Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:43:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,734,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.987.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị, duy trì hệ thống chiếu sáng; duy trì, phát triển cây xanh đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.614.143.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm- Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường .Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vệ sinh môi trường.(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp)- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có trình độ cao đẳng chuyên nghành Điện trở lên) Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vận hành điện(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc phụ trách an toàn vệ sinh lao động tương đương.(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ( có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ở trên địa bàn huyện Ea H'leo ( vì đặc thù công việc)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phi tư vấn Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Ea Hleo năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật ( hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất ( 2019, 2020) - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: Số 22 Điện Biên Phủ, TT.Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H'leo; Địa chỉ: Số 22 Điện Biên Phủ, TT.Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'leo; Địa chỉ: Số 22 Điện Biên Phủ, TT.Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đo thị loại đặc biệt | Chương 5, E-HSMT | 10000m2 | 651,0768 | |
| 2 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đo thị loại đặc biệt | Chương 5, E-HSMT | 10000m2 | 687,8532 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công của đô thị loại đặc biệt | Chương 5, E-HSMT | km | 199,229 | |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác | Chương 5, E-HSMT | tấn | 730 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác | Chương 5, E-HSMT | tấn | 6.574,2705 | |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Chương 5, E-HSMT | tấn | 7.304,2705 | |
| 7 | Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột 10- | Chương 5, E-HSMT | 1 bộ | 651 | |
| 8 | Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 1 bộ | 128 | |
| 9 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 10 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 11 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 12 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 13 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 14 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 15 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 16 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 17 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 18 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 19 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 20 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 21 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 22 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 23 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 24 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 25 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 104,2857 | |
| 26 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương 5, E-HSMT | trạm/ngày | 521,43 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây/năm | 1.277 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương 5, E-HSMT | cây/năm | 445 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây | 1.277 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương 5, E-HSMT | cây | 445 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương 5, E-HSMT | 100 cây/ năm | 0,51 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương 5, E-HSMT | 100 cây/ năm | 1,11 | |
| 33 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/năm | 1,15 | |
| 34 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 925,6 | |
| 35 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 45,9 | |
| 36 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 12 | |
| 37 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây | 142 | |
| 38 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 996 | |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 400 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây/năm | 46 | |
| 41 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 1.200 | |
| 42 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây/năm | 135 | |
| 43 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây | 135 | |
| 44 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương 5, E-HSMT | 100 cây/ năm | 1,04 | |
| 45 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương 5, E-HSMT | 100 cây/ năm | 0,37 | |
| 46 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/năm | 4,254 | |
| 47 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 2.379,522 | |
| 48 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 400 | |
| 49 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương 5, E-HSMT | cây | 25 | |
| 50 | Quét rác trong công viên vỉa hè ( gạch lá, dừa, mắt na…) | Chương 5, E-HSMT | 1000m2/lần | 757,46 | |
| 51 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Chương 5, E-HSMT | 1000m2/lần | 447,2003 | |
| 52 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Chương 5, E-HSMT | 100 m2/lần | 237,9522 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.987592E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.987.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị, duy trì hệ thống chiếu sáng; duy trì, phát triển cây xanh đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.614.143.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án | 1 | Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm- Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện).. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường .Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vệ sinh môi trường.(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị | 1 | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp)- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị. | 1 | (Có trình độ cao đẳng chuyên nghành Điện trở lên) Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc vận hành điện(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | (Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc phụ trách an toàn vệ sinh lao động tương đương.(Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ + hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lao động | 14 | Có thẻ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ( có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ở trên địa bàn huyện Ea H'leo ( vì đặc thù công việc)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi