng cột0,0144100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,03tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0738100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2768m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0065tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0469tấn
13Ván khuôn đà kiềng0,1056100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2911100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5006m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1072tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2561tấn
18Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3167m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0672100m2
20Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm0,02tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4224m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,973m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3428m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9756m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,25m
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,95m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB4016,02m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB403,48m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,0849100m3
30Trát tường trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,486m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,882m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4012,87m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB406,561m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà113,764m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,882m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC)19,5m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,9325m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà135,865m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,9325m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,2035m2
41Quét dung dịch chống thấm sê nô2,2035m2
42Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2mm0,0691tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,0691tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,1825100m2
45Hầm vệ sinh bằng cống bê tông đúc sẳn1hầm
46Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ3,585m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, hệ 100, nẹp ô1,5m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô3,36m2
49Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 70, nẹp ô0,225m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,0358100m
51Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm1cái
52Lắp đặt cầu chắn rác inox D1001cái
53Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W6bộ
54Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 10W1bộ
55Lắp đặt đèn áp trần tròn 14W1bộ
56Lắp đặt ô cắm đôi4cái
57Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1,5mm282m
58Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2,5mm239m
59Lắp đặt quạt đảo trần3cái
60Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím3cái
62Lắp đặt MCB 1 pha 32A1cái
63Lắp đặt ống nhựa vuông 2P121m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27x1,8mm0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34x2mm0,28100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90x2,9mm0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 114x3,8mm0,05100m
69Lắp đặt xí bệt1bộ
70Lắp đặt dây và vòi xịt vệ sinh1bộ
71Lắp đặt phễu thu inox 150x1501cái
72Lắp đặt vòi cấp nước1bộ
73Lắp đặt lavabo1bộ
74Lắp đặt vòi xả lavabo1bộ
75Lắp đặt bộ xả lavabo1bộ
76Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 34mm4cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm5cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm2cái
79Lắp đặt giảm nhựa miệng bát - Đường kính 34-27mm1cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm4cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm3cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm1cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm2cái
84Lắp đặt gương soi1cái
85Lắp đặt kệ kính1cái
86Tháo dỡ chậu rửa1bộ
87Tháo dỡ bệ xí1bộ
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,2423m3
89Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0788m3
90Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật9,528m2
91Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB400,3573m3
92Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm0,1487100kg
93Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm0,564100kg
94Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB402,162m3
95Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4014,5087m2
96Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB405,3936m2
97Trát tường trong tường thu hồi - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4017,945m2
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0555100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,471m3
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB4034,71m2
101Xây gạch 4,5x9x19cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB400,822m3
102Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB403,7301m2
103Tháo dỡ cửa bằng thủ công12m2
104Lắp dựng cửa sắt kéo cũ7,14m2
105Lắp dựng cửa cũ vào khuôn1,681m2
106Lắp dựng khung bảo vệ cửa cũ1,68m2
107Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa1,2m2
108Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm1,2m2
109Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly, hệ 100, nẹp ô4,8m2
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,024m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,134m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
113Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB400,0252m3
114Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,56m2
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà64,327m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà78,8357m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,8357m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà53,494m2
119Bả bằng bột bả vào tường trong nhà58,8876m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,8876m2
121Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại15,96m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,961m2
123Tháo dỡ trần28,86m2
124Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 dày 6mm, khung kim loại (VT+NC)28,86m2
125Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem0,3075100m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,46m3
127Cắt ron sân đường0,246100m
AC HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÁC KHÓM TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG 10 (XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO KHÓM TÂM TRUNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2008100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1339100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,188m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,188m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0823tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,746m3
7Ván khuôn móng cột0,0552100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,9638m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2394100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0234tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1515tấn
12Ván khuôn móng dài0,1826100m2
13Trải tấm nilong lót bê tông đà kiềng0,0803100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0841100m2
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0831tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1435tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9725m3
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,0152m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0045tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,27m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1854m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,3416m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,5358m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,42m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,2974m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB407,2m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,53311m2
29Lắp dựng hàng rào lưới B40 + hoa văn đầu rào (VT+NC)54,2471M2
30Cung cấp và lắp dựng cửa cổng7,26m2
31Gia công cột bảng tên bằng thép ống0,0151tấn
32Gia công khung bảng tên0,0262tấn
33Gia công và lắp dựng tôn bảng tên0,0308100m2
34Lắp cột thép các loại0,0413tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,95131m2
36Dán decal bảng tên (VT+NC)3,08m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,5m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1836100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt5
2 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt4
9 Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->