Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111931-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211293883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:49:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,572,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.859101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3718202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật – trừ công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông (theo định nghĩa công trình hạ tầng kỹ thuật tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.913.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung. Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1 HP
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Lực đập tối thiểu 5 kN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đập tối thiểu 9 kN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn sắt 6 - 32 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Cải tạo ao lớn cụm 7, xã Thọ Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Xuân Chủ tịch UBND: Ông Lê Xuân Hưng Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 33818114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình, địa chỉ: thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng, địa chỉ: thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành Phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình, địa chỉ: A6 - lô A - dự án X3, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam, địa chỉ: 66 Dịch Vọng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt quyết toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng, địa chỉ: thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành Phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Xuân Chủ tịch UBND: Ông Lê Xuân Hưng Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 33818114


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Bảo lãnh dự thầu gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: + Đăng ký kinh doanh; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A Chương IV của HSMT này; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có các tài liệu trên); + Hợp đồng kinh tế tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được cho đến ngày đóng thầu) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (định nghĩa vê hợp đồng tương tự, tính chất, số lượng và quy mô quy định tại Mẫu số 3 Chương IV của E-HSMT này); + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị quy định tại Mẫu số 04B và 11D Chương IV của E-HSMT và phải có bản chụp hóa đơn mua máy móc thiết bị kèm theo HSDT để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Xuân Chủ tịch UBND: Ông Lê Xuân Hưng Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 33818114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không qui định tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu vì theo qui định tại điểm d, Khoản 3, Điều 6 và Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư qui định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trường hợp cần có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì đề xuất người có thẩm quyền cử cá nhân hoặc đơn vị có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện của Chủ đầu tư trong quá trình lựa chọn nhà thầu và phải được qui định trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Đối với gói thầu này, trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt không có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT BÙN, PHÁ DỠ, SAN NỀN
1Tát nước aoTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5ca
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Nt30,086100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Nt0,25100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nt30,336100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Nt30,336100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp INt30,336100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNt3,443m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNt2,46m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNt5,903m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TNt5,903m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Nt12cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Nt12gốc cây
13Đắp cát đáy ao trung bình 50cmNt16,66100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt29,355100m3
B XÂY MỚI KÈ ĐÁ QUANH AO (L=226M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,748100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt63,868m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt1,833100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt4,554100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Nt207,92100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,452100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt51,98m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Nt1.210,23m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Nt288,15m3
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Nt415,84m2
11Ván khuôn giằng đỉnh kèNt0,904100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,276tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,827tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt18,08m3
15Ống thoát nước mặt PVC D34Nt23m
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaNt72,93m2
17Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Nt0,065100m3
18Mua ống D60mm làm tầng lọcNt51,75m
C CẢI TẠO KÈ ĐÁ HIỆN TRẠNG (L=64M)
1Ván khuôn giằng đỉnh kèTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,448100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,099tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,235tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt8,96m3
D XÂY MỚI CẦU AO (SL:03)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,359100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt3,99m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,06100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,339100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Nt14,848100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,042100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt3,712m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Nt109,77m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt0,772m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt16,99m2
11Gia công cửa inox 304Nt0,092tấn
12Lắp dựng cửa inox 304Nt8,34m2
13Tay nắm inoxNt3bộ
14Chốt khóa inoxNt3bộ
15Bản lề inoxNt24bộ
E LẮP ĐẶT CỐNG HỘP B500X500 (L=302M - 18 HỐ GA)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,9410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNt1,058m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNt1,058m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Nt2,816100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt31,286m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt1,115100m3
7Lót bạt dứa đáy rãnhNt243,1m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,906100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt36,465m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 15,0m - Quy cách 500x500mmNt302đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmNt302mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNt0,04100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nt10,808m3
F HỐ GA RTN B500 (SL:18)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,407100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt4,525m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,144100m3
4Lót bạt dứa đáy hố gaNt36,66m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNt0,158100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt5,52m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Nt13,7m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt58,48m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nt12,16m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt0,224100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,144tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt1,75m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNt0,136100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNt0,298tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nt2,41m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNt38cấu kiện
G LAN CAN XÂY QUANH AO (L=290m)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11,498m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nt14,027m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNt1,345100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt0,767tấn
5Hoa gốm KT: 30x30cmNt582cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Nt12,024m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt585,86m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nt139,29m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNt725,15m2
H THANG INOX CHỐNG ĐUỐI NƯỚC (SL:14)
1Gia công thang inox 304Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,176tấn
2Lắp dựng thang inox 304Nt21,49m2
3Bulong nở 4M12x15cmNt100Bộ
I ĐƯỜNG DẠO LÁT GẠCH TERRAZO (S=740 m2)
1Lót bạt dứa trải nềnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT740m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nt51,8m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kt 40x40x3cm, vữa XM mác 75Nt740m2
J NỀN ĐƯỜNG BT MỞ RỘNG (S=269.5M2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,404100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nt40,425m3
K BÓ VỈA BT ĐÚC SẴN (L=111m)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,222100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt3,885m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x99cm, vữa XM mác 75Nt100m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, vữa XM mác 75Nt11m
L CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN CHIẾU SÁNG (SL:12)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,351m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,018100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácNt0,178100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nt0,588m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nt1,8m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Nt0,505100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nt5,614m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,561100m3
9Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Nt266m
10Rải cáp ngầm 2x10mm2Nt2,9100m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnNt12bộ
12Lắp đặt cột đèn sân vườn DC-06, lắp dựng bằng máyNt12cột
13Đèn nấm Jupiter SON 70W hoặc tương đươngNt12bộ
14Đèn Compact 70W hoặc tương đươngNt12cái
15Lắp cửa cộtNt12cửa
16Lắp bảng điện cửa cộtNt12bảng
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.5mm2Nt0,42100m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Nt1tủ
19Lắp giá đỡ tủ điệnNt1bộ
M BỒN CÂY D1000 (SL:13)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,748m3
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Nt9,515m2
3Bồi đất màu trồng cây TB 70cm, san tại chỗ và vận chuyển 50mNt7,15m3
N TRỒNG CÂY XANH
1Mua cây Bàng Đài Loan (đk=8-10cm, cao 4-4.5m)Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmNt13cây/lần
3Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Nt3,910 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.859101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3718202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật – trừ công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông (theo định nghĩa công trình hạ tầng kỹ thuật tại Phụ lục I của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.913.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dung. Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn51
2 Kỹ sư xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng. Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn31
3 Kỹ sư điện 1 Kỹ sư điện. Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo điều (i) hoặc (ii) mục 3 của Mẫu số 3 và tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 1 HP2
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Đầm bàn Lực đập tối thiểu 5 kN1
4 Đầm cóc Lực đập tối thiểu 9 kN1
5 Máy cắt uốn thép Cắt và uốn sắt 6 - 32 mm1
6 Máy khoan, đục bê tông 1 HP1
7 Máy hàn điện Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->