Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112390-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ, bồi thường trụ sở văn phòng làm việc bị thu hồi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 335 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 18:02:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,630,070,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như yêu cầu ở trên. Từ hợp đồng tương tự thứ hai trở đi thì 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầuĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 26,4 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Gồm: thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ ván khuôn hoặc mộc; thợ cơ khí..- Có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥25TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô-men xoắn ≥80KNmChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh 335 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ, bồi thường trụ sở văn phòng làm việc bị thu hồi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. - Bản chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ, giấy phép nêu trên đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email:[email protected]; - Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Khối nhà làm việc | |||
| B | 1.1. Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m |
| 4 | Gia công ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2423 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 6 | Nhổ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m cọc |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,6444 | m3 d.dịch |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2123 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4865 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,6444 | m3 |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt con kê bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | con |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5172 | m3 |
| 16 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9701 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7517 | 10m3/1km |
| C | 1.2. Kết cấu | |||
| 1 | Gia công cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2757 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6866 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3872 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,834 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9644 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9644 | 10m3/1km |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3501 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3128 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7988 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8989 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3414 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9523 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2804 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8039 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1709 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9234 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6932 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0411 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6254 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8798 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7724 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | tấn |
| 32 | Băng cản nước PVC V200 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,42 | m |
| 33 | Chống thấm tường hầm mặt ngoài 03 lớp bằng Sika Proofmembrane ( ĐM 2kg/m2) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,345 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,345 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0019 | m3 |
| 36 | Chống thấm ngược 03 lớp bằng Sika Proofmembrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,0194 | m2 |
| 37 | Láng vữa xi măng M75 bảo vệ chống thấm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,0194 | m2 |
| 38 | Bê tông nền tầng hầm, mác 350 chống thấm w8 (B10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2118 | m3 |
| 39 | Cốt thép nền tầng hầm, đường dốc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4391 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1488 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8718 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5721 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8494 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2024 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3818 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8351 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5465 | tấn |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2903 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3267 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3715 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6457 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6209 | tấn |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6947 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,5473 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0432 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6331 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5077 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0607 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7185 | tấn |
| 78 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| D | 1.3. Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,7936 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2761 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9904 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2595 | m3 |
| 5 | Liên kết tường bằng râu thép bơm Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9652 | m3 |
| 7 | Lát đá đá bậc cầu thang bằng đá granit tím hoa cà dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3311 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,966 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,966 | m2 |
| 10 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6005 | m2 |
| 13 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3968 | tấn |
| 14 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3968 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M25 cấp bền 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M14 cấp bền 6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bulong liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulong liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Bộ |
| 19 | Sika đổ bù chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,7509 | m2 |
| 23 | Lợp mái tấm nhựa thông minh lấy sáng- mái thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5388 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp xanh braxin vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1277 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granit nâu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9263 | m2 |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6745 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4188 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 32 | Rải giấy Nilong nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6819 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 35 | Lát đá đường dốc Granit tím hoa cà khò mặt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9535 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6236 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ 45x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4096 | m2 |
| 38 | Gia công tay vịn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 39 | Lắp dựng tay vịn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 40 | Cắt rãnh W30,H20 A250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | md |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.791,355 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,3585 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,1917 | m2 |
| 44 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3044 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.342,9022 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.847,286 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.522,2433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148,9818 | m2 |
| 49 | Sơn epoxy chống ăn mòn tăng cứng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,3648 | m2 |
| 50 | Lát nền sàn bằng gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,5557 | m2 |
| 51 | Lát nền sàn bằng gạch 200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5508 | m2 |
| 52 | Công tác ốp chân tường âm bằng gạch 100x800 bằng gạch Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,947 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit xanh braxin dày 18mm có chốt bằng inox ( mặt đứng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0753 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit màu trắng dày 18mm có chốt bằng inox ( Cột trụ sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,392 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit vàng sò dày 18mm có chốt bằng inox ( thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,311 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá nâu tây ban nha dày 18mm có chốt bằng inox ( thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4692 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.373,0939 | m2 |
| 58 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh ( Sika top seal 107 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9464 | m2 |
| 59 | Lát nền sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2444 | m2 |
| 60 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,0016 | m2 |
| 61 | Thi công mặt bàn rửa tay bằng đá Granit kim sa đen dày 18mm ( khung Inox 25x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0936 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách HP Compact 12mm khu vệ sinh đầy đủ phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1785 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2444 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2444 | m2 |
| 65 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2508 | m2 |
| 69 | Tấm ốp nhôm aluminum dày 5mm, nhôm 2 mặt dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2496 | m2 |
| 70 | Quét Sika chống thấm sàn mái ( Sika top seal 107 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,8942 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7279 | m3 |
| 72 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7279 | m3 |
| 73 | Công tác cán vữa nền sàn VXM M50 dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,9532 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,9532 | m2 |
| 75 | Lát nền sàn bằng gạch 400x400 gạch đỏ hạ long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,9532 | m2 |
| 76 | Quét Sika chống thấm sàn khu sê nô ( Sika top seal 107 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1955 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0181 | m2 |
| 78 | Trát thành sê nô, rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8974 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 1000x400x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 300x400x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 310x400x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 800x400x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Nắp gang 960x960x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất thép V50x50x5 rãnh nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép V50x50x5 rãnh nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8631 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng thang sắt D20 lên phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tấm lưới bạt quây che chắn bụi xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.419,47 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng lanh tổ cửa; giá cố trần treo ốp đá Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lanh tổ cửa; giá cố trần treo ốp đá Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | tấn |
| 91 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1053 | m3 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính dán mờ 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp ( Bao gồm khuôn cửa, phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính dán mờ 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính dán mờ 6.38mm và Pano đặc, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khuôn cửa sắt 50x100; khung cửa thép hộp 10x80; bịt tôn dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m2 |
| 98 | Cửa chống cháy EI 90 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ , kính dán 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh mở trượt mở hất, 1 cánh cố đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ , kính dán 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh cố đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,571 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực , kính thủy lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,928 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh , kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt vách kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh , kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt vách kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng hệ vách khung xương chìm và hệ nhôm hộp ốp nổi 100x10 kính an toàn, phản quang dày 8.38 màu xanh nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,966 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm 300x100x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,4 | md |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm 100x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,4 | md |
| 110 | Tủ bếp dưới chất liệu khung nhôm sơn giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 111 | Tủ bếp trên (giàn treo) chất liệu khung nhôm sơn giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 112 | Mặt bàn đá đá kim sa đen hạt trung (khổ rộng 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 113 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 115 | Quạt hút công nghiệp 600 x600 hút mùi bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Bếp gar đôi âm mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt bộ lo go nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| E | 1.4. Hệ thống điện, điều hòa không khí, điện nhẹ, thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn panel led âm trần 600x600mm led 3x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn máng đôi 1,2m led tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn máng đơn 1,2m led tube 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn led dowlight âm trần 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn led dowlight âm trần 8W, chống ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 13W, có bộ nạp ắc quy trong 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn exit 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Đèn chùm 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn led dây 6W/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt Đèn led pha 40W gắn tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại bốn 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 2200x600x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ATS 4P-250A, 36kA (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 4P-400A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 4P-320A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-250A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-200A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 4P-125A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-50A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-40A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-32A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-100A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đồng hồ đo công suất hữa cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đồng hồ đo công suất vô cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chống sét lan truyền hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ampe kế 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ampe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc tơ 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tụ bù 5x20KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Thiết bị tự động điều khiển bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Thanh cái đồng 3P+N+E, 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt Thanh cái đồng 3P+N+E, 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 1900x600x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Quạt thông gió tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-32A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Công tắc tơ 3P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1,5-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chuyển mạch tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Am pe kế 0-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nút bấm cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Thanh cái (3P+N) 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 64 | Lắp đặt Hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hộp aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp aptomat 7 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp aptomat 22 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-100A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp aptomat 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Hộp aptomat 16 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Hộp aptomat 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp aptomat 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Hộp aptomat 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Hộp aptomat 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Hộp aptomat 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x120+E70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 2x25+E25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x70+E70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.981 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 173 | Lắp đặt Máng cáp 200x100mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 174 | Lắp đặt Thang cáp 300x100mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.727 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354 | m |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Đèn máng đơn 1,2m led tube 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 181 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 185 | Lắp đặt Hộp aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU ( tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 190 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6,4, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.81mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 197 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 198 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | điện cực |
| 200 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 202 | Lắp đặt Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điện cực |
| 205 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 207 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 208 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 209 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 211 | Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 212 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 213 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 214 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 215 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,7 | kg |
| 216 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 217 | Kẹp giữ cáp bằng INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 218 | Đai giữ cáp bằng inox D90-114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét ( tận dụng kim thu sét hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 221 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 222 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 224 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 226 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 228 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 229 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 230 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 231 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 232 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 233 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 236 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 237 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 238 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 239 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 240 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 242 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 243 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 244 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 245 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 246 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 247 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 248 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 249 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 250 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 251 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 253 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 254 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 255 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 256 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 257 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 260 | Lắp đặt MCCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Bộ điều khiển DOL 3P 1.1kW Quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 262 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 263 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 264 | Lắp đặt Vỏ tủ ngoài nhà KT: C1200xR800xS400mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 265 | Lắp đặt MCCB 4P 300A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 266 | Lắp đặt Biến dòng hạ thế 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 267 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 268 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 269 | Lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 270 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 271 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 273 | Lắp đặt MCCB 3P 16A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 274 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 275 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 276 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 277 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 278 | Lắp đặt Bộ điều khiển DOL 3P 1.5kW Quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 279 | Lắp đặt Bộ điều khiển DOL 3P 5.5kW Quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 280 | Lắp đặt Đồng thanh cái chính 300A+100%N+25%E mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 281 | Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 282 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 283 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 284 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 285 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 286 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 287 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,6 | m |
| 288 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 289 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 290 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 291 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578,6 | m |
| 292 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m |
| 293 | Lắp đặt MÁNG CÁP 200X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 294 | Lắp đặt MÁNG CÁP 400X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 295 | Lắp đặt dàn nóng ( Chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 296 | Lắp dàn lạnh máy điều hòa ( Chỉ tính công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | máy |
| 297 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m |
| 298 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 299 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 300 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 301 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 302 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 303 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 304 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 350x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 305 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 400x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 306 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 450x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 307 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 500x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 308 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 500x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 309 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 600x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 310 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 800x450, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 311 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 312 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 313 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 314 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 315 | Cung cấp và lắp đặt cửa cấp gió, khung nhôm sơn tĩnh điện 450x450+van điều chỉnh OBD, kèm hộp box KT 450x450x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 316 | Cung cấp và lắp đặt cửa cấp gió, khung nhôm sơn tĩnh điện 250x250+van điều chỉnh OBD, kèm hộp box KT 250x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 317 | Cửa lấy gió ngoài, khung nhôm sơn tĩnh điện, nam chớp chống hắt kèm lưới chắn côn trùng (OAL) 1500x450, kèm hộp box KT 1500x450x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 318 | Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 319 | Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt Tiêu âm đường ống gió 700x400,L1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 326 | Lắp đặt Khớp nối mềm, kèm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống gió mềm ø100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 328 | Lắp đặt Ống thông gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 329 | Lắp đặt Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 330 | Lắp đặt Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 331 | Lắp đặt Cửa gió hút mùi, khung nhôm sơn tĩnh điện, kiểu khe 250x250, Kèm van điều chỉnh OBD và hộp gió KT :250x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 332 | Lắp đặt Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 334 | Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 335 | Lắp đặt Khớp nối mềm , kèm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6,4, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.81mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.1, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.2, t=1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.6, t=1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.9, t=1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 41.3, t=1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 345 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m |
| 346 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m |
| 347 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 348 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m |
| 349 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m |
| 350 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 351 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 352 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 353 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 354 | Lắp đặt Ống uPVC (PN10) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 355 | Lắp đặt Ống uPVC (PN8) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 356 | Lắp đặt Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D48, bọc dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 357 | Lắp đặt Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D60, bọc dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 358 | Lắp đặt Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (2x1.5)mm2 cho hệ thống điều hòa trung tâm VRF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 359 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 360 | Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 361 | Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 362 | Lắp đặt Cút 600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt Thu 600x250/400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt Tủ MDF 150P bao gồm phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 365 | Lắp đặt Tủ MDF 30P bao gồm phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 366 | Lắp đặt Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 367 | Lắp đặt Tủ MDF 10P bao gồm phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 368 | Tổng đài nội bộ 16 trung kế cho 135 thuê bao ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 369 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại đôi 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 370 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 371 | Lắp đặt Cáp 150P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 372 | Lắp đặt Cáp 30P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 373 | Lắp đặt Cáp 20P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 374 | Lắp đặt Cáp 10P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 m |
| 375 | Lắp đặt Cáp Cat3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,8 | 10 m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.278 | m |
| 377 | Lắp đặt Tủ Rack 20U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 378 | Lắp đặt Tủ Rack 6U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 379 | Lắp đặt Chuyển mạch lõi(Core Switch) 24 cổng SPF ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 380 | Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch) ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 381 | Moderm Quang ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 382 | Switch 24 port ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 383 | Lắp đặt Dây nhảy UTP cat 6 4P dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | đôi đầu dây |
| 384 | Lắp đặt Ổ cắm mạng 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 385 | Lắp đặt Cáp UTP Cat6 4P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.278 | m |
| 386 | Lắp đặt Cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 387 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 388 | Lắp đặt Tủ Rack 10U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 389 | Bàn gọi chính 6 vùng âm ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Bộ định tuyến 6 vùng ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 391 | Bộ khuyếch đại công suất 480W ( Tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 392 | Loa âm trần 6W 100V ( tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 loa |
| 393 | Loa gắn tường 6W (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 loa |
| 394 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 396 | lắp đặt Tủ Rack 10U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 397 | Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại trong nhà (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 398 | Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 399 | Camera analog bán cầu kiểu cố định, loại trong nhà (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 400 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4T (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 401 | Màn hình màu 32" (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 402 | Switch 24 port (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 403 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 404 | Lắp đặt Hộp nối trung gian tại các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 405 | Lắp đặt Cáp UTP Cat6 4P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 406 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 407 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 408 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 409 | Lắp đặt Tủ điện DB-UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 410 | Lắp đặt Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 411 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 413 | Bộ lưu điện UPS 10kVA(tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 414 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 415 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 416 | Lắp đặt Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 417 | Lắp đặt Cáp CU/MICA/XLPE/PVC(OR LSHF)-450/750V (4x10)+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 418 | Lắp đặt Cáp CU/MICA/XLPE/PVC(OR LSHF)-450/750V (2x25)+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 419 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ cáp, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 421 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 422 | Lắp đặt Máng cáp 300x100mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 423 | Lắp đặt Máng cáp 200x100mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| F | 1.5. Hệ thống nước | |||
| 1 | Bơm nước sạch Q=6,0(m3/h), H=50(m) (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Bơm tăng áp Q=3,0(m3/h), H=15(m) (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Bồn inox 3000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Van phao tín hiệu D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút chắn rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bẫy mỡ inox 700x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Chậu rửa (Lavabo + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Móc treo wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chụp ngăn Côn trùng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chụp ngăn Côn trùng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D140/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | 1.6. Chống mối | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch TERMIZE 200SC định mức 13 lít/m3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,737 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm bằng dung dịch TERMIZE 200SC định mức 3 lít/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,7077 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối mặt tường vây bằng dung dịch TERMIZE 200SC định mức1 lít/m2(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,4224 | m2 |
| H | 2. Hạng mục phụ trợ | |||
| I | 2.1. Giao thông | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6762 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0929 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5526 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5526 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5526 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5526 | 100m2 |
| J | 2.2. Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0831 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1506 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9559 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7073 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0887 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,1206 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,1206 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 18 | Cổng Xếp Inox ( Khung cánh Inox D40x1.5; Song xếp Inox hộp 20x20x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nhà bảo vệ kích thước 3000x3000mm ( hệ khung thép hộp 60x30; sàn lát thép 3 ly; tường bao ulumium; 1 cửa đi 900x2200; 1 cửa sổ 1500x1100; 2 cửa sổ 2400x1100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | 2.3. Cây xanh, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6862 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m |
| 3 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1m2 |
| 4 | Cây long não đường kính 14-15cm, chiều cao 5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 5 | Cây me tây đường kính 14-15 cm chiều cao 5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Câ ngầu cắt tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 7 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| L | 2.4. Bể PCCC, bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3596 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7347 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4405 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,836 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6682 | tấn |
| 11 | Gioăng cản nước mạch ngừng thi công bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4467 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1735 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,601 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2522 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1356 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,566 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,8188 | m2 |
| 22 | Chống thấm mặt ngoài bể nước flinkote (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,63 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,63 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 25 | Ngâm chống thấm theo quy định (5kg XM/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,7095 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0816 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7678 | m3 |
| 38 | Quét Sika chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7056 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0096 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,696 | m2 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,696 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 43 | Ngâm chống thấm theo quy định (5kg XM/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5182 | m3 |
| M | 2.5. Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 37KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 37KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2*0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2*1,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt chìm Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy DN100- 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Trụ cấp mước chữa cháy ngoài nhà DN100- 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp chống rung mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp chống rung mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khớp chống rung mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 2 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 2 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg MT3CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC 4kg MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt Nội quy Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1000x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Đầu sprinkler hướng lên (K=5.6, T=68oC), kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | 2.6. Hệ thống thông gió sự cố tầng bán hầm | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấn cho quạt (Bộ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió nan Z + lưới chắn côn trùng kích thước: 1.500x1.000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn kích thước: 700x500mm độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ quay ngang kích thước: 700x500mm độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu kích thước: 700x500/kích thước quạt/L500 độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu kích thước: 1.500x1.000/Dquạt/L500 độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cho cửa gió kích thước: 1.500x1.000/L500 độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khớp mềm chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bệ đỡ quạt kích thước: 1000x1000/H200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cung cấp Quạt hướng trục 12.000m3/h 400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấn cho quạt (Bộ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cửa gió kích thước: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng cho cửa gió kích thước: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió nan Z + lưới chắn côn trùng kích thước: 800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn kích thước: 600x200mm độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cho cửa gió kích thước: 800x300/L800 độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn thu kích thước: 600x200/D quạt / L500mm độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt côn thu kích thước: 800x300/D quạt / L500mm độ dày tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt khớp mềm chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Lắp mặt bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho quạt Cu/Mica/XLPE/PVC-FR (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đai ôm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| O | 2.7. Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 7 | Lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | viên |
| 8 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| P | 2.8. Nước tổng thể | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ghi gang thu nước 1000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0363 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8321 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1581 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6025 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| Q | 2.9. Lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Tháo đấu nối máy phát điện, tủ ATS, dây cáp phục vụ việc di chuyển máy đến vị trí lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Vận chuyển máy đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 (dây tín hiệu từ tủ ATS đến máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tủ ATS tự động 400A (sử dụng tủ có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| R | 2.10. Đường cáp ngầm 22KV và TBA 250kVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Lật đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ (9v/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1000v |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 10 | Lưới báo cáp rộng 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 16 | Lát đá hoàn trả nền đường,vỉa hè, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m2 |
| 17 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 19 | Đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 70mm2 - 24kV kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Tháo tủ điện cao áp. Loại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Đầu cáp ngầm 3 pha Ebowl 24kV 3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 24kV ( Từ tủ RMU 2 ngăn đến MBA ) (8m/sợi*3sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (6m/sợi*4sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Dây đồng tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn sp |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa TBA, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 42 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3095 | m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 50 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 51 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 53 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 54 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| S | 3. Thiết bị | |||
| T | 3.1. Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ | |||
| U | 3.1.1. Hệ thống điều hòa trung tâm 100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A - Tiêu chuẩn | |||
| 1 | Dàn nóng công suất 33,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Dàn nóng công suất 40kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Dàn nóng công suất 45kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Dàn nóng công suất 56kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 2,8kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 3,6kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 4,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 7,3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 9 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 9kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 14kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Dàn lạnh treo tường, công suất 2,8kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Bộ chia ga cho dàn nóng, công suất sau chia >68kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Bộ chia ga cho dàn nóng, công suất sau chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Bộ chia ga cho dàn lạnh, công suất sau chia >68kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Bộ chia ga cho dàn lạnh, công suất sau chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 16 | Bộ chia ga cho dàn lạnh, công suất sau chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Bộ điều khiển có dây (đồng bộ thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 18 | Mặt nạ (đồng bộ thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm (đồng bộ thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| V | 3.1.2. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 37KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 37KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 100lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Quạt ly tâm 8.000m3/h 250PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Quạt hướng trục 12.000m3/h 400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt tăng áp, hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| W | 3.1.3. Thiết bị nước | |||
| 1 | Bơm nước sạch Q=6,0(m3/h), H=50(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm tăng áp Q=3,0(m3/h), H=15(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| X | 3.1.4. Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 16 trung kế cho 135 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chuyển mạch lõi(Core Switch) 24 cổng SPF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Moderm Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Bộ lưu điện UPS 10kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đầu DVD loại 1 đĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bàn gọi chính 6 vùng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ định tuyến 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bộ khuyếch đại công suất 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Phần mềm giám sát hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Loa âm trần 6W 100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 15 | Loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Camera analog bán cầu kiểu cố định, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Màn hình màu 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Y | 3.1.5. Thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 750 kg, 8 điểm dừng, tốc độ 90m/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Z | 3.1.6. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Quạt hút 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút 1500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút 150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi 4500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút 2800m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút 11000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy hút ẩm 12l/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | 3.1.7. Điều hòa chốt bảo vệ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | 3.2. Trạm biến áp 250 kVA và tủ điện | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU-24kV IIQI không mở rộng, 03 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế kiêm trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như yêu cầu ở trên. Từ hợp đồng tương tự thứ hai trở đi thì 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầuĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 26,4 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 13 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp | 30 | - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Gồm: thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ ván khuôn hoặc mộc; thợ cơ khí..- Có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 |
| 6 | Đầm bàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 11 | Búa rung | Công suất ≥ 170kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Sức nâng ≥25TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | Mô-men xoắn ≥80KNmChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi