Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:16:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,179,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; gồm các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, lát hè, điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6.425.577.000 VND; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; trường hợp nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã hoàn thành.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.425.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò và là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông.+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥10m. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lý Nhân Tông, thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư đường Trần Xuân Soạn đến khu công nghiệp Tây Bắc Ga) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 327,4925 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (tính bằng 80% khối lượng) | Theo HSTK được phê duyệt | 59,0851 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (tổng cự ly 8,6km) | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3746 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất đắp K98 đất phú Nham | Theo HSTK được phê duyệt | 380,1791 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 đất phú Nham | Theo HSTK được phê duyệt | 425,5995 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km Cự ly vận chuyển ≤1km, (Phạm vi 0,436km đường loại 6 và 0,574km đường loại 1) | Theo HSTK được phê duyệt | 89,6 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo (Phạm vi 09km đường loại 1) | Theo HSTK được phê duyệt | 413,36 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 13,8 km. Tổng cự ly 24,8km (Phạm vi 12,8km đường loại 1 và 1km đường loại 3) | Theo HSTK được phê duyệt | 668,4668 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp thủ công nền và rãnh K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 311,18 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7086 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 3,351 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7223 | 100m3 |
| 14 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 47,3086 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | công |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,9168 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (phần đường cũ) | Theo HSTK được phê duyệt | 47,3086 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9379 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9379 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (4km tiếp theo) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9379 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường và bù vênh tạm tính 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 43,817 | 100m2 |
| C | ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,0965 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 441,93 | m |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,4635 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng. | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7122 | 100m2 |
| 3 | láng vữa M100 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 406,83 | m2 |
| 4 | Bó vỉa bằng đá, kích thước 30x18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.356,1 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 1.356,1 | 1cấu kiện |
| F | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 620,5 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.532,38 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (tổng cự ly 8,6km) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3829 | 100m3/1km |
| G | Lát đá vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,3406 | m3 |
| 2 | Lát đá trắm xám kích thước 30x30x4cm, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.713,3 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4592 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8648 | m3 |
| 5 | Đá phiến hố trồng cây, kích thước 12x20x120cm | Theo HSTK được phê duyệt | 195,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 160 | 1cấu kiện |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m3 |
| 8 | Mua cây và chăm sóc cây | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 9 | Di chuyển cây | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | gốc |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Ván khuôn móng, bệ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2814 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bệ, móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,818 | m3 |
| 3 | Ống nhựa cọc tiêu D80 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,45 | m |
| 4 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lần | Theo HSTK được phê duyệt | 27,192 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác (203b,203c,227,245) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 440 (KT:100x160) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 441 (KT:80x140) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển chỉ hướng 507(KT:25x120) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo ĐK=0,9m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Còi điều khiển | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cờ lệnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 15 | Dây trơn băng rào công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 16 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | công |
| I | Thoát nước mưa | |||
| J | RÃNH XÂY GẠCH B600 TRÊN VỈA HÈ TUYẾN T1 , T5 | |||
| K | Thân rãnh | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,52 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 238,04 | m2 |
| 3 | Láng nền đáy rãnh VXM M75, dày 2,0cm: | Theo HSTK được phê duyệt | 48,25 | m2 |
| 4 | Bê tông mố mũ rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố mũ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3538 | 100m2 |
| L | Đáy rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4021 | 100m2 |
| M | Nắp ga TĐ1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3474 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2369 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 81 | 1cấu kiện |
| N | Giếng loại 1 (SL - 01 giếng) | |||
| O | Đế giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| P | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,894 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng VXM mác 75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,533 | m2 |
| 3 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| Q | Nắp đan ga TĐ1 | |||
| 1 | Bê tông mố mũ M200, đá (1x2) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,157 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 5 | Mua nắp ga composite trọng 250 KN | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| R | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 4 | Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KN | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| S | Giếng loại 2 (SL - 4 giếng) | |||
| T | Đế giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,718 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,077 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| U | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng VXM mác 75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 38,3584 | m2 |
| 3 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0088 | tấn |
| V | Nắp đan ga TĐ1 | |||
| 1 | Bê tông mố mũ M200, đá (1x2) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,629 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Mua nắp ga composite trọng 250 KN | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| W | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,323 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 4 | Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KN | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nắp hố chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| X | RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG TUYẾN T2, T3, T4 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ ĐẾN KCN TÂY BẮC GA) | |||
| Y | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.011,24 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2534 | 100m |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 113,1645 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 565,8245 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 565,8245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,286 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,298 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 2.379,026 | m2 |
| 10 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 227,6149 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 643 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1635 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 61,7261 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,2748 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3608 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 643,98 | 1cấu kiện |
| Z | Hố ga loại 1 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8832 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0271 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0271 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,038 | m3 |
| AA | Đế giếng | |||
| 1 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1581 | tấn |
| 3 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | láng nền đáy giếng M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| AB | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,315 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,214 | m2 |
| 3 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3565 | 1m2 |
| AC | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1904 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,423 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 5 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| AD | Hố ga loại 2 (39 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4814 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 35,248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 35,248 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 13,492 | m3 |
