Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112693-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220109492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 17:43:00 đến ngày 2022-01-17 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,936,210,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.955.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13.910.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 6.955.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạt/máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng các điểm trường Đạt chuẩn Quốc gia xã An Thạnh Đông, An Thạnh 2, Đại Ân 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Sông Tiền. Địa chỉ LK 01-47 đường B, Khu dân cư Minh Châu, Phường 7, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ Số 485, đường Lê Duẩn, khóm 4, Phường 9, Thành phố Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cù Lao Dung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện rõ tên, vị trí đảm nhận của nhân sự; - Bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại mẫu số 04A (webform trên hệ thống). 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường tiểu học An Thạnh 2A (nhà đa năng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V4,2285100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V2,819100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V140,0625100m
4Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại chương V14,51m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V1,4411100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,687m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V43,578m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,426100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,871m3
10Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V13,07851m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,3695m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5764100m2
13Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V1,1805100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,3169tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,4776tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,7146tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,6256tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V23,998m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V27,5028m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V53,2992m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,4304m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V26,4474m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V17,894m3
24Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,36m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V1,8854100m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,7632100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,3272100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,2409100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4794100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V4,0411100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V3,2735100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,6195tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V2,751tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2843tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,9031tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1258tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5004tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,7307tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3482tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,92tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V4,2328tấn
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,1928tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,4839m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V30,23m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,5411m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V43,7727m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V57,0767m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,0352m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,5783m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,78m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,7456m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V608,615m2
53Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V105,84m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V507,3694m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V45,26m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V469,874m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V88,4733m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V149,3933m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V138,16m2
60Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V160,426m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V160,42m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V160,42m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V288,4m
64Ốp đá chẻ chân tườngTheo chỉ dẫn tại chương V42,4125M2
65Ốp tường, trụ, cột KT gạch 500x250mmTheo chỉ dẫn tại chương V128m2
66Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V52,62m2
67Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V20,43m2
68Sản xuất vì kèo thépTheo chỉ dẫn tại chương V5,754tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại chương V5,2417tấn
70Cung cấp BulongTheo chỉ dẫn tại chương V619Cái
71Sản xuất thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V2,9324tấn
72Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V2,9324tấn
73Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mmTheo chỉ dẫn tại chương V5,78100m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn tại chương V0,5706tấn
75Cung cấp thép hình các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V5,2417tấn
76Cung cấp thép tròn Fi ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,5123Tấn
77Lắp dựng khung bông sắtTheo chỉ dẫn tại chương V111,112m2
78Lắp dựng cửa đi kính khung sắtTheo chỉ dẫn tại chương V34,088M2
79Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo chỉ dẫn tại chương V39,6m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chỉ dẫn tại chương V71,512m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V175,0511m2
82Làm trần thạch cao chống ẩmTheo chỉ dẫn tại chương V31,2M2
83Lắp đặt thanh Inox 20x40Theo chỉ dẫn tại chương V1,226100m
84Lắp đặt ống Inox D60Theo chỉ dẫn tại chương V0,288100m
85Cung cấp inox 304Theo chỉ dẫn tại chương V0,7271tấn
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V608,615m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V507,369m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V728,3428m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chỉ dẫn tại chương V376,0266m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V883,3956m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V1.336,9578m2
92Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
93Lắp đặt đèn nhà xưởng 150WTheo chỉ dẫn tại chương V18bộ
94Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn tại chương V14cái
95Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V1hộp
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V13cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chỉ dẫn tại chương V6cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 75ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V600m
101Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V300m
102Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chỉ dẫn tại chương V300m
103Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V200m
104Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Theo chỉ dẫn tại chương V100m
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Theo chỉ dẫn tại chương V300m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x60Theo chỉ dẫn tại chương V70m
107Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
108Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V4Cái
109Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Theo chỉ dẫn tại chương V6Bình
110Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo chỉ dẫn tại chương V6Bình
B Hạng mục 2: Trường tiểu học An Thạnh 2A (Cải tạo khối hành chính quản trị)
1Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng lángTheo chỉ dẫn tại chương V77,138m2
2Quét hồ dầuTheo chỉ dẫn tại chương V77,13m2
3Láng ximăng dày 3cm, VXM M100Theo chỉ dẫn tại chương V77,13m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V77,13m2
5Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V226,44m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V171,58m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V171,581m2
8Thay kính 30%Theo chỉ dẫn tại chương V29,07m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn tại chương V293,69m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhàTheo chỉ dẫn tại chương V980,58m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nôTheo chỉ dẫn tại chương V495,23m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ sàn, hành lanTheo chỉ dẫn tại chương V514,44m2
13Quét hóa chất diệt rêu mốcTheo chỉ dẫn tại chương V760,6m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V293,69m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V980,58m2
16Bả bằng ma tít vào sênô, lamTheo chỉ dẫn tại chương V495,23m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chỉ dẫn tại chương V514,44m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V760,6m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V1.495,02m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,06100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn tại chương V0,0054m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,108m2
C Hạng mục 3: Trường tiểu học An Thạnh 2A (di dời nhà xe)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,5766100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V8,64100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V2,016m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V2,016m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,008m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V0,3844100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,276m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại chương V0,0792100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1654tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1508tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,224m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,204100m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V15,91m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,91m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V175,75m2
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem (chỉ tính công)Theo chỉ dẫn tại chương V1,7575100m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,4524tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V0,169tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V1,2834tấn
20Cung cấp thép tấm các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V0,1312tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn tại chương V0,1312tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V53,761m2
23Cung cấp Bulon D16Theo chỉ dẫn tại chương V48cây
D Hạng mục 4: Trường tiểu học An Thạnh 2A (Lò đốt rác)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,0824100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V0,0549100m3
3Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,47100m
4Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại chương V0,256m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V0,256m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,128m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,428m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại chương V0,0252100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0242tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0391tấn
11Đào đất đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,4051m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,5265m3
13Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,0783100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0253tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0455tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,525m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,091100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0162tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0773tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,4815m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1284100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0107tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0469tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,023m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0046100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0023tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,004tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,2m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,28m2
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0283tấn
31Lắp dựng cốt thép vĩ, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0183tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,476m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,4m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V16,4m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,458m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,2m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,2m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,88m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,1m2
40Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V16,2m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V31,18m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V31,18m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V16,2m2
44Cung cấp thép hình các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V0,0137tấn
45CC ống khói sànhTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
E Hạng mục 5: Trường mầm non Rạng Đông điểm chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V3,5762100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V133,2100m
3Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại chương V13,419m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V13,419m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,7095m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,1625tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,0625tấn
8Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn tại chương V0,6074100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V41,3475m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4036100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,3168m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V1,3707100m3
13Đào đất đà kiềng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,981m3
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2854tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,9866tấn
16Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,9701100m2
17Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,3246100m2
18Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,3815m3
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2347tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,4097tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,7234100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,3643m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,748m3
24Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2214tấn
25Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,4396tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,9464100m2
27Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3051tấn
28Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,6387tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,4816100m2
30Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V21,111m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,468tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,8696tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lamTheo chỉ dẫn tại chương V1,5229100m2
34Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,8879m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2209tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,6056tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại chương V0,4144100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,4156m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,5325100m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4693tấn
41Lót tấm ni lông đổ bê tông nềnTheo chỉ dẫn tại chương V2,4088100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,34m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,2373tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V3,4801100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V24,5737m3
46Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,2594m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V24,0206m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V20,6964m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,9268m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,1715m3
51Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,3666m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn)Theo chỉ dẫn tại chương V86,051m2
53Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V17,5763m2
54Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V132,26m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V397,69m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V272,043m2
57Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V153,52m2
58Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V23,76m2
59Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V94,762m2
60Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)Theo chỉ dẫn tại chương V120,428m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V209,76m2
62Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V226,4308m2
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V38,5022m2
64Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V45,236m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V65,696m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V65,696m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V136,4m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V20,8m
69Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V329,52m2
70Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V42,148m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn tại chương V272,043m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàTheo chỉ dẫn tại chương V288,4228m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn tại chương V397,69m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn tại chương V356,7842m2
75Sơn gai tường (VL+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V48,924m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V560,4658m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V754,4742m2
78Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mmTheo chỉ dẫn tại chương V204cái
79Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,8365tấn
80Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0423tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V0,8788tấn
82Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 demTheo chỉ dẫn tại chương V2,3103100m2
83Lợp úp nốc bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 demTheo chỉ dẫn tại chương V0,24100m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, hệ 70Theo chỉ dẫn tại chương V28,08m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, hệ 70Theo chỉ dẫn tại chương V56,62m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn tại chương V7,3m2
87Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0953tấn
88Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1349tấn
89Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0568tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V56,62m2
91Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V102,08m2
92Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,2x1,2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1387tấn
93Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1911tấn
94Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn tại chương V13,1549m2
95Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2mTheo chỉ dẫn tại chương V24bộ
96Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2mTheo chỉ dẫn tại chương V19bộ
97Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6mTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
98Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V21 tủ
99Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
100Lắp đặt dây đơn 1,5mmTheo chỉ dẫn tại chương V1.100m
101Lắp đặt dây đơn 4mmTheo chỉ dẫn tại chương V300m
102Lắp đặt dây đơn 6mmTheo chỉ dẫn tại chương V350m
103Lắp đặt quạt trần D1400 + điều tốcTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
104Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V13cái
105Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
107Lắp đặt các MCB 1P30ATheo chỉ dẫn tại chương V4cái
108Lắp đặt các MCB 1P100ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
109Lắp đặt các MCB 1P50ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
110Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mmTheo chỉ dẫn tại chương V500m
111Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mmTheo chỉ dẫn tại chương V200m
112Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
113Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
114Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
115Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
116Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R95mTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
117Trụ đỡ kim thu sét D50,8x3mm L=5mTheo chỉ dẫn tại chương V1trụ
118Lắp đặt kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn tại chương V1hộp
119Đóng cọc tiếp điện mạ đồng D16x2,4mTheo chỉ dẫn tại chương V41 bộ
120Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmTheo chỉ dẫn tại chương V32m
121Kéo rải dây đồng trần D50mm chống sét theo tườngTheo chỉ dẫn tại chương V32m
122Cung cấp cáp neo D10mmTheo chỉ dẫn tại chương V20m
123Cung cấp tăng đơn cápTheo chỉ dẫn tại chương V3cái
F Hạng mục 6: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) – Khối 04 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V5,3001100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V204,9075100m
3Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại chương V20,385m3
4Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V0,2039m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,5045m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,71tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,7457tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4165tấn
9Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn tại chương V0,8398100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V64,12m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,521100m2
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,9568m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V4,5997100m3
14Đào đất đà kiềng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,9961m3
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5873tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,7228tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0439tấn
18Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V1,5532100m2
19Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,5524100m2
20Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,1779m3
21Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,494tấn
22Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0366tấn
23Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,4571100m2
24Ván khuôn thép đan ram dốcTheo chỉ dẫn tại chương V0,053100m2
25Bê tông tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,9945m3
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3045tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,7505tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2486tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,2232100m2
30Bê tông cột tầng 1, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,048m3
31Bê tông cột tầng 2, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,4496m3
32Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3295tấn
33Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,7617tấn
34Lắp dựng cốt thép đà sàn, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3946tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,6211100m2
36Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4154tấn
37Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,4249tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,5516100m2
39Bê tông đà sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V34,515m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4778tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,891tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lamTheo chỉ dẫn tại chương V2,1524100m2
43Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,843m3
44Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4531tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lamTheo chỉ dẫn tại chương V1,1532100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V5,0154m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn tại chương V127cái
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2516tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,439tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2799tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại chương V0,4908100m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,2481m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,9065100m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6005tấn
55Lót tấm ni lông đổ bê tông nềnTheo chỉ dẫn tại chương V4,1366100m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,1944m3
57Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,6251m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V3,805tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0126tấn
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V5,1201100m2
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V39,5401m3
62Bê tông chân nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,63m3
63Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,1715m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V24,3165m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V33,7358m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,7225m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,941m3
68Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,9053m3
69Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,5m3
70Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,5595m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn)Theo chỉ dẫn tại chương V120,0698m2
72Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V17,022m2
73Ốp tường trong phòngbằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V336,84m2
74Ốp đan lavabo bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,52m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V615,1725m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V315,3502m2
77Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V128,236m2
78Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,04m2
79Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V159,63m2
80Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)Theo chỉ dẫn tại chương V217,452m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V329,365m2
82Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V326,238m2
83Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V39,3215m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V85,888m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V145,112m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V145,112m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V246,392m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V92m
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 500x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V448,33m2
90Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V53,6m2
91Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V59,4213m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn tại chương V315,3502m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàTheo chỉ dẫn tại chương V320,098m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn tại chương V615,1725m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn tại chương V765,2365m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V635,4482m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V1.380,409m2
98Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V19,028m2
99Cung cấp bu lông 8.8 M14x60mmTheo chỉ dẫn tại chương V328cái
100Gia công xà gồ thép C125x45x15x2mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V1,3449tấn
101Gia công xà gồ thép V40x40x3mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,068tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V1,412tấn
103Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 demTheo chỉ dẫn tại chương V3,288100m2
104Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,2885100m2
105Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, hệ 70Theo chỉ dẫn tại chương V53,76m2
106Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh, hệ 70Theo chỉ dẫn tại chương V61,44m2
107Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 13x26x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0929tấn
108Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống 304 12,7x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1299tấn
109Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la 26x2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0522tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V61,44m2
111Làm trần thạch cao chống ẩm khung kim loại dạng nổi (VL+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V162,13m2
112Gia công tay vịn cầu thang bằng inox ống D49x1,2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0316tấn
113Gia công tay vịn cầu thang bằng inox ống D38x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0279tấn
114Gia công mặt bích bằng inox tấm dày 2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0044tấn
115Lắp đặt tay vịn cầu thangTheo chỉ dẫn tại chương V0,0639tấn
116Gia công lan can bằng inox 304 ống D49x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0142tấn
117Gia công lan can bằng inox 304 ống D38x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0151tấn
118Gia công lan can bằng inox 304 ống D76,2x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0044tấn
119Gia công lan can bằng inox 304 ống D15,9x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0356tấn
120Gia công lan can bằng inox 304 hộp 30x60x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0118tấn
121Gia công lan can bằng inox 304 ống D42x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0725tấn
122Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn tại chương V36,1353m2
123Cung cấp bản lề cửaTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
124Cung cấp ổ khóa cửa cầu thangTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
125Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2mTheo chỉ dẫn tại chương V24bộ
126Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2mTheo chỉ dẫn tại chương V19bộ
127Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6mTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
128Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V21 tủ
129Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
130Lắp đặt dây đơn 1,5mmTheo chỉ dẫn tại chương V1.100m
131Lắp đặt dây đơn 4mmTheo chỉ dẫn tại chương V300m
132Lắp đặt dây đơn 6mmTheo chỉ dẫn tại chương V350m
133Lắp đặt quạt trần D1400 + điều tốcTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
134Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn tại chương V20cái
135Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V13cái
136Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
137Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
138Lắp đặt các MCB 1P30ATheo chỉ dẫn tại chương V4cái
139Lắp đặt các MCB 1P100ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
140Lắp đặt các MCB 1P50ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
141Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mmTheo chỉ dẫn tại chương V500m
142Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x30mmTheo chỉ dẫn tại chương V200m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,132100m
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,2183100m3
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V1,663m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,8m3
147Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,105tấn
148Ván khuôn móng đan đáy HTHTheo chỉ dẫn tại chương V0,0186100m2
149Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,249m3
150Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,648m3
151Xây tường HG bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,4573m3
152Trát HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V47,96m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,53m2
154Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V31,13m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,0574tấn
156Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,0693100m2
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,0297100m2
158Bê tông tấm đan, bê tông M200Theo chỉ dẫn tại chương V0,5544m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V101cấu kiện
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,0663100m3
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,9100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6100m
163Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
165Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V28cái
167Lắp đặt co giảm nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo chỉ dẫn tại chương V40cái
168Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài - Đường kính 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V20cái
169Lắp đặt van nhựa không chế 1 đầu răng ngoài - Đường kính 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
170Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21 (Water tex)Theo chỉ dẫn tại chương V12cái
171Lắp đặt van + vòi senTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Water tex)Theo chỉ dẫn tại chương V20cái
173Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
174Dây đót nhựa D40cmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
175Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
176Lắp đặt gương soi 500x650mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
177Thùng đựng giấyTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
178Cung cấp máy bơm nước Panasonic GP-250JWK/JXTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
179Phao ngắt nước điệnTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
180Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
181Lắp đặt van gang - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
182Lắp đặt van gang 1 chiều- Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
183Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 dạng nằmTheo chỉ dẫn tại chương V2bể
184Lắp đặt bể nước Inox 5m3 dạng đứngTheo chỉ dẫn tại chương V1bể
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x2,9mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,34100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,12100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,18100m
189Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
190Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
191Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
192Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V20cái
193Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
194Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
195Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
197Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
198Lắp đặt co góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
199Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo chỉ dẫn tại chương V24cái
200Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo chỉ dẫn tại chương V16bộ
201Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
202Lắp đặt lavabo âm bànTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
204Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
205Lắp đặt bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
206Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
207Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
208Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R63mTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
209Trụ đỡ kim thu sét D50,8x3mm L=5mTheo chỉ dẫn tại chương V1trụ
210Lắp đặt kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn tại chương V1hộp
211Đóng cọc tiếp điện mạ đồng D16x2,4mTheo chỉ dẫn tại chương V41 bộ
212Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmTheo chỉ dẫn tại chương V32m
213Kéo rải dây đồng trần D50mm chống sét theo tườngTheo chỉ dẫn tại chương V32m
214Cung cấp cáp neo D10mmTheo chỉ dẫn tại chương V20m
215Cung cấp tăng đơn cápTheo chỉ dẫn tại chương V3cái
G Hạng mục 7: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) - Cổng tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,8715100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V54,82100m
3Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại chương V7,023m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V7,023m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,5115m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,5765tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,7444tấn
8Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn tại chương V0,2835100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,7839m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,593100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,6269m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V1,7011100m3
13Đào đất đà kiềng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V7,89751m3
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4401tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,8338tấn
16Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,6766100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,698100m2
18Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,3534100m2
19Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,6842m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1709tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4226tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,6397100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,9301m3
24Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,0156m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V21,6807m3
26Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,192m3
27Ốp tường bó nền bằng đá chẻ màu đen sơn bóng, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V34,4292m2
28Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V466,787m2
29Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V126,48m2
30Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V59,998m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V103,53m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V38,4m
33Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo chỉ dẫn tại chương V91,8112m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm hàng ràoTheo chỉ dẫn tại chương V75,479m2
35Sơn tranh tườngTheo chỉ dẫn tại chương V17,16m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V115,701m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn tại chương V459,9508m2
38Gia công cửa cổng bằng thép V50x50x4mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1073tấn
39Gia công cửa cổng bằng thép tròn D16mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0689tấn
40Gia công cửa cổng bằng thép tấmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0046tấn
41Ốp chân cửa bằng tôn phẳng dày 1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0766100m2
42Gia công chông sắt đầu rào bằng thép tròn D10Theo chỉ dẫn tại chương V0,2736tấn
43Gia công chông sắt đầu rào bằng thép tấmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1315tấn
44Lắp dựng cửa cổngTheo chỉ dẫn tại chương V8,1m2
45Lắp dựng bảng tên trườngTheo chỉ dẫn tại chương V3,3438m2
46Lắp dựng chống sắt đầu ràoTheo chỉ dẫn tại chương V22m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V66,88761m2
H Hạng mục 8: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) - Sân đường – thoát nước
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,395100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn tại chương V0,395100m3
3Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V3,95100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,2749tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V31,0456m3
6Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V0,2057100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,1078100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,8088m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,6858m3
10Trát tường thành HG, RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,24m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,2189100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V0,8064m3
13Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V0,5449100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,0054m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,8226m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,4445m3
17Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V88,4569m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,1192100m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1372tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,8898100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V14,782m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại chương V50cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,04100m
24Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0701tấn
25Gia công khung chậu rửa tay di động bằng inox hộp 20x40x1,0mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0109tấn
26SXLD cốt thép tấm đan Fi ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0224tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V0,0074100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,186m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
30Lát đá granite mặt bệ lavaboTheo chỉ dẫn tại chương V4,46m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,3mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,02100m
33Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
34Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
35Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
36Lắp đặt bít xả thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
37Lắp đặt lavabo để bàn + bộ xảTheo chỉ dẫn tại chương V8bộ
38Cung cấp omega giữa ống inox D60mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,12100m
40Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
41Dây đót nhựa D21cmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
42Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
43Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
44Lắp đặt van nhựa PVC không chế 1 đầu răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
45Lắp đặt van nhựa trắng lavabo D21mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
46Lắp đặt gương soi 500x600Theo chỉ dẫn tại chương V8cái
47Cung cấp tấm primaTheo chỉ dẫn tại chương V3,6m2
48Cung cấp omega giữa ống inox D27mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
I Hạng mục 9: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) – San lấp mặt bằng
1Phát hoang mặt bằngTheo chỉ dẫn tại chương V16,8713100m2
2Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,0134100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V8,3123100m3
J Hạng mục 10: Trường mầm non Rạng Đông (điểm Lê Minh Châu B) – Lò đốt rác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,0682100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,47100m
3Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại chương V0,256m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V0,256m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,128m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0247tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0391tấn
8Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn tại chương V0,0168100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,4395m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0408100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,153m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V0,061100m3
13Đào đất đà kiềng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,281m3
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0273tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1228tấn
16Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,054100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1153100m2
18Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,027100m2
19Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,0515m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0107tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0469tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0768100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,288m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,0157100m3
25Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V0,0784100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0185tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,784m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,4945m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,6624m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,2942m3
31Trát tường lò đốt rác dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,4233m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V15,4233m2
33Trát tường bao che dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V51,62m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,13m2
35Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,8m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn tại chương V51,62m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V11,93m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V63,55m2
39Gia công xà gồ thép C100x50x18x1,8mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,066tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V0,066tấn
41Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo chỉ dẫn tại chương V0,1971100m2
42Gia công vỉ lò bằng thép tròn d16mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0144tấn
43Gia công vỉ lò bằng thép V50x50x4mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0138tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đậy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0063tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đậyTheo chỉ dẫn tại chương V0,0027100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,0185m3
47Viền cạnh nắp đậy bằng thép V50x50x4mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0137tấn
48Cung cấp ống khối sành D180 dài 3,6mTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
49Cung cấp phểu toleTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
50Cáp neo D4mmTheo chỉ dẫn tại chương V8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.955.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13.910.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 6.955.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
10 Đội trưởng đội thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Xe lu ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tải ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)6
6 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)4
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)4
8 Đầm cóc Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
9 Máy toàn đạt/máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
12 Máy cắt, uốn sắt Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->