Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112681-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Châu Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220112606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:38:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,159,440,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 4.300.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã phụ trách công việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông tương tự;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Châu Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường nối UBND xã Châu Phong mới (Đoạn từ thôn Thất Gian đi UBND xã), huyện Quế Võ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Châu Phong , địa chỉ: xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Phong; Địa chỉ: xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng


- Bên mời thầu: UBND xã Châu Phong , địa chỉ: xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Phong; Địa chỉ: xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Châu Phong; Địa chỉ: xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,808100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,319100m3
3Đắp đất taluy, đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,434100m3
4Mua đất đồi đắp taluy, đắp lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V7.812,129m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,895100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( đất cấp phối đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,285100m3
7Mua đất cấp phối đồi đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.889,037m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,843100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,363100m2
10Nilon lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.397,12m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,654m3
12Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.917,31m2
B Rãnh thoát nước, cống ngang B40
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m3
3Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,388m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,153m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2
10Đổ bê tông mũ mố, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,286m3
11Đổ bê tông mũ mố, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,495tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V153cấu kiện
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,22m2
C Cống ngang D800mm, D1500mm
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,468100m3
2Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
3Đắp đất tận dụng trên cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
11Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,371m3
12Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
13Lát đá hộc chọc, vữa XM mác 100 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
D Cống hộp KT 1,2x1,2m nối mương cứng
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
2Thi công lớp đá đệm móng cống, móng ga dày 10cm, CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,833đoạn cống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
7Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
8Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,637m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,174m2
E Ga kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
5Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
F An toàn giao thông
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương0,81m3
2Đổ bê tông đế biển, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương0,86m3
3Mua biển tam giác KT(90x90x90)mmMô tả kỹ thuật theo chương5biển
4Mua cột biển D90mmMô tả kỹ thuật theo chương13,5m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 4.300.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã phụ trách công việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông tương tự;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự,22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực2
3 Máy đầm cóc Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
4 Máy đầm bàn Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy1
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
10 Máy ủi Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực1
11 Máy Lu ≥ 9T Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực1
12 Máy thuỷ bình Nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->