| AE | Đế giếng | |||
| 1 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3556 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0561 | tấn |
| 3 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,062 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 5 | Láng nền, sàn đáy giếng M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | m2 |
| AF | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,964 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 399,781 | m2 |
| 3 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3463 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,6342 | 1m2 |
| AG | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6984 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4742 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,493 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,137 | m3 |
| AH | Nắp ga | |||
| 1 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| AI | Hố ga loại 3 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2944 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0181 | 100m3/1km |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,692 | m3 |
| AJ | Đế giếng | |||
| 1 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0695 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1054 | tấn |
| 3 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Láng nền đáy giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m2 |
| AK | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,695 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,335 | m2 |
| 3 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9043 | 1m2 |
| AL | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1269 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,948 | m3 |
| AM | Nắp ga | |||
| 1 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,212 | m3 |
| 2 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tấm |
| AN | Rãnh B500 (rãnh ngang đường nối tuyến T3 và T4) | |||
| AO | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1155 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1173 | tấn |
| AP | Đáy rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| AQ | Nắp đan | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0347 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| AR | CẢI TẠO HỐ GA, TẤM ĐAN TUYẾN T6,T7,T8 RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| AS | Giếng loại 2 (SL - 16 giếng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 22,9572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 38,2333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 38,2333 | m3 |
| AT | Đế giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,873 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,309 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| AU | Thân giếng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,459 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng VXM mác 75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 166,635 | m2 |
| 3 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| AV | Nắp đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá (1x2) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3918 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 5 | Mua nắp ga composite trọng 250 KN | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| AW | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,581 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,341 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2606 | 100m2 |
| 4 | Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KN | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| AX | Rãnh B600 (rãnh ngang đường nối tuyến T6 và T7) và đoạn nút giao Lý Thái Tông và Lý Nhân Tông | |||
| AY | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,5 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 23,5 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,705 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6044 | tấn |
| AZ | Đáy rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| BA | Nắp đan | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2639 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1523 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 23,5 | 1cấu kiện |
| BB | Thay thế Nắp đan trên vỉa hè tuyến T6, T7,T8 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| 2 | Nạo vét rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 9,646 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4882 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2984 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 344,5 | 1cấu kiện |
| BC | Nắp đan qua đường chịu lực tuyến T7,T8,T9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2405 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1663 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1435 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3001 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1731 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| BD | Di chuyển đường ống cấp nước | |||
| BE | ĐƯỜNG ỐNG TRỤC CHÍNH | |||
| BF | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,71 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, dày 6,35mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 4,78mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm EE | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm BE | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm BE | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm, 135 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếc nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, 135 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm, 90 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63*40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,71 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,02 | 100m |
| 36 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 268,2 | m2 |
| 37 | Nước thau xả và thử áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 595,2738 | m3 |
| 38 | Nhân công điều tiết van phục vụ thau xả, đấu nguồn | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | công |
| 39 | Chụp van gang | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Ống D160 PVC làm trục dẫn hướng | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 34,07 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 233,22 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 51,75 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 137,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 171,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 171,84 | m3 |
| BH | GỐI ĐỠ TÊ D225 (7 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,1471 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5058 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7166 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0993 | 100m3 |
| BI | GỐI ĐỠ CÚT D225, D110 135 ĐỘ (8 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 13,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,192 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| BJ | GỐI ĐỠ CÚT D100 90 ĐỘ (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6969 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0903 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1625 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| BK | TRẢ NGUỒN CHO CÁC HỘ DÂN (85 HỘ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 63x15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN16 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,87 | 100 m |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại đồng hồ đo nước | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | cái |
| BL | Bãi đúc, vận chuyển cấu kiện | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo HSTK được phê duyệt | 34,0763 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (tổng 2km) | Theo HSTK được phê duyệt | 34,0763 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.135 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.189 | 1 cấu kiện |
| BM | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 270 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 | Theo HSTK được phê duyệt | 316,11 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F76 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | trụ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 324,11 | m |
| 7 | Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn đi trong rãnh cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 324,11 | m |
| 8 | Móng đèn cao áp cột cao 8m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | móng |
| 9 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Cột thép bát giác cần đơn 8m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cột |
| 11 | Đèn đường led 150W | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Dây dẫn điện lên đèn 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 13 | Bảng điện + cầu đấu + Atomat | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng (TK Trọn bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Vận chuyển VT, thiết bị, phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| BN | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; gồm các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, lát hè, điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6.425.577.000 VND; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; trường hợp nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã hoàn thành.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.425.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò và là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông.+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường: | Công suất ≥ 190CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm: | Năng suất ≥ 50m3/h. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa: | Công suất ≥ 130CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi: | Sức nâng ≥ 6 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng ≥ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 9 | Xe thang nâng | Chiều cao ≥10m. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi