Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112420-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211294154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:16:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,179,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; gồm các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, lát hè, điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6.425.577.000 VND; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; trường hợp nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã hoàn thành.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.425.577.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò và là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông.+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm:
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi:
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥10m. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Lý Nhân Tông, thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư đường Trần Xuân Soạn đến khu công nghiệp Tây Bắc Ga)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. Địa chỉ: Số 21/03 Phú Thứ 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: Số 43 Đoàn Trần Nghiệp, P.Trường Thi, TP Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt327,49251m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (tính bằng 80% khối lượng)Theo HSTK được phê duyệt59,0851100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt16,3746100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (tổng cự ly 8,6km)Theo HSTK được phê duyệt16,3746100m3/1km
5Mua đất đắp K98 đất phú NhamTheo HSTK được phê duyệt380,1791m3
6Mua đất đắp K95 đất phú NhamTheo HSTK được phê duyệt425,5995m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km Cự ly vận chuyển ≤1km, (Phạm vi 0,436km đường loại 6 và 0,574km đường loại 1)Theo HSTK được phê duyệt89,610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo (Phạm vi 09km đường loại 1)Theo HSTK được phê duyệt413,3610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 13,8 km. Tổng cự ly 24,8km (Phạm vi 12,8km đường loại 1 và 1km đường loại 3)Theo HSTK được phê duyệt668,466810m³/1km
10Đắp thủ công nền và rãnh K95Theo HSTK được phê duyệt311,18m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt2,7086100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt3,351100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt1,7223100m3
14Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũTheo HSTK được phê duyệt47,3086100m2
15Vệ sinh mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt20công
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt47,9168100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (phần đường cũ)Theo HSTK được phê duyệt47,3086100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo HSTK được phê duyệt6,9379100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt6,9379100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (4km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt6,9379100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường và bù vênh tạm tính 7cmTheo HSTK được phê duyệt43,817100m2
C ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
D Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,0965m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK được phê duyệt441,93m
E Bó vỉa
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt47,4635m3
2Ván khuôn bê tông lót móng.Theo HSTK được phê duyệt2,7122100m2
3láng vữa M100 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt406,83m2
4Bó vỉa bằng đá, kích thước 30x18cmTheo HSTK được phê duyệt1.356,1m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1.356,11cấu kiện
F Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt620,5cấu kiện
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt1.532,38m2
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,3829100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (tổng cự ly 8,6km)Theo HSTK được phê duyệt1,3829100m3/1km
G Lát đá vỉa hè
1Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt71,3406m3
2Lát đá trắm xám kích thước 30x30x4cm, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.713,3m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt7,45921m3
4Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,8648m3
5Đá phiến hố trồng cây, kích thước 12x20x120cmTheo HSTK được phê duyệt195,2m
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1601cấu kiện
7Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt20m3
8Mua cây và chăm sóc câyTheo HSTK được phê duyệt5cây
9Di chuyển câyTheo HSTK được phê duyệt5cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được phê duyệt10gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTK được phê duyệt10gốc
H An toàn giao thông
1Ván khuôn móng, bệTheo HSTK được phê duyệt0,2814100m2
2Bê tông bệ, móng M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,818m3
3Ống nhựa cọc tiêu D80Theo HSTK được phê duyệt118,45m
4Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lầnTheo HSTK được phê duyệt27,192m2
5Biển báo phản quang tam giác (203b,203c,227,245)Theo HSTK được phê duyệt2cái
6Biển báo phản quang chữ nhật 440 (KT:100x160)Theo HSTK được phê duyệt2cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 441 (KT:80x140)Theo HSTK được phê duyệt2cái
8Biển chỉ hướng 507(KT:25x120)Theo HSTK được phê duyệt2cái
9Cột đỡ biển báo ĐK=0,9mTheo HSTK được phê duyệt6cái
10Còi điều khiểnTheo HSTK được phê duyệt2cái
11Cờ lệnhTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Áo phản quangTheo HSTK được phê duyệt2cái
13Đèn tín hiệuTheo HSTK được phê duyệt2cái
14Dây điệnTheo HSTK được phê duyệt200m
15Dây trơn băng rào công trìnhTheo HSTK được phê duyệt640m
16Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngTheo HSTK được phê duyệt120công
I Thoát nước mưa
J RÃNH XÂY GẠCH B600 TRÊN VỈA HÈ TUYẾN T1 , T5
K Thân rãnh
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt20,52m3
2Trát tường giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt238,04m2
3Láng nền đáy rãnh VXM M75, dày 2,0cm:Theo HSTK được phê duyệt48,25m2
4Bê tông mố mũ rãnh đá 1x2 mác 200Theo HSTK được phê duyệt5,66m3
5Ván khuôn mố mũTheo HSTK được phê duyệt0,3538100m2
L Đáy rãnh
1Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt9,17m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200Theo HSTK được phê duyệt13,75m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,4021100m2
M Nắp ga TĐ1
1Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo HSTK được phê duyệt7,72m3
2Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,3474100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,2369tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt811cấu kiện
N Giếng loại 1 (SL - 01 giếng)
O Đế giếng
1Bê tông đá 4x6 mác 100Theo HSTK được phê duyệt0,18m3
2Bê tông đế giếng M200, đá (1x2)Theo HSTK được phê duyệt0,269m3
3Ván khuôn đế giếngTheo HSTK được phê duyệt0,0134100m2
P Thân giếng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,894m3
2Trát tường giếng VXM mác 75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt8,533m2
3Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt0,64m2
4Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0022tấn
Q Nắp đan ga TĐ1
1Bê tông mố mũ M200, đá (1x2)Theo HSTK được phê duyệt0,157m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0116100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0245tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
5Mua nắp ga composite trọng 250 KNTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được phê duyệt1cái
R Hố thu nước
1Bê tông mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,161m3
2Bê tông đá 4x6 mác 100Theo HSTK được phê duyệt0,209m3
3Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,0163100m2
4Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KNTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Lắp đặt nắp chắn rácTheo HSTK được phê duyệt1cái
S Giếng loại 2 (SL - 4 giếng)
T Đế giếng
1Bê tông đá 4x6 mác 100Theo HSTK được phê duyệt0,718m3
2Bê tông đế giếng M200, đá (1x2)Theo HSTK được phê duyệt1,077m3
3Ván khuôn đế giếngTheo HSTK được phê duyệt0,0536100m2
U Thân giếng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,32m3
2Trát tường giếng VXM mác 75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt38,3584m2
3Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt2,56m2
4Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0088tấn
V Nắp đan ga TĐ1
1Bê tông mố mũ M200, đá (1x2)Theo HSTK được phê duyệt0,629m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0466100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,098tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
5Mua nắp ga composite trọng 250 KNTheo HSTK được phê duyệt4cái
6Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được phê duyệt4cái
W Hố thu nước
1Bê tông mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,323m3
2Bê tông đá 4x6 mác 100Theo HSTK được phê duyệt0,418m3
3Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,0326100m2
4Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KNTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt nắp hố chắn rácTheo HSTK được phê duyệt2cái
X RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG TUYẾN T2, T3, T4 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ ĐẾN KCN TÂY BẮC GA)
Y Rãnh chịu lực
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo HSTK được phê duyệt1.011,24m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo HSTK được phê duyệt3,2534100m
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt113,16451m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,5266100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt565,8245m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt565,8245m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt1,286100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,298m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo HSTK được phê duyệt2.379,026m2
10Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt227,6149m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt643cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt3,1635100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt61,7261m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt10,2748tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt15,3608tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt643,981cấu kiện
Z Hố ga loại 1 (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,88321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,0353100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt0,0271m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt0,0271m3
5Đá dăm đệm móngTheo HSTK được phê duyệt1,038m3
AA Đế giếng
1Ván khuôn đế giếngTheo HSTK được phê duyệt0,1043100m2
2Cốt thép đế giếng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,1581tấn
3Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,62m3
4Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máyTheo HSTK được phê duyệt3cái
5láng nền đáy giếng M75Theo HSTK được phê duyệt3m2
AB Thân giếng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,315m3
2Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt32,214m2
3Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0266tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1,35651m2
AC Tấm đan
1Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,053100m2
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1904tấn
3Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK được phê duyệt1,423m3
4Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,318m3
5Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNTheo HSTK được phê duyệt3cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
7Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được phê duyệt1cái
AD Hố ga loại 2 (39 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt11,48141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,4593100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt35,248m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt35,248m3
5Đá dăm đệm móngTheo HSTK được phê duyệt13,492m3
AE Đế giếng
1Ván khuôn đế giếngTheo HSTK được phê duyệt1,3556100m2
2Cốt thép đế giếng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt2,0561tấn
3Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200Theo HSTK được phê duyệt21,062m3
4Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máyTheo HSTK được phê duyệt39cái
5Láng nền, sàn đáy giếng M75Theo HSTK được phê duyệt39m2
AF Thân giếng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,964m3
2Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt399,781m2
3Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,3463tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt17,63421m2
AG Tấm đan
1Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,6984100m2
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt2,4742tấn
3Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK được phê duyệt18,493m3
4Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt4,137m3
AH Nắp ga
1Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNTheo HSTK được phê duyệt39cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt391cấu kiện
3Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được phê duyệt39cái
AI Hố ga loại 3 (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,29441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,0265100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,0181100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt0,0181100m3/1km
5Đá dăm đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,692m3
AJ Đế giếng
1Ván khuôn đế giếngTheo HSTK được phê duyệt0,0695100m2
2Cốt thép đế giếng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,1054tấn
3Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,08m3
4Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máyTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Láng nền đáy giếngTheo HSTK được phê duyệt2m2
AK Thân giếng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,695m3
2Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt16,335m2
3Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0178tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt0,90431m2
AL Tấm đan
1Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0354100m2
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1269tấn
3Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK được phê duyệt0,948m3
AM Nắp ga
1Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,212m3
2Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNTheo HSTK được phê duyệt2cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
4Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được phê duyệt2tấm
AN Rãnh B500 (rãnh ngang đường nối tuyến T3 và T4)
AO Thân rãnh
1Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK được phê duyệt1,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,1155100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1173tấn
AP Đáy rãnh
1Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,28m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,007100m2
AQ Nắp đan
1Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,35m3
2Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0172100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,053tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0347tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
AR CẢI TẠO HỐ GA, TẤM ĐAN TUYẾN T6,T7,T8 RÃNH HIỆN TRẠNG
AS Giếng loại 2 (SL - 16 giếng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt22,95721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,9183100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt38,2333m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt38,2333m3
AT Đế giếng
1Bê tông đá 4x6 mác 100Theo HSTK được phê duyệt2,873m3
2Bê tông đế giếng M200, đá (1x2)Theo HSTK được phê duyệt4,309m3
3Ván khuôn đế giếngTheo HSTK được phê duyệt0,2144100m2
AU Thân giếng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt12,459m3
2Trát tường giếng VXM mác 75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt166,635m2
3Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt10,24m2
4Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0355tấn
AV Nắp đan
1Bê tông tấm đan M200, đá (1x2)Theo HSTK được phê duyệt2,514m3
2Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1862100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3918tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt161cấu kiện
5Mua nắp ga composite trọng 250 KNTheo HSTK được phê duyệt16cái
6Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được phê duyệt16cái
AW Hố thu nước
1Bê tông mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,581m3
2Bê tông đá 4x6 mác 100Theo HSTK được phê duyệt3,341m3
3Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,2606100m2
4Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KNTheo HSTK được phê duyệt16cái
5Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được phê duyệt16cái
AX Rãnh B600 (rãnh ngang đường nối tuyến T6 và T7) và đoạn nút giao Lý Thái Tông và Lý Nhân Tông
AY Thân rãnh
1Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK được phê duyệt23,5m3
2Trát tường giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt23,5m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,705100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6044tấn
AZ Đáy rãnh
1Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt2,59m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,047100m2
BA Nắp đan
1Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK được phê duyệt2,78m3
2Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1262100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2639tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1523tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt23,51cấu kiện
BB Thay thế Nắp đan trên vỉa hè tuyến T6, T7,T8
1Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt5ca
2Nạo vét rãnhTheo HSTK được phê duyệt50công
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt9,646m3
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt37,895m3
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,4882100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt5,2984tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt344,51cấu kiện
BC Nắp đan qua đường chịu lực tuyến T7,T8,T9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt0,2405m3
2Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK được phê duyệt3,1663m3
3Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1435100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3001tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1731tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt271cấu kiện
BD Di chuyển đường ống cấp nước
BE ĐƯỜNG ỐNG TRỤC CHÍNH
BF PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm PN10Theo HSTK được phê duyệt2,92100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm PN10Theo HSTK được phê duyệt0,31100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10Theo HSTK được phê duyệt5,71100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, dày 6,35mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 4,78mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm EETheo HSTK được phê duyệt2cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm BETheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EETheo HSTK được phê duyệt3cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm BETheo HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*40mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
21Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm, 135 độTheo HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, 135 độTheo HSTK được phê duyệt4cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, 90 độTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
25Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
26Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
27Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
28Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63*40mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mmTheo HSTK được phê duyệt2,92100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,31100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt5,71100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt2,92100m
35Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt6,02100m
36Lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt268,2m2
37Nước thau xả và thử áp lựcTheo HSTK được phê duyệt595,2738m3
38Nhân công điều tiết van phục vụ thau xả, đấu nguồnTheo HSTK được phê duyệt8công
39Chụp van gangTheo HSTK được phê duyệt7cái
40Ống D160 PVC làm trục dẫn hướngTheo HSTK được phê duyệt7m
BG PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt34,07m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt233,221m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt51,751m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt137,77m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,9545100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt171,84m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt171,84m3
BH GỐI ĐỠ TÊ D225 (7 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt11,14711m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,5058m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,7166m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt28Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK được phê duyệt14Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0868100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0993100m3
BI GỐI ĐỠ CÚT D225, D110 135 ĐỘ (8 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt13,841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,648m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,192m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt64bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK được phê duyệt16cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,1192100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,12100m3
BJ GỐI ĐỠ CÚT D100 90 ĐỘ (1 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,69691m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,0903m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,1625m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK được phê duyệt2cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0121100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0145100m3
BK TRẢ NGUỒN CHO CÁC HỘ DÂN (85 HỘ)
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 63x15mmTheo HSTK được phê duyệt87cái
2Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20x15mmTheo HSTK được phê duyệt87cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt87cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN16Theo HSTK được phê duyệt0,87100 m
6Tháo, lắp đặt lại đồng hồ đo nướcTheo HSTK được phê duyệt87cái
BL Bãi đúc, vận chuyển cấu kiện
1Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt1trọn gói
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầuTheo HSTK được phê duyệt34,076310 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (tổng 2km)Theo HSTK được phê duyệt34,076310 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được phê duyệt1.1351 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được phê duyệt1.1891 cấu kiện
BM Điện chiếu sáng
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt270m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo HSTK được phê duyệt9m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40Theo HSTK được phê duyệt316,11m
4Ống thép bảo vệ cáp F76Theo HSTK được phê duyệt9m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt32trụ
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2Theo HSTK được phê duyệt324,11m
7Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn đi trong rãnh cápTheo HSTK được phê duyệt324,11m
8Móng đèn cao áp cột cao 8mTheo HSTK được phê duyệt8móng
9Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1Theo HSTK được phê duyệt8bộ
10Cột thép bát giác cần đơn 8mTheo HSTK được phê duyệt8cột
11Đèn đường led 150WTheo HSTK được phê duyệt8bộ
12Dây dẫn điện lên đèn 2x2.5 mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
13Bảng điện + cầu đấu + AtomatTheo HSTK được phê duyệt8bộ
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt161 đầu cáp
15Làm đầu cápTheo HSTK được phê duyệt18đầu
16Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được phê duyệt64cái
17Tủ điều khiển chiếu sáng (TK Trọn bộ)Theo HSTK được phê duyệt1tủ
18Vận chuyển VT, thiết bị, phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt1T.Bộ
BN Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; gồm các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, lát hè, điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6.425.577.000 VND; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; trường hợp nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã hoàn thành.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.425.577.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò và là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông.+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy rải cấp phối đá dăm: Năng suất ≥ 50m3/h. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy rải bê tông nhựa: Công suất ≥ 130CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
9 Xe thang nâng Chiều cao ≥10m. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->