Gói thầu: Xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT, 01 phim phóng sự về truyền thống 75 năm lực lượng CSGT, xây dựng 10 bản tin ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT, 01 phim phóng sự về truyền thống 75 năm lực lượng CSGT, xây dựng 10 bản tin ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:47:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạo diễn | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 2 | Biên tập tiền kỳ | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 3 | Biên tập hậu kỳ | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 4 | Quay phim | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 5 | Chủ nhiệm | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 6 | Kỹ thuật dựng | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 7 | Trợ lý đạo diễn | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 8 | Kỹ thuật lưu động | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 9 | Kịch bản | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 10 | Viết lời bình | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 11 | Đọc lời bình | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 12 | Cố vấn | 2 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 13 | Kỹ thuật ánh sáng | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 14 | Kỹ thuật âm thanh | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 15 | Boom, ray, Dolly, Slidercam | 5 | ngày | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 16 | Máy quay | 5 | ngày | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 17 | Mic thu, phụ kiện đi kèm | 5 | ngày | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 18 | Thẻ nhớ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 19 | Ổ cứng lưu tư lieu 1T | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 20 | Diễn viên thực hiện tại hiện trường | 16 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 21 | Cảnh quay hiện trường (Bắc, Trung) | 1 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 22 | Đồ họa vi tính | 1 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 23 | Dịch thuật phụ đề | 1 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 24 | In sao đĩa, USB cấp phát | 100 | cái | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phim giới thiệu về Cục CSGT dịch phụ đề 05 tiếng cơ bản Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga | |
| 25 | Đạo diễn | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 26 | Biên tập tiền kỳ | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 27 | Biên tập hậu kỳ | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 28 | Quay phim | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 29 | Chủ nhiệm | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 30 | Kỹ thuật dựng | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 31 | Trợ lý đạo diễn | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 32 | Kỹ thuật lưu động | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 33 | Kịch bản | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 34 | Viết lời bình | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 35 | Đọc lời bình | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 36 | Cố vấn | 2 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 37 | Kỹ thuật ánh sáng | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 38 | Kỹ thuật âm thanh | 1 | người | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 39 | Boom, ray,Dolly, slidercam | 6 | ngày | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 40 | Máy quay | 6 | ngày | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 41 | Mic thu, phụ kiện đi kèm | 6 | ngày | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 42 | Thẻ nhớ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 43 | Đồ họa vi tính | 1 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 44 | In sao đĩa, USB cấp phát | 80 | cái | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 45 | Tư liệu truyền thống | 1 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 46 | Hỗ trợ phát sóng trên truyền hình | 1 | gói | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 01 phóng sự về truyền thống 75 năm của lực lượng CSGT, các sự kiện nổi bật của năm 2020 của lực lượng CSGT | |
| 47 | Kịch bản | 10 | tin | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 10 bản tin ATGT tuyên truyền trên Kênh thông tin về TTATGT trên mạng xã hội (zalo, viber, facebook…) | |
| 48 | Biên tập, đạo diễn | 10 | tin | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 10 bản tin ATGT tuyên truyền trên Kênh thông tin về TTATGT trên mạng xã hội (zalo, viber, facebook…) | |
| 49 | Dựng phim, chỉnh màu, hòa âm (không bao gồm kỹ xảo), biên tập nhạc | 10 | tin | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 10 bản tin ATGT tuyên truyền trên Kênh thông tin về TTATGT trên mạng xã hội (zalo, viber, facebook…) | |
| 50 | Phát thanh viên, MC | 10 | tin | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 10 bản tin ATGT tuyên truyền trên Kênh thông tin về TTATGT trên mạng xã hội (zalo, viber, facebook…) | |
| 51 | Tư liệu, chi phí hiện trường lấy tin, ghi hình, thu âm | 10 | tin | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 10 bản tin ATGT tuyên truyền trên Kênh thông tin về TTATGT trên mạng xã hội (zalo, viber, facebook…) | |
| 52 | Phụ kiện, máy móc, thiết bị phục vụ | 10 | tin | Theo yêu cầu tại mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | Đối với hạng mục sản xuất xây dựng 10 bản tin ATGT tuyên truyền trên Kênh thông tin về TTATGT trên mạng xã hội (zalo, viber, facebook…) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi