Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 17:43:00 đến ngày 2022-01-17 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,936,210,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.955.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13.910.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 6.955.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạt/máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các điểm trường Đạt chuẩn Quốc gia xã An Thạnh Đông, An Thạnh 2, Đại Ân 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện rõ tên, vị trí đảm nhận của nhân sự; - Bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại mẫu số 04A (webform trên hệ thống). 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trường tiểu học An Thạnh 2A (nhà đa năng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,2285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,819 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 140,0625 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,51 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4411 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,687 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 43,578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,426 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,871 | m3 |
| 10 | Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,0785 | 1m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,3695 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1805 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4776 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7146 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6256 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 23,998 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,5028 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 53,2992 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,4304 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,4474 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,894 | m3 |
| 24 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,36 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,8854 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,7632 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3272 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,2409 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4794 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,0411 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,2735 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6195 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,751 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2843 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,9031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1258 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5004 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7307 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3482 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,92 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,2328 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1928 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,4839 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30,23 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,5411 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 43,7727 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 57,0767 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,0352 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,5783 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,78 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,7456 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 608,615 | m2 |
| 53 | Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 105,84 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 507,3694 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 45,26 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 469,874 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 88,4733 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 149,3933 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 138,16 | m2 |
| 60 | Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 160,426 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 160,42 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 160,42 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 288,4 | m |
| 64 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,4125 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột KT gạch 500x250mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 128 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 52,62 | m2 |
| 67 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,43 | m2 |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,754 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,2417 | tấn |
| 70 | Cung cấp Bulong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 619 | Cái |
| 71 | Sản xuất thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9324 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9324 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,78 | 100m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5706 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép hình các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,2417 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép tròn Fi ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5123 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng khung bông sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 111,112 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 34,088 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 39,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 71,512 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 175,051 | 1m2 |
| 82 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,2 | M2 |
| 83 | Lắp đặt thanh Inox 20x40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,226 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống Inox D60 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,288 | 100m |
| 85 | Cung cấp inox 304 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7271 | tấn |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 608,615 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 507,369 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 728,3428 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 376,0266 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 883,3956 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.336,9578 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn nhà xưởng 150W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x60 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | Cái |
| 109 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | Bình |
| 110 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | Bình |
| B | Hạng mục 2: Trường tiểu học An Thạnh 2A (Cải tạo khối hành chính quản trị) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 77,138 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 77,13 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 77,13 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 77,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 226,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 171,58 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 171,58 | 1m2 |
| 8 | Thay kính 30% | Theo chỉ dẫn tại chương V | 29,07 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 293,69 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 980,58 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V | 495,23 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sàn, hành lan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 514,44 | m2 |
| 13 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 760,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 293,69 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 980,58 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào sênô, lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 495,23 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 514,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 760,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.495,02 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0054 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,108 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trường tiểu học An Thạnh 2A (di dời nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5766 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,64 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3844 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1654 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1508 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,91 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,91 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 175,75 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem (chỉ tính công) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7575 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4524 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2834 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1312 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1312 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 53,76 | 1m2 |
| 23 | Cung cấp Bulon D16 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48 | cây |
| D | Hạng mục 4: Trường tiểu học An Thạnh 2A (Lò đốt rác) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,47 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0242 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0391 | tấn |
| 11 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,405 | 1m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0253 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0455 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,525 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0773 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4815 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0107 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0469 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,023 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0283 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép vĩ, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0183 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,476 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,4 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,4 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,458 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,2 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,88 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,18 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,18 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,2 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép hình các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0137 | tấn |
| 45 | CC ống khói sành | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Trường mầm non Rạng Đông điểm chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,5762 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 133,2 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,419 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,419 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,7095 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1625 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,0625 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 41,3475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,3168 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3707 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,98 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2854 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9866 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9701 | 100m2 |
| 17 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,3815 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4097 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7234 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,3643 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,748 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2214 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4396 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9464 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3051 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6387 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4816 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,111 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,468 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8696 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,5229 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,8879 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2209 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6056 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,4156 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5325 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4693 | tấn |
| 41 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4088 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,34 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,2373 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,4801 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24,5737 | m3 |
| 46 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,2594 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24,0206 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,6964 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,9268 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,1715 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,3666 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 86,051 | m2 |
| 53 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,5763 | m2 |
| 54 | Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 132,26 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 397,69 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 272,043 | m2 |
| 57 | Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 153,52 | m2 |
| 58 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 23,76 | m2 |
| 59 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 94,762 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 120,428 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 209,76 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 226,4308 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 38,5022 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 45,236 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 65,696 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 65,696 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 136,4 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,8 | m |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 329,52 | m2 |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,148 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 272,043 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 288,4228 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 397,69 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 356,7842 | m2 |
| 75 | Sơn gai tường (VL+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,924 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 560,4658 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 754,4742 | m2 |
| 78 | Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 204 | cái |
| 79 | Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8365 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0423 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8788 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,3103 | 100m2 |
| 83 | Lợp úp nốc bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, hệ 70 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,08 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, hệ 70 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 56,62 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,3 | m2 |
| 87 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0953 | tấn |
| 88 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1349 | tấn |
| 89 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0568 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 56,62 | m2 |
| 91 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 102,08 | m2 |
| 92 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,2x1,2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1387 | tấn |
| 93 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1911 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,1549 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt quạt trần D1400 + điều tốc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt các MCB 1P30A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các MCB 1P100A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các MCB 1P50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 115 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R95m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Trụ đỡ kim thu sét D50,8x3mm L=5m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | trụ |
| 118 | Lắp đặt kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 119 | Đóng cọc tiếp điện mạ đồng D16x2,4m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | m |
| 121 | Kéo rải dây đồng trần D50mm chống sét theo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | m |
| 122 | Cung cấp cáp neo D10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | m |
| 123 | Cung cấp tăng đơn cáp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| F | Hạng mục 6: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) – Khối 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,3001 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 204,9075 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,385 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2039 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,5045 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,71 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,7457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4165 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8398 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 64,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,521 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9568 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,5997 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,996 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5873 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,5532 | 100m2 |
| 19 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5524 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,1779 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0366 | tấn |
| 23 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4571 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép đan ram dốc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,9945 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3045 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2486 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,2232 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột tầng 1, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,048 | m3 |
| 31 | Bê tông cột tầng 2, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,4496 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3295 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7617 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3946 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6211 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4154 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4249 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,5516 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 34,515 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4778 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,891 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,1524 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,843 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4531 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1532 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,0154 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 127 | cái |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2516 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,439 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2799 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4908 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,2481 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9065 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6005 | tấn |
| 55 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,1366 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,1944 | m3 |
| 57 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,6251 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,805 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,1201 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 39,5401 | m3 |
| 62 | Bê tông chân nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,63 | m3 |
| 63 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,1715 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24,3165 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 33,7358 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,7225 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,941 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,9053 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,5 | m3 |
| 70 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,5595 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 120,0698 | m2 |
| 72 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,022 | m2 |
| 73 | Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 336,84 | m2 |
| 74 | Ốp đan lavabo bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,52 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 615,1725 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 315,3502 | m2 |
| 77 | Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 128,236 | m2 |
| 78 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,04 | m2 |
| 79 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 159,63 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 217,452 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 329,365 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 326,238 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 39,3215 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 85,888 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 145,112 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 145,112 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 246,392 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 92 | m |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 448,33 | m2 |
| 90 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 53,6 | m2 |
| 91 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 59,4213 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 315,3502 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 320,098 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 615,1725 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 765,2365 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 635,4482 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.380,409 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,028 | m2 |
| 99 | Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 328 | cái |
| 100 | Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3449 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,412 | tấn |
| 103 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,288 | 100m2 |
| 104 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2885 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, hệ 70 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 53,76 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh, hệ 70 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 61,44 | m2 |
| 107 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0929 | tấn |
| 108 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1299 | tấn |
| 109 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 61,44 | m2 |
| 111 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 162,13 | m2 |
| 112 | Gia công tay vịn cầu thang bằng inox ống D49x1,2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0316 | tấn |
| 113 | Gia công tay vịn cầu thang bằng inox ống D38x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0279 | tấn |
| 114 | Gia công mặt bích bằng inox tấm dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tay vịn cầu thang | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0639 | tấn |
| 116 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D49x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0142 | tấn |
| 117 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D38x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0151 | tấn |
| 118 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,2x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 119 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D15,9x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0356 | tấn |
| 120 | Gia công lan can bằng inox 304 hộp 30x60x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0118 | tấn |
| 121 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0725 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,1353 | m2 |
| 123 | Cung cấp bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 124 | Cung cấp ổ khóa cửa cầu thang | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt quạt trần D1400 + điều tốc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt các MCB 1P30A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các MCB 1P100A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các MCB 1P50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 500 | m |
| 142 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,132 | 100m |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,663 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,105 | tấn |
| 148 | Ván khuôn móng đan đáy HTH | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 149 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,249 | m3 |
| 150 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,648 | m3 |
| 151 | Xây tường HG bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4573 | m3 |
| 152 | Trát HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 47,96 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,53 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,13 | m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0574 | tấn |
| 156 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5544 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt co giảm nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt van nhựa không chế 1 đầu răng ngoài - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21 (Water tex) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van + vòi sen | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Water tex) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 174 | Dây đót nhựa D40cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi 500x650mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 177 | Thùng đựng giấy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 178 | Cung cấp máy bơm nước Panasonic GP-250JWK/JX | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 179 | Phao ngắt nước điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van gang - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van gang 1 chiều- Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 dạng nằm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bể |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 dạng đứng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x2,9mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,34 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,18 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 206 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 207 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R63m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 209 | Trụ đỡ kim thu sét D50,8x3mm L=5m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | trụ |
| 210 | Lắp đặt kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 211 | Đóng cọc tiếp điện mạ đồng D16x2,4m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | m |
| 213 | Kéo rải dây đồng trần D50mm chống sét theo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | m |
| 214 | Cung cấp cáp neo D10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | m |
| 215 | Cung cấp tăng đơn cáp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) - Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,8715 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 54,82 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,023 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,023 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,5115 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5765 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7444 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,7839 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,593 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,6269 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7011 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,8975 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4401 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8338 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,698 | 100m2 |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,6842 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1709 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4226 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6397 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9301 | m3 |
| 24 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,0156 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,6807 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,192 | m3 |
| 27 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 34,4292 | m2 |
| 28 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 466,787 | m2 |
| 29 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 126,48 | m2 |
| 30 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 59,998 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 103,53 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 38,4 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Theo chỉ dẫn tại chương V | 91,8112 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm hàng rào | Theo chỉ dẫn tại chương V | 75,479 | m2 |
| 35 | Sơn tranh tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 115,701 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 459,9508 | m2 |
| 38 | Gia công cửa cổng bằng thép V50x50x4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1073 | tấn |
| 39 | Gia công cửa cổng bằng thép tròn D16mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0689 | tấn |
| 40 | Gia công cửa cổng bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0046 | tấn |
| 41 | Ốp chân cửa bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 42 | Gia công chông sắt đầu rào bằng thép tròn D10 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2736 | tấn |
| 43 | Gia công chông sắt đầu rào bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1315 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng bảng tên trường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,3438 | m2 |
| 46 | Lắp dựng chống sắt đầu rào | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 66,8876 | 1m2 |
| H | Hạng mục 8: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) - Sân đường – thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,95 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2749 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,0456 | m3 |
| 6 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8088 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6858 | m3 |
| 10 | Trát tường thành HG, RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,24 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8064 | m3 |
| 13 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5449 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,0054 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,8226 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4445 | m3 |
| 17 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 88,4569 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1372 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8898 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,782 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0701 | tấn |
| 25 | Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 20x40x1,0mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0109 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan Fi ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0224 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,186 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,46 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt bít xả thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo để bàn + bộ xả | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | bộ |
| 38 | Cung cấp omega giữa ống inox D60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Dây đót nhựa D21cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa PVC không chế 1 đầu răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi 500x600 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp tấm prima | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp omega giữa ống inox D27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| I | Hạng mục 9: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) – San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,8713 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0134 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,3123 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) – Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,47 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0391 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4395 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,153 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,28 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1228 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0515 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0469 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 25 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0185 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4945 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6624 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2942 | m3 |
| 31 | Trát tường lò đốt rác dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,4233 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,4233 | m2 |
| 33 | Trát tường bao che dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 51,62 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,13 | m2 |
| 35 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 51,62 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,93 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 63,55 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép C100x50x18x1,8mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,066 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,066 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 42 | Gia công vỉ lò bằng thép tròn d16mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 43 | Gia công vỉ lò bằng thép V50x50x4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đậy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0063 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đậy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0185 | m3 |
| 47 | Viền cạnh nắp đậy bằng thép V50x50x4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0137 | tấn |
| 48 | Cung cấp ống khối sành D180 dài 3,6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp phểu tole | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Cáp neo D4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.955.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13.910.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 6.955.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Xe lu ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 6 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 4 |
| 8 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạt/máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